TUẤN 19
Tiết 37
CÂU GHÉP
I/ Yêu cầu cần đạt
- Nắm sơ lược khái niệm câu ghép là câu do nhiều vế câu ghép lại; mỗi vế cau
ghép thường có cấu tạo giống một câu đơn và thể hiện một ý có quan hệ chặc
chẽ với ý của những vế câu khác.
- Nhận biết được câu ghép, xác định được các vế câu trong câu ghép( bài tập 1,
mục III) thêm được một vế câu vào chỗ trống để tạo thành câu ghép (bt3).
-HS khá ,giỏi thực hiện được yêu cầu BT2( trả lời câu hỏi , giải thích li do )
II/ Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ ghi sẵn nội dung mục 1
- Phiếu học nhóm HS
III/ Các hoạt động dạy học:
Hoạt động GV
1: Ổn định
2: KTBC
- Kiểm tra đồ dùng học tập hS
3: Dạy bài mới
* GTB: Hôm nay các em học bài câu ghép
* Phần nhận xét
- Gọi hS đọc nội dung các bài BT
- Yêu cầu HS thực hiện như sau:
* Đánh số thứ tự các câu trong đoạn văn xác
định chủ ngữ, vị ngữ của từng câu
* Xếp các câu trên vào 2 nhóm câu đơn và câu
ghép
* Có thể tách mỗi cụm C-V trong các câu ghép
trên thành 1 câu đơn được không vì sao?
làm vào vở, HS làm bài trên
phiếu trình bày kết quả, lớp
nhận xét
Trời âm u mây mưa// biển/ xám xịt nặng nề
Vế 1
Vế 2
Câu 4:
Trời/ ầm ầm giông gió// biển /đục ngầu giận giữ
Vế 1
Vế 2
câu 5:
Biển/ nhiều khi rất đẹp// ai /cũng thấy thế
Vế 1
Vế 2
* BT2 ( HS khá , giỏi )
Gọi hS đọc yêu cầu
- cho HS phát biểu ý kiến. GV nhận xét
* BT3
Gọi hS đọc yêu cầu
cho hS làm bài
Gọi hS chữa bài, nhận xét chữa bài
4: Củng cố dặn dò:
- Gọi hS nhắc lại ghi nhớ, về làm bài , xem
trước bài tiếp theo.
- Nhận xét tiết học
TIẾT 38
3: Dạy bài mới:
1/ GTB: Tiết trước các em biết câu
-nghe giới thiệu
ghép là câu do nhiều vế câu ghép lại,
tiết này giúp các em hiểu các vế câu
ghép được nối với nhau bằng những
cách nào
2/ Phần nhận xét
- Gọi HS đọc yêu cầu bài 1&2
- Gọi HS đọc các câu trong đoạn văn
- Gọi HS lên bảng tiếp nối nhau làm
tách 2 vế câu và gạch dưới những từ và
dấu ở ranh giới giữa các vế
- GV nhận xét chốt lại lời giải đúng
- hỏi: từ kết quả phân tích trên các em
thấy các vế của câu ghép được nối với
nhau theo mấy cách?
- Gọi HS đọc ghi nhớ
3/ Phần luyện tập:
* BT 1: gọi HS đọc yêu cầu BT
- Cho hS tự làm bài
- Gọi HS chữa bài
- GV nhận xét chốt lại lời giải đúng
+ Đoạn a có 4 vế câu nối trực tiếp
giữa các vế có dấu phẩy, từ thì nối
trạng ngữ
+ Đoạn b có 3 vế nối trực tiếp bằng
dấu phẩy
- Gọi HS nhắc lại nội dung cần ghi nhớ -Vài HS nhắc lại
về cách nối các vế câu ghép
- Dặn về viết lại đoạn văn BT2
- Nghe nhận xét dặn dò
Nhận xét tiết học.
TUẦN 20 TIẾT 39
MỞ RỘNG VỐN TỪ: CÔNG DÂN
I/Yêu cầu cần đạt:
-Hiểu nghĩa của từ công dân BT1; xếp được một số từ chứa tiếng công vào
nhóm thích hợp theo yêu cầu của BT2; nắm được một số từ đồng nghĩa với từ
công dân và sử dụng phù hợp với văn cảnh( BT3, BT4).
