SỞ GD & ĐT ĐĂK LĂK
TRƯỜNG THPT HAI BÀ TRƯNG
KIỂM TRA 1 TIẾT - NĂM HỌC 2016 - 2017
Môn: Giải tích 12 - tiết 24
Thời gian: 45 phút, không kể phát đề.
( Đề gồm 2 trang )
Mã đề: 138
4
2
Câu 1. Cho hàm số: y = x − 2 x + 1 .Hàm số đồng biến trên khoảng:
A. ( − ∞;0 )
và
C. ( − 1;0 )
và
(1;+∞ ) .
( 0;1) .
B. ( − 1;0 )
và
D. ( − ∞;−1)
và
và
6
;0
D. −
2
và
6
.
;
+∞
2
4
2
Câu 3. Cho hàm số: y = − x + (2m + 1) x + m + 1 . Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số đi qua M(1;-2)
A. 2.
B. -1.
C. -2.
D. 1.
Câu 8. Cho hàm số y =
C. (1;3) .
D. ( − ∞;2) .
x −1
(C) và đường thẳng (d): y = m - x. Tập hợp tất cả các giá trị của m để (C) cắt (d)
x +1
tại 2 điểm phân biệt là:
A.
m ≠ −1
.
B.
∀m ∈ R
.
m < −2
D.
.
m>2
C. m=0.
B.
−1 < m < 1
.
C.
0 < m
C. m = 3.
D. m= -2.
3
Câu 17. Cho hàm số y = − x − 3x − 2 . Chọn phát biểu sai:
A. Hàm số nghịch biến trên R.
B. Hàm số không có cực trị.
C. Đồ thị hàm số không đi qua M(1; -6).
D. Đồ thị nhận I(0;-2) là tâm đối xứng.
3
2
Câu 18. Cho hàm số: y = x + 3x .Các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A. Hàm số có 2 cực trị
B. Hàm số có 1 cực đại.
C. Hàm số có 1 cực trị. D. Hàm số có 1 cực tiểu.
x−3
Câu 19. Cho hàm số: y =
. Hàm số nghịch biến trên khoảng:
1− x
và (1;+∞ ) . B. ( − ∞;3) và ( 3;+∞ ) . C. ( − ∞;+∞ ) . D. ( − ∞;−1)
và
A. ( − ∞;1)
.
(
( − 1;+∞ )
)
Câu 23. Cho hàm số y = x − (m + 2) x − 4m . Với giá trị nào của m thì tiếp tuyến với đồ thị (C) tại điểm có
hoành độ bằng 2 song song với trục hoành.
A. m = 1 .
B. m = ±1 .
C. m = 0 .
D. m = ±2 .
mx − 3m
Câu 24. Cho hàm số: y =
. Đồ thị hàm số đi qua điểm A(4;2). Khi đó giá trị của biểu thức 2
m −m
x+m
là:
A. 20.
B. 72.
C. 12.
D. 56.
1
Câu 25. Cho hàm số y = x − 5 + . giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [-4;-1] lần lượt
x
là:
TOÁN HỌC BẮC – TRUNG – NAM
Trang 101112/2 - Mã đề: 1010111284101011128132274
− 37
37
− 37
;7 .
(C) và đường thẳng (d): y = m - x. Tập hợp tất cả các giá trị của m để (C) cắt (d)
x +1
tại 2 điểm phân biệt là:
m < −2
A. m=0.
B.
.
C.
.
D.
.
m>2
m ≠ −1
∀m ∈ R
4
2
Câu 3. Cho hàm số: y = − x + 2016 x − 2017 . Số điểm cực trị của đồ thị hàm số là:
A. 0.
B. 3.
C. 2.
D. 1.
2
Câu 4. Giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của hàm số y = sin x + 4sin x − 1 lần lượt là:
A. 4;-4.
B. 0;4.
C. -4;4.
D. -4;0.
3
2
x+2
A. 2.
B. -2.
C. 6.
D. -6.
4
2
Câu 9. Cho hàm số: y = x − 2 x + 1 .Hàm số đồng biến trên khoảng:
Câu 8. Cho hàm số y =
A. ( − 1;0 )
và
(1;+∞ ) .B. ( − ∞;0)
và
(1;+∞ ) . C. ( − 1;0)
và
( 0;1) . D. ( − ∞;−1)
và
( 0;1)
.
Trang 101112/2 - Mã đề: 1010111284101011128132274
A. y = 1, x = 4 .
B. y = 1, x = 2 .
C. y = 2 , x = 4 .
D. y = 4 , x = 1 .
3
Câu 14. Cho hàm số y = − x − 3 x − 2 . Chọn phát biểu đúng:
A. Hàm số đạt cực đại tại x = 0.
B. Hàm số có 2 cực đại.
C. Hàm số đạt cực tiểu tại x = 0.
D. Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại 1 điểm.
1
Câu 15. Cho hàm số y = x − 5 + . giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [-4;-1] lần lượt
x
là:
37
− 37
− 37
;7 .
