TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN
ĐỀ THI HỌC KỲ I KHỐI 12
Năm học 2016-2017
Giáo viên: Trần Thị Kim Xuyến
Môn: Toán
Điện thoại: 0985150579
ĐỀ 001
Câu 1: Hàm số y x3 3x2 9 x nghịch biến trên các khoảng nào sau đây?
A. 1;3
B. ; 1 3; .C. ; 1
D. 3;
1
3
Câu 2: Hàm số y x3 2 x2 3x 1 đồng biến trên các khoảng nào sau đây?
A. 1;3
B. ;1 3; .
a
Câu 3: Rút gọn biểu thức: P
3 1
A. 1;3
B. 3;0 .
C. 1; 4
D. Đáp án khác
Câu 5: Giá trị lớn nhất của hàm số y x 3 3x 2 9 x 35 trên đoạn [-4 ; 4] bằng. Chọn 1 câu
đúng.
A. 8
B. 15
C. -41
D. 40
Câu 6: Tập xác định của hàm số y 2 x 2 x 6 là:
5
3
B. D R \ 2;
A. D R
2
Bước 3: Từ các kết quả trên kết luận:
Hàm số không đạt cực trị tại x 0
Hàm số đạt cực tiểu tại x 1
Vậy hàm số chỉ có một cực tiểu duy nhất, đạt tại điểm x 1
A. Lập luận hoàn toàn đúng
B. Sai từ bước 1
C. Sai từ bước 2
D. Sai từ bước 3
Câu 9: Cho hàm số y x3 3x2 9 x 4 . Nếu hàm số đạt cực đại và cực tiểu thì tích số yCD . yCT
bằng:
A. 25
B. Hàm số không đạt cực đại và cực tiểu.
C. -207
D. -82
Câu 10: Đạo hàm của hàm số y 5 x3 8 là:
A. y '
3x 2
5 5 x3 8
B. 5
3x 2
C. y '
1
3
D.
1
3
2
x 0 là:
x
C. 3
D. 4
Câu 13: Hàm số nào sau đây nghịch biến trên khoảng 0; ?
A. y x
1
4
Câu 14: Cho hàm số y
1 x
C. y
2x 2 3
2 x
D. y
1 x
1 2x
Câu 16 : Biết log 2 a,log3 b . Tính log 45 theo a và b .
A. 2b a 1
B. 2b a 1
C. 15b
D. a 2b 1
Câu 17: Đồ thị sau đây là của hàm số nào ? Chọn 1 câu đúng.
-1
1
O
-2
C. 0;
D. R
Câu 20: Có bao nhiêu loại khối đa diện đều?
A. 3
B. Vô số
C. 5
D. 20
1
3
Câu 21: Cho hàm số y x3 mx 2 m 1 . Tìm m để hàm số đạt cực đại và cực tiểu.
thỏa mãn x2 A xB2 2 :
A. m 1
B. m 0
C. m 2
Câu 22: Đường thẳng : y x m cắt đồ thị hàm số y
D. m 3
x
tại hai điểm phân biệt, ứng
x 1
4
e
3x 1
. Tích số các khoảng cách từ một điểm bất kỳ trên
x 1
C đến hai đường tiệm cận của C bằng:
Câu 24: Cho đường cong C : y
A. 2
B. 3
C. 4
D. Kết quả khác
Câu 25: Cho tứ diện ABCD có các cạnh AB, AC và AD đôi một vuông góc với nhau; AB
AC 7a và AD 4a. Tính thể tích V của tứ diện ABCD.
7
2
A. V a 3
B. V 28a 3
C. V
D.
a 2
6
Câu 27: Các tiếp tuyến của đường cong C : y x3 4 đi qua điểm A 2; 4 có phương trình
là:
A. y 2 x 1; y 12 x
B. y 4 x 1; y 9 x 3
C. y x 1; y 3x 2
D. y 3x 2; y 12 x 20
Câu 28: Cho hàm số f x ln
1
. Hệ thức giữa y và y ' không phụ thuộc vào x là :
1 x
B. y ' e y 0
A. y ' 2 y 1
D. y ' 4e y 0
C. y. y ' 2 0
Câu 29: Một tên lửa bay vào không trung với quãng đường đi được với quãng đường
D. 0
Câu 32: Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số y x3 m 1 x 2 mx 1 đạt cực trị tại điểm
x 1
A. m 0
B. m 2
C. m 1
D. m 1
Câu 33: Đồ thị sau đây là của hàm số nào ? Chọn 1 câu đúng.
