KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2012-2013.
Môn Toán 7
Cấp độ
Nhận biết
TNKQ
Chủ đề
1. Thống kê.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2. Biểu thức
đại số.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
3. Tam giác
(Tam giác
cân.
Định lí
Pitago. Các
trường hợp
bằng nhau
của tam giác
vuông).
Số câu
Số điểm
Tỉ số %
Nhận biết một tam
giác là tam giác
đều.
1
0.25
2,5%
3
0.75
7,5%
Xác định độ dài
1 cạnh của tam
giác vuông.
1
0,25
2,5%
Biết khoảng cách
từ trọng tâm đến
đỉnh tam giác.
Vận dụng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
TNKQ
TL
TNKQ
TL
2
2
20%
4
2,5
25%
Vận dụng tính
chất của đường
vuông góc và
đường xiên.
1
đường đồng
quy trong
tam giác.
Số câu
Số điểm
Tỉ số %
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ số %
1
0.25
2.5%
4
1
Lớp: ………………………………………………
Điểm:
Nhận xét của giáo viên:
I. Trắc nghiệm: (3 điểm)
2
Đọc kĩ các câu hỏi và chọn đáp án đúng của các câu trả lời đã cho ở bên dưới. Ví dụ: Câu 1
chọn đáp án A thì ghi là: 1A…
Câu 1: Kết quả phép tính: −5 x 2 y 5 − 4 x 2 y 5 + 2 x 2 y 5 .
A. −7x 2 y 5 .
B. 8x 2 y 5 .
C. 4x 2 y 5 .
D. −4x 2 y 5 .
Câu 2. Thu gọn đơn thức P = x3y – 5xy3 + 2 x3y - 5xy3 bằng :
A. 3 x3y.
B. – x3y.
C. x3y + 10 xy3.
D. 3 x3y - 10xy3.
2
Câu 3. Số nào sau đây là nghiệm của đa thức f(x) = x + 1 ?
3
2
3
3
2
A. .
B. .
5
3
Câu 8: Bậc của đa thức Q = x − 7 x y + xy − 11 là:
A. 7.
B. 4.
C. 5.
D. 6.
Câu 9: Đa thức g(x) = x2 + 1
A. Không có nghiệm.
B. Có nghiệm là -1.
C. Có nghiệm là 1.
D. Có 2 nghiệm.
Câu 10: Độ dài hai cạnh góc vuông liên tiếp lần lượt là 3cm và 4cm thì độ dài cạnh huyền là:
A. 5.
B. 7.
C. 6.
D. 14.
Câu 11. Giá trị biểu thức 3x2y + 3y2x tại x = -2 và y = -1 là:
A. 12.
B. -9.
C. 18.
D. -18.
Câu 12: Nếu AM là đường trung tuyến và G là trọng tâm của tam giác ABC thì :
2
3
A. AM = AB .
B. AG = AM .
C. AG = AB .
D. AM = AG .
3
2
Cho hai đa thức P ( x ) = 5 x − 3 x + 7 − x và Q ( x ) = −5 x + 2 x − 3 + 2 x − x − 2
a) Thu gọn hai đa thức P(x) và Q(x)
b) Tìm đa thức M(x) = P(x) + Q(x) và N(x) = P(x) – Q(x)
3
c) Tìm nghiệm của đa thức M(x).
Câu 3: (3. điểm).
Cho ABC có AB = 3 cm; AC = 4 cm; BC = 5 cm.
a) Chứng tỏ tam giác ABC vuông tại A.
b)Vẽ phân giác BD (D thuộc AC), từ D vẽ DE ⊥ BC (E ∈ BC). Chứng minh DA = DE.
c) ED cắt AB tại F. Chứng minh ∆ADF = ∆EDC rồi suy ra DF > DE.
..............................Hết ..............................
* Lưu ý:- Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
- Học sinh làm bài vào giấy thi
KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2012-2013
Hướng dẫn chấm môn Toán 7
I. Trắc nghiệm:( 3 điểm) Mỗi câu đúng được 0.25 điểm.
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Lập chính xác bảng “ tần số” dạng ngang hoặc dạng cột:
b)
1
c)
Giá trị (x)
70
80
90
Tần số (n)
2
5
2
Mốt của dấu hiệu là: 80.
Tính số điểm trung bình thi đua của lớp 7A là:
12
B
Điểm
0.5
0.75
c)
0.5
c) − x 2 + 2 =0
⇔ x2 = 2
⇔x=± 2
Đa thức M(x) có hai nghiệm x = 2; x = − 2
0.5
0,5
0.5
Hình
vẽ
3
a)
b)
Chứng minh: BC2 = AB2 + AC2.
Suy ra: ∆ ABC vuông tại A.
Chứng minh: ∆ ABD = ∆ EBD (cạnh huyền – góc nhọn).
Suy ra: DA = DE.
0.75
0.75