KC.03/11-15,
ng
:
-
:
,
2 Ý g ĩa k
a
ủa
tài
-
-
t ự tiễn
.
.
-
dung sai
-
-
dung sai
.
6. ố
ủa
:
1:
2:
3:
4: T
ư
g
g
g
a
ố g
a
ợ
i
i
o
(
i)
i thô
i bông
n,
p m u
t
ng n
mi)
(
y thô,
p
i con
i thô)
công
:
(D a theo k t qu kh o sát máy s i con lo i 500 c c) mô t trên hình (1.2).
V trí I : N p lõi và tháo búp s i, n
V trí II: V trí giá trung gian n p lõi ho c tháo búp, trên khung máy.
V trí III: V trí làm vi c (cu n s
õ
t trên giá chính c a khung máy máy s i
con. T
”
”
u kẹ
cho tính toán trình t
thao tác chuy n v
s it
ng (hình 1.6).
ố
ố g
ợ
Các h th
s it
trên th gi
c u và phát tri n các h th ng này. Không có m
vì các h th
s it
ng
d ng các cách phân lo i sau:
- ,
r
í
Hình 1.2 Các vị trí chuy n vị
6
tháo búp và n p lõi
1.4 L a ch
sợ
ầu kẹ
m dừng c
tài lu n án
-
li
-
.
k
r
t
ng c
-
i tự
i
C
:
3
u
trên hình
:
-
–
2
1
1-
-
-
2-
3-
4:
-
ư
g2
g
ợ
ố g
2.1
ư
i i
i
t
2.1a
ri
ri
21
ri Ri Ri 1
(2.3)
2.1b, Oi
ri
:
o
r
j
o
j
:
ư
dung sai
t
g
rí
r
k
dung sai
a)
:
2.2.2 P
-
i dung sai
b)
C
:
3
i
i
j 1 x j
k 1 xk
(2.21)
n
H i
(
,
(
2.21
*
),
)
H M X AU
*
í
(2.22)
.P
2 23
U A M X
2.24 khi , -
-:
1
(2.24)
*
[31].
:
dung sai
2.3
2.3
Đ ng h
B c t do c
n -S
g-
g)
u:
2
yD 4a xC
(2.27)
2.3
t
quay -
i
Khâu d n MN (khâu 5) n i v i giá
c
nh b i kh p quay M (có tr c song
song v i tr c Ox), có kh p N là kh p c u
( lMN l5 ). V trí c
nh
b i khóc 5 là góc h p gi a MN v i chi
Hình 2.5
u phẳ
-
a tr
ng chuy n
2
ng thẳng n i
tâm c a 2 kh p c u N và P. Vì v y b c t do
c
u ch là 1.
y, v
t ra là v i 5
ng h c các khâu lLM l4 ,
(c6)
l6
P
L
k
l8
ơ
y
O
H
l7
D
2
l6 2 (a l5 .sin 5 ) 2 0
lNI lR
2
2
2
2
l
r
r
IQ 6 7
l6 (a l5 .sin 5 ) l7 d (h l5cos5 ) 0
V y mi n chuy
ng c a khâu d n là nghi m 5 c a h b
P
5
N
l5
K
(c7)
lMN l5 , lNP l6 , lPQ l7 , lQD l8 ta ph i xác
c , ,7
c v trí c a D.
ch
liên k t (2.32):
l7 cos 7 l6 sin cos d 0
l6 sin sin l5 sin 5 a 0
l sin l cos l cos h 0
7
6
5
5
7
V trí c
mD
(2.32)
nh trên h tr c t
2 33 :
Oxyz
xD d l8 .sin 7
yD a
z l .cos
7
D 8
l7
382
l8
975
ẫ
Nghi m c a h b
(2.36):
15.6950 5 184.840
2.30) hay mi n chuy
ng c a khâu d n 5 là
(2.36)
T
ầ r
ầ
C
ọ
ứ
ặ
ọ
các k t qu sau:
Phương pháp lặp
Phương pháp lặp
Newton - Raphson
Newton - Raphson
- Gi s khâu 7 là khâu
d n có quy lu t chuy
ng
Xác định vùng hoạt động của
Xác định quy luật chuyển động của
a
b
khâu
5:
khâu 7: 7 , 7 , 7
5
nh
130 7 00 , 7 const
, t
c quy lu t chuy n
7 min
ng c a khâu 5 là
0
0
90 5 151.84 .
