TRƯỜNG CĐ BC CÔNG NGHỆ & QTDN
KHOA: CÔNG NGHỆ 1
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do – Hạnh phúc
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC
Tên môn học
: NHIỆT KỸ THUẬT
Số ĐVHT
: 2 (30 TIẾT LÝ THUYẾT)
Ngành
: CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT CƠ KHÍ
Trình độ
: CAO ĐẲNG
Bộ môn phụ trách giảng dạy : CƠ KHÍ
1. Mục tiêu học phần:
2. Mô tả vắn tắt nội dung học phần:
3. Môn học trước:
Sau khi học xong các môn khoa học cơ bản và các môn khoa học cơ sở
4. Nhiệm vụ của sinh viên:
- Dự lớp: tối thiểu 80% số giờ học.
- Bài tập: làm đầy đủ các bài tập được giao và đọc thêm tài liệu mà giáo viên yêu cầu.
2. NĂNG LUỢNG TRONG QUÁ TRÌNH - CÁC ĐƠN VỊ ĐO NĂNG LƯỢNG
3. CÁC DẠNG NĂNG LƯỢNG
a. Nội năng và biến thiên nội năng
b. Entanpi và biến thiên Entanpi
c. Công
• Công và đồ thị công thay đổi thể tích.
• Công và đồ thị công thay đổi áp suất.
d. Nhiệt lượng
• Nhiệt dung riêng và tính nhiệt lượng theo nhiệt dung riêng.
• Entropi, biến thiên Entropi và tính nhiệt lượng theo biến thiên Entropi.
• Đồ thị T-s.
2
4. ĐỊNH LUẬT NHIỆT ĐỘNG THỨ NHẤT VÀ CÁC DẠNG PHƯƠNG TRÌNH
CỦA ĐỊNH LUẬT NHIỆT ĐỘNG THỨ NHẤT.
a. Lập phương trình định luật nhiệt động thứ nhất. Lập cho trường hợp tính công
thay đổi thể tích.
b. Lập phương trình định luật nhiệt động thứ nhất. Lập cho trường hợp tính công
thay đổi áp suất.
c. Phát biểu định luật nhiệt động thứ nhất và ý nghĩa của nó.
CHƯƠNG 3:
CÁC QUÁ TRÌNH CƠ BẢN CỦA KHÍ LÝ TƯỞNG
1. QUÁ TRÌNH ĐA BIẾN.
-
Bao gồm các nội dung: dạng phương trình, số mũ, nhiệt dung riêng, quan hệ
a.
Tốc độ âm thanh a.
b.
Số Mak. M.
c.
Công lưu động.
d.
Phương trình năng lượng của dòng chảy.
e.
Ống tăng tốc.
3. ỐNG TĂNG TỐC HỖN HỢP (ỐNG LAVAN)
CHƯƠNG 5:
KHÔNG KHÍ ẨM
1. CÁC LOẠI KHÔNG KHÍ ẨM
a. Không khí ẩm chưa bão hòa
b. Không khí ẩm bão hòa.
c. Không khí ẩm quá bão hòa.
CHƯƠNG 7:
CHU TRÌNH SINH CÔNG
1. NHỮNG KHÁI NIỆM MỞ ĐẦU
a. Định nghĩa các loại chu trình sinh công thường gặp.
b. Nội dung nghiên cứu tính toán các chu trình sinh công.
c. Các đại lượng cơ bản đặc trưng của chu trình sinh công.
2. CHU TRÌNH ĐỘNG CƠ ĐỐT TRONG KIỂU PITTONG 4 THÌ
a. Chu trình thức của động cơ.
b. Chu trình lý tưởng
4
• Chu trình cấp nhiệt đẳng cấp.
• Chu trình cập nhật đẳng cấp.
• Chu trình cấp nhiệt hỗn hợp.
3. CHU TRÌNH TUA BIN KHÍ
a. Sơ đồ thiết bị chung.
b. Chu trình thiết bị tua bin khí không có hồi nhiệt.
• Chu trìng cấp nhiệt đẳng cấp.
• Chu trình cấp nhiệt đẳng tích.
c. Chu trình thiết bị tua bin khí có hồi nhiệt.
• Chu trình cấp nhiệt đẳng cấp.
• Chu trình cấp nhiệt đẳng tích. .
d. Chu trình thiết bị phản lực.
• Loại dùng cho máy bay.
• Loại dùng cho tàu lửa.
CHƯƠNG 8:
a. Lý thuyết đồng dạng .
Định lý đồng dạng thứ nhất .
Định lý đồng dạng thứ hai .
Định lý đồng thứ ba .
b. Các số tiêu chuẩn đồng dạng .
Tiêu chuẩn đồng dạng .Nusser
Tiêu chuẩn đồng dạng Reyrell .
Tiêu chuẩn đồng dạng Grashiff .
Tiêu chuẩn đồng dạng Prant .
c. Kích thước xác định .
d. Phương trình tiêu chuẩn .
4. TRAO ĐỒI NHIỆT ĐỐI LƯU TỰ NHIÊN
a. Trong không gian vô hạn .
b. Trong không gian hạn chế .
5. TRAO ĐỔI NHIỆT ĐỐI LƯU CƯỠNG BỨC
a. Chất lỏng chuyển động bên trong ống
b. Chất lỏng chuyển động ngang bên ngoài .
Đối với một ống .
Đối với một chùm ống .
6
CHƯƠNG 2 :
TRAO ĐỔI NHIỆT BỨC XẠ
1. KHÁI NIỆM CƠ BẢN
a. Định nghĩa : Một số số liệu về bức xạ măt trời .
b. Vật đen tuyệt đối , trắng tuyệt đối và trong tuyệt đối .