CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MÔN TOÁN LỚP 12 NĂM 2017
BÀI 3: ỨNG DỤNG CỦA TÍCH PHÂN TRONG HÌNH HỌC
y = x2
Câu 1. Diện tích hình phẳng giới bởi các đường
A.
8
3
trục ox, đường thẳng x = 2 là
B. 8
C.
16
3
D. 12
y=
Câu 2. Thể tích của vật thể tròn xoay khi quay hình phẳng giới bởi các đường
4
x
, x = 1, x = 4,
y = 0 quay quanh trục ox là
A.
và x = 2 quay
D.
4π
y = 2 x 2 − 4x − 6
Câu 4. Diện tích hình phẳng giới bởi đồ thị hàm số
trục hoành và hai đường thẳng
x = -2 , x = -4 là
A.
50
3
B.
40
3
C.
148
3
D. 12
, trục hoành và hai đường thẳng
x =1
;
32
28
A.
13
B.
C.
D.
−32
y = x2 − 2 x + 2
Câu 7: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong
x =1 x = 2
;
là:
4
3
5
B.
32π
5
C.
33π
5
D.
31π
5
y = xα , α > 0 x ∈ [0;1]
Câu 9: Thể tích vật thể tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường
,
là:
π
α +1
A.
B.
π
2α
A.
3
2
B.
5
2
là
C. 1
D. 2
y = sinx, y = 0, x = −1, x = 2
Câu 12: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường
được tính bằng:
0
0
−1
2
2
C.
−1
y = 4x − x 2 , y = 2x
Câu 13: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường
4
2
∫ ( 2x − x ) dx
∫( x
2
0
A.
0
2
là:
2
2
∫(x
A.
2
−2
2
− 4x ) dx
∫ ( 4x − x ) dx
2
B.
0
∫(x
−2
2
2
−2
4
2
2
2
π∫ ( 4x − x 2 ) − ( 2x ) dx
0
A.
có đồ thị như hình vẽ, thể
2
2
π ∫ ( 4x − x 2 ) − ( 2x ) dx
0
B.
4
2
2
2
B.
A.
b
b
a
a
S = ∫ f ( x) dx + ∫ g ( x) dx
C.
b
b
a
a
S = ∫ f ( x) dx − ∫ g ( x ) dx
D.
Câu 17 : Diện tích hình phẳng tô đậm trong hình được tính theo công thức :
y
f (x) dx
0
2
D.
Câu 18: Thể tích khối xoay tròn xoay sinh ra bởi hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f(x), trục Ox
và hai đường thẳng x=a, x=b ( a< b) khi cho hình phẳng đó quay xung quanh trục Ox được tính theo
công thức.
b
b
V = π ∫ f 2 ( x) dx
V = π 2 ∫ f 2 ( x)dx
a
a
A.
B.
b
b
Câu 20:Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số:
S=
A.
5
2
B.
S =6
S=
C.
3
4
là
S=
D.
4
3
y = f ( x)
Câu 21: Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
x = a, x = b
là:
b
Câu 22:Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hàm số y = sinx trên đoạn [0;2
A. 3
B. 4
C.5
π
] và trục Ox là.
D.6
Câu 23: Thể tích khối tròn xoay sinh ra khi quay hình phẳng được giới hạn bởi các đường y=f(x)
,y=0,x=a,x=b (a
Câu 25:Diện tích hình phẳng trong hình vẽ trên đc tính theo công thức:
f(x)
-2
−
2
1
3
8π
A. S =
−1
3
∫
−2
2
f (x)dx − ∫ f (x)dx
B. S =
−1
2
∫
−1
3
2
D. S = − ∫ f (x)dx − ∫ f (x)dx
−2
−1
3
y = x4 − 2x2 + 1
Câu 26: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong
A.
16
5
B.
16
15
C.
Câu 28: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi
y = 2x2
y = x 4 − 3x 2 + 6
H :
x = 0
x = 1
A.
là
68 −68 3 13
B.