-HS khá , giỏi làm được BT4 và giải thích lí do
II/ Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ Chuẩn bị BT2
- Bảng lớp BT4
III/ Các hoạt động dạy học:
Hoạt động GV
1: ổn định
2: KTBC
- Gọi HS đọc lại đoạn văn đã viết hoàn
chỉnh BT 2
- GV nhận xét chữa bài cho điểm
3: bài mới
a/GTB: nêu MĐYC tiết học
b/ Hướng dẫn HS làm bài tập
* BT 1
- các nhóm nhận nhiệm vụ thảo luận
làm bài
Đại diện nhóm trình bày, lớp nhận xét
* BT 4
- Gọi hs đọc yêu cầu và trả lời
2 HS đọc
- Gọi hS phát biểu, GV chốt lại : không HS phát biểu ý kiến
thể thay thế từ công dân vào
4/ Củng cố- dặn dò
- Hỏi : công dân nghĩa là gì?
HS phát biểu
- Dặn HS về học ghi nhớ những từ ngữ
gắn với chủ điểm công dân và dùng từ
cho đúng. Nhận xét tiết học.
Tiết 40
NỐI CÁC VẾ CÂU GHÉP BẰNG QUAN HỆ TỪ
I/ Yêu cầu cần đạt:
- Nắm được cách nối các câu ghép bằng quan hệ từ.
- Nhận biết được các quan hệ từ, cặp quan hệ từ được sử dụng trong câu
ghép(BT1); biết cách dùng các quan hệ từ để nối các vế câu ghép( BT3).
- HS khá, giỏi giải thích rõ được lí do vì sao lược bớt quan hệ từ trong đoạn văn
ở BT2.
II/ Đồ dùng dạy học:
- Phiếu học nhóm
- Bảng phụ
III/ Các hoạt động dạy học:
- Yêu cầu đọc từng câu văn và xem có
mấy vế, các vế nối với nhau theo cách
nào nào , có gì khác nhau
- Cho HS tự làm bài
- HS tự làm
- Gọi HS chữa bài
- GV nhận xét chốt lại
* Gọi HS đọc lại ghi nhớ
c/ Phần luyện tập:
* BT 1
- Gọi hS đọc yêu cầu
- Hỏi bài tập 1 có mấy yêu cầu? đó là
những yêu cầu nào?
- HS phát biểu, lớp nhận xét
- Cho HS làm bài
- Gọi HS chữa bài
- GV nhận xét chốt lại
* BT 2
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Hỏi: hai câu ghép bị lược bớt quan hệ
từ trong đoạn văn là 2 câu nào?
- Cho HS làm bài
- gọi HS lên bảng khôi phục lại từ bị
lược. GV nhận xét chốt lại
* BT 3
- Gọi HS đọc y/c BT3
- Làm được BT1,2.
- Viết được đoạn văn về nghĩa vụ bảo vệ tổ quốc của mỗi công dân theo
yêu cầu của BT3.
II/ Đồ dùng dạy học:
- Phiếu học nhóm
- bảng phụ
III/ Các hoạt động dạy học:
Hoạt động GV
1/ ổn định
Hoạt động HS
Hát
2/ KTBC
- Gọi HS nêu lại BT 1,2,3 ở tiết trước
nhận xét chữa bài
3/ Bài mới
a/ GTB: GV nêu MĐYC của tiết học
b/ Hướng dẫn HS làm bài tập
* BT 1
- Cho HS đọc yêu cầu BT 1
- Cho HS làm bài
- 3 hS dán phiếu lên bảng
- 3 hs dán phiếu lên bảng
- GV nhận xét chốt lại.
Công dân : nghĩa vụ, quyền, ý thức,
bổn phận, trách nhiệm.
Công dân: gương mẫu, danh dự
* BT 2:
- HS đọc lớp theo dõi SGK
HS làm bài
vài HS đọc đoạn văn của mình, lớp
nhận xét
Tiết 42
NỐI CÁC VẾ CÂU GHÉP BẰNG QUAN HỆ TỪ
I/ Yêu cầu cần đạt:
-Nhận biết được một số từ hoặc cặp quan hệ từ thông dụng chỉ nguyên nhânkết quả.
-Tìm được vế câu chỉ nguyên nhân, chỉ kết quả và quan hệ từ, cặp quan hệ từ nối
các vế câu; thay đổi vị trì của các vế câu để tạo ra một câu ghép mới ; chọn được
từ thích hợp; biết thêm quế câu tạo thành câu ghép chỉ nguyên nhân – kết quả.
