Biên Soạn Bởi Góc Học Tập
45 CÂU TRẮC NGHIỆM ĐỊA LÍ PHẦN BẢNG SỐ LIỆU
Cho bảng số liệu sau
NHIỆT ĐỘ TRUNG BÌNH TẠI MỘT SỐ ĐỊA ĐIỂM
Địa điểm
Lạng Sơn
Hà Nội
Vinh
Huế
Quy Nhơn
TP. Hồ Chí Minh
Nhiệt độ trung bình
Nhiệt độ trung bình
Nhiệt độ trung bình
tháng I (°C)
tháng VII (°C)
năm (°C)
13,3
27,0
21,2
16,4
28,9
23,5
17,6
29,6
23,9
19,7
29,4
25,1
B. Hà Nội.
C. Huế.
D. TP. Hồ Chì Minh
Câu 4. Nhiệt độ trung bình tháng I giữa Lạng Sơn và TP. Hồ Chí Minh chênh nhau bao nhiêu
°C?
A. 11,5°C.
B. 12,5°C.
C. 13,5°C.
D. 14,5°C
Câu 5. Nhận xét nào sau đây sai về sự thay đổi nhiệt độ từ Bắc vào Nam?
A.
B.
C.
D.
Nhiệt độ trung bình năm tăng dần từ Bắc vào Nam
Biên độ nhiệt giảm dần từ Bắc vào Nam
Từ Vinh vào Quy Nhơn nhiệt độ có cao hơn một chút do ảnh hưởng của gió Lào
Nhiệt độ trung bình tháng VII có sự thay đổi đáng kể từ Bắc vào Nam
Cho bảng số liệu sau:
LƯỢNG MƯA, LƯỢNG BỐC HƠI VÀ CÂN BẰNG ẨM CỦA MỘT SỐ ĐỊA ĐIỂM
Địa điểm
+687, +1866, +245
Câu 7. Nhận xét nào sau đây đúng khi nói về lượng mưa, lượng bốc hơi và cân bằng ẩm của
ba địa điểm trên?
A.
B.
C.
D.
Lượng mưa nhiều nhất thuộc về Huế chỉ do dải hội tụ nội chí tuyến hoạt động
Càng vào phía Nam lượng bốc hơi càng tăng mạnh
Cân bằng ẩm cao nhất là TP. Hồ Chí Minh
Hà Nội có lượng mưa cao hơn TP. Hồ Chí Minh
Cho bảng số liệu sau:
GIÁ TRỊ SẢN XUẤT CÔNG NGHIỆP PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ
(Đơn vị: tỉ đồng)
Năm
Tổng số
2006
2010
458 844
811 182
Chia ra
Kinh tế nhà
Kinh tế ngoài Nhà Khu vực có vốn đầu tư nước
Tỉ trọng thấp nhất thuộc về khu vực kinh tế Nhà nước
Tỉ trọng của khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng
Tỉ trọng khu vực kinh tế nhà nước và khu vực kinh tế ngoài nhà nước giảm
Cho bảng số liệu sau
SẢN LƯỢNG VÀ GIÁ TRỊ SẢN XUẤT THỬ SẢN CỦA NƯỚC TA (2005-2010)
Năm
Sản lượng (nghìn tấn)
- Khai thác
- Nuôi trồng
Giá trị sản xuất (tỉ đồng)
2005
3 467
1 988
1 479
38 784
2007
4 200
2 075
2 125
47 014
2/12
2009
4 870
2 280
2 590
Sản lượng và giá trị sản xuất thủy sản qua các năm đều giảm
Sản lượng nuôi trồng tăng chậm hơn sản lượng khai thác
Sản lượng khai thác tăng chậm hơn sản lượng nuôi trồng
Sản lượng khai thác luôn lớn hơn sản lượng nuôi trồng
Câu 12. Nguyên nhân chủ yếu nào làm tăng sản lượng và giá trị sản xuất thủy sản của nước
ta giai đoạn 2005-2010?
A.
B.
C.
D.
