Họ và tên: …………………………………………..
Bài kiểm tra 45p Lớp 10B12
Phần trả lời : Số thứ tự các câu trả lời dưới đây ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong đề.
Đối với mỗi câu trắc nghiệm, học sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả
lời đúng.
01. ; / = ~
06. ; / = ~
11. ; / = ~
16. ; / = ~
02. ; / = ~
07. ; / = ~
12. ; / = ~
17. ; / = ~
03. ; / = ~
08. ; / = ~
13. ; / = ~
18. ; / = ~
04. ; / = ~
là?
A. 11
B. 10
C. 13
D. 12
Câu 4. Nguyên tố R có Z=7. cấu hình electron của R là?
A. 1s2 2s22p7
B. 1s2 2s22p3
C. 1s2 2s22p1
D. 1s2 2s22p5
Câu 5. M, R thuộc hai chu kỳ liên tiếp của nhóm IIA. Cho 9,0 gam hỗn hợp muối các bonat
của hai kim loại này tác dụng với dung dịch HCl dư thu được V lít khí (đktc). Cho toàn bộ kí
này vào dung dịch Ca(OH)2 dư thì thu được 10 gam kết tủa. Hai kim loại M và R là?
A. Ca, Sr
B. Be, Mg
C. Mg, Ca
D. Na, K
+
2
6
Câu 6. Ion R có cấu hình eletron lớp ngoài cùng là 2s 2p . Vị trí của R trong bảng tuần hoàn
là?
A. Chu kỳ 2, nhóm VIIA
B. Chu kỳ 2, nhóm IIA
C. Chu kì 3, nhóm IA
D. Chu kỳ 2, nhóm VIIIA
Câu 7. M, R thuộc hai chu kỳ liên tiếp của nhóm IIA. Cho 12,0 gam hỗn hợp muối các
bonat của hai kim loại này tác dụng với dung dịch HCl dư thu được V lít khí (đktc). Cho toàn
bộ kí này vào dung dịch Ba(OH)2 dư thì thu được 19,70 gam kết tủa. Hai kim loại M và R là?
A. Ca, Sr
C. X và Y thuộc chu kì 3, X nhóm VIA, Y nhóm VIIA
D. X và Y thuộc chu kì 2, X nhóm VIA, Y nhóm VIIA.
Câu 12. Nguyên tố F có cấu hình electron ở lớp ngoài chùng là 2s22p5. Hỏi F thuộc chu kỳ
nào?
A. 2
B. 3
C. 1
D. 7
Câu 13. Cho 11,2 gam kim loại X tác dụng với clo dư thu được 32,5 gam XCl3. Kim loại X là
A. Al
B. Fe
C. Mg
D. Zn
Câu 14. Hợp chất khí với hyđro của Se là H2Se. Hỏi Se thuộc nhóm nào ?
A. IV A
B. VIIA
C. VI A
D. V A
Câu 15. Hạt nhân nguyên tử của nguyên tố Y có 17 proton. Lớp L của nguyên tố Y có bao
nhiêu electron ?
A. 8
B. 7
C. 17
D. 6
Câu 16. Cho 11,2 gam kim loại X tác dụng với oxi dư thu được 15,68 gam oxit XO. Kim loại
X là
A. Fe
B. Mg
C. Zn
D. Ca
06. ; / = ~
11. ; / = ~
16. ; / = ~
02. ; / = ~
07. ; / = ~
12. ; / = ~
17. ; / = ~
03. ; / = ~
08. ; / = ~
13. ; / = ~
18. ; / = ~
04. ; / = ~
09. ; / = ~
14. ; / = ~
19. ; / = ~
A. Chu kỳ 3, nhóm IIB
B. Chu kỳ 4, nhóm VIIIB
C. Chu kì 4, nhóm IIB
D. Chu kỳ 3, nhóm VIIIB
Câu 5. M, R thuộc hai chu kỳ liên tiếp của nhóm IIA. Cho 9,0 gam hỗn hợp muối các bonat
của hai kim loại này tác dụng với dung dịch HCl dư thu được V lít khí (đktc). Cho toàn bộ kí
này vào dung dịch Ca(OH)2 dư thì thu được 10 gam kết tủa. Hai kim loại M và R là?