C. D.
15
15
5 15
Câu 29: Diện tích hình phẳng trong hình vẽ trên đc tính theo công thức
b
b
A. S = ∫ ( f ( x ) + g ( x)) dx
là
11 11 5
5
B. C. D. −
2
2
2
2
Câu 31: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi
A.1
B.
y = x2
y = 0
x = −2; x = −1
bằng:
4 3 7
C. D.
3 7
3
y = x 2 − 4x − 6
Câu 32 : Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
A. 3
a
b
khi đó a-b bằng
B. -3
C. 2
D. 59
y = − x 2 + 3x − 2
Câu 34 : Diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C):
A.
1
8
B.
2
7
, y = x-1, y=-x+2 có kết quả là:
C.
Câu 36 : Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
và trục ox và đường thẳng
x = 1 là:
A.
3−2 2
3
B.
3 2 −1
3
C.
2 2 −1
3
D.
3− 2
3
.
y = x 2 − 4x + 5
Câu 37 : Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
π
2
4
5
.
y = 1− x2
, (C):
C.
8 2 π
−
3
2
và Ox là:
D.
4 2 −π
.
y = − 2x 2 + x + 3
Câu 39 : Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
B.
3
2
C.
và đường thẳng y = 2 là:
5
3
D.
y = x3 − x
Câu 41 Diện tích hình phẳng giới bởi các đồ thị
A.
37
6
B.
y = x − x2
và
33
12
có kết quả là
C. 12
D.
9
8
y = sin x, x = π
Câu 43. Cho hình phẳng (H) giới bởi hai đường thẳng x = 0,
sinh ra bởi (H) quay quanh trục ox là
A.
2π
B.
π2
2
C.
, y = 0. Thể tích của vật thể
π
2
D. 0
y = x2 − 2x
Câu 46: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường
7
2
A.
B.
9
4
y=x
và
C.
9
9
2
D.
y = 2x − x2
Câu 47: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường
−
A.
4
3
B.
là
28
3
4
C.
D.
16
3
y = x2; y = x
Câu 49: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường
A.
1
2
B.
16
y = 2x − x 2 ; y = 0
Câu 51: Cho hình phẳng (H) được giới hạn bởi các đường
sinh bởi (H) khi xoay quanh trục ox là:
A.
4π
15
B.
18π
15
C.
16π
15
thể tích khối tròn xoay
D.
12π
15
2
là:
23
15
C.
D.
5
3
y = ln x; y = 0, x = 2
Câu 54: Cho hình phẳng (H) được giới hạn bởi các đường
xoay sinh bởi (H) khi xoay quanh trục ox là:
π ( 2 ln 2 − 1)
2π ( ln 2 − 1)
A.
C.
B.
thể tích khối tròn
π ( ln 2 + 1)
A.
là
11 11 5
−5
B. C. D.
3
3
3
3
Câu 58: Thể tích của khối tròn xoay khi quay hình giới hạn bởi y= x2 ; y=3x quanh trục Ox là
A.
15π
2
B.
165π
2
C.
7π
2
D.
x =-3 và đường thẳng x= 4 là:
2+ 2
2
B. 2
A.
C.
D.
201
4
Câu 61:Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường có phương trình sau
y = sin x, y = 0 x = 0, x = 2p
,
A. 4
B. 1
C. 2
Bài 62: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi
A.
31
,
, quay
quanh trục Oy là:
A.
50π
7
B.
480π
7
C.
480π
9
D.
48π
7
y = x2 −1
Câu 64 : Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số
A.
35
π
2
,
là:
π ( 3π − 4 )
4
π ( 3π + 4 )
5
B.
D.
π ( 5π + 4 )
4
π ( 3π + 4 )
4
y = − x 2 + 4x
Câu 66 : Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
số biết tiếp tuyến đi qua M(5/2;6) có kết quả dạng
và các tiếp tuyến với đồ thị hàm
, y=x-1, y=-x+2 có kết quả là:
C.
1
12
D.
