Hướng Dẫn Sử Dụng Khung Phân Phối Chương Trình THCS - Pdf 40

A. HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG KHUNG PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH THCS
I. NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG

Tài liệu phân phối chương trình này, áp dụng cho các lớp cấp THPT từ năm
học 2008-2009, gồm 3 phần:
(A) Hướng dẫn sử dụng khung phân phối chương trình (KPPCT);
(B) Khung PPCT.
(C) Phân phối chương trình (PPCT).
1. Về Khung phân phối chương trình
Khung PPCT quy định thời lượng dạy học cho từng phần của chương trình
(chương, phần, bài học, môđun, chủ đề,...), trong đó có thời lượng dành cho
luyện tập, bài tập, ôn tập, thí nghiệm, thực hành và thời lượng tiến hành kiểm
tra định kì tương ứng với các phần đó.
Thời lượng quy định tại KPPCT áp dụng trong trường hợp học 1 buổi/ngày
(thời lượng dành cho kiểm tra là không thay đổi, thời lượng dành cho các hoạt
động khác là quy định tối thiểu). Tiến độ thực hiện chương trình khi kết thúc học
kì I và kết thúc năm học được quy định thống nhất cho tất cả các trường THCS
trong cả nước.
Căn cứ Khung PPCT này, các Sở GDĐT cụ thể hoá thành PPCT chi tiết cho
từng bài của môn học và hoạt động giáo dục, bao gồm cả dạy học tự chọn cho
phù hợp với địa phương, áp dụng chung cho các trường THCS thuộc quyền
quản lí. Các trường THCS có điều kiện bố trí giáo viên và kinh phí chi trả giờ
dạy vượt định mức quy định (trong đó có các trường học nhiều hơn 6
buổi/tuần), có thể chủ động đề nghị Phòng GDĐT trình Sở GDĐT phê chuẩn
việc điều chỉnh PPCT tăng thời lượng dạy học cho phù hợp (lãnh đạo Sở GDĐT
phê duyệt, kí tên, đóng dấu).
2. Về Phân phối chương trình dạy học tự chọn
a) Thời lượng và cách tổ chức dạy học tự chọn
Thời lượng dạy học tự chọn của các lớp cấp THCS trong Kế hoạch giáo dục
là 2 tiết/tuần, dạy học chung cho cả lớp (các trường tự chủ về kinh phí có thể
chia lớp thành nhóm nhỏ hơn nhưng vẫn phải theo kế hoạch chung của cả lớp).

khác, có thể có điểm kiểm tra dưới 1 tiết riêng nhưng không có điểm kiểm tra 1
tiết riêng, điểm CĐTC môn học nào tính cho môn học đó.
3. Thực hiện các hoạt động giáo dục
a) Phân công giáo viên thực hiện các Hoạt động giáo dục:
Trong KHGD quy định tại CTGDPT do Bộ GDĐT ban hành, các hoạt động giáo
dục đã được quy định thời lượng với số tiết học cụ thể như các môn học. Đối với giáo
viên được phân công thực hiện Hoạt động giáo dục ngoài giờ lên lớp (HĐGDNGLL),
Hoạt động giáo dục hướng nghiệp (HĐGDHN) được tính giờ dạy như các môn
học; việc tham gia điều hành Hoạt động giáo dục tập thể (chào cờ đầu tuần và
sinh hoạt lớp cuối tuần) là thuộc nhiệm vụ quản lý của Ban Giám hiệu và giáo
viên chủ nhiệm lớp, không tính vào giờ dạy tiêu chuẩn.
b) Tích hợp giữa HĐGDNGLL, HĐGDHN, môn Công nghệ:
- HĐGDNGLL: Thực hiện đủ các chủ đề quy định cho mỗi tháng, với thời
lượng 2 tiết/tháng và tích hợp nội dung HĐGDNGLL sang môn GDCD các lớp
6, 7, 8, 9 ở các chủ đề về đạo đức và pháp luật. Đưa nội dung về Công ước Quyền
trẻ em của Liên Hợp quốc vào HĐGDNGLL ở lớp 9 và tổ chức các hoạt động


hưởng ứng phong trào "Xây dựng trường học thân thiện, học sinh tích cực” do
Bộ GDĐT phát động.
- HĐGDHN (lớp 9):
Điều chỉnh thời lượng HĐGDHN thành 9 tiết/năm học sau khi đưa một số
nội dung GDHN tích hợp sang HĐGDNGLL ở 2 chủ điểm sau đây:
+ "Truyền thống nhà trường", chủ điểm tháng 9;
+ "Tiến bước lên Đoàn", chủ điểm tháng 3.
Nội dung tích hợp do Sở GDĐT (hoặc uỷ quyền cho các Phòng GDĐT)
hướng dẫn trường THCS thực hiện cho sát thực tiễn địa phương.
4. Đổi mới phương pháp dạy học và đổi mới kiểm tra, đánh giá
a) Chỉ đạo đổi mới phương pháp dạy học (PPDH):
- Những yêu cầu quan trọng của việc đổi mới PPDH là:

