NGUYỄN BẢO VƯƠNG
BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM
300 BÀI TẬP TRẮC
NGHIỆM HÀM SỐ MŨ –
HÀM SỐ LOGARIT
1
1
O
O
SDT: 0946798489
Bờ Ngoong – Chư sê – Gia Lai
Giáo viên nào muốn sở hửu file word xin hãy gọi 0946798489 để được tư vấn.
TÀI LIỆU ÔN THI THQG 2017
BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM
TỔNG HỢP CÁC ĐỀ TRƯỜNG CẢ NƯỚC
B. y
1
2
x x 1
D. y xe x1
Câu 4. Đạo hàm của hàm số y ln x 2 x 1 là hàm số nào sau đây?
A. y
2x 1
2
x x 1
Câu 5. Đạo hàm của hàm số y e x
A. y x 2e x
2
2
1
C. y
2 x 1
x2 x 1
D. y 3x ln 3
Câu 7. Cho hàm số y 4 x . Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Hàm số luôn đồng biến trên R
B. Hàm số có tập giá trị là R
C. Đồ thị hàm số nhận trục Oy làm tiệm cận đứng
D. Đạo hàm của hàm số là y 4 x1
1
300 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HÀM MŨ – LOGARIT
GIÁO VIÊN: NGUYỄN BẢO VƯƠNG
Câu 8. Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y 2 x
2
2 x 3
trên đoạn 0; 3 lần lượt có giá trị là bao
nhiêu?
A. 64 và 4
B. 64 và 8
C. 64 và 2
6 x 1
trên đoạn 6; 7
. Khi đó, M – m bằng bao nhiêu?
A. 6564
B. 6561
Câu 11. Hàm số y ln
D. 6562
x 2 1 x có đạo hàm là hàm số nào sau đây?
2x 1
A. y
C. 6558
1
B. y
D. Đồ thị của hàm số đi qua điểm 0; 1
Câu 13. Hàm số y x 2 3 e x nghịch biến trên khoảng nào sau đây?
A. ; 3
B. 3;1
C. 1;
D. 1; 3
Câu 14. Với giá trị nào của tham số thực m thì hàm số y ln x 2 x m có tập xác định là D R ?
A. m
1
4
B. m
1
4
B. x2 y xy y 0
D. xy xy y
Câu 17. Cho hàm số y x ln x 2 x . Tích của giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho trên
1; e2 bằng bao nhiêu?
D. e
C. 2e
B. 2e
A. 0
Câu 18. Cho hàm số y x 2 2 x 2 e x . Tích của giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho
trên 0; 3 bằng bao nhiêu?
B. 4e
A. 2e3
C. 2e6
D. 2e5
B. Hàm số y log3 x 2 2016 nghịch biến trên khoảng ; 0 .
C. Giá trị nhỏ nhất của hàm số y 52016 x
2
1
trên
1;1 là 5.
D. Hàm số y log 7 3 x3 không có cực trị.
LƯU Ý NHỎ NHÉ( MÌNH BÔI VÀNG ĐỂ CÁC BÀI NÀY SẼ NẰM TRONG TẬP PHIM HAY NHẤT,
TẬP CUỐI CÙNG, PHIM CỦA PHIM ( TIẾT LỘ NHỎ, SIÊU KINH ĐIỂN TẬP CUỐI)
3
300 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HÀM MŨ – LOGARIT
GIÁO VIÊN: NGUYỄN BẢO VƯƠNG
Câu 21. Anh Việt muốn mua một ngôi nhà trị giá 500 triệu đồng sau 3 năm nữa. Vậy ngay từ bây giờ Việt
phải gửi tiết kiệm vào ngân hàng theo thể thức lãi kép là bao nhiêu tiền để có đủ tiền mua nhà, biết rằng lãi
suất hàng năm vẫn không đổi là 8% một năm và lãi suất được tính theo kỳ hạn một năm? (kết quả làm tròn
đến hàng triệu)
A. 397 triệu đồng
2030 thì dân số của Việt Nam là bao nhiêu?
