TRƯỜNG THPT GIA ĐỊNH
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2
NH: 2013 - 2014
MÔN: HÓA 12 CƠ BẢN
Mã đề thi 121
Thời gian làm bài:60 phút;
(40 câu trắc nghiệm)
Cho: H = 1, C = 12, N = 14, O = 16, Na = 23, Al = 27, Ag = 108, Zn= 65, Fe = 56, Cu= 64, Al = 27,
S= 32,
Be = 9 , Mg= 24, Ca = 40 , Ba = 137, Sr = 88
Câu 1: Kim loại Fe phản ứng được với dung dịch nào sau đây tạo thành muối sắt(III) ?
A. Dung dịch H2SO4 (loãng).
B. Dung dịch CuSO4.
C. Dung dịch HCl.
D. Dung dịch HNO3 (loãng, dư).
Câu 2: Cho 14 gam NaOH vào 100 ml dung dịch AlCl3 1M. Phản ứng kết thúc, khối lượng kết tủa tạo thành là
A. 3,9 gam.
B. 11,7 gam.
C. 7,8 gam.
D. 23,4 gam.
Câu 3: Cho dãy các kim loại: Na, Fe, Cu, Ag. Kim loại có tính khử mạnh nhất trong dãy là
A. Na.
B. Fe.
C. Cu.
D. Ag.
Câu 4: Chất nào sau đây khi tác dụng với axit HNO 3 không giải phóng khí?
A. CaCO3.
C. Sr và Ba
D. Be và Mg
Câu 10: Khi cho luồng khí hiđro dư đi qua ống nghiệm chứa Al 2O3, FeO, CuO, MgO, ZnO nung nóng đến khi phản
ứng xảy ra hoàn toàn. Số kim loại trong sản phẩm là
A. 5.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 11: Trong phản ứng: Al + HNO3 Al(NO3)3 + N2O + H2O. Tổng hệ số cân bằng tối giản là
A. 38
B. 64
C. 52
D. 44
Câu 12: Để khử hoàn toàn 30 gam hỗn hợp CuO, FeO, Fe2O3, Fe3O4, MgO cần dùng 5,6 lít khí CO (ở đktc). Khối
lượng chất rắn sau phản ứng là:
A. 28 gam
B. 26 gam
C. 22 gam
D. 24 gam
Câu 13: Điện phân (điện cực trơ) dung dịch muối nào sau đây sẽ điều chế được kim loại tương ứng?
A. Cu(NO3)2
B. NaCl
C. CaCl2
D. AlCl3
Câu 14: Dãy các kim loại nào sau đây thuộc nhóm IIA?
A. Ca, Ba, Mg, Na
B. Be, Mg, Ca, Ba
C. Be, Ca, K, Na
D. Be, Ca, Rb, Mg
Câu 15: Vật làm bằng nhôm bền trong môi trường không khí và nước là do:
D. 25 gam
Câu 21: Cho từng chất Fe, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2,Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3 , FeCO3 lần lượt tác
dụng với H2SO4 đặc, nóng. Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hóa – khử xảy ra là:
A. 7.
B. 8.
C. 5.
D. 6.
Câu 22: Một loại nước cứng có chứa các ion : Ca 2+, Mg2+, Cl-, SO42-, HCO3-. Dùng chất nào sau đây để làm mất tính
cứng của nước?
A. HCl
B. NaCl
C. Na2CO3
D. H2SO4
t0
Trang 1/2 - Mã đề thi 121
Câu 23: Hai dung dịch đều tác dụng được với Fe là
A. CuCl2 và H2SO4 (loãng).
B. MgCl2 và FeCl3.
C. CuSO4 và ZnCl2.
D. HCl và CaCl2.
Câu 24: Ion Na+ bị khử khi
A. điện phân dung dịch NaCl
B. điện phân dung dịch NaOH
C. điện phân dung dịch Na2SO4
D. điện phân nóng chảy NaCl
Câu 25: Các số oxi hóa đặc trưng của Cr là
A. +1, +2,+4, +6
Câu 31: Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Nhôm bền trong môi trường không khí và nước là do có màng oxit Al2O3 bền vững bảo vệ.
B. Na2CO3 là nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp sản xuất thủy tinh.
C. Ở nhiệt độ thường, tất cả kim loại kiềm thổ đều tác dụng được với nước.
D. Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, nhiệt độ nóng chảy của kim loại kiềm giảm dần.
Câu 32: Ngâm một lá đồng trong 200 ml dung dịch AgNO 3 1M. Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng lá đồng
tăng thêm
A. 10,4 gam.
B. 7,6 gam.
C. 8,8 gam .
D. 15,2 gam.
Câu 33: Nhận xét nào sau đây không đúng?
A. Các nguyên tử kim loại kiềm đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns 1.
B. Các kim loại kiềm đều có nhiệt độ nóng chảy rất cao.
C. Các kim loại kiềm đều mềm và nhẹ.
D. Các kim loại kiềm đều có tính khử mạnh.
Câu 34: Nguyên tử kim loại bị oxi hóa khi
A. cho Cu vào dung dịch HCl.
B. cho Al vào H2SO4 đặc, nguội.
C. cho Fe vào HNO3 đặc, nguội.
D. để Na ngoài không khí ẩm.
Câu 35: Kim loại M tác dụng được với các dung dịch: HCl, Cu(NO3)2, HNO3 đặc nguội. Kim loại M là
A. Cu
B. Al
C. Fe
D. Mg
Câu 36: Cho dãy các chất: Al, Al(OH)3, Al2O3, AlCl3. Số chất lưỡng tính trong dãy là
A. 3
B. 1
C. 2