A. y
x 1
x 1
B. y
4
2
1
-1
2
A.
1
2
B.
1
3
C.
1
4
D.
1
6
Câu 36: Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng 2a và chiều cao của hình
chóp là
a 2
. Tính theo a thể tích khối chóp S.ABC.
3
a3 6
A.
18
3
Câu 38: Cho hàm số y mx4 (m2 9) x2 10 . Tìm m để hàm số có 3 điểm cực trị
A.
m
0
3
m
B.
3
m
0
3
m
C.
3
m
0
3
m
B.
3 1
và 1;3
;
2 2
D.
3 1
và 1;3
;
2 2
2x 3
có đồ thị là C . Viết phương trình tiếp tuyến của C tại
x 1
các giao điểm của C và đường thẳng y x 3 .
Câu 40: Cho hàm số y
A. y x 3, y x 1
B. y x 3, y x 1
C. y x 3, y x 1
D. y x 3, y x 1
1
x
B.
a3 3
2
C.
a3 3
4
D.
a3 2
3
Câu 43: Cho lăng trụ đứng ABC.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B. AB = 2a, BC = a.
AA 2a 3 . Tính theo a thể tích khối lăng trụ ABC.ABC .
A.
2a 3 3
3
B.
a3 3
3
C. 4a3 3
3
B.
1
3
C.
2
3
D.
1
6
Câu 46: Một hình hộp chử nhật ABCD. A ' B ' C ' D ' nội tiếp mặt cầu, biết AB = a, AD =b
AA' c khi đó bán kính r của mặt cầu bằng:
A. r
1 2
a b2 c 2
2
B. r a 2 b2 c2
C. r 2(a b c )
2
vuông góc mặt phẳng (ABCD) tại A, lấy điểm S sao cho SC hợp với (ABCD) một góc 45 0.
Gọi (S) là mặt cầu tâm O và tiếp xúc với SC. Thể tích khối cầu S bằng:
A.
2 a 3
3
B.
3 a 3
4
C.
a3 3
D.
4
a3 2
3
Câu 49: Một hình trụ có hai đáy là hai hình tròn nội tiếp hai mặt của một hình lập phương
cạnh a. Thể tích của khối trụ bằng:
A. a
3
B.
D.
a3 3
4
TRƯỜNG THPT ĐBK
ĐỀ KIỂM TRA HK1
ĐỀ ĐỀ XUẤT
MÔN TOÁN
Thời gian làm bài 90 phút
Gv soạn: Nguyễn Văn tới. ĐT: 0917522913
ĐỀ 002
2 x
có tiệm cận ngang là:
x2
A. x 2
B. y 2
C. y 1
D. x 1
2 x
Câu 2. Hàm số y
có tiệm cận đứng là:
x2
Câu 5: Hàm số nào sau đây luôn nghịch biến trên từng khoảng xác định
A. y x3 2 x
B. y
1 x
x3
C. y
x2
3 x
D. y x 2 1
Câu 6: Hàm số nào sau đây luôn đồng biến trên từng khoảng xác định
A. y x3 2
B. y x 2 x 2
Câu 7. Cho hàm số y=
C. y
2 x
2x 3
D. y
. Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành
x 1
y ax b . Giá trị của b là:
B. b
1
3
C. b 0
D. b 1
Câu 9. Tìm m để phương trình x 2 x 2 2 3 m có 2 nghiệm phân biệt?
m 3
m 2
A.
B. m 3
m 3
m 2
C.
D. m 2
Câu10. Cho hàm số y x4 8x2 4 . Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau
A. Hàm số có cực đại nhưng không có cực tiểu
C. m 2
D. m 3
Câu 15.Cho một tấm nhôm hình vuông cạnh 12 cm. Người ta cắt ở bốn góc của tấm
nhôm đó bốn hình vuông bằng nhau, mỗi hình vuông có cạnh bằng x (cm), rồi gập tấm
nhôm lại như hình vẽ dưới đây để được một cái hộp không nắp. Thể tích lớn nhất cái
hộp đó có thể đạt là bao nhiêu cm3?
A.120
B. 126
C. 128
D. 130
3
2
Câu 16. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y 2 x 3x 12 x 1 trên 1;5 ?