A. 107232573 người
B. 107232574 người
C. 105971355 người
D. 106118331 người
Câu 25. Cho a > 0 và a 1. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A. log a x có nghĩa với x
B. loga 1 = a và loga a = 0
C. logaxy = logax.logay
D. loga x n n loga x (x > 0, n 0)
Câu 26. Rút gọn a
A. a 3 b 2
32loga b
(a > 0, a 1, b > 0) ta được kết quả là :
B. a 3 b
C. a 2 b3
D. ab 2
Câu 30. Nếu logx 2 2 4 thì x bằng:
1
B. 3 2
2
Câu 31. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai
A.
3
A. log3 5 0
C. log3 4 log 4
C. 9
bằng:
9
5
D. 2
C. 4
D. 5
C. 4
b
a
a
là
b
3 1
C.
D.
3 1
32
1
loga 9 loga 5 loga 2 (a > 0, a 1) thì x bằng:
2
B.
3
5
C.
6
5
D. 3
D. a 8 b14
A. 2 + a
C. 2(1 - a)
D. 3(5 - 2a)
A. 2 + 5a
C. 4 - 3a
D. 6(a - 1)
B. 2(2 + 3a)
1
Câu 38. Cho lg5 = a. Tính lg
theo a?
64
B. 1 - 6a
125
Câu 39. Cho lg 2 a . Tính lg
theo a?
4
A. 3 - 5a
B. 2(a + 5)
C. 4(1 + a)
Câu 40. Cho log2 5 a . Khi đó log4 500 tính theo a là:
1
B. log 2 6 360
1 1
1
a b
2 6
3
1 1
1
a b
2 3
6
D. log 2 6 360
1 1
1
a b
6 2
3
C. log 2 6 360
Câu 43. Giả sử ta có hệ thức a2 + b2 = 7ab (a, b > 0). Hệ thức nào sau đây là đúng?
ab
log2 a log2 b
3
ab
TÀI LIỆU ÔN THI THQG 2017
BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM
Câu 45: Hàm số nào dưới đây thì nghịch biến trên tập xác định của nó?
A. y = log x
C. y = log 3 x
B. y = log2 x
D. y = log e x
2log 9 (2 x 1) 5
Câu 46: Cho hàm số y log3 (2 x 1) . Giá trị của y .(2 x 1) ln x
là:
y
/
A 6
B 7
C 8
D 5
Câu 47: Hàm số y ln(2 x2 e2 ) có đạo hàm cấp 1 là:
A.
1
D Hàm số đồng biến trên ( ; ) .
2
Câu 49: Hàm số y xe x có cực trị tại điểm:
A x=e
Câu 46: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y 7 x
A 0
C x = e2
B x=2
2
x 2
D x=1
trên [0;1] là:
B 1
C 3
D 2
Câu 47: Cho hàm số y log 2 ( x 1) . Chọn phát biểu đúng:
A. Hàm số đồng biến trên (1; ) .
. Đạo hàm f’(0) bằng:
A ln2
B 2
C Kết quả khác
D 2ln2
Câu 51: Gọi a và b lần lượt là giá trị lớn nhất và bé nhất của hàm số y ln(2 x2 e2 ) trên [0;e]. khi đó,
tổng a + b là:
A 1+ln2
B 4+ln2
C 3+ln2
D 2+ln2
Câu 52: Cho hàm số y x(e x ln x) . Chọn khẳng định đúng:
A Hàm số có đạo hàm tại x = 0.
B Hàm số xác định với mọi x dương.
C Hàm số không có đạo hàm tại x = 1.
D Đồ thị của hàm số không đi qua Q(1;2e+1).
4
thì m bằng:
9e3
C m2
D m0
Câu 55: Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y log3 (2 x 1) là:
B (1;0)
A (1;1)
2
Câu 56: Hàm số y x x 1
A (1; +)
e
C (1;0)
D (1;1)
A R \ 1; 2}
2
x 2
C y(0) 0
D y / (1) 1 2e
C (2;1)
D [ 2;1]
là:
B R
1
Câu 60: Cho f x x 3 . Nếu f(x) = 2 thì x bằng:
A 8
B
1
8
C 8
D 6
5
C y” - 6y2 = 0
D y” + 2y = 0
C (0; +∞)
D (-∞; 6)
1
có tập xác định là:
6x
B (6; +∞)
A R
THẦY TRẦN HOÀNG LONG
Câu 64: Đạo hàm của hàm số y 2 x bằng?
