1. Câu
hỏi
161
Cho 4 anion Cl
-
, Br
-
, SO
4
2-
, CO
3
2-
,và 4 catrion:Ag
+
, Ba
2+
,Zn
2+
,NH
4
+
. Lấy 4 ống
nghiệm, mỗi ống chứa 1 dung dịch có 1 anion và 1 catrion chọn trong 8 ion
trên(các ion trong 4 ống nghiệm ko trùng lặp) .Xác định cặp ion chứa trong mỗi
ống ,biết rằng các dung dịch ấy đều trong suốt (ko có kết tủa) .
2. A ống 1: Ag
+
+ Br
-
,ống 2 : Zn
2+
, Cl
-
4. C ống 1: Zn
2+
+ SO
4
2-
, ống 2: Ba
2+
,CO
3
2-
ống 3: Ag
+
+ Br
-
,ống 4: NH
4
+
, Cl
-
5. D ống 1: Ag
+
+ Cl
-
,ống 2: Ba
2+
,SO
4
4
đậm đặc mạnh hơn H
2
SO
4
loãng
9. B H
2
SO
4
đậm đặc có tinh oxi hóa mạnh hơn H
2
SO
4
loãng
10. C H
2
SO
4
đậm đặc hút nước
11. D H
2
SO
4
đậm đặc là 1 chất lỏng khó bay hơi ,hut H
2
O còn HCl là chất khí tan
nhiều trong nước
12. Đáp
án
164
Cho các phản ứng sau:
1)
2)
3)
4)
Phản ứng nào có thể xảy ra?
20. A Chỉ có 1,2
21. B Chỉ có 1,2,4
22. C Chỉ có 1,3,4
23. D Chỉ có 2
24. Đáp
án
C
25. Câu
hỏi
165
Cho 4 anion Cl
-
,SO
4
2-
,CO
3
2-
,PO
4
3-
và 4 cation : Na
+
+
27. B ống 1 : Cl
-
, PO
4
3-
, NH
4
+
, Zn
2+
ống 2 : CO
3
2-
, SO
4
2-
, Mg
2+
, Na
+
28. C ống 1 : CO
3
2-
, PO
4
2-
, NH
4
+
, Na
+
30. Đáp
án
C
31. Câu
hỏi
166
M là 1 kim loại nhóm II
A
(Mg,Ca,Ba). Dung dịch muối MCl
2
cho kết tủa với
dung dịch Na
2
CO
3,
NaSO
4
nhưng ko tạo kết tủa với dung dịch NaOH .Xác định
kim loại M
32. A Chỉ có thể là Mg
33. B Chỉ có thể là Ba
34. C Chỉ có thể là Ca
35. D Chỉ có thể là Mg, Ba
36. Đáp
án
B
37. Câu
=0,1 M
39. B C
MgCl2
= C
Al2(SO4)3=
0,2M
40. C
C
MgCl2
= 0,1M , C
Al2(SO4)
3
= 0,2M
41. D
C
MgCl2
= C
Al2(SO4)
3
3
= 0,15M
42. Đáp
án
B
43. Câu
hỏi
168
100ml dung dịch A chứa Na
2
SO
169
1000ml dung dịch X chứa 2 muối NaA và NaB với A và B là 2 halogen (nhóm
VII
A
thuộc 2 chu kì kế tiếp của bảng HTTH) .Khi tác dung với 100 ml dung
dịch AgNO
3
0,2 M (lượng vừa đủ )cho ra 3,137 gam kết tủa .Xác định A,B và
nồng độ mol của NaB trong dung dịch X .Cho F =19, Cl=35,5 ,Br=80,I=127
Ag=108
50. A A là F,B là Cl ,C
NaF
=0,015 M, C
NaCl
= 0,005M
51. B A là Br ,B là I ,C
NaBr
= 0,014M ,C
NaI
=0,006M
52. C A là Cl ,B là Br , C
NaCl
=0,012M, C
NaBr
= 0,008M
53. D A là Cl ,B là Br, C
NaCl
= 0,014M ,C
NaBr
= 0,006M
171
Mọt dung dịch CuSO
4
tác dụng vừa đủ với dung dịch Ba(OH)
2
dư cho ra 33,1
gam kết tủa .Tính số mol CuSO
4
và khối lượng chất rắn thu được sau khi nung
kết tủa trên đến khối lượng không đổi .Cho Cu =64,Ba=137
62. A 0,1 mol, 33,1gam
63. B 0,1mol, 31,3 g
64. C 0,12 mol, 23,3g
65. D 0,08 mol , 28,2g