Thị trường trong nước và quốc tế được mở rộng
Nguồn lao động nước ta dồi dào
Chính sách khuyến khích phát triển của nhà nước
Tất cả ý trên
Cho bảng số liệu sau:
TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN DÂN SỐ CỦA VIỆT NAM GIAI ĐOẠN 1995-2003
Năm
1995
1998
2000
2001
2003
Tổng số dân (nghìn
Số dân thành thị (nghìn
Tốc độ gia tăng dân số
người)
Câu 14. Từ năm 1995 đến năm 2003 dân số nước ta tăng trung bình hơn
A. 1,1 triệu người.
B. 1,2 triệu người
C. 1,3 triệu người
D. 1,5 triệu người
Câu 15. Nhận xét nào sau đây sai khi nói về dân số nước ta từ năm 1995 đến năm 2003?
3/12
Biên Soạn Bởi Góc Học Tập
A.
B.
C.
D.
Dân số thành thị của nước ta ngày càng tăng, tuy nhiên chưa cao
Tốc độ gia tăng dân số có xu hướng giảm dần trong giai đoạn 1995 đến 2002
Từ năm 1995 đến 2003 dân số nước ta tăng thêm 8 906,9 nghìn người
Năm 2003 dân số của nước ta tăng 1,6%
Cho bảng số liệu sau
HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT Ở TÂY NGUYÊN VÀ ĐBSCL NĂM 2002
(Đơn vị: nghìn ha)
Tổng diện
tích
Đất chưa
sử dụng
960,6
314,2
(Nguồn: Niên giám thống kê 2003, NXB Thống kê, 2004, tr.15)
Dựa vào bảng số liệu trên trả lời từ Câu 16 đến Câu 18:
Câu 16. Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện quy mô và cơ cấu sử dụng đất ở Tây Nguyên và
Đồng bằng sông Cửu Long là
A. Biểu đồ miền.
B. Biểu đồ tròn
C. Biểu đồ đường.
D. Biểu đồ cột
Câu 17. Nhận xét nào sau đây đúng khi nói về cơ cấu sử dụng đất ở Đồng bằng sông Cửu
Long và Tây Nguyên?
A. Đất nông nghiệp ở Tây Nguyên chiếm tỉ trọng lớn vì đây là vùng trọng điểm về cây
công nghiệp
B. Đất lâm nghiệp ở Đồng bằng sông Cửu Long chiếm tỉ trọng rất lớn vì diện tích rừng
còn nhiều
C. Đất chưa sử dụng ở Tây Nguyên chiếm tỉ trọng lớn hơn đất chưa sử dụng ở Đồng
bằng sông Cửu Long
D. Đất chuyên dùng và đất ở ở Đồng bằng sông Cửu Long chiếm tỉ trọng khá thấp.
Câu 18. Đất nông nghiệp ở Đồng bằng sông Cửu Long và Tây Nguyên lần lượt chiếm bao
nhiêu phần trăm trong tổng cơ cấu sử dụng đất?
A. 73,5 và 23,7.
1990
41,9
13,3
27,1
1,5
1995
228,9
92,0
122,5
14,4
2000
441,7
170,2
212,9
58,6
2006
2010
Than (triệu tấn)
8,4
11,6
38,9
44,8
Dầu thô (triệu tấn)
7,6
16,3
17,2
15,0
(Nguồn: Niên giám thống kê 2015, NXB Thống kê, 2016)
Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tốc độ tăng trưởng sản lượng than, dầu thô, điện của nước ta
trong giai đoạn 1995 – 2010 là
A. Biểu đồ tròn
B. Biểu đồ cột
Bộ năm 2005 và năm 2010
B. Quy mô sản lượng thủy sản phân theo hoạt động ở Duyên hải Nam Trung Bộ năm
2005 và năm 2010
5/12
Biên Soạn Bởi Góc Học Tập
C. Cơ cấu sản lượng thủy sản phân theo hoạt động ở Duyên hải Nam Trung Bộ năm
2005 và năm 2010
D. Tốc độ tăng trưởng của ngành thủy sản phân theo hoạt động ở Duyên hải Nam
Trung Bộ năm 2005 và năm 2010
Câu 22. Cho bảng số liệu sau
SẢN LƯỢNG CÀ PHÊ NHÂN VÀ KHỐI LƯỢNG CÀ PHÊ XUẤT KHẨU QUA MỘT SỐ
NĂM
(Đơn vị: nghìn tấn)
Năm
1980
1985
1990
1995
2000
2005
Nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên?