A. Be, Mg
B. Mg, Ca
C. Na, K
D. Ca, Sr
2
2
6
1
Câu 6. Nguyên tố M có cấu hình eletron 1s 2s 2p 3s . Số thứ tự của M trong bảng tuần hoàn
là? A. 11
B. 10
C. 12
D. 13
Câu 7. M, R thuộc hai chu kỳ liên tiếp của nhóm IIA. Cho 12,0 gam hỗn hợp muối các
bonat của hai kim loại này tác dụng với dung dịch HCl dư thu được V lít khí (đktc). Cho toàn
bộ kí này vào dung dịch Ba(OH)2 dư thì thu được 19,70 gam kết tủa. Hai kim loại M và R là?
A. Sr, Ba
B. Be, Mg
C. Ca, Sr
D. Mg, Ca
Câu 8. Hạt nhân nguyên tử của nguyên tố Y có 17 proton. Lớp L của nguyên tố Y có bao
nhiêu electron ?
A. 17
Câu 13. Chu kì 4 của bảng tuần hoàn có bao nhiêu nguyên tố?
A. 18
B. 8
C. 32
D. 28
Câu 14. Tính chất hóa học của của nguyên tố nhóm A là : X + 2e → X2-. Phát biểu nào sau
đây sai ?
A. X thuộc nhóm IIA
B. Công thức oxit cao nhất là XO3
C. X là phi kim
D. X thuộc nhóm VIA
2+
Câu 15. Ion R có cấu hình eletron lớp ngoài cùng là 2s22p6. Vị trí của R trong bảng tuần
hoàn là?
A. Chu kỳ 2, nhóm VIIIA
B. Chu kỳ 3, nhóm IIIA
C. Chu kỳ 2, nhóm VIA
D. Chu kì 3, nhóm IIA
Câu 16. Nguyên tố X có số electron ở lớp M là 3. Nguyên tố X nằm ở ô thứ mấy trong bảng
tuần hoàn?
A. 13
B. 3
C. 15
D. 5
+
Câu 17. Tính chất hóa học của của nguyên tố nhóm A là : R → R + 1e. Phát biểu nào sau
đây sai ?
A. R là kim loại
B. R thuộc nhóm IA
C. Công thức oxit cao nhất là R2O
11. ; / = ~
16. ; / = ~
02. ; / = ~
07. ; / = ~
12. ; / = ~
17. ; / = ~
03. ; / = ~
08. ; / = ~
13. ; / = ~
18. ; / = ~
04. ; / = ~
09. ; / = ~
14. ; / = ~
19. ; / = ~
05. ; / = ~
C. Chu kì 3, nhóm IIA
D. Chu kỳ 3, nhóm IIIA
Câu 4. Cấu hình electron của nguyên tố K là 1s2 2s22p6 3s23p6 4s1. Nguyên tố K thuộc chu kỳ
nào?
A. 4
B. 1
C. 3
D. 5
Câu 5. Công thức oxit cao nhất của X là XO2. X thuộc nhóm nào?
A. IVA
B. IIIA
C. VIA
D. IIA
Câu 6. Cho 11,2 gam kim loại X tác dụng với clo dư thu được 32,5 gam XCl3. Kim loại X là
A. Fe
B. Al
C. Zn
D. Mg
Câu 7. M, R thuộc hai chu kỳ liên tiếp của nhóm IIA. Cho 12,0 gam hỗn hợp muối các
bonat của hai kim loại này tác dụng với dung dịch HCl dư thu được V lít khí (đktc). Cho toàn
bộ kí này vào dung dịch Ba(OH)2 dư thì thu được 19,70 gam kết tủa. Hai kim loại M và R là?
A. Ca, Sr
B. Mg, Ca
C. Sr, Ba
D. Be, Mg
Câu 8. Hợp chất khí với hyđro của Se là H2Se. Hỏi Se thuộc nhóm nào ?
A. V A
B. VIIA
C. VI A
D. IV A
C. R là phi kim thuộc nhóm VA.
D. Công thức oxit cao nhất của R là R2O5
+
Câu 14. Ion R có cấu hình eletron lớp ngoài cùng là 2s22p6. Vị trí của R trong bảng tuần
hoàn là?
A. Chu kỳ 2, nhóm IIA
B. Chu kì 3, nhóm IA
C. Chu kỳ 2, nhóm VIIIA
D. Chu kỳ 2, nhóm VIIA
Câu 15. Nguyên tố Li có tổng số hạt mang điện là 6. Vậy vị trí của Li là
A. Chu kỳ 2, nhóm IA
B. Chu kỳ 2, nhóm VIA
C. Chu kỳ 2, nhóm IVA
D. Chu kỳ 3, nhóm IA
3+
Câu 16. Ion R có cấu hình eletron lớp ngoài cùng là 3s23p6. Vị trí của R trong bảng tuần
hoàn là?