1
6
y = x2 +1
Câu 68 : Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong
M(2; 5) và trục Oy là:
A.
7
3
B.
5
3
C. 2
, tiếp tuyến với đường này tại điểm
e
D.
(C) : y = x 3 − 2x 2
Câu 70 : Cho hình phẳng (H) được giới hạn đường cong
và trục Ox. Diện tích của
hình phẳng (H) là :
A.
4
3
B.
5
3
C.
11
12
D.
68
3
B.
, y = x quay quanh. Thể tích của khối
−π
C.
π
D.
π
6
(C) : y = sin 2 x
Câu 73. Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đường cong
x = 0, x = π
thẳng
bằng :
A.
π
B.
π
2
1 + ln
C.
−3 x − 1
x −1
4
3
−1 + 4 ln
D.
2 y = x2 + x − 6
Câu 75: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường
và hai trục tọa độ là:
4
3
2 y = − x 2 + 3x + 6
và
là:
A.
125
là:
C.
e3 − 3
D.
e2
−2
2
y = 3x ; y = 4 − x, x = 0
Câu 77: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường
A.
7 1
−
2 ln 3
B.
7 2
−
2 ln 3
là:
5 1
−
2 ln 3
72π
5
x
2
y = xe , y = 0, x = 0, x = 1
Câu 79: Cho hình phẳng (H) được giới hạn bởi các đường
xoay sinh bởi (H) khi xoay quanh trục ox là:
π2 ( e+ 2 )
π2 ( e− 2 )
A.
B.
thể tích khối tròn
π ( e − 2)
π ( e + 2)
C.
D.
y = x2, y = x
Câu 80: Cho hình phẳng (H) được giới hạn bởi các đường
π
3
(2ln2 – 1) B. -
1
3
(2ln2 – 1)
π
, trục Ox và x = 1. Thể tích vật
1
3
C.
(2ln2 + 1)
π
1
3
D.
(3π − 4) D. (3π + 4)
12
4
y = 2x , y = 3 − x
Câu 83. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi trục tung và đồ thị hai hàm số
S=
A.
5
+ ln 2
2
S=
B.
5
− ln 2
2
C.
là :
S=
S = 5 − ln 2
D.
π (e 2 + e )
B.
A.
C.
e2 + 1
4
D.
πe
y = 4 - x 2, y = x 2 + 2
Câu 86: Tính thể tích hình khối do hình phẳng giới hạn bởi các đường
quanh Ox.
A
π
3
B
π
2
1
12
D.
1
6
y = x2 + 1
Câu 88 : Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong
M(2; 5) và trục Oy là:
7
3
A.
B.
5
3
, tiếp tuyến với đường này tại điểm
C. 2
D.
8
3
y=
8
B.
y=
,
27
x
là:
D. 27ln2+1
Câu 91. Diện tích hình phẳng giới bởi các đường (P)
A.
3
−1
e
27 ln 2
C.
y = 1 − x2
y = 2 − x2
y = x 2 − 4x + 3 , y = x + 3
Câu 92. Diện tích hình phẳng giới bởi các đồ thị
A.
205
6
B.
là
109
6
C.
55
6
D.
126
5
Câu 93: Thể tích vật thể tạo thành khi quay hình phẳng (H) quanh trục Ox, biết (H) được giới hạn bởi
y = 0,
các đường
3π
C.
Câu 94. Diện tích hình phẳng giới bởi hai đường thẳng x = 0,
x=π
3
2
và đồ thị của hai hàm số
y = cos x, y = sin x
2
A.
B.
2+ 2
2 2
C. 2
D.
Câu 95. Diện tích hình phẳng giới bởi các đồ thị y = x + sinx, y = x,
A. 1
B. 0
, y = 0 , x = 1 , x = e là:
π (e 2 − e )
π (e 2 + e )
B.
A.
π (e− 2)
C.
D.
πe
y = x ; y = 2 − x2
Câu 98: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường
A.
2
B.
7
3
là:
C.