A. 5
B. 6
1
3
Câu 17. Hàm số y x3
A. 3
D. 3
C. 4
B. 4
Câu 18. Cho hàm số y
-
-1
0
1
Hãy chọn mệnh đề đúng
A Hàm số đạt giá trị cực tiểu bằng -1
+
1
0
5
-
B. Hàm số đồng biến trên khoảng 1;5
C Hàm số đạt GTLN bằng 5 khi x = 1
D Đồ thị hàm số có điểm cực đại (1;5)
Câu 21: Hàm số nào sau đây có 1 điểm cực trị
1 3
Câu 24: Cho hàm số y 3sinx 4sin 3 x .
;
2 2
Giá trị lớn nhất của hàm số trên khoảng
A. -1
B. 1
C. 3
x 3
nghịch biến trên khoảng ?
x 1
B. ;1 1;
C. ;1 và 1;
D. 7
Câu 25. Hàm số y
A. ;
D. R \ 1
1
3
Câu 26: Lôgarit theo cơ số 3 của số nào dưới đây bằng .
A. y ' 1
B. y '
3
x 3
C. y '
1
x 3
D. y ' e x3
Câu 29: Biết a log30 3 và b log30 5 .Viết số log30 1350 theo a và b ta được kết quả nào dưới
đây :
A. 2a b 2
B. a 2b 1
C. 2a b 1
D. a 2b 2
Câu 30: Cho a 0, b 0 , Đẳng thức nào dưới đây thỏa mãn điều kiện : a2 b2 7ab .
1
2
3
2
ab 1
D. log
(log a log b)
0 có dạng x
5
C. a
3
Câu 33. Nghiệm của bất phương trình 3x
A. 1 x 2
B. x 1 ; x 2
2 x
4
9 0
C. x 1 ; x 2
10
khi đó
9
D. a 5
loga
D. 1 x 2
Câu 34.Tập nghiệm của bất phương trình 4x 2.25x 10x là :
D.
C. ; log2
5
B. log 5 2;
C.
log5(x
1
x 1
3
2)
log0,2 3 là :
D. 1 x 3
Câu 36 Số đỉnh của một tứ diện đều là:
A. 5
B. 4
C. 6
D. 7
Câu 37 Khối chóp đều S.ABCD có mặt đáy là:
A. Hình bình hành B. Hình chữ nhật
a3
B. V
C. V
D. V
2
2
4
3
Câu 41. Cho hình chóp tam giác S .ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A, AB
A. V
AC
2a , cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy và SA
a . Tính thể tích V của khối chóp
S .ABC .
A. V
a
3
B. V
a3
2
C. V
Câu 43. Cho hình chóp tứ giác S .ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , cạnh bên
A. V
SA vuông góc với mặt đáy và SA
a 2 . Tính thể tích V của khối chóp S .ABCD .
a3 2
a3 2
a3 2
3
A. V
B. V
C. V a 2
D.V
6
4
3
Câu 44 Thể tích khối lăng trụ tam giác đều có cạnh đáy bằng a và cạnh bên bằng 2a là:
a3 2
a3 3
a3 3
a3 3
A.
B.
C.
D.
3
6
2
một đường tròn có bán kính r 6 . Khoảng cách từ tâm I đến mặt phẳng (P) bằng:
A. 6
B. 7
C. 8
D. 9
Câu 49. Bán kính mặt cầu ngoại tiếp khối lập phương cạnh 2a có độ dài bằng:
A. a
B. 2a
C. a 2
D. a 3
Câu 50. Cho hình lăng trụ ABC .A ' B 'C ' có đáy ABC là tam giác đều cạnh a , hình chiếu
vuông góc của A ' lên măt phẳng ABC trùng với tâm G của tam giác ABC . Biết
khoảng cách giữa AA ' và BC là
A. V
a3 3
3
B. V
a 3
. Tính thể tích V của khối lăng trụ ABC .A ' B 'C ' .
4
a3 3
6
TRƯỜNG THPT ĐỖ CÔNG
C. V
D. (1;0)
Câu 3: Hàm số nào trong các hàm số sau đây nghịch biến trên R?
A. y
2x 1
x3
B. y x 4 2 x 2 1
x3
C. y 2 x
3
D. y 2 3x
1
3
Câu 4: Tìm các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số y x 3 mx 2 mx m đồng biến
trên R.