-HS khá giỏi giải thích được vì saochon5 quan hệ từ ở BT3; làm được toàn bộ
BT4.
II/ Đồ dùng dạy học:
- phiếu học nhóm
- Bảng lớp chuẩn bị cho BT3 cho phần luyện tập
III/ Các hoạt động dạy học:
Hoạt động GV
1/ ổn định
2/ KTBC:
- Gọi hS đọc lại đoạn văn BT3
- GV nhận xét cho điểm
3/ Bài mới
a/ GTB: Hôm nay các em sẽ học
cách nối các vế câu ghép bằng 1 quan
2 HS mỗi em 1 câu
1 HS đọc lớp theo dõi
HS làm nháp
HS phát biểu lớp nhận xét
vài HS đọc
2 HS đọc lớp theo dõi
HS tự làm bài 3 em làm vào phiếu
3 HS lên dán bài trên bảng, lớp nhận
xét
- GV nhận xét chữa bài chốt lại
BT2.
- Cho HS đọc yêu cầu bài tập
- Cho HS tự phát biểu và 3 HS làm vào
phiếu
- GV nhận xét nhanh khen ngợi HS
*BT3:
- Cho HS đọc yêu cầu bài tập
- Cho hS làm bài
GV nhận xét chốt lại
*BT4:
- Gọi HS đọc yêu cầu
- cho HS tự làm bài
Gọi HS chữa bài .
GV nhận xét
4/ Củng cố dặn dò
Gọi HS đọc lại ghi nhớ
Dặn về xem lại tất cả các bài tập và
Hoạt động HS
1/ ổn định
Hát
2/ KTBC:
-Gọi HS nhắc lại ghi nhớ và trả lời lại 3 HS. Lớp theo dõi nhận xét
BT3-4.
-Nhận xét cho điểm
3/ Bài mới
a/ GTB: Trong tiết LT& C tuần trước
các em đã học cách nối các vế câu
Nghe giới thiệu.
ghép chỉ quan hệ NN-KQ. Hôm nay
các em sẽ học nối các vế câu ghép chỉ
quan hệ điều kiện ; GT-KQ bằng QHT
b/ Phần nhận xét:
* BT1
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS phân tích các vế câu
+ hai vế câu nối các vế có gì khác?
+ sắp xép các vế như thế nào?
- GV nhận xét chốt lại
+ có 2 vế nối bằng cặp QHT Nếu ..thì
thể
+Có 2 vế nối với nhau bằng 1 QHT
Nếu. ĐK-KQ
* BT2
- Gọi HS đọc yêu cầu
HS phát biểu lớp nhận xét
Vài HS đặt câu ví dụ
Vài HS đọc
1 HS đọc
HS tự làm bài 1 em lên bảng phân tích
vế chỉ ĐK ( GT ) vế chỉ KQ
lớp nhận xét
1 HS đọc
Theo dõi ,HS làm bài
4 HS thực hiện
lớp nhận xét
HS làm bài , trình bày kết quả
Lớp nhận xét.
vài HS nhắc lại
Tiết 44
NỐI CÁC VẾ CÂU GHÉP BẰNG QUAN HỆ TỪ
I/ Yêu cầu cần đạt:
-Hiểu thế nào câu ghép thể hiện quan hệ tương phản .
-Biết phân tích cấu tạo của câu ghép; thêm được một vế câu ghép để tạo thành
câu ghép chỉ quan hệ tương phản; biết xác định chủ ngữ, vị ngữ của mỗi vế câu
ghép trong mẫu chuyện (BT3).
II/ Đồ dùng dạy học:
- Phiếu học nhóm
III/ Các hoạt động dạy học
Hoạt động GV
- GV nhận xét tuyên dương
*BT 3
- Gọi hS đọc yêu cầu bài tập và mẫu
chuyện vui
- Gọi 1 HS lên bảng phân tích câu ghép
- GV nhận xét chốt lại
- Hỏi tính khôi hài của mẫu chuyện ở
đâu?