66. Đáp
án
B
67. Câu
hỏi
172
Mọt lit dung dịch A chứa MCl
2
và NCl
2=
(M và N là 2 kim loại kiềm thổ , nhóm
II
A
thuộc chu kìkế tiếp của bảng HTTH). Khi cho 1 lit dung dịch A tác dụng
với dung dịch Na
2
= 0,20M
72. Đáp B
án
73. Câu
hỏi
173
Một hỗn hợp MgO và Al
2
O
3
có khối lượng 5,5gam .Cho hỗn hợp tác dụng với
dung dịch NaOH dư .Hòa tan chất rắn còn lại sau phản ứng với dung dịch
NaOH trong dung dịch HCl dư được dung dịch A .Thêm NaOH dư và dung
dịch A , được kết tủa B .Nung b đến khối lượng ko đổi ,khối lượng b giảm đi
0,18 gam so với khối lượng trước khi nung .Tính số mol MgO và Al
2
O
3
trong
hỗn hợp đầu . Cho Mg =24, Al =27
74. A 0,01mol MgO ,0,05 mol Al
2
O
3
75. B 0,01mol MgO ,0,04 mol Al
2
O
3
76. C 0,02 mol MgO ,0,10 mol Al
2
BaCl2
=0,08M
81. B M là Ba ,N là Sr,C
SrCl2
=0,08M
82. C M lag Mg ,N là Ca ,C
CaCl2
= 0,05M
83. D M là Ca ,N là Sr ,C
SrCl2
=0,06M
84. Đáp
án
A
85. Câu
hỏi
175
250ml dung dịch A chứa Na
2
CO
3
và NaHCO
3
khi tác dụng với H
2
SO
4
dư cho ra
2,24l CO
2
Cho 2 phản ứng :
1) Cl
2
+ 2KI
→
I
2
+ 2KCl
2) Cl
2
+ H
2
O
→
HCl + HClO
Chọn chất oxi hóa và chất khử
92. A 1) Cl
2
là chất oxi hóa ,KI là chất khử
2) Cl
2
là chất oxi hóa ,H
2
O là chất khử
93. B 1) Cl
2
là chất oxi hóa ,KI là chất khử
2)Cl
2
vừa là chất oxi hóa vừa là chất khử
4
, chất nào chỉ có tính oxi
hóa , chất nào chỉ có tính khử
98. A Cl
2
, KMnO
4
chỉ có tính oxi hóa ,H
2
S chỉ có tính khử
99. B KMnO
4
chỉ có tính oxi hóa ,H
2
S chỉ có tính khử
100.
C
HNO
3,
KMnO
4
chỉ có tính oxi hóa ,H
2
S chỉ có tính khử
101.
D
HNO
3
chỉ có tính oxi hóa ,FeSO
4
→
C
2
H
5
ONa + 1/2H
2
Phản ứng nào là phnả ứng oxi hóa khử ?
104.
A
Chỉ có 1,2,3
105.
B
2,3,4
106.
C
1,3,4
107.
D
Chỉ có 1
108.
Đáp án
C
109.
Câu hỏi
179
Trong các cặp sau đây , cặp nào cho được phản ứng oxi hóa khử với nhau
1) Cl
2
+ KMnO
1) KBr + HCl
→
KCl +HBr
2) 3KBr + H
3
PO
4
→
K
3
PO
4
+ 3HBr
3) 2KBr + H
2
SO
4
đđ
→
K
2
SO
4
+ 2HBr
4) KBr + HNO
3
→
KNO
3
181
Cho các phản ứng sau :
1) 2Fe + 3Cl
2
→
2FeCl
3
2) H
2
S + I
2
→
S + 2HI
Hãy cho biết trong mỗi phản ứng ,chất nào bị khử , chất nào bị oxi hóa ?
122.
A
1) Cl
2
là chất bị khử , Fe là chất bị oxi hóa
2) I
2
là chất bị khử , H
2
S là chất bị oxi hóa
123.
B
1) Fe là chất bị khử ,Cl
2
là chất bị oxi hóa
2) I
Trong phản ứng sau:
2NO
2
+ 2KOH
→
KNO
3
+ KNO
2
+H
2
O
128.
A
NO
2
là chất oxi hóa ,KOH là chất khử
129.
B
NO
2
là chất khử ,KOH là chất oxi hóa
130.
C
NO
2
vừa là chất oxi hóa vừa là chất khử
131.
