20-3-2008
Tiết 56. Bài 40 ancol.
A. Mục tiêu.
1- Kiến thức: Hs biết: - Khái niệm Ancol, cách phân loại và các loại Alcol.
- Đặc điểm cấu tạo của Ancol.
- Đồng phân, danh pháp Ancol no, đơn chức, mạch hở.
- Tính chất vật lí của Ancol. Chú ý liên kết hiđro.
2- Kĩ năng: Rèn kĩ năng nghiên cứu và vận dụng kiến thức.
3- Thái độ: Phát rtiển sự yêu thích học tập bộ môn.
B- Phơng pháp chủ yếu và chuẩn bị.
1- Phơng pháp chủ yếu: Nghiên cứu và thảo luận nhóm.
2- Chuẩn bị: a- Gv: Giáo án.
b- Hs: Nghiên cứu trớc nội dung bài học.
C- Các hoạt động lên lớp:
Hoạt động 1: Kiểm tra sĩ số, ổn định lớp.
Hoạt động 2: Vào bài: Từ dẫn xuất của hiđrocacbon và mục tiêu bài học. (~2)
Hoạt động 3: I- Định nghĩa, phân loại. (~10)
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Tóm tắt nội dung
1* Yêu cầu Hs nghiên
cứu, nêu định nghĩa
Ancol.
* Cho các vd Ancol no,
thơm, đơn và đa chức,
2* Yêu cầu Hs nhận xét
đđ cấu tạo của các
Ancol về gốc H.C, về số
nhóm chức.
* Từ nxét trên, dẫn dắt
Hs đến cách phân loại
Ancol, nêu cácloại, chỉ
ra vd cụ thể đã có.
Hoạt động 4: II- đồng phân, danh pháp. (~10)
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Tóm tắt nội dung
1* Yêu cầu Hs nghiên cứu,
thảo luận, nêu các loại đp
của Ancol no, mạch hở,
đơn chức, cho vd cụ thể.
2* Nêu qui tắc gọi tên
Ancol no, đơn chức, mạch
hở. Yêu cầu Hs áp dụng
gọi tên các Ancol vd ở
trên.
Chú ý cách chọn mạch
chính và cách đánh số các
ntử C.
* Nghiên cứu, thảo
luận, nêu các loại đp
của Ancol no, mạch
hở, đơn chức, cho vd
cụ thể.
* áp dụng qui tắc, gọi
tên Ancol no, đơn
chức, mạch hở vd ở
trên.
II- Đồng phân, danh pháp.
1- Đồng phân.
- Đp về mạch C.
- Đp về vị trí OH trong mạch
C.
2- Danh pháp.
a. Tên thông thờng.
các H.C có cùng ptử khối và các
đp ete do giữa các ptử Ancol có
lkết hiđro.
- Tính tan trong nớc:
Hoạt động 6: Củng cố bài. (~12)
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Tóm tắt nội dung
* Nhấn mạnh kiến
thức trọng tâm. Yêu
cầu Hs vận dụng
làm bài tập
* Vận dụng kiến
thức làm bài tập.
1. Viết CTCT, tên goi các ancol có CTPT
C5H12O. Chỉ rõ bậc của mỗi ancol.
2. So sánh nhiệt độ sôi của Ancol etylic với
Đimetylete. Giải thích.
Hoạt động 9: Hớng dẫn về nhà: (~1)
1- Học bài, làm bài tập SBT.
2- Chuẩn bị bài sau: Phần còn lại của bài: Nghiên cứu trớc nội dung bài.
D- Nhận xét, đánh giá giờ học. (~1)
************************