A. − 7;−37 .
B.
C. − 7;
.
.
4
2
Câu 17. Cho hàm số: y = − x + (2m + 1) x + m + 1 . Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số đi qua M(1;-2)
A. 2.
B. -1.
C. -2.
D. 1.
x+2
Câu 18. Cho hàm số: y =
. Tiếp tuyến với đồ thị (C) của hàm số tại điểm có tung độ bằng 4 có phương
x −1
trình là:
A. y = −3x + 10 .
B. y = x + 10 .
C. y = 3 x − 2 .
D. y = −3 x − 10 .
4
2
Câu 19. Cho hàm số y = − x − 3 x + 3 . Hàm số nghịch biến trên :
6
;0
A. −
2
3
2
Câu 20. Cho hàm số: y = x + 3x . Hàm số nghịch biến trên khoảng:
A. ( −∞; −2)
B. ( −2; 0)
C. ( 0; +∞)
(
)
C.
( − ∞;0)
.
D.
( 0;+∞ )
.
D. ( −∞; 2) và ( 0; +∞)
4
2
C. ( − 4;3) .
D. 5 2
D. ( 2;3) .
3
2
2
Câu 24. Cho hàm số: y = − x + (5m − 7) x + m + 2 . Hàm số đạt cực đại tại x = 2 khi m là:
A. m= 1.
B. m = 2.
C. m = 3.
D. m= -2.
3
2
Câu 25. Số nghiệm của phương trình: x + 3 x = m với m < 0 là:
TOÁN HỌC BẮC – TRUNG – NAM
Trang 101112/2 - Mã đề: 1010111284101011128132274
A. 1
B. 3
C. 2
D. 0
SỞ GD & ĐT
ĐĂK LĂK
KIỂM TRA 1 TIẾT - NĂM HỌC 2016 - 2017
Câu 3. Cho hàm số y = x − ( m + 2) x − 4m . Với giá trị nào của m thì tiếp tuyến với đồ thị (C) tại điểm có
hoành độ bằng 2 song song với trục hoành.
A. m = 0 .
B. m = ±2 .
C. m = 1 .
D. m = ±1 .
x−3
Câu 4. Cho hàm số: y =
. Hàm số nghịch biến trên khoảng:
1− x
Câu 2. Cho hàm số y =
A. ( − ∞;1)
(1;+∞ ) .
và
B. ( − ∞;3)
và
( 3;+∞ )
. C. ( − ∞;+∞ ) .
D. ( − ∞;−1)
và
. Tiếp tuyến với đồ thị (C) của hàm số tại điểm có tung độ bằng 4 có phương
x −1
trình là:
A. y = x + 10 .
B. y = 3 x − 2 .
C. y = −3x − 10 .
D. y = −3x + 10 .
x −1
Câu 9. Cho hàm số y =
(C) và đường thẳng (d): y = m - x. Tập hợp tất cả các giá trị của m để (C) cắt (d)
x +1
tại 2 điểm phân biệt là:
m < −2
A.
.
B.
.
C.
.
D. m=0.
m>2
m ≠ −1
∀m ∈ R
Câu 10. Số nghiệm của phương trình: x 3 + 3 x 2 = m với m < 0 là:
A. 1
B. 0
C. 2
4
2
6
0;
2 .
B.
( 0;+∞ )
.
D.
( − ∞;0)
.
D. 3
3
Câu 12. Cho hàm số y = − x − 3x − 2 . Chọn phát biểu đúng:
A. Hàm số đạt cực đại tại x = 0.
B. Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại 1 điểm.
TOÁN HỌC BẮC – TRUNG – NAM
Trang 101112/2 - Mã đề: 1010111284101011128132274
là:
− 37
− 37
37
;7 .
A. − 7;−37 .
B. 7;
.
C. − 7;
.
D.
4
4
4
4
2
Câu 17. Cho hàm số: y = x − 2 x + 1 .Hàm số đồng biến trên khoảng:
A. ( − 1;0 )
và
C. ( − ∞;−1)
và
(1;+∞ ) .
( 0;1) .
2
Câu 19. Cho hàm số: y = x + 3x . Hàm số nghịch biến trên khoảng:
A. ( 0; +∞)
B. ( −2; 0)
C. ( −∞; 2) và ( 0; +∞)
m = 0
D.
.
m = 1
3
D. ( −∞; −2)
3
2
2
Câu 20. Cho hàm số: y = − x + (5m − 7) x + m + 2 . Hàm số đạt cực đại tại x = 2 khi m là:
A. m = 3.
B. m= -2.
C. m= 1.
D. m = 2.
3
2
Câu 21. Cho hàm số: y = x + 3x .Các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A. Hàm số có 2 cực trị
B. Hàm số có 1 cực tiểu.
C. Hàm số có 1 cực trị.
D. Hàm số có 1 cực đại.
(
)
TOÁN HỌC BẮC – TRUNG – NAM
Trang 101112/2 - Mã đề: 1010111284101011128132274
A. m = ± 10 .
B. m = ±1 .
C. m = ±3 .
D. m = ± 3 .
& ĐT ĐĂK LĂK
KIỂM TRA 1 TIẾT - NĂM HỌC 2016 - 2017
TRƯỜNG THPT HAI BÀ TRƯNG
Môn: Giải tích 12 - tiết 24
Thời gian: 45 phút, không kể phát đề.