D
Phản ứng trên ko phải là phản ứng oxi hóa khử
2
H
4
136.
C
SO
2,
C
2
H
4
137.
D
CO
2
,
C
2
H
4
138.
Đáp án
C
139.
Câu hỏi
184
Cho các cặp sau;
1) dung dịch HCl + dung dịch H
B
Cặp 1,2,4
142.
C
Cả 4 cặp
143.
D
Chỉ có cặp 3
144.
Đáp án
D
145.
Câu hỏi
185
Trong các chất sau:Fe,FeSO
4 ,
Fe
2
(SO
4
)
3
chất nào chỉ có tính khử ,chất nào có cả
2 tính chất oxi hóa và khử?cho kết quả theo thứ tự
146.
A
Fe,FeSO
4
147.
B
-
, Fe
3+
/Fe
2+
, Cl
2
/Cl
-
sắp xếp theo thứ tự trên dãy điện thế như
sau :
152.
A
Cả 3 phản ứng
153.
B
Chỉ có 1 và 2
154.
C
Chỉ có 1 và 3
155.
D
Chỉ có 2 và 3
156.
Đáp án
C
157.
Câu hỏi
187
Biết rằng Fe phản ứng với dung dịch HCl cho ra Fe
<NO
3
-
<Au
3+
159.
B
NO
3
-
< H
+
< Fe
2+
< Cu
2+
<Au
3+
160.
C
H
+
< Fe
2+
< Cu
2+
< Au
3+
< NO
2+
làm phai màu xanh của
Cu
2+
nhưng Fe
2+ cho vào
dung dịch Cu
2+
không làm phai màu xanh của Cu
2+
.Từ
kết quả trên ,sắp các chất khử Fe
2+
,Fe ,Cu theo thứ tự độ mạnh tăng dần
164.
A
Fe
2+
< Fe <Cu
165.
B
Fe< Cu < Fe
2+
166.
C
Fe
2+
<Cu < Fe
167.
D
(2) 3Cu + 2Au
3+
→
3Cu
2+
+ 2Au
(3) 4HNO
3
+ Au
→
Au(NO
3
)
3
+ NO + 2H
2
O
Phản ứng nào xảy ra theo chiều mũi tên ?
170.
A
Chỉ có 1 và 2
171.
B
Chỉ có 2
172.
C
Chỉ có 3
173.
D
theo thứ rự độ mạnh tăng dần
176.
A
Fe
3+
< I
2
< MnO
4
-
177.
B
I
2
< Fe
3+
< MnO
4
-
178.
C
I
2
< MnO
4
-
< Fe
3
179.
D
)
2
0,2M ,Cu(NO
3
)
2
0,18M ,AgNO
3
0,1M . Tính khối lượng chất rắn thu được .Biết Fe=56,Zn-
=65,Cu=64 ,Ag =108
188.
A
4.688g,
189.
B
4,464g
190.
C
2,344g
191. 3,826g
D
192.
Đáp án
B
193.
Câu hỏi
193
Cho 1,2 g Mg và 2,8g Fe kim loại vào 200ml dung dịch chứa Cu(NO
3
= 0,05M
197.
D
C
Mg2+
=0,30M , C
Cu2+
= 0,10M
198.
Đáp án
C
199.
Câu hỏi
194
Cho 5,6 gam Fe kim loại vào 100ml dung dịch A chứa Cu(NO
3
)
2
và AgNO
3 .
Sau phản ứng thu được dung dịch hoàn toàn mất màu xanh của Cu
2+
và một
chất rắn B nặng 7,52 gam.Khi cho B tác dụng với dung dịch H
2
SO
4
loãng dư có
= 0,20M
203.
D
C
Cu(NO3)2
= 0,40M, C
AgNO3
= 0,30M
204.
Đáp án
B
205.
Câu hỏi
195
Cho 13 gam Zn kim loại vào 100 ml dung dịch chứa Cu(NO
3
)
2
2M và AgNO
3
0,6M.Tính nồng độ mol của các ion kim loại trong dung dịch thu được sau
phản ứng(phản ứng hoàn toàn).Zn=65.
206.
A
C
Zn2+
= 2M,C
Cu2+
= 0,10M
,phản ứng hoàn
toàn cho ra dung dchj B chứa 2 ion kim loại và 1 chất rắn D nặng 1,93g.Cho D
196 tác dụng với dung dịch HCl dư còn lại một chất rắn E không tan nặng 1,28g.