+ Trong quá trình dạy học, cần kết hợp một cách hợp lý hình thức tự luận
với hình thức trắc nghiệm khách quan trong KTĐG kết quả học tập của học
sinh, chuẩn bị tốt cho việc đổi mới các kỳ thi theo chủ trương của Bộ GDĐT;
riêng kiểm tra học kỳ (học kỳ I và học kỳ II) tạm thời chưa áp dụng hình thức trắc
nghiệm khách quan, vẫn áp dụng hình thức tự luận.
+ Thực hiện đúng quy định của Quy chế Đánh giá, xếp loại học sinh THCS,
học sinh THPT do Bộ GDĐT ban hành, tiến hành đủ số lần kiểm tra thường
xuyên, kiểm tra định kỳ, kiểm tra học kỳ cả lý thuyết và thực hành.
- Đổi mới đánh giá các môn Mỹ thuật, Âm nhạc (THCS), Thể dục (THCS,
THPT): Thực hiện đánh giá bằng điểm hoặc đánh giá bằng nhận xét kết quả học
tập theo quy định tại Quy chế Đánh giá, xếp loại học sinh THCS, học sinh THPT
sửa đổi.
c) Đối với một số môn khoa học xã hội và nhân văn như: Ngữ văn, Lịch sử,
Địa lí, Giáo dục công dân, cần coi trọng đổi mới PPDH, đổi mới KTĐG theo
hướng hạn chế chỉ ghi nhớ máy móc, không nắm vững kiến thức, kỹ năng môn
học. Trong quá trình dạy học, cần đổi mới KTĐG bằng cách nêu vấn đề mở, đòi
hỏi học sinh phải vận dụng tổng hợp kiến thức, kỹ năng và biểu đạt chính kiến
của bản thân.
d) Từ năm học 2008-2009, tập trung chỉ đạo đánh giá sâu hiệu quả dạy học
của môn Giáo dục công dân để tiếp tục đổi mới PPDH, KTĐG nhằm nâng cao
chất lượng môn học này (có hướng dẫn riêng).
5. Thực hiện các nội dung giáo dục địa phương (đã hướng dẫn tại công văn số
5977/BGDĐT-GDTrH ngày 07/7/2008)
II. NHỮNG VẤN ĐỀ CỤ THỂ CỦA MÔN SINH HỌC

1. Tổ chức dạy học
− Thời lượng môn Sinh học lớp 6, 7, 8, 9 đều là 70 tiết.
– Phải đảm bảo dạy đủ số tiết thực hành của từng chương và của cả năm học. Trong
điều kiện có thể, các trường nên bố trí các tiết thực hành vào 1 buổi để tạo thuận lợi cho
giáo viên và học sinh.

Ôn tập nhằm củng cố kiến thức hay rèn luyện kĩ năng, hình thức có thể là làm bài tập
trên lớp học và ra bài tập cho học sinh làm thêm ở nhà.
– Tuỳ tình hình thực tế, có thể kéo dài hoặc rút ngắn thời lượng giảng dạy đã được
phân cho một nội dung nào đó (thời lượng thực hành không được rút ngắn). Tuy nhiên,
việc kéo dài hoặc rút ngắn vẫn phải đảm bảo dạy đủ các nội dung đúng thời gian khi kết
thúc học kì. Trong Khung phân phối chương trình (KPPCT) Bộ GDĐT quy định chung về
thời điểm và nội dung kiến thức (bài học) kết thúc học kì I, kết thúc năm học để thống
nhất trong cả nước.
– Đối với các học sinh giỏi, giáo viên chọn các bài đọc thêm trong sách giáo khoa, xây
dựng thêm các Bài tập và thực hành, để củng cố, hệ thống và nhất là chuẩn xác hoá các
kiến thức, kĩ năng theo yêu cầu. Đồng thời trong tiết Bài tập và thực hành giáo viên nên
phân loại, chia nhóm, bố trí chỗ ngồi để học sinh có thể giúp đỡ nhau nâng cao hiệu quả
của tiết học.
– Ở một số nội dung, việc học lí thuyết sẽ hiệu quả hơn nếu sử dụng máy vi tính,
phần mềm, tranh, ảnh, sơ đồ trực quan. Các trường cần có kế hoạch bồi dưỡng giáo viên
và đẩy mạnh ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học sinh học.