A.
B.
C.
D.
Sản lượng cà phê nhân và khối lượng cà phê xuất khẩu đều tăng
Sản lượng cà phê nhân tăng và khối lượng cà phê xuất khẩu không tăng
Sản lượng cà phê nhân ít hơn khối lượng cà phê xuất khẩu
Sản lượng cà phê nhân tăng ít hơn khối lượng cà phê xuất khẩu
Cho bảng số liệu sau
DIỆN TÍCH VÀ DÂN SỐ MỘT SỐ VÙNG NƯỚC TA NĂM 2006
Vùng
Dân số (nghìn
người)
Diện tích (km²)
Đồng bằng sông
Hồng
Tây Nguyên
Đông Nam Bộ
18208
4869
12068
1979
32,2
7,2
1989
1999
2006
31,3
23,6
19,0
8,4
7,3
5,0
(Nguồn: Niên giám thống kê 2015, NXB Thống kê, 2016)
Dựa vào bảng số liệu trên trả lời từ Câu 25 đến Câu 27
Câu 25. Biểu đồ phù hợp nhất thể hiện tỉ suất sinh, tỉ suất tử và tỉ suất gia tăng dân số tự
nhiên của nước ta giai đoạn 1979-2006 là
A. Biểu đồ tròn.
B. Biểu đồ cột.
C. Biểu đồ đường.
D. Biểu đồ miền
Câu 26. Nhận xét nào không đúng khi nói về tỉ suất sinh, tỉ suất tử và tỉ suất gia tăng dân số
tự nhiên của nước ta giai đoạn 1979-2006?
A.
B.
19601965
19651970
19701976
19761979
19791989
19891999
19992002
20022005
3,93
2,93
3,24
3,00
2,16
2,10
1,70
Số thuê bao/100
Chia ra
dân
Tổng số
Cố định
Di động
126,4
126,4
0
0,2
758,6
746,5
12,1
1,1
3286,3
2503,7
782,6
4,2
4308,7
3022,1
1286,6
5,5
10296,5
5481,1
4815,4
12,6
15845,0
7126,9
8718,1
19,1
17836
18028
Diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt
1117
1306
1246
1221
(nghìn ha)
Sản lượng lương thực có hat (nghìn tấn)
5340
6868
7054
6518
Bình quân lương thực có hạt theo đầu người (kg)
331
403
396
362
(Nguồn: Niên giám thống kê 2015, NXB Thống kê 2016)
Bảng số liệu trên thể hiện nội dung nào sau đây?
A. Quy mô và cơ cấu dân số, diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt, sản lượng lương
thực có hạt và bình quân lương thực có hạt theo đầu người thời kì 1995-2005
B. Tốc độ tăng trưởng dân số, diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt, sản lượng
lương thực có hạt và bình quân lương thực có hạt theo đầu người thời kì 1995-2005
C. Tình hình dân số, diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt, sản lượng lương thực có
hạt và bình quân lương thực có hạt theo đầu người thời kì 1995-2005
D. Cơ cấu dân số, diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt, sản lượng lương thực có hạt
và bình quân lương thực có hạt theo đầu người thời kì 1995-2005
8/12
616,9
103,3
628,1
38,8
537,9
(Nguồn: Niên giám thống kê 2015, NXB Thống kê, 2016)
Dựa vào bảng số liệu trên trả lời từ Câu 32 đến Câu 33
Câu 32. Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện cơ cấu và quy mô đàn trâu, đàn bò theo vùng ở nước
ta năm 2005 là
A. Biểu đồ tròn.
B. Biểu đồ miền.
C. Biểu đồ cột.
D. Biểu đồ đường
Câu 33. Nhận xét nào sau đây không đúng khi nói về quy mô cơ cấu đàn trâu, đàn bò các
vùng của nước ta năm 2005?
A.
B.
C.
D.