Tính m (khối lượng Mg).Cho Mg = 24.
212.
A
0,24 g
213.
B
0,48 g
214.
C
0,12 g
215.
D
0,72 g
216.
Đáp án
D
217.
Câu hỏi
197
Tìm các hệ số trong phương trình phản ứng
KBr + KCr
2
O
7
+ H
2
SO
Đáp án
A
223.
Câu hỏi
198
Tìm các hệ số trong phương trình phản ứng sau:
C
6
H
4
(CH)
3
+ KMnO
4
+ H
2
SO
4
→
C
6
H
4
(COOH)
2
+ MnSO
4
+ K
2
SO
231.
B
15ml
232.
C
20ml
233.
D
30ml
234.
Đáp án
C
235.
Câu hỏi
200
Cho phản ứng C
6
H
5
CH
2
CH
2
CH
3
+ KMnO
4
+H
2
SO
CH
3 .
236.
A
5,12,16,5,5,12,6,26;0,1lit
237.
B
5,12,18,5,5,12,6,24,;0,1lit
238.
C
6,12,18,6,6,12,6,28,;0,2lit
239.
D
5,12,18,5,5,12,6,28;02lit
240.
Đáp án
D
241.
Câu hỏi
201
Cho phản ứng sau :
MnO
2
+ HCl
→
MnCl
2
+Cl
2
+H
O
7
+ H
2
SO
4
→
CH
3
COOH + Cr
2
(SO
4
)
3
+ K
2
SO
4
+ H
2
O.
Tìm các hệ số trong phương trinh phản ứng(Cho kết quả theo thứ tự).
248.
A
3,2,6,3,2,2,10
249.
B
2,2,6,2,2,2,10
250.
Đáp án
B
259.
Câu hỏi
204
Cho 4 dung dịch muối : CuSO
4
, K
2
SO
4
, NaCl, KNO
3
dung dịch nào sau khi
điện phân cho ra một dung dịch axít (điện cực trơ) ?
260.
A
CuSO
4
261.
B
K
2
SO
4
262.
C
NaCl
263.
D
và NaCl với số mol n
CuSO
4
<
2
1
n
NaCl
, dung
dịch có chứa vài giọt quỳ. Điện phân với điện cực trơ. Màu của dung dịch sẽ
biến đổi như thế nào trong quá trình điện phân?
272.
A
Tím sang đỏ
273.
B
Đỏ sang xanh
274.
C
Xanh sang đỏ
275.
D
Tím sang xanh
276.
Đáp án
D
277.
Câu hỏi
207
10
-2
M .Tính pH dung dịch sau
khi điện phân. Giả sử thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể
284.
A
pH =2
285.
B
pH =8
286.
C
pH=12
287.
D
pH=10
288.
Đáp án
C
289.
Câu hỏi
209
Điện phân dung dung dịch chứa CuSO
4
và MgCl
2
có cùng nồng độ mol với
điện cực trơ. Hãy cho biết những chất gì lần lượt xuất hiện bên Catot và bên
Anot
290.
Điện phân dung dịch chứa CuSO
4
và H
2
SO
4
với Anot bằng Cu kim loại. Cho
biết vị trí hai cặp 2H
+
/H
2
và Cu
2+
/Cu
Catot: Cu, Mg ; Anot : Cl
2
,O
2
Catot: Cu, Mg ; Anot : Cl
2
,O
2
2H
+
Cu
2+
H
2
Cu
Trong quá trình điện phân sẽ xuất hiện chất gì bên catot và anot?
3
.khi điện phân 4 dung dịch
trên với điện cực trơ, dung dịch nào sẽ cho ta 1 dung dịch bazơ?
302.
A
CuSO
4
303.
B
ZnCl
2
304.
C
NaCl
305.
D
KNO
3
306.
Đáp án
C
307.
Câu hỏi
212
Điện phân với điện cực trơ một dung dịch chưá NaCl và NaOH.pH của dung
dịch sẽ thay đổi như thế nào trong quá trình điện phân?giả sử thể tích dung dịch
thay đổi k đáng kể
308.
A
pH tăng tới một giá trị nhất định sau đó k thay đổi
A
GĐ 1:anot:Cl
2
; catot:k có khí
GĐ 2:anot:O
2
; catot: k có khí
GĐ 3: anot:O
2
; catot:H
2
315.
B
GĐ 1:anot:Cl
2
; catot :k có khí
GĐ 2: anot:Cl
2
; catot: H
2
GĐ 3: anot:O
2
; catot: H
2
316.