2. Kiểm tra, đánh giá
− Phải thực hiện đổi mới kiểm tra, đánh giá theo hướng dẫn của Bộ GDĐT, khi ra đề
kiểm tra (dưới 1 tiết, 1 tiết, học kì) phải bám sát chuẩn kiến thức, kĩ năng của Chương
trình.
– Trong cả năm học phải dành 04 tiết để kiểm tra. Trong đó có 02 tiết dành cho kiểm
tra học kì (học kì I: 1 tiết; học kì II: 1 tiết); 02 tiết kiểm tra một tiết (học kì I: 1 tiết; học
kì II: 1 tiết); kiểm tra thực hành được đánh giá trong tất cả các bài thực hành. Giáo viên
có thể tính điểm bình quân các bài thực hành trong mỗi học kì hoặc lấy điểm bài đạt
điểm cao nhất của học sinh nhưng phải đảm bảo mỗi học kì có ít nhất một điểm. Sau mỗi
tiết Bài tập và thực hành phải có đánh giá và cho điểm. Phải dùng điểm này làm ít nhất 1
điểm (hệ số 1) trong các điểm để xếp loại học lực của học sinh.



Ôn

Kiểm

Mở đầu

03

-

-

-

-

Chương I. Tế bào thực vật

02

-

02

-

-

Chương II. Rễ


-

-

Chương V. Sinh sản sinh dưỡng

02

-

-

-

-

Chương VI. Hoa và sinh sản hữu tính

05

-

-

01

01

Chương VII. Quả và hạt


-

-

Chương X. Vi khuẩn – Nấm – Địa y

04

01

03

01

01

Tổng cộng

48

03

08

07

04

Nội dung


04

-

01

-

-

Chương II. Ngành ruột khoang

03

-

-

-

-

Chương III. Các ngành giun

05

-

02


16

01

05

01

02

Chương VII. Sự tiến hoá của động vật

03

-

-

01

-

Chương VIII. Động vật và đời sống con người

04

-

05





Bài

Mở đầu

01

-

-

-

-

Chương I. Khái quát về cơ thể người

04

-

01

-

-

Chương II. Vận động


-

-

Chương V. Tiêu hoá

05

01

01

-

-

Chương VI. Trao đổi chất và năng lượng

05

-

01

01

01

Chương VII. Bài tiết


-

01

Chương X. Nội tiết

05

-

-

-

-

Chương XI. Sinh sản

05

01

-

01

01

Tổng cộng

05

01

01

-

-

Chương II. Nhiễm sắc thể

06

01

01

-

-

Chương III. ADN và gen

05

01

01


-

02

Phần II – Sinh vật và môi trường
Chương I. Sinh vật và môi trường

04

-

02

-

-

Chương II. Hệ sinh thái

04

-

02

01

01

Chương III. Con người, dân số và môi trường

43

03

14

06

04


C.PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH
LỚP 6
Cả năm: 37 tuần - 70 tiết
Học kỳ I: 19 tuần - 36 tiết
Học kỳ II: 18 tuần -34 tiết
Tiết

Bài

1

1

2
3

3
4


18
19
20

16
17
18

21
22

19
20

23
24
25

21
21
22

26
27
28

23
24
25


bó mạch gồm mạch gỗ và mạch rây)
Thân to ra do đâu?
Vận chuyển các chất trong thân.
Thực hành - Biến dạng của thân.
Ôn tập.
Kiểm tra 1 tiết.
CHƯƠNG IV. LÁ
Đặc điểm bên ngoài của lá.
Cấu tạo trong của phiến lá.
- Mục 2: Thịt lá - Phần cấu tạo chỉ chú ý đến
các tế bào chứa lục lạp, lỗ khí ở biểu bì và chức
năng của chúng.
- Không yêu cầu HS trả lời câu hỏi 4, 5 trang
67
Quang hợp.
Quang hợp (tiếp theo).
Ảnh hưởng của các điều kiện bên ngoài đến
quang hợp, ý nghĩa của quang hợp.
Cây có hô hấp không?
Không yêu cầu HS trả lời câu hỏi 4, 5
Phần lớn nước vào cây đi đâu?
Thực hành – Biến dạng của lá.
Thực hành