4: Củng cố dặn dò
HS tiếp nối nhau đọc
2 HS thực hiện
nghe giới thiệu
1 HS đọc lớp theo dõi
HS làm phát biểu
HS đặt câu và nêu lên
1 HS đọc nội dung bài
HS làm bài 2 hS làm vào phiếu
lớp nhận xét
- 1 HS đọc lớp theo dõi
HS làm bài
- 2 HS lên thi làm nhanh đúng
lớp nhận xét
1 HS đọc lớp theo dõi
lớp làm vào vở
HS: 1 HS hiểu lầm câu hỏi của cô giáo
trạng ổn định, có tổ chức, có kỉ luật
giải thích a : hòa bình
b: bình yên
* BT 2:
- HS đọc yêu cầu BT
- chia lớp thành 5 nhóm thảo luận
- Gọi HS chữa bài
Nhận xét tuyên dương nhóm làm được
nhiều từ
* BT3
- Cho HS đọc yêu cầu BT và mẫu
chuyện
- HS tự làm bài
- Gọi HS chữa bài GV ghi nhanh lên
bảng. GV nhận xét kết luận
4: Củng cố dặn dò
Hoạt động HS
Hát
2 HS
- Nghe giới thiệu
- 1 HS đọc lớp theo dõi SGK
HS phát biểu. lớp nhận xét
- vài HS nhắc lại
- 1 HS đọc lớp theo dõi
- các nhóm thảo luận làm
- đại diện nhóm trình bày, lớp nhận xét
2 HS đọc lại
2 HS thực hiện yêu cầu của GV
- GV nhận xét cho điểm
3: Bài mới:
a/ GTB: Ở tiết học trước các em đã
-Nghe giới thiệu
học cách nối các vế câu ghép chỉ quan
hệ NN-KQ- ĐK- GT-KQ và quan hệ
tương phản. Trong tiết học hôm nay
các em sẽ được học cách nối các vế
câu ghép thể hiện quan hệ tăng tiến
b/ Phần nhận xét:
* BT1
- Gọi HS đọc yêu cầu
1 HS đọc lớp theo dõi
- Gọi HS lên nêu cấu tạo câu ghép đã
1 HS lên làm, lớp làm vào nháp
cho
Vế 1: chẳng những Hồng chăm học
c
v
Vế 2: mà bạn ấy còn rất chăm làm
c
v
* Cặp quan hệ từ nối 2 vế: “ chẳng
những...mà ...
*BT 2
- Chú ý HS chọn những câu đủ chủ- vị
Gọi HS đọc ghi nhớ
3-4 HS tiếp nối nhau đọc
c/ Phần luyện tập
-Làm được bài tập 1, tìm được một số danh từ và động từ có thể kết hợp vói từ
an ninh bt2; hiểu được nghĩa của các từ ngữ đã cho và xếp được vào nhóm thích
hợp bt3, làm được bt4.
II/ Đồ dùng dạy học:
- Phiếu học tập
III/ Các hoạt động dạy- học
Hoạt động GV
Hoạt động HS
1: ổn định
Hát
2: KTBC:
- Gọi HS nhắc lại ghi nhớ , làm BT 1,2 2 HS nhắc lại
- Nhận xét cho điểm
3: Bài mới:
a/ GTB: Nêu MĐYC của tiết học
Nghe giới thiệu
b/ Hướng dẫn HS làm bài tập
* Bài tập 1:
- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung
1 HS đọc lớp theo dõi
- Gọi HS phát biểu
HS phát biểu
- Gv nhận xét đáp án b là đúng
- Hỏi: An ninh là gì?
HS nhắc lại
* Bài tập 2:
- Gọi HS đọc yêu cầu
- 1 HS đọc, lớp theo dõi
- Phát phiếu cho HS trao đổi nhóm ,
- HS thảo luận ghi vào phiếu
-1 HS đọc, lớp theo dõi
- HS thảo luận ghi vào phiếu 2 cột 2, b
- Đại diện nhóm trình bày, lớp nhận xét
1 HS đọc lớp theo dõi
- HS làm bài và trình bày kết quả
- HS trả lời
- Nghe giáo dục
nghe dặn dò
NỐI CÁC VẾ CÂU GHÉP BẰNG QUAN HỆ TỪ HÔ ỨNG
I/Yêu cầu cần đạt:
- Nắm được cách nối các vế câu ghép bằng cặp từ hô ứng thích .
- Làm được bà tập 1,2 của mục III.