A. 2 x.ln 2
B.
1
ln 2
C. 2 x
D.
2
x 1
B. y
2
x
2
1
C. y
2
x 1
D. y
2
1 ln x
B. 1; \ e
A. 1;
C. 0;e
D. R
Câu 70: Hàm số nào sau đây đồng biến trên tập xác định của nó?
A. y 0,5
x
2
B. y
e
x
C. y
2
x
e
D. y
Câu 73: Hàm số y x 2 ln x đạt cực trị tại điểm:
B. x e
A. x e
Câu 74. Tập xác định của hàm số
A. 1; 2
y
C. x
log
1
e
D. x
1
e
2 x
là
x 1
B. ; 1 2;
C. R\ 1
A. R
3
B. R \
2
C. 0;
3
D. ;
2
Câu 78. Tập xác định của hàm số y ln(1 x 2 ) là:
A. R
B. R \ 1;1
C. ; 1 1;
D. 1;1
x 1
Câu 79. Tập xác định của hàm số y log 2
là:
3 2x
A. R
2
3x 1
C. (2 x 3)e x
2
3x 1
D. e x
Câu 81. Đạo hàm của hàm số y 312 x là:
A. (2).312 x
B. (2ln 3).312 x
C. 312 x.ln 3
D. 312 x
Câu 82. Đạo hàm của hàm số y ln x 2 5 x là:
A.
2x
x 5x
2
B.
A. 1 ln x
B. ln x
Câu 85. Đạo hàm của hàm số y log3 (2 x 3) là:
A.
1
(2 x 3) ln 3
B.
2
(2 x 3) ln 3
C.
2
2x 3
D.
1
2x 3
C.
10
3x 1
2x 1
1 x
Câu 88. Giá trị lớn nhất của hàm số y x ln x trên đoạn 1;e là:
A. 1
B. 2
C. e
D. e 1
Câu 89. Giá trị nhỏ nhất của hàm số y x 2 ln( x 1) trên đoạn 1;e là:
A. e 1
B. 1 ln 2
C. e2 ln e 1
D. e ln 2
12
TÀI LIỆU ÔN THI THQG 2017
BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM
Câu 90. Giá trị lớn nhất của hàm số y ln x
A. 1
C. 1
D. e 2
Câu 93. Giá trị nhỏ nhất của hàm số y x ln x trên đoạn [1; e] là:
2
C. 1
B. e
A. 0
Câu 94. Giá trị lớn nhất của hàm số y
A. 2
B. e
C.
D. e 2
x 2 3 x ln x trên đoạn [1; 2] là:
7 2ln 2
D. e 2
2log81 2 4log 3 2
Câu 95. Giá trị của 9
là:
log a x
log a y
B. log a
1
1
x log a x
C. log y x
1
log x y
D. log a y log a x.log x y
13
300 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HÀM MŨ – LOGARIT
GIÁO VIÊN: NGUYỄN BẢO VƯƠNG
Câu 99. Cho a 0 , a 1 , x, y là 2 số dương. Tìm mệnh đề đúng:
A. log a
x log a x
y log a y
B. log a x y
1 a
D.
1 a2
1 a
27
bằng
16
C. 3b 2a
D. 3b 4a
Câu 102. Cho a,b là các số thực dương. Tìm x thỏa mãn log x 2log a 3log b ?
A. a 2b3
B. 2a 3b
C. 2a.3b
Câu 103. Cho log a b 3;log a c 2 thì log a
A. 13
Câu 104. Tính log a
A.
111
20
4
Câu 105. Cho ln x m Tính ln x x theo m bằng:
A.
m 1
2
B.
3m
4
C.
4m
3
D.
m 1
4
Câu 106. Cho ln 2 a,ln 5 b thì log 20 theo a,b là:
14
TÀI LIỆU ÔN THI THQG 2017
2
B.
ab
2
C
Câu 108. Tính log 21 X biết log3 X a và log7 X b
A.
ab
a
B.
a
1 b
a
ab
C.
ab
ab
D.