A. m (; 1) (0; )
C. m 1;0
B. m (1;0)
A. m 0
B. m 3
C. m 3
D. m 0
Câu 9: Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. Hàm số y
1 x
luôn có cực trị
x3
B. Hàm số y x 4 2 x 2 1 có một điểm cực trị
C. Hàm số y x 3 mx 2 x 5 có hai điểm cực trị với mọi giá trị của tham số m
D. Hàm số y 3 x 4 không có cực trị
Câu 10: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số y x4 (m 1) x2 m đạt
cực tiểu tại x 0
A. m 1
B. m 1
C. m 1
D. m 1
Câu 11: Tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y
A. y 3; x 1
C. y 3; x 1
B. x 1; y 3
3x 1
lần lượt là:
có giá trị nhỏ
xm
D. m 5 / 7
C. m 0
8
6
4
2
1
-1
15
10
2
O
5
5
10
15
3
2
O
15
10
5
2
-2
-1
2
4
6
8
5
10
15
B. y x4 x2 2
5
5
10
15
-1
2
4
6
8
x 1
A. y
3 x
1 x
2 x
x 1
B. y
C. y
D. y
x3
x 3
2
4
6
8
A. m 0 m 1
B. m 1 m 2
C. 0 m 1
D. m 0 m 3
Câu 19: Với giá trị nào của tham số m thì phương trình x4 4 x2 3 m 0 có 4 nghiệm phân
biệt?
A. 1 m 3
B. 3 m 1
C. 2 m 4
D. 3 m 0
Câu 20: Với giá trị nào của tham số m thì đường thẳng d : y
y x3 2 x2 x 2 tại 3 điểm phân biệt
1
A. m 1
B. 9 m 27
3
x 3
Độ dài của đoạn thẳng AB là:
A. 13
B. 10 2
D. 2 5
C. 4
3x 1
. Chọn phát biểu đúng về tính đơn điệu của hàm số đã cho.
x2
A. Hàm số đồng biến trên các khoảng ;2 và 2;
Câu 24: Cho hàm số y
B. Hàm số nghịch biến trên R
C. Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định
D. Hàm số nghịch biến trên các khoảng ;2 và 2;
Câu 25: Cho hàm số y x3 2 x2 7 x 1 . Giá trị cực đại của hàm số đã cho là:
A. yCĐ = -1
B. yCĐ = 7/3
C. yCĐ = 5
D. yCĐ = 3
Câu 26: Một anh công nhân được lĩnh lương khởi điểm là 700.000đ/tháng. Cứ ba năm anh
ta lại được tăng lương thêm 7%. Hỏi sau 36 năm làm việc anh công nhân được lĩnh tổng
cộng bao nhiêu tiền (lấy chính xác đên hàng đơn vị)
A. 456.788.972
B. 450.788.972
a 0 .
1
log a b ( 0 a 1; b 0 ). Khi đó
n
A. a n b
B. a b n
Câu 28: Cho
Câu 29: Cho log c a 3; log c b 4 ( a, b 0;0 c 1). Chọn đẳng thức đúng
A. log c ab 12
a 3
B. log c
b 4
C. log c (a b) 14
2
Câu 30: Mệnh đề nào sau đây sai?
A. Khi x 0 thì log2 x2 2log2 x
B. Khi x 0 thì log2 x2 2log2 x
1
2
C. Khi x 0 thì log 2 x log 2 x
Câu 31: Tập xác định của hàm số y (1 x )
D. y' y y' '1
Câu 34: Tổng bình phương các nghiệm của phương trình 7
A. 4
B. 3
x 1
1
7
C. 5
x 2 2 x 3
là:
D. 6
Câu 35: Tập nghiệm của bất phương trình 2 x 4.2 x 0 là:
2
A. (;1) (2;)
B. (1;)
C. (;2)
C.
1
4
D.
1
8
Câu 38: Thể tích khối tứ diện đều cạnh bằng a 2 là:
A.
2a 3
12
a3
B.
3
3a 3
C.
12
4a 3
D.
3
Câu 39: Thể tích khối lập phương ABCD.A’B’C’D’ có đường chéo bằng a là:
A. a 3
D.
a3 3
3
Câu 41: Cho khối chóp SABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a , hình chiếu vuông góc
của đỉnh S lên mặt đáy trùng với trung điểm M của cạnh AB. Góc giữa SC và (ABC) bằng
300 . Thể tích khối chóp S.ABC là :
A.
a3 3
8
B.
a3 3
24
C.
a3 6
8
D.
a3 3
36
Câu 42: Cho hình chóp đều S.ABCD có chiều cao bằng a 2 và độ dài cạnh bên bằng a 6 .