II/ Đồ dùng dạy học:
- Bảng chuẩn bị BT1 phần nhận xét
- Phiếu học tập cho BT1,2
III/ Các hoạt động dạy học:
Hoạt động GV
Hoạt động Hs
1: ổn định
Hát
2: KTBC:
- Gọi HS làm bài tập 3,4 tiết trước
2 HS làm
- GV nhận xét cho điểm
3: Bài mới
a/ GTB: Nêu MĐYC của tiết học
-Nghe giới thiệu
c/ Phần luyện tập:
* Bài tập 1:
- HS đọc yêu cầu của BT1
- cho HS làm bài
- GV kết luận:
a/ hai vế được nói với nhau bằng cặp
từ : chưa...đã
b/ vừa...đã
c/ ..càng..càng
* Bài tập 2:
- HS đọc yêu cầu của BT1
- cho HS làm bài
Gọi HS trình bày
GV nhận xét kết luận
a/ càng ...cày
b/ mới.. đã
chưa....đã
c/ bao nhiêu...bấy nhiêu
Gọi HS đọc lại 3 câu trên
4: Củng cố dặn dò
- Gọi HS nhắc lại ghi nhớ
- dặn về học bài xem lại bài tập, xem
- HS phân tích
2 HS lên bảng phân tích , lớp nhận xét
- HS đọc, lớp theo dõi
HS trả lời lớp nhận xét
- 1 HS đọc lớp theo dõi
II/ Đồ dùng dạy học:
- Bảng lớp viết 2 câu văn BT1 phần nhận xét
- Phiếu học tập
III/ Các hoạt động dạy học:
Hoạt động GV
1: ổn định
2: KTBC:
- Gọi HS làm lại BT 1,2 và trả bài ghi
nhớ. Nhận xét cho điểm
3: Bài mới
a/ GTB: Nêu MĐYC của tiết học
b/ Phần nhận xét:
* Bài tập 1:
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Gọi Hs trả lời
- GV chốt lại: từ đều lặp lại từ đều ở
câu trước
* Bài tập 2:
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Gọi HS trả lời
- GV chốt lại
Nếu thay thế từ đều ở câu 2 bằng các
từ trên thì nội dung hai câu không ăn
nhập với nhau .
* Bài tập 3:
- Gọi HS đọc yêu cầu
- GV nhận xét chốt lại : từ đều được
lặp lại có tác dụng làm liên kết chặt
Hát
- 3HS thực hiện
Nghe giới thiệu
1 HS đọc lớp theo dõi
HS phát biểu lớp nhận xét
-1 HS đọc lớp theo dõi
- HS phát biểu lớp nhận xét
- 1 HS đọc lớp theo dõi
- HS suy nghĩ phát biểu
3-4 HS đọc
- 2 hs tiếp nối nhau đọc
- HS làm bài cho 2 HS làm vào phiếu
- 2 HS trình bày trên bảng, lớp nhận
xét.
1 hS đọc lớp theo dõi
HS tự làm
1 HS lên bảng điền, lớp nhận xét
1 HS đọc lại
2-3HS đọc
Tiết 50
LIÊN KẾT CÁC CÂU TRONG BÀI
BẰNG CÁCH THAY THẾ CÁC TỪ NGỮ
Hát
- 2 HS nhắc lại
- 1 HS làm lớp nhận xét
Nghe giới thiệu
1HS đọc cả phần chú giải, lớp theo dõi
- 6 câu
- nói về Trần Quốc Tuấn
- HS trả lời lớp nhận xét
-1 HS đọc lớp theo dõi , HS phát biểu
- Gọi HS đọc nội dung, yêu cầu HS so
sánh nội dung bài với bài 2
GV chốt lại: Đoạn 1 hay hơn vì từ ngữ
được sử dụng linh hoạt hơn
+ Phần ghi nhớ :
- Gọi HS đọc ghi nhớ SGK
3/ Phần luyện tập:
* Bài tập 1:
- Gọi hs đọc yêu cầu BT 1
- yêu cầu Hs làm bài đánh số thứ tự các
đoạn văn
- gọi HS chữa bài
GV chốt lại : Câu 2 từ anh thay cho
Hai Long câu 1, 4 Người liên tục thay
cho người đặt họp thư, từ anh ( c 4 )
thay Hai Long ...