C. 7 6
D. 78
Câu 112: Cho ln 2 a và ln 3 b thì ln 0, 75 tính theo a và b bằng:
A.
b
2a
B. b 2a
b
a2
C.
D.
2b
a
1
2
3
6911
Câu 113: Cho ln 2 a và ln 3 b , giá trị của B ln ln ln ... ln
theo a và b bằng:
2
3
2a
Câu 115: Cho log12 27 a thì log 6 16 tính theo a là:
A.
3 a
3 a
B.
a3
4(3 a)
C.
a3
a 3
D.
4(3 a)
3 a
15
300 BI TP TRC NGHIM HM M LOGARIT
GIO VIấN: NGUYN BO VNG
Câu 116: Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A. Hàm số y = ax với 0 < a < 1 là một hàm số đồng biến trên (-: +)
TI LIU ễN THI THQG 2017
BIấN SON V SU TM
B. loga x < 0 khi 0 < x < 1
C. Nếu x1 < x2 thì loga x1 loga x2
D. Đồ thị hàm số y = loga x có tiệm cận ngang là trục hoành
Câu 121: Cho 0 < a < 1Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
A. loga x > 0 khi 0 < x < 1
B. loga x < 0 khi x > 1
C. Nếu x1 < x2 thì loga x1 loga x2
D. Đồ thị hàm số y = loga x có tiệm cận đứng là trục tung
Câu 122: Cho a > 0, a 1. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A. Tập giá trị của hàm số y = ax là tập R
B. Tập giá trị của hàm số y = loga x là tập R
C. Tập xác định của hàm số y = ax là khoảng (0; +)
D. Tập xác định của hàm số y = loga x là tập R
Câu 123: Hàm số y = ln x2 5x 6 có tập xác định là:
A. (0; +)
B. (-; 0)
Câu 124: Hàm số y = ln
A. (-; -2)
D. (-; 2) (3; +)
C. (2; 3)
1
có tập xác định là:
1 ln x
17
300 BI TP TRC NGHIM HM M LOGARIT
GIO VIấN: NGUYN BO VNG
A. (0; +)\ {e}
B. (0; +)
C. R
D. (0; e)
Câu 127: Hàm số y = log5 4x x 2 có tập xác định là:
A. (2; 6)
B. (0; 4)
Câu 128: Hàm số y = log
A. (6; +)
5
C. (0; +)
D. R
x
Câu 130: Hàm số nào d-ới đây thì nghịch biến trên tập xác định của nó?
A. y = log2 x
B. y = log 3 x
C. y = log e x
D. y = log x
Câu 131: Số nào d-ới đây nhỏ hơn 1?
2
A.
3
2
B.
3
e
D. e
D. 6e
ex
. Đạo hàm f(1) bằng :
x2
B. -e
ex e x
. Đạo hàm f(0) bằng:
2
18
TÀI LIỆU ÔN THI THQG 2017
A. 4
BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM
B. 3
C. 2
D. 1
C©u 136: Cho f(x) = ln2x. §¹o hµm f’(e) b»ng:
A.
1
e
ln x
x2
B.
ln x
x
C©u 138: Cho f(x) = ln x 4 1 . §¹o hµm f’(1) b»ng:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
C©u 139: Cho f(x) = ln sin 2x . §¹o hµm f’ b»ng:
8
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
D. 3
C. 2ln2
D. KÕt qu¶ kh¸c
C©u 142: Cho f(x) = esin 2x . §¹o hµm f’(0) b»ng:
A. 1
B. 2
2
C©u 143: Cho f(x) = ecos x . §¹o hµm f’(0) b»ng:
A. 0
B. 1
x 1
C©u 144: Cho f(x) = 2 x 1 . §¹o hµm f’(0) b»ng:
A. 2
B. ln2
19
300 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HÀM MŨ – LOGARIT
GIÁO VIÊN: NGUYỄN BẢO VƯƠNG
C©u 145: Cho f(x) = tanx vµ (x) = ln(x - 1). TÝnh
C. ln
D. 2ln
C©u 147: Cho f(x) = 2x.3x. §¹o hµm f’(0) b»ng:
A. ln6
B. ln2
C©u 148: Cho f(x) = x .x . §¹o hµm f’(1) b»ng:
A. (1 + ln2)
B. (1 + ln)
C©u 149: Hµm sè y = ln
A.