7
ọ
Vị rí
ị ẫ
e) V
ị ẫ
ị ẫ
Vị rí
D
V
ị
8
D
ọ
D
2.4
ư
P
ơ
c 1: L
t
29
l3 xC l2 xD 2 l3 yC l2 yD 2 l12 l2 l3 2 0
-
-
(2.37)
2
2
2
xC xD yC yD l2 l3 0
-B
ọ
-B
ị
ị rí
1
2
nh
(2.41)
2
2
l7
hl5 zLl5 dl7 l7
l
xD h 5 yL l62 0
d zD a
l8
l4
l4 l8 l8
l4
(2.42)
yL2 h zL l42 0
c tính g
(2.46)
nh
t
ng
i
ẹ
: H7/f7;
2.4.2.2
2 2):
ơ
u
8 7; 8 8
-
ậ
ng hóa các kh
N
nh nh gi
l1 cos 1 l2 cos 2 X C 0
l1 sin 1 l2 sin 2 YC 0
N uv
kh p là D X D ,YD thì
kh p t i kh p A
2 12)
ng hóa các
ng c a khe h
n sai s v trí
25 :
ng c a khe h kh p t i kh
n
m D (hình 2.13) ký hi u là p2
Ả
sai s v
C
Ả
ng c a khe h kh p t i kh
2 52 :
b.
ơ
-
2 10
X XD
p1 D1
2 3; 2 4; 2 5
2 49
2 18
2 15; 2.16; 2.17
26
:
u ra D
i)
H7
giá tr khe
f7
62 m và min 20 m . N u coi
it
h kh p max
khe h kh p là m t khâu, và tính v
ng h p
khe h kh p l n nh
dài khâu là
r
max
2
5
u ra (
m D)
gi i bài toán sai s vị trí
-5
x 10
4
x 10
0
Sai so vi tri YD(m)
Sai so vi tri XD(m)
3
XA1,XB1
XA2,XB2
XC1
XC2
1
-4
0.2
0.3
0.4
0.5
0.6
YD(m)
11
0.7
0.8
0.9
1
A B C
A B C
C
2.6 Giá trị sai s vị rí
Min ( xi1 )
-62,000
-62,000
-99,132
Min ( yi1 )
-62,007
-31,002
-0,0069
max
2
62 m . K t qu tính
m D nh nh t và l n nh t (µm)
Min( xi 2 )
61,995
61,995
15,184
Min( yi 2 )
61,993
30,998
-0,0070
Max ( xi1 )
-61,995
x ng v i góc
0
x ng v i góc 1 1800 , giá
1 0 , giá tr max ( xi1 ) là giá tr sai s l n nh
tr min ( xi 2 ) là giá tr sai s nh nh
y ng v i góc 1 900 , giá tr max (
y ng v i góc 1 900 .
hình 2.15 và các giá tr trong b ng, d th y
ng
nv
u ra là l n nh t. Sai s do
ng c a
.
23
26
xi 2 ) là giá tr sai s l n nh
u nâng - h ,
khe h kh p t i kh
các kh p còn l
2.4.2.3
T
ơ
u
- ậ
ị rí
X D4 X D
p4 D4 D YD 4 YD
Z D 4 Z D
D
V
m D do
ng c a
khe h kh
nh là D6
(XD6,YD6,ZD6) theo (2.52) và 7
nh t (2.57). Ảnh
trên m t phẳ
(2.58):
π4
n sai s v
(2.56)
ng c a khe h kh p t i kh p N
m D ký hi u là p6
c tính
Khe h kh p t i kh p c
c coi là
Z D 7 Z D
khâu khe h r9 trên m t phẳng 4
t
P6) và khâu khe h r10 trên m t phẳng 3
b.
7)
.
ơ
- ậ
H 7 F8 H 8 F9
;
;
;
f 7 h8 f 7 h9
21
i
2 56
13
2 60).
h kh p t i M
z
h) Sai s vị rí ầ r
h kh p t i N2 và P1
z
j) Sai s vị rí ầ r
h kh p t i Q
z
h kh p t i N1
g) Sai s vị rí ầ r
h kh p t i N1
i) Sai s vị rí ầ r
kh p t i P2
z
z
D
iv)
P Q
M
N1
N2
P1
P2
Q
M
N1
N2
P1
P2
Q
:
F9
h9
m D nh nh t và l n nh t (µm)
Max ( xi1 )
-14.8350
-12.2030
-12.2030
-12.2030
-4.3082
-6.3354
Max ( z i1 )
-1.6287
-1.3398
2.2407
2.2407
2.2281
3.2766
ậ
Ả
ng c a khe h kh p M và
ng c a khe h kh p N (kh p N1) trên m t
phẳ
π2
Ả
ng c a khe h kh p P (kh p P1) trên m t phẳ
π4) gi ng
ng c a khe h kh p N (kh p N2) trên m t phẳ
π4). Ả
ng c a khe h
kh p P (kh p P2) trên m t phẳ
π3) có k t qu
ng c a khe h kh p Q trên m t
phẳ
π3).
u quay - l t,
ng khe h t i các kh p M, N, P1 n sai s
u ra h u
x (hình 2.25
z (hình 2.25d, e). Ảnh
ng khe h t i các kh p P2
n sai s
;
;
f 7 h8 f 7 h9
2
mm).