A. Chu kỳ 3, nhóm IIA
B. Chu kỳ 3, nhóm VIIIA
C. Chu kì 4, nhóm IIIB
D. Chu kỳ 4, nhóm IIIA
Câu 17. Hai nguyên tố X và Y đứng kế tiếp nhau trong một chu kì có tổng số proton là 27. Vị
trí của X và Y trong bảng tuần hoàn là:
A. X và Y thuộc chu kì 3, X nhóm IA, Y nhóm IIA.
B. X và Y thuộc chu kì 3, X nhóm IIIA, Y nhóm IVA.
C. X và Y thuộc chu kì 4, X nhóm IA, Y nhóm IIA
D. X và Y thuộc chu kì 4, X nhóm IIIA, Y nhóm IVA.
Câu 18. Hạt nhân nguyên tử của nguyên tố Y có 17 proton. Lớp L của nguyên tố Y có bao
nhiêu electron ?
A. 8
07. ; / = ~
12. ; / = ~
17. ; / = ~
03. ; / = ~
08. ; / = ~
13. ; / = ~
18. ; / = ~
04. ; / = ~
09. ; / = ~
14. ; / = ~
19. ; / = ~
05. ; / = ~
10. ; / = ~
15. ; / = ~
20. ; / = ~
C. 13
D. 11
3+
2
6
5
Câu 5. Ion R có cấu hình eletron lớp ngoài cùng là 3s 3p 3d . Vị trí của R trong bảng tuần
hoàn là?
A. Chu kỳ 4, nhóm VB
B. Chu kỳ 3, nhóm VIIIA
C. Chu kì 4, nhóm VIIIB
D. Chu kỳ 3, nhóm VIIA
Câu 6. Hợp chất khí với hyđro của Se là H2Se. Hỏi Se thuộc nhóm nào ?
A. VIIA
B. IV A
C. VI A
D. V A
2
2
6
2
6
1
Câu 7. Cấu hình electron của nguyên tố K là 1s 2s 2p 3s 3p 4s . Nguyên tố K thuộc chu kỳ
nào?
A. 3
B. 4
C. 5
D. 1
2
A. 17
B. 7
C. 8
D. 6
3+
2
6
Câu 13. Ion R có cấu hình eletron lớp ngoài cùng là 3s 3p . Vị trí của R trong bảng tuần
hoàn là?
A. Chu kỳ 3, nhóm VIIIA
B. Chu kì 4, nhóm IIIB
C. Chu kỳ 3, nhóm IIA
D. Chu kỳ 4, nhóm IIIA
Câu 14. Công thức oxit cao nhất của X là XO2. X thuộc nhóm nào?
A. VIA
B. IIA
C. IVA
D. IIIA
Câu 15. Công thức oxit cao nhất của M là M2O3. Cho 6,48 gam M vào dung dịch H2SO4
loãng dư thu được dung dịch A. Khối lượng dung dịch tăng lên 5,76 gam. Kim loại M là ?
A. Fe
B. Ca
C. Al
D. Mg
Câu 16. Hai nguyên tố X và Y đứng kế tiếp nhau trong một chu kì có tổng số proton là 25. Vị
trí của X và Y trong bảng tuần hoàn là:
A. X và Y thuộc chu kì 3, X nhóm IA, Y nhóm IIA
B. X và Y thuộc chu kì 3, X nhóm IIIA, Y nhóm IVA.
Họ và tên: …………………………………………..
Bài kiểm tra 45p Lớp 10B12
Phần trả lời : Số thứ tự các câu trả lời dưới đây ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong đề.
Đối với mỗi câu trắc nghiệm, học sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả
lời đúng.
01. ; / = ~
06. ; / = ~
11. ; / = ~
16. ; / = ~
02. ; / = ~
07. ; / = ~
12. ; / = ~
17. ; / = ~
03. ; / = ~
08. ; / = ~
13. ; / = ~
18. ; / = ~
04. ; / = ~
của hai kim loại này tác dụng với dung dịch HCl dư thu được V lít khí (đktc). Cho toàn bộ kí
này vào dung dịch Ca(OH)2 dư thì thu được 10 gam kết tủa. Hai kim loại M và R là?
A. Ca, Sr
B. Mg, Ca
C. Na, K
D. Be, Mg
2+
2
6
Câu 4. Ion R có cấu hình eletron lớp ngoài cùng là 2s 2p . Vị trí của R trong bảng tuần hoàn
là?