2
cos 2x
cos x sin x
cã ®¹o hµm b»ng:
cos x sin x
B.
2
sin 2x
C©u 151: Cho f(x) = e x . §¹o hµm cÊp hai f”(0) b»ng:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
C©u 152: Cho f(x) = x2 ln x . §¹o hµm cÊp hai f”(e) b»ng:
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
C©u 153: Hµm sè f(x) = xe x ®¹t cùc trÞ t¹i ®iÓm:
20
TI LIU ễN THI THQG 2017
BIấN SON V SU TM
B. x = e2
A. x = e
n
D. y n.eax
n
n
Câu 156: Hàm số y = lnx có đạo hàm cấp n là:
A. y n
n!
xn
B. y n 1
n 1
n 1!
x
n
C. y n
1
xn
D. y n
D. y = 4x - 3
Cõu 160: Tp nghim ca bt phng trỡnh log3 x 2 2 x 1 l
A. S 1;3 .
Cõu 161: Hm s y
B. S 1 .
loga x a
0, a
C. S .
D. S 3 .
1 cú tp xỏc nh l
A. D
0;
.
B. D
0;
C. D
Câu 164: Cho a
A. loga
x
y
C. loga (x
0 và a 1 . Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
loga x
(x, y 0, y 1) .
B. loga 1
0 vaø loga a
loga y
y)
loga x .loga y
Câu 165: Tập xác định của hàm số y
A.
3
;
2
.
B.
D.
;
2
.
3
Câu 166: Hàm số y log a x luôn nghịch biến khi
A. a 1 .
B. a 0 .
C. a 1 .
D. 0 a 1 . [
]
Câu 167: Đồ thị của hàm số log a x (a 0, a 1) nhận
A. trục hoành là tiệm cận đứng.
B. trục tung là tiệm cận đứng.
C. trục hoành là tiệm cận ngang.
D. trục tung là tiệm cận ngang. [
]
Câu 168: Đạo hàm của hàm số y log a x (a 0, a 1) là
A.
1
x
.
B.
1
.
a
Câu 171: Cho hàm số y log a x (a 0, a 1) .Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau.
22
TÀI LIỆU ÔN THI THQG 2017
BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM
x
.
ln a
D. Với 0 < a < 1 thì hàm số luôn đồng biến.
A. Tập xác định của hàm số là D 0; . B. Đạo hàm của hàm số là y '
C. Với a > 1 thì hàm số luôn đồng biến.
3x 2
Câu 172: Tập xác định của hàm số y log 0.4
là
1 x
1
2
A. D ( ; ) .
B. D ( ;1) .
4
3
2
2
C. D (; ) (1; ) .
D. D ;1) .
C. log a b 1 logb a .
D. logb a log a b 1 .
Câu 175: Đặt a log5 3, b log7 5 . Biểu diễn log15 105 theo a và b
a b ab
a b ab
.
B. log15 105
.
1 a
(1 a)ab
a b 1
a b ab
C. log15 105
.
D. log15 105
.
ab
ab(1 a)
Câu 176: Cho các số thực dương a và b, a 1 . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. log a (ab) log a a.log a b .
B. log a (ab) 1 log a b .
A. log15 105
C. log a a log a b log a b .
Câu 177. Đạo hàm của hàm số y
A. y
1 x
23
300 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HÀM MŨ – LOGARIT
GIÁO VIÊN: NGUYỄN BẢO VƯƠNG
A. D
1;
3
.
2
C. D
B. D
3
;
2
;1
A. y
3
1
.
là
.
B. y
.
D. y
2x
2
x2
2x
3
ln 10
1
C. y
3
.
Câu 181: Cho hàm số f(x) = ln x. Đạo hàm f’(e) bằng:
1
2
3
A. .
B. .
C. .
e
e
e
Câu 182. Tập xác định của hàm số y
A.
; 2
C.
\ { 1} .
2;
;1 .
C.
; 1
1;
7x
Câu 184. Đạo hàm của hàm số y
A.
x2
x
.
Câu 183. Tập xác định của hàm số y
A.
lg
D. (-;2)(3;+).
2;
.
.
x 2)
B.
\
1;1 .
D.