29

Bài tập

30

36

45

37

30

CHƯƠNG V. SINH SẢN SINH DƯỠNG
Sinh sản sinh dưỡng tự nhiên.
Sinh sản sinh dưỡng do người.
- Không dạy mục 4. Nhân giống vô
tính trong ống nghiệm
Không yêu cầu HS trả lời câu hỏi 4
CHƯƠNG VI. HOA VÀ SINH SẢN HỮU TÍNH
Cấu tạo và chức năng của hoa.
Các loại hoa.
Ôn tập học kỳ I.
Kiểm tra học kỳ I.
Thụ phấn.
HỌC KỲ II
Thụ phấn (tiếp theo).
Thụ tinh, kết quả và tạo hạt.
CHƯƠNG VII. QUẢ VÀ HẠT
Các loại quả.
Hạt và các bộ phận của hạt.
Phát tán của quả và hạt.
Những điều kiện cần cho hạt nảy mầm.
Tổng kết về cây có hoa.
CHƯƠNG VIII. CÁC NHÓM THỰC VẬT

42
43

Hạt kín - Đặc điểm của thực vật Hạt kín.
Lớp Hai lá mầm và lớp Một lá mầm.
Khái niệm sơ lược về phân loại thực vật.

54
55

45

56
57
58

46
47
48

59

48

60

49

61
62,63



65
66
67
68, 69, 53
70

Bài tập.
Ôn tập học kỳ II.
Kiểm tra học kỳ II.
Tham quan thiên nhiên.

Thực hành


LỚP 7
Cả năm: 37 tuần - 70 tiết
Học kỳ I: 19 tuần - 36 tiết
Học kỳ II: 18 tuần - 34 tiết
HỌC KỲ I
Tiết

Bài

1
2

1
2


11

12

12

Một số giun dẹp khác

13

13

Giun đũa.

14
15
16
17

14
15
16
17

18
19
20

18

CHƯƠNG II. NGÀNH RUỘT KHOANG
Thuỷ tức.
- Không dạy cột cấu tạo và chức năng: Bảng
trang 30
- Không yêu cầu HS trả lời câu hỏi 3 trang 32
Đa dạng của ngành Ruột khoang.
Đặc điểm chung và vai trò của ngành Ruột
khoang.
CHƯƠNG III. CÁC NGÀNH GIUN
Ngành Giun dẹp
Sán lá gan.
Không dạy: Phần ▼ trang 41 và phần bảng trang 42

Một số giun tròn khác

Không dạy mục II: Đặc điểm chung(thêm bài
tập1,2)
Ngành Giun tròn

Không dạy mục II: Đặc điểm chung(thêm bai
tập1,3)
Ngành Giun đốt
Giun đất (không dạy lý thuyết).TH: Quan sát cấu tạo ngoài và hoạt động sống của giun đất.
Thực hành: Mổ và quan sát giun đất.
Một số giun đốt khác và đặc điểm chung của Không dạy mục II: Đặc điểm chung
ngành Giun đốt.
Kiểm tra 1 tiết.
CHƯƠNG IV. NGÀNH THÂN MỀM
Trai sông.
Một số thân mềm khác (không dạy lý thuyết)

30

29

31

31

32
33
34
35
36

32
33
30

37
38

35
36

39

37

40
41

Tôm sông (không dạy lý thuyết).
Thực hành: Quan sát cấu tạo ngoài và hoạt động
sống của tôm sông.
Thực hành: Mổ và quan sát tôm sông.
Đa dạng và vai trò của lớp Giáp xác.
Lớp Hình nhện
Nhện và sự đa dạng của lớp Hình nhện.
Lớp Sâu bọ
Châu chấu.
- Mục III. Dinh dưỡng: Không dạy hình 26.4
- Không yêu cầu HS trả lời câu hỏi 3 trang 88
Đa dạng và đặc điểm chung của lớp Sâu bọ.
Thực hành: Xem băng hình về tập tính của
sâu bọ.
Đặc điểm chung và vai trò của ngành Chân
khớp.
CHƯƠNG VI.
NGÀNH ĐỘNG VẬT CÓ XƯƠNG SỐNG
Các lớp Cá
Cá chép (không dạy lý thuyết).
Thực hành: Quan sát cấu tạo ngoài và hoạt động sống của cá.
Thực hành: Mổ cá.
Cấu tạo trong của cá chép.
Ôn tập học kỳ I (ôn phần đã học, bài 30)
Kiểm tra học kỳ I.
Đa dạng và đặc điểm chung của các lớp Cá.
HỌC KỲ II
Lớp Lưỡng cư
Ếch đồng.
Thực hành: Quan sát cấu tạo trong của ếch