A. Chu kỳ 2, nhóm VIIIA
B. Chu kì 3, nhóm IIA
C. Chu kỳ 2, nhóm VIA
D. Chu kỳ 3, nhóm IIIA
Câu 5. Cho 5,75 gam kim loại kiềm R vào nước thu được dung dịch B. Khối lượng dung dịch
B tăng lên 5,5 gam. Kim loại R là ?
A. Li
B. K
C. Na
D. Mg
Câu 6. Cho 0,81 gam kim loại M thuộc nhóm IIIA tác dụng với dung dịch HCl dư thu được
1,008 lít khí H2 (đktc). Kim loại M là
A. Mg
B. Al
C. K
D. Ga
Câu 7. Hai nguyên tố X và Y đứng kế tiếp nhau trong một chu kì có tổng số proton là 27. Vị
trí của X và Y trong bảng tuần hoàn là:
A. X và Y thuộc chu kì 3, X nhóm IA, Y nhóm IIA.
C. Ge
D. Si
2+
2
6
Câu 12. Ion R có cấu hình eletron lớp ngoài cùng là 3s 3p . Vị trí của R trong bảng tuần
hoàn là?
A. Chu kì 4, nhóm IIA
B. Chu kỳ 3, nhóm VIIIA
C. Chu kỳ 3, nhóm VIIA
D. Chu kỳ 3, nhóm IIA
Câu 13. Hạt nhân nguyên tử của nguyên tố Y có 17 proton. Lớp L của nguyên tố Y có bao
nhiêu electron ?
A. 6
B. 8
C. 17
D. 7
+
Câu 14. Tính chất hóa học của của nguyên tố nhóm A là : R → R + 1e. Phát biểu nào sau
đây sai ?
A. R là kim loại
B. R thuộc nhóm IA
C. R là phi kim
D. Công thức oxit cao nhất là R2O
Câu 15. Nguyên tố F có cấu hình electron ở lớp ngoài chùng là 2s22p5. Hỏi F thuộc chu kỳ
nào?
A. 2
B. 7
C. 1
D. 3
D. Be, Mg
Đáp án mã đề: 221
01. B; 02. A; 03. A; 04. B; 05. C; 06. C; 07. B; 08. D; 09. A; 10. C; 11. D; 12. A; 13. B;
14. C; 15. A;
16. D; 17. C; 18. D; 19. C; 20. D;
Đáp án mã đề:222
01. C; 02. D; 03. A; 04. C; 05. B; 06. A; 07. A; 08. D; 09. C; 10. B; 11. C; 12. C; 13. A;
14. A; 15. D;
16. A; 17. D; 18. B; 19. A; 20. B;
Đáp án mã đề: 223
01. A; 02. B; 03. C; 04. A; 05. A; 06. A; 07. C; 08. C; 09. D; 10. A; 11. A; 12. C; 13. B;
14. B; 15. A;
16. C; 17. B; 18. A; 19. D; 20. B;
Đáp án mã đề: 224
01. D; 02. C; 03. B; 04. D; 05. C; 06. C; 07. B; 08. C; 09. D; 10. B; 11. A; 12. C; 13. B;
14. C; 15. C;
16. D; 17. D; 18. A; 19. A; 20. D;
Đáp án mã đề: 225
01. A; 02. A; 03. B; 04. B; 05. C; 06. B; 07. C; 08. D; 09. A; 10. B; 11. B; 12. A; 13. B;
14. C; 15. A;
16. B; 17. A; 18. D; 19. B; 20. A;
Sở GD-ĐT Tỉnh Bình Dương
Trường THPT Bình Phú
Kiểm tra một tiết HKII - Năm học 2008-2009
Môn: Vật Lý 12 Ban TN
09. ; - - -
14. - - = -
19. - - = -
05. - - = -
10. - - = -
15. ; - - -
20. - - - ~
01. - - = -
06. ; - - -
11. - - = -
16. ; - - -
02. - - - ~
07. ; - - -
12. - - = -
17. - - - ~
16. - - = -
02. - / - -
07. - - = -
12. - - = -
17. - / - -
03. - - = -
08. - - = -
13. - / - -
18. ; - - -
04. ; - - -
09. - - - ~
14. - / - -
19. - - - ~
05. ; - - -
10. ; - - -
08. - - = -
13. - / - -
18. ; - - -
04. - - - ~
09. - - - ~
14. - - = -
19. ; - - -
05. - - = -
10. - / - -
15. - - = -
20. - - - ~
01. ; - - -
06. - / - -
11. - / - -
16. - / - -
20. ; - - -
Đáp án mã đề: 277