C
GĐ 1:anot:Cl
2
; catot :k có khí
GĐ 2: anot:Cl
SO
4
với cả 2 điện cực đều bằng
Cu.Thành phần dung dịch và khối lượng các điện cực thay đổi như thế nào
trong quá trình điện phân
320.
A
Trong dung dịch,C
H
2
SO
4
tăng dần, C
CuSO
4
giảm dần, khối lượng catot tăng,
khối lượng anot không đổi
321.
B
C
H
2
SO
4
và C
CuSO
4
không đổi khối lượng catot tăng khối lượng anot giảm
322.
C
3
)
2
0,1M với cường
độ dòng điện I= 1,93A. Tính thời gian điện phân (với hiệu suất là 100%)
1. Để kết tủa hết Ag (t
1
)
2. Để kết tủa hết Ag và Cu (t
2
)
326.
A
t
1
=500s, t
2
=1000s
327.
B
t
1
=1000s, t
2
=1500s
328.
C
t
1
=500s, t
334.
C
0,64g ; 1,32g
335.
D
0,32g ; 1,28g
336.
Đáp án
B
337.
Câu hỏi
217
Điện phân 100 ml dung dịch CuSO
4
0,1M cho đến khi vưà bắt đầu sủi bọt bên
catot thì ngừng điện phân.Tính pH dung dịch ngay khi ấy với hiệu suất là
100%.Thể tích dung dịch được xem như không đổi.Lấy lg2= 0,30
338.
A
pH=1,0
339.
B
pH=0,7
340.
C
pH=2,0
341.
D
pH=1,3
342.
0,1 M.với cường dòng
điện I=3,86 A.Tính thời gian điện phân để được một khối lượng kim loại bám
bên catot là 1,72g. Cho Cu=64,Ag=108
350.
A
250s
351.
B
1000s
352.
C
500s
353.
D
750s
354.
Đáp án
D
355.
Câu hỏi
220
Điện phân 500 ml dung dịch CuSO
4
với cường độ dòng điện không đổi thì sau
600s,nước bắt đầu bị điện phân ở cả 2 điện cực.nếu thời gian điện phân là 300s
thì khối lượng Cu thu được bên catot là 3,2g.tính nồng độ mol của CuSO
4 trong
dung dịchabn
đầu và cường độ dòng điện.
356.
0,64g Cu;0,112l Cl
2
364.
C
0,32g Cu;0,112l Cl
2
365.
D
0,64g Cu;0,224 l Cl
2
366.
Đáp án
C
367.
Câu hỏi
222
Cho một dòng điện có cường độ I khong đổi đi qua 2 bình điện phân mắc nối
tiếp,bình 1 chứa 100ml dung dịch CuSO
4
0,01M, bình 2 chứa 100 ml dung dịch
AgNO
3
0,01M.Biết rằng saaau thời gian điện phân 500s thì bên bình 2 xuất
hiện khí bên catot,tính cường độ I và khối lượng Cu bám bên catot cuẩ bình 1
và thể tích khí(đktc)xuất hiện bên anot của bình 1.ChoCu=64.
368.
A
0,193A;0,032g Cu;5,6 ml O
2
369.
376.
C
Cato:0;112ml; anot:56;112ml
377.
D
Cato:56;112ml; anot:28;56ml
378.
Đáp án
A
379.
Câu hỏi
224
Điện phân 100 ml dung dịch AgNO
3
0,2M.Tính cường độ I biết rằng phải điện
phân trong thời gian 1000s thì bắt đầu sủi bọt bên catot và tính pH của dung
dịch ngay khi ấy.Thể tích dung dịch được xem như không thay đổi trong quá
trình điện phân.Lấy lg2= 0,30.
380.
A
I = 1,93A; pH = 1,0
381.
B
I = 2,86A; pH = 2,0
382.
C
I = 1,93A; pH = 1,3
383.
D
I = 2,86A; pH = 1,7
391.
Câu hỏi
226
Điện phân 200 ml dung dịch CuSO
4
0,1M và MgSO
4
cho đến khi bắt đầu sủi
bọt bên catot thì ngừng điện phân.tính khối lượng kim loại bám bên catot và thể
tích khí (đktc) thoát ra bên anot. Cho Cu = 64, Mg= 24
392.
A
1,28g;2,24l
393.
B
0,64g;1,12l
394.
C
1,28g;1,12l
395.
D
0,64g;2,24l
396.
Đáp án
A
397.