Đàn trâu chủ yếu tập trung ở Trung du và miền núi Bắc Bộ
Đàn bò có quy mô lớn hơn đàn trâu
Bắc Trung Bộ và Duyên hải Nam Trung Bộ là hai nơi có đàn bò lớn nhất nước
Đàn bò ở Tây Nguyên chiếm tỉ trọng tương đối lớn, lớn hơn Đông Nam Bộ
2,0
3,67
2,8
3,79
2,9
3,90
3,0
3,80
2,8
3,70
2,4
(Nguồn: Niên giám thống kê 2015, NXB Thống kê, 2016)
Giá trị sản xuất công nghiệp
9/12
Biên Soạn Bởi Góc Học Tập
Đề thể hiện tỉ trọng giá trị sản xuất công nghiệp và giá trị sản xuất công nghiệp có vốn đầu tư
nước ngoài ở vùng Bắc Trung Bộ giai đoạn 1995-2005, biểu đồ thích hợp nhất là
A. Biểu đồ cột đơn.
B. Biểu đồ đường.
C. Biểu đồ cột đôi.
D. Biểu đồ miền
Cho bảng số liệu sau
Câu 36. Năng suất cây lương thực có hạt lớn nhất vào năm
A. 1995.
B. 2000.
C. 2004.
D. 2005
Câu 37. Bảng số liệu trên thể hiện nội dung nào sau đây?
A. Tốc độ tăng trưởng về diện tích, năng suất và sản lượng cây lương thực có hạt thời kì
1995-2005
B. Tình hình phát triển diện tích, năng suất và sản lượng cây lương thực có hạt thời kì
1995-2005
C. Cơ cấu diện tích, năng suất và sản lượng cây lương thực có hạt thời kì 1995-2005
D. Tỉ trọng giá trị diện tích, năng suất và sản lượng cây lương thực có hạt thời kì 19952005
Câu 38. Nhận xét nào đúng trong các nhận xét sau?
A. Trong giai đoạn 1995-2005, diện tích, năng suất và sản lượng cây lương thực có hạt
tăng nhanh và liên tục
B. Sau năm 2000, diện tích cây lương thực có hạt có xu hướng tăng
C. Năm 2005, sản lượng và năng suất cây lương thực có hạt bắt đầu giảm
D. Trong giai đoạn 1995-2005, sản lượng cây lương thực có hạt tăng chậm nhất.
Câu 39. Cho bảng số liệu sau
CƠ CẤU XUẤT, NHẬP KHẨU CỦA NƯỚC TA THỜI KỲ 1990-2005 (Đơn vị :%)
Năm
Xuất khẩu
Nhập khẩu
1990
46,6
Cho bảng số liệu sau
TỔNG GIÁ TRỊ XUẤT NHẬP KHẨU VÀ CÁN CÂN XUẤT KHẨU CỦA NƯỚC TA
GIAI ĐOẠN 1988-2005
(Đơn vị: triệu Rúp- USD)
Năm
1988
1990
1992
1995
1999
2002
2005
Tổng giá trị xuất nhập khẩu
Cán cân xuất nhập khẩu
379,5
-1718,3
5156,4
-348,4
5121,4
+40,0
13604,3
-2706,5
23162,0
-82,0
35830,0
-2770,0
69114,0
-4648,0
(Nguồn: Niên giám thống kê 2015, NXB Thống kê, 2016)
Thương của giá trị xuất khẩu và giá trị nhập khẩu
Tích của giá trị xuất khẩu và giá trị nhập khẩu
Cho bảng số liệu sau
CƠ CÂU KHỐI LƯỢNG HÀNG HÓA LUÂN CHUYỂN CỦA NƯỚC TA PHÂN THEO
NGÀNH VẬN TẢI
(Đơn vị: %)
Năm
1996
2004
Đường sắt
5,8
3,7
Đường ô tô
12,0
14,1
Đường sông
8,5
7,0
11/12
Đường biển
73,3
74,9
Đường hàng không
0,4
Nước ta đẩy mạnh hoạt động kinh tế đối ngoại
Cự li vận chuyển của đường biển tương đối lớn
Nhu cầu vận chuyển trong nước cũng tăng nhanh
Tất cả ý trên
------HẾT------
12/12