40
3
x 2 + (y− 1) 2 = 1
Câu 100: Cho hình phẳng (H) được giới hạn bởi đường
(H) khi xoay quanh trục ox là:
thể tích khối tròn xoay sinh bởi
A.
2π 2
B.
8π 2
C.
4π 2
D.
4π
3
HẾT
ĐÁP ÁN:
83
D
4
C
24
A
44
C
64
C
84
B
5
B
25
A
45
A
65
D
85
C
6
B
26
B
46
29
B
49
B
69
C
89
A
10
C
30
B
50
B
70
A
90
C
11
B
31
D
51
C
71
B
91
A
D
94
D
15
B
35
B
55
C
75
C
95
C
16
B
36
C
56
B
76
A
96
B
17
B
37
C
D
40
A
60
D
80
A
100
A
HƯỚNG DẪN GIẢI CÂU VẬN DỤNG VÀ VẬN DỤNG CAO
1
2
y = x .e
Câu 71. Thể tích của vật thể tròn xoay khi quay hình phẳng giới bởi các đường
y = 0 quay quanh trục ox là
π (e 2 + e)
A.
B.
π e2
C.
Lời giải
2
, x = 1, x = 2,
π (e 2 − e)
D.
y= x
Câu 72. Cho hình phẳng (H) giới bởi hai đường thẳng
tròn xoay tạo thành bằng
A. 0
B.
, y = x quay quanh. Thể tích của khối
−π
C.
π
D.
π
6
Lời giải
Ta có
C.
π
3
D.
, trục Ox và các đường
π
4
Lời giải
sin 2 x =
1 − cos 2 x
2
π
π
1 − cos 2 x
π
dx =
2
2
0
và hai trục tọa độ là:
−1 + 4 ln
D.
4
3
0
0
−3 x − 1
4
−3 x − 1
1 ⇒ S = ∫ x − 1 dx = ( −3x − 4 ln x − 1) − 1 = −1 + 4 ln 3
3
=0⇔ x=−
1
−
x −1
3
3
2 y = x2 + x − 6
Câu 75: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường
A.
∫ (x
⇒S=
−2
3
2
− x − 6)dx + ∫ ( x 2 − x − 6)dx =
0
125
6
y = ( e + 1) x; y = ( 1 + e x ) x
Câu 76: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường
A.
e
−1
2
e −2
là:
2
Câu 77: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường
A.
7 1
−
2 ln 3
B.
7 2
−
2 ln 3
là:
C.
5 1
−
2 ln 3
1−
D.
2
ln 3
Lời giải
B.
138π
5
thể tích khối tròn xoay sinh
9π
2
C.
D.
72π
5
Lời giải
x = −1
x2 = x + 2 ⇔
x = 2
x + 2 − x 2 > 0, ∀x ∈ ( −1; 2 )
2
72π
2
⇒ V = π ∫ ( x + 2 ) − x 4 dx =
5
y = x2, y = x
Câu 80: Cho hình phẳng (H) được giới hạn bởi các đường
bởi (H) khi xoay quanh trục ox là:
A.
3π
10
B.
13π
15
C.
13π
5
thể tích khối tròn xoay sinh
D.
3π
5
x = 0
x2 = x ⇔
x = 1
3
(2ln2 + 1)
π
1
3
(2ln2 – 1)
D.
1
3
π
(ln2 – 1)
Lời giải:
Hoành độ giao điểm của (L) và trục Ox là nghiệm của phương trình:
, trục Ox và x = 1. Thể tích vật
x ln(1 + x 3 ) = 0 ⇔ x = 0
Thể tích vật thể tròn xoay cần tìm là:
1
Đặt
1
u = ln t
du = dt
⇒
t
dv = dt v = t
2
1
1
2 ln 2 1
⇒ I = t ln t 12 − ∫ dt =
− t
3
31
3
3
1
V = π ∫ x 2 ln(1 + x3 )dx =
0
2
1
π
π
(3π − 4) D. (3π + 4)
12
4
1
1 + x2
và y =
x2
2
quay quanh