4.
ư
g3
ư
g
a g
15
g
ư
3
ti
3
g
ồ
1:1
ơ
ự
:
trong
t
3
31
C
.
32 :
The tilting mechanism
ọ
3.1
:
-
1
3
14
14
-
13
16
15
.
31
dung sai
32
3.2 C
-
31
2.9 (mm)
C
Tên khâu
:
H7
CD
1150
±0,2 mm
20 H 7
H7
f7
0,021
0
20 f 7 200,020
0,041
32
max 0,062
min 0,020
max 0,062
min 0,020
26
(mm)
C
Tên khâu
MN
125
±0,2 mm
H7
f7
max 0,052
min 0,016
14 H 7 1400,018
14 f 7 140,016
0,034
14
NP
140
±0,2 mm
H7
f7
max 0,052
min 0,016
3 3).
3.3
r
Dr
r-B
r
CT T quang.
r
CB
-
-
3.3, h th
u khi n g m
c k t n i v i PLC thông qua
chu n truy n thông RS 232. Máy tính ra các l
u khi n v n t c, v trí t i PLC. PLC
th c hi n quá trình tính toán, c
u khi n v n t c và v trí t
1
u kh n PLC ph i có kh
u khi n
i v i máy tính và b thu ph p d li u, l a ch n b
u
18
khi n PLC DVP 24ES200T c
ư
3
33
k thu t [18]:
g
g
ự
t
t iết
ơ
:
:C r
ị
t ra h th
v trí l p l i kho ng 10 µm do v y
tác gi
n c m bi
v trí l p l i, c m bi n laze ZX-LD40 c a hãng Omron.
33
i
i
3.13a
z
3.13b.
- Kh i c m bi n có ch
th p tín hi u kho ng cách b ng tia lazer
và g i d li u d
n áp ho
ng
n ra ngoài b ph n thu th p.
- Kh i ADC có ch
n
3.13
kh i h th
các tín hi u kho
id
n
áp ho
n thành tín hi u s
có th ghép n i và thu th p d li u v i máy
tính. Yêu c u b ADC ph
phân gi
l
g
3
:
1-
-
19
2 t
cho
u
thông qua
i m tra
ế
y
;
ư
g 4. Th
:
i
t
ể
ể
t
Ghi
i
i u
ết t
ơ
t
c
ọ
ển
it
i
5
.
2
1 m
Xi X
m 1 i 1
1 m
X Xi
m i 1
II
III
m2, W1 X1 , X 2 ,..., X m
theo (4.6):
s2
o
1
(4.6)
4.1
n m : W2 X m , X m1 ,..., X n
5
:
B
4
tm21 t0,025
2,571.
ầ
:
1
2
3
4
5
s
0, 0329
n 2 tm21
.2,571 33,8426
2
0
0, 05
2
34
ết
t
i
43
H7
f7
4.3
421
-
-
34
TT
1
2
3
4
5
6
7
8
0,064
0,103
0,247
0,058
-0,045
-0,013
-0,037
-0,092
-0,191
-0,144
-0,045
-0,150
-0,128
0,065
-0,154
0,061
-0,163
0,324
0,072
0,067
0,005
-0,058
-0,046
-0,428
21
0,019
0,051
31
32
33
34
43
0,029
-0,188
0,078
0,053
-0,207
-0,069
0,047
0,100
-0,089
0,133
0,105
-0,142
-0,081
0,062
0,246
0,177
0,120
0,024
0,049
0,136
0,076
ự
0,137
0,063
0,361
0,277
-0,095
0,034
0,138
0,036
-0,150
-0,128
0,065
-0,154
0,061
-0,163
0,310
0,071
0,067
0,005
-0,058
-0,046
-0,428
-0,048
-0,042
-0,050
-0,066
-0,194
-0,117
-0,084
0,055
i 1
n
n
44
s2
431
t i
0,0143169
0,0139007
k
2
i
44
t
x x
t i
0,0429702
0,015169
a)
b)
c)
d)
ị
H7
, không
f7
ầ A
g
gk
H7
, không
f7
F9
h9
B
g
3 18 11-15
:
:
:
t
4
5
4.5.3
t
i
ết
i
t
3 11-15
i
i
28 1 2 15
ẹ
3)
-
4
.
5)
.
ố
k
g
:
:Ả
24
-