3 3
a
12
D.
6 3
a
12
Câu 44: Cho lăng trụ đứng ABC.A/B/C/ có đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB = a, BC =
a 2 , mặt bên (A/BC) hợp với mặt đáy (ABC) một góc 300 . Thể tích khối lăng trụ đó là :
A.
a3 3
a3 6
a3 3
a3 6
7 3
a
2
D. 3 7a3
Câu 47: Cho khối nón có chiều cao bằng 8 và độ dài đường sinh bằng 10. Thể tích của khối
nón là:
A. 96
B. 140
C. 128
D. 124
Câu 48: Cho một khối trụ có độ dài đường sinh bằng 10, biết thể tích của khối trụ bằng
90 . Diện tích xung quanh của khối trụ là:
A. 81
B. 60
C. 78
D. 36
Câu 49: Khối cầu (S) có diện tích bằng 16 .a 2 . Thể tích khối cầu (S) là:
A.
32
.a 3
3
B. 32 .a 3
C. 16 .a 3
D.
16
.a 3
3
Câu 50: Trong các đa diện sau đây, đa diện nào không luôn luôn nội được trong mặt cầu?
D. y x3 9 x2 3x 2
A. y x3 2 x2 8x 2
C. y x3 9 x2 3x 5
Câu 3: Cho khối lăng trụ đứng ABC.A ' B ' C ' có đáy là tam giác vuông tại A,
AC b, ACB 600 . Đường thẳng BC’ tạo với mặt phẳng
AA ' C ' C một góc
450 . Ta có
VABC . A ' B 'C ' bằng:
B. 3b3
A. b3 6
C.
b3 6
16
D. b3 3
1
3
Câu 4: Hàm số y x3 mx 2 1 2m x m 2 có cực đại cực tiểu khi và chỉ khi:
A. m 1
D. Đồng biến trên khoảng 3;
3x 1
có:
x2
A. Tiệm cận đứng x 3
B. Tiệm cận đứng x 2
C. Tiệm cận ngang y 2
D. Tiệm cận ngang y
Câu 8: Đồ thị hàm số y
1
3
Câu 9: Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có cạnh bằng a. Diện tích xung quanh của
hình nón tròn xoay sinh bởi đường gấp khúc AC’A’ khi quay quanh AA’ bằng
A. a2 6
B. a2 3
C. a2 2
D. a 5
Câu 10: Nếu a
3
2
D. Không có giao điểm
Câu 12: Cho hình chóp O. ABC có OA , OB , OC đôi một vuông góc với nhau và
OA 1, OB 3, OC 4 . Độ dài đường cao OH của hình chóp là:
A.
13
12
B.
12
13
C.
14
13
D. 7
Câu 13: Một khối trụ có bán kính đáy a 3 , chiều cao 2a 3 . Thể tích của khối cầu ngoại
tiếp khối trụ là:
A. 8 6a3
B. 6 6a3
C.
4
B. y 2 x 1
C. y 2 x 1
D. y 2 x 1
Câu 16: Trong các hàm số sau, hàm số nào chỉ có 1 cực đại mà không có cực tiểu?
A. y
4 x2 x 5
x2
B. y x3 3x2 6 x 1
C. y
2x 1
x
D. y x4 x2 5
Câu 17: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y x 16 x 2 là:
A. 5
B. 5 2
C. 4
D. 4 2
Câu 18: Cho hình nón sinh bởi một tam giác đều cạnh a khi quay quanh một đường cao.
Một mặt cầu có diện tích bằng diện tích toàn phần của hình nón thì nó có bán kính là:
A.
a 3
4
A.
a3 6
4
B.
a3 6
3
C.
Câu 22: Đạo hàm của hàm số y x(ln x 1) là:
A. ln x 1
B. ln x
a3 3
3
D.
C.
1
1
x
a3 3
9
B.
a3
8
C.
a3
6
D.
a3
3
Câu 25: Nghiệm của phương trình log 2 (log 4 x) 1 là:
A. 2
B. 4
C. 8
Câu 26: Cho log 2 5 a . Tính log 4 1250 theo a là:
1
1
1
A. (1 4a)
B. (1 4a)
C. (1 4a)
3
2
3
11
6
Câu 28: Hàm số f ( x) có đạo hàm f '( x) x x 1 x 2 . Số điểm cực trị của hàm số là:
2
A. 2
B. 0
C. 3
D. 1
Câu 29: Phương trình đường thẳng đi qua các điểm cực trị của đồ thị hàm số
y x3 x 2 3x 1 là:
A. Một kết quả khác
B. y
2
7 x 6
9
C. y
1
20 x 6
9
D. y
1
bằng:
VS . ABC
1
A.