* Bài tập 2:
- Gọi hs đọc yêu cầu BT 2
- Phiếu học tập
III/ Các hoạt động dạy học
Hoạt động GV
1: ổn định
2: KTBC:
- Gọi HS nhắc lại ghi nhớ
- Cho HS làm lại BT2,3
GV nhận xét cho điểm
3: Bài mới
a/ GTB: Nêu MĐYC của tiết học
b/ Hướng dẫn HS làm bài
* Bài tập 1:
- Gọi hs đọc yêu cầu BT 1
- Cho HS suy nghĩ
- GV nhận xét chốt lại : câc ( c ) là
đúng hỏi: truyền thống là gì?
* Bài tập 2:
Gọi hs đọc yêu cầu BT 2
- Giúp HS hiểu nghĩa các từ trong sách
- Chia lớp thành 5 nhóm thảo luận ghi
vào phiếu
- gọi hs trình bày
GV nhận xét
a/ truyền có nghĩa là trao lại là: truyền
nghề, truyền ngôi, truyền thống
b/ truyền có nghĩa lan rộng: truyền
bá, truyền hình
c/ truyền có nghĩa :
LUYỆN TẬP THAY THẾ TỪ NGỮ
ĐỂ LIÊN KẾT
I/Yêu cầu cần đạt:
-Hiểu và nhận biết được những từ ngữ chỉ nhân vật Phù Đổng Thiên Vương và
những từ dùng để thay thế trong BT1; thay thế được những từ ngữ lặp lại trong
hai đoạn văn theo yêu cầu BT2; bước đầu biết được đoạn văn theo yêu cầu BT3
II/ Đồ dùng dạy học:
- Bảng lớp nội dung BT
III/ Các hoạt đông dạy học:
Hoạt động GV
1: ổn định
2: KTBC:
- Gọi HS nhắc lại ghi nhớ
- Cho HS làm lại BT2,3
GV nhận xét cho điểm
3: Bài mới
a/ GTB: Nêu MĐYC của tiết học
b/ Hướng dẫn HS làm bài
* Bài tập 1:
- Gọi hs đọc yêu cầu BT 1 và đoạn văn
- Dán phiếu viết đoạn văn lên bảng
- Cho HS gạch dưới những từ ngữ chỉ
nhân vật Phù Đổng Thiên Vương và
nêu tác dụng những từ thay thế
Nhận xét, chốt lại.
- Trang nam nhi, tráng sĩ, trai làng, Phù
1 HS đọc
- HS làm bài, 2 HS làm vào phiếu
- 2 HS lên bảng trình bày lớp nhận xét
1 hS đọc
HS giới thiệu
HS viết
HS lần lượt giới thiệu
- Nghe nhận xét dặn dò
Tuần 27 Tiết 53
MỞ RỘNG VỐN TỪ : TRUYỀN THỐNG
I/Yêu cầu cần đạt:
-Mở rộng hệ thống hóa vốn từ Truyển Thống trong những câu tục ngữ ca dao
quen thuộc theo yêu cầu BT1; điền đúng tiếng vào ô trống từ gợi ý của những
câu ca dao, tục ngữ BT2
* HS khá ,giỏi Thuộc một số câu ca dao ,tục ngữ ở BT1, BT2
II/ Đồ dùng dạy học:
- Phiếu học tập
III/ Các hoạt động dạy học:
Hoạt động GV
1: ổn định
2: KTBC:
- HS đọc lại đoạn văn viết về tấm
gương hiếu học có sử dụng từ ngữ thay
thế
- GV nhận xét cho điểm
3: Bài mới:
a/ GTB: Mở rộng vốn từ truyền
nghe giới thiệu
- 1 HS đọc, lớp theo dõi
- Các nhóm thảo luận ghi vào phiếu
- đại diện nhóm trình bày, lớp nhận xét
- vài HS đọc lại
- 1 HS đọc lớp theo dõi
- các nhóm đọc thầm các câu ca dao,
tục ngữ, thành ngữ câu thơ phỏng đoán
chữ còn thiếu để điền vào ô chữ
Đại diện nhóm trình bày
• cầu kiều
• Khác giống
• Núi ngôi
• Xe nghiêng
• Thương nhau
• Cá ươn
• Nhớ kẻ cho
• Nước còn
• Sông nào
• Vững như vậy
• Nhớ thương
• Thì nên
• Ăn gạo
• Uốn cây
• Cỏ đồ
nói về truyền thống . GV nhận xét cho
điểm
Hoạt động HS
Hát
HS xung phong trả bày