( Đề gồm 2 trang )
SỞ GD
Mã đề: 240
Câu 1. Cho hàm số y = − x 2 + 4 x − 3 . Hàm số đồng biến trên khoảng:
A. (1;2) .
B. ( − ∞;2) .
C. ( 2;3) .
(C) và đường thẳng (d): y = m - x. Tập hợp tất cả các giá trị của m để (C) cắt (d)
x +1
tại 2 điểm phân biệt là:
m < −2
A.
.
B.
.
C.
.
D. m=0.
m>2
m ≠ −1
∀m ∈ R
Câu 6. Cho hàm số: y =
A. ( − ∞;−1)
và
x−3
. Hàm số nghịch biến trên khoảng:
1− x
( − 1;+∞ ) . B. ( − ∞;+∞ ) . C. ( − ∞;1) và
(1;+∞ ) .
D. ( − ∞;3)
và
2
D. 2 5
x−2
.Đường tiệm cận ngang, đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số có phương
x−4
B. y = 1, x = 4 .
C. y = 4 , x = 1 .
3
2
Câu 11. Cho hàm số: y = x + 3x . Hàm số nghịch biến trên khoảng:
A. ( −∞; 2) và ( 0; +∞)
B. ( 0; +∞)
C. ( −2; 0)
(
)
D. y = 2 , x = 4 .
D. ( −∞; −2)
4
2
2
Câu 12. Cho hàm số: y = x − m − 5 x . Hàm số đạt cực trị tại x = 2 khi m là:
m −m
x+m
là:
A. 12.
B. 20.
C. 72.
D. 56.
4
2
Câu 16. Cho hàm số: y = − x + 2016 x − 2017 . Số điểm cực trị của đồ thị hàm số là:
A. 2.
B. 0.
C. 1.
D. 3.
4
2
Câu 17. Cho hàm số: y = x − 2 x + 1 .Hàm số đồng biến trên khoảng:
A. ( − 1;0 )
và
C. ( − ∞;−1)
( 0;1) .
và ( 0;1) .
B. ( − ∞;0 )
và
.
m>0
B.
0 < m
6
0;
D.
.
2 .
( − ∞;0)
x+2
Câu 22. Cho hàm số: y =
. Tiếp tuyến với đồ thị (C) của hàm số tại điểm có tung độ bằng 4 có phương
x −1
trình là:
A. y = x + 10 .
B. y = −3x − 10 .
C. y = 3 x − 2 .
D. y = −3x + 10 .
1
Câu 23. Cho hàm số y = x − 5 + . giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [-4;-1] lần lượt
x
là:
− 37
− 37
37
;7 .
A. − 7;−37 .
B. − 7;
.
Phần trả lời : Số thứ tự các câu trả lời dưới đây ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong đề. Đối với mỗi câu
trắc nghiệm, học sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng.
01. ; / = ~
08. ; / = ~
15. ; / = ~
22. ; / = ~
02. ; / = ~
09. ; / = ~
16. ; / = ~
23. ; / = ~
03. ; / = ~
10. ; / = ~
17. ; / = ~
24. ; / = ~
04. ; / = ~
11. ; / = ~
KIỂM TRA 1 TIẾT - NĂM HỌC 2016 - 2017
Môn: Giải tích 12 - tiết 24
Thời gian: 45 phút, không kể phát đề.
Đáp án mã đề: 138
01. - / - -
08. - / - -
15. - - - ~
22. - - - ~
02. ; - - -
09. - - = -
16. ; - - -
23. ; - - -
03. - / - -
10. - - - ~
17. - - - ~
24. - / - -
04. - - - ~
02. - - - ~
09. ; - - -
16. - - - ~
23. ; - - -
03. - / - -
10. - - - ~
17. - / - -
24. - / - -
04. - - = -
11. - - = -
18. ; - - -
25. ; - - -
05. - - - ~
12. - - = -
19. - - - ~
10. ; - - -
17. ; - - -
24. - - - ~
04. ; - - -
11. - / - -
18. - / - -
25. - - = -
05. - / - -
12. - / - -
19. - / - -
06. - / - -
13. - - - ~
20. - - - ~
07. ; - - -
14. - - - ~
18. -
25. - - - ~
05. - - = -
12. ; - - -
19. ; - - -
06. - - = -
13. - / - -
20. - / - -
07. ; - - -
14. - / - -
21. - / - -
Đáp án mã đề: 172
01. - - =
-
Đáp án mã đề: 206