6
B.
1
2
C.
1
8
D.
1
4
Câu 34: Phương trình 32 x1 4.3x 1 0 có hai nghiệm x1 , x2 trong đó x1 x2 , chọn phát biểu
đúng?
A. x1 x2 2
B. x1.x2 1
C. x1 2 x2 1
D. 2 x1 x2 0
C.
1
c 2 a2 b
4
D. Tất cả đều đúng
Câu 37: Cho hàm số y x3 x2 2 x 5 (C). Trong các tiếp tuyến của (C), tiếp tuyến có hệ số
góc nhỏ nhất thì hệ số góc của tiếp tuyến đó bằng:
A.
1
3
B.
4
3
C.
5
3
D.
2
B.
3a2
4
C.
3a2
6
D.
3a2
8
Câu 40: Chóp tứ giác đều S. ABCD cạnh đáy bằng a, mặt bên tạo với mặt đáy góc 450 . Ta
có khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và SC bằng:
A.
a
2
B.
Câu 41: Hàm số y
a
2 2
2x 1
Câu 43: Đồ thị C : y
cắt đường thẳng (d ) : y 2x 3 tại các giao điểm có tọa độ là:
x 1
1
A. 2; 1 và ; 4
2
3
C. 1; 5 và ; 0
2
1
2
B. 2; 1 và ; 2
D.
12 ; 2
Câu 44: Tìm tất cả giá trị của m để phương trình x3 3x m 1 0 có ba nghiệm phân biệt?
A. 1 m 3
1
1
1
A. ;5
B. ;5
C. ;5
D. ;5
5
10
20
15
Câu 48 Cho hình nón có đường sinh bằng đường kính đáy và bằng 2. Bán kính mặt cầu
ngoại tiếp hình nón đó là:
A. 3
B. 2 3
C.
3
2
D.
2 3
3
Câu 49: Tổng các giá trị cực trị của hàm số: y x4 2 x2 9 bằng:
A. R
B. ;3
C. ;3 và 3;
D. 3;
Câu 3. Hàm số y =
1 4
x 2 x 2 3 đạt cực đại tại điểm nào?
2
A. x 0
B. x 2
C. x 2
D. x 2
Câu 4. Cho hàm số y x3 3x 2 1 . Số điểm cực trị của hàm số là?
A. 0
B. 3
Câu 5. Đồ thị hàm số y
A. x 2, y 1
Câu 7. Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số
A. y x 3 3x 2 2
B. y x 3 3x 2 2
C. y x 4 2 x 2 3
D. y x 4 2 x 2 3
Câu 8. Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào?
D. y
1 x2
1 x
nào?
A. y x 4 2 x 2 3
B. y x 4 2 x 2 3
C. y x 4 2 x 2 3
D. y x 4 2 x 2 3
x4 x2
Câu 9. Hệ số góc của tiếp tuyến đồ thị hàm số y 1 tại điểm có hoành độ x 1
4
2
bằng bao nhiêu?
A. - 2
B. 2
C. y x
1
3
2
3
1
3
1
2
D. y x
3
4
Câu 11. Cho a, b 0 thỏa mãn: a a , b b . Khi đó, hai số a và b thỏa mãn điều kiện
nào?
A. a 1, b 1
B. a 1,0 b 1
C. 0 a 1, b 1
D. 0 a 1,0 b 1
Câu 12. Tính đạo hàm của hàm số y log 2 x .
A.
A. x 2
B. x 2
Câu 15. Khái niệm nào sau đây đúng với khối chóp?
A. Khối chóp là hình có đáy là đa giác và các mặt bên là các tam giác có chung một
đỉnh
B. Khối chóp là phần không gian được giới hạn bởi hình chóp và kể cả hình chóp đó
C. Khối chóp là phần không gian được giới hạn bởi hình chóp
D. Khối chóp là khối đa diện có hình dạng là hình chóp
Câu 16. Tính thể tích khối lập phương có cạnh bằng 20cm?