Câu hỏi
227
Điện phân 100 ml dung dịch CuSO
4
0,1M,
bình 2 chứa 100 ml dung dịch NaCl 0,1M. Ngưng điện phân khi dung dịch thu
đựoc trong 2 bình có pH =13. Tính nồng độ mol của Cu
2+
còn lại trong bình 1,
thể tích dung dịch được xem như không đổi
404.
A
0,05M
405.
B
0,04M
406.
C
0,08M
407.
D
0,10M
408.
Đáp án
A
409.
Câu hỏi
229
Trong các kim loại sau: Cu, Fe, Pb, Al người ta thường dung kim loại nào để
làm vật liệu dẫn điện hay dẫn nhiệt
410.
A
Chỉ có Cu
411.
Đáp án
C
421.
Câu hỏi
231
Kim loại Na được dung làm chất chuyển vận nhiệt trong các lò hạt nhân là do:
1. Kim loại Na dễ nóng chảy
2. Na dẫn nhiệt tốt
3. Na có tính khử rất mạnh
Chọn lý do đúng
422.
A
Chỉ có 2
423.
B
Chỉ có 1
424.
C
1 và 2
425.
D
2 và 3
426.
Đáp án
C
427.
Câu hỏi
232
Cho 4 ion Al
3+
B
433.
Câu hỏi
233
Trong các phản ứng sau:
1. Cu + 2H
+
Cu
2+
+ H
2
2. Cu + Hg
2+
Cu
2+
+ Hg
3. Zn + Cu
2+
Zn
2+
+ Cu
Phản ứng nào có được theo chiều thuận
434.
A
Chỉ co 2, 3
435.
B
Chỉ có 1
436.
C
D
Dùng 2 và 3
444.
Đáp án
C
445.
Câu hỏi
235
Để điều chế Na kim loại, người ta có thể dung phương pháp nào trong các
phương pháp sau
1. Điện phân dung dịch NaCl
2. Điện phân NaCl nóng chảy
3. Dùng K cho tác dụng với dung dịch NaCl
4. Khử Na
2
O bằng CO
446.
A
Chỉ dùng 1
447.
B
Dùng 2 và 3
448.
C
Chỉ dùng 4
449. Chỉ dùng 2
D
450.
Đáp án
D
2,24g Fe ; C = 0,3 M
456.
Đáp án
C
457.
Câu hỏi
237
Cho a mol Mg và b mol Zn vào dung dịch chứa c mol Cu
2+
và d mol Ag
+
. biết
rằng a < c + d/2 . Tìm điều kiện về b (so với a,c,d) để được một dung dịch chứa
3 ion kim loại
458.
A
B > c - a
459.
B
B< c-a
460.
C
B < c+d/2
461.
D
B< c-a + d/2
462.
Đáp án
D
463.
CO
2
thu được. Cho Fe = 56
470.
A
11,2g Fe ; 40% CO ; 60% CO
2
471.
B
5,6g Fe ; 50% CO ; 50% CO
2
472.
C
5,6g Fe ; 60% CO ; 40% CO
2
473.
D
2.8g Fe ; 75% CO ; 25% CO
2
474.
Đáp án
B
475.
Câu hỏi
240
16g một hỗn hợp A gồm MgO và CuO. Khi cho A tác dụng với H
2
dư ở nhiệt
độ cao, còn lại một chất rắn B. B tan vừa đủ trong 1 lít dung dịch H
2
483.
B
Chỉ có 2
484.
C
Chỉ có 3
485.
D
Chỉ có 1 và 3
486.
Đáp án
D
487.
Câu hỏi
242
Dựa theo số điện tử ở lớp ngoài cùng của Na (Z=11),Mg (Z=12),Mo(Z=42),hãy
cho biết kim loại mềm nhất và kim loại cứng nhất .Cho kết quả theo thứ tự
trên.Với kim loại phân nhóm phụ phải tính luôn các điện tử d.
488.
A
Mg ,Mo
489.
B
Na,Mo
490.
C
Na,Mg
491.
D
Mo,Na
Zn
2+
+ Cu
2.Cu +Pt
2+
Cu
2+
+ Pt
3.Cu + Fe
2+
Cu
2+
+ Fe
4.Pt + 2H
+
Pt
2+
+ H
2
Phản ứng nào có thể có được theo chiều thuận?
500.
A
Chỉ có 1 và 2
501.
B
Chỉ có 1,2 và 3
502.
C
Chỉ có 3 và 4
503.