49

51

50

52

51

53

52

54
55
56
57
58
59

54
55
56

60
61
62
63

Ôn tập.
Môi trường sống và sự vận động di chuyển
( Không dạy)
Thay bằng nội dung: Ôn tập.
Kiểm tra 1 tiết.
CHƯƠNG VII: SỰ TIẾN HOÁ CỦA ĐỘNG VẬT
Tiến hoá về tổ chức cơ thể.
Tiến hoá về sinh sản.
Cây phát sinh giới Động vật.
CHƯƠNG VIII: ĐỘNG VẬT VÀ ĐỜI SỐNG CON NGƯỜI
Đa dạng sinh học.
Đa dạng sinh học (tiếp theo).
Biện pháp đấu tranh sinh học.
Động vật quý hiếm.
Thực hành: Tìm hiểu một số động vật có tầm Thực hành
quan trọng trong kinh tế ở địa phương.
Ôn tập học kỳ II.
Kiểm tra học kỳ II.
Thực hành: Tham quan thiên nhiên.


LỚP 8
Cả năm: 37 tuần - 70 tiết
Học kỳ I: 19 tuần - 36 tiết
Học kỳ II: 18 tuần - 34 tiết
HỌC KỲ I
Tiết
1

Bài

12

12

13
14
15
16
17
18
19

13
14
15
16
17

20

19

21

20

22
23
24


Cấu tạo cơ thể người.
Không dạy: II. Sự phối hợp hoạt động của
các cơ quan
Tế bào.
III. Thành phần hóa học của tế bào: Không
dạy chi tiết, chỉ cần liệt kê tên các thành
phần.
Mô.
Câu hỏi 4: Không yêu cầu HS trả lời
Thực hành: Quan sát tế bào và mô.
Phản xạ.
CHƯƠNG II. VẬN ĐỘNG
Bộ xương.
Phần II. Phân biệt các loại xương: Không dạy
Cấu tạo và tính chất của xương.
Cấu tạo và tính chất của cơ.
Hoạt động của cơ.
Tiến hoá của hệ vận động. Vệ sinh hệ vận
động.
Thực hành: Tập sơ cứu và băng bó cho người
gãy xương.
CHƯƠNG III. TUẦN HOÀN
Máu và môi trường trong cơ thể.
Bạch cầu - Miễn dịch.
Đông máu và nguyên tắc truyền máu.
Tuần hoàn máu và lưu thông bạch huyết.
Tim và mạch máu.
Kiểm tra 1 tiết.
Vận chuyển máu qua hệ mạch. Vệ sinh hệ
tuần hoàn.

36

33

37
38

34
36

39

37

40
41
42

38
39
40

43
44

41
42

45
46


52

58
59
60
61
62

55
56
57
58
59

53
54

CHƯƠNG VI. TRAO ĐỔI CHẤT VÀ NĂNG LƯỢNG
Trao đổi chất.
Chuyển hoá.
Ôn tập học kỳ I. Dạy theo nội dungoon tập
bài 35
Kiểm tra học kỳ I.
Thân nhiệt.
HỌC KỲ II
Vitamin và muối khoáng.
Tiêu chuẩn ăn uống. Nguyên tắc lập khẩu
phần.
Thực hành: Phân tích một khẩu phần cho

Vệ sinh mắt.
Cơ quan phân tích thính giác.
Hình 51.2 và nội dung liên quan trang 163:
Không dạy
- Câu hỏi 1 trang 165: Không yêu cầu HS trả
lời
Phản xạ không điều kiện và phản xạ có điều kiện.
Kiểm tra 1 tiết.
Hoạt động thần kinh cấp cao ở người.
Vệ sinh hệ thần kinh.
CHƯƠNG X. NỘI TIẾT
Giới thiệu chung hệ nội tiết.
Tuyến yên, tuyến giáp.
Tuyến tuỵ và tuyến trên thận.
Tuyến sinh dục.
Sự điều hoà và phối hợp hoạt động của các
tuyến nội tiết.


CHƯƠNG XI. SINH SẢN
63
64
65
66
67

60
61
62
63

2
3

1
2
3

4
5
6

4
5
6

7

7

8
9
10
11
12
13

8
9
10
11

DI TRUYỀN VÀ BIẾN DỊ
Chương I. CÁC THÍ NGHIỆM CỦA MEN ĐEN
Menđen và Di truyền học.
Câu hỏi 4 trang 7: Không yêu cầu HS trả lời
Lai một cặp tính trạng.
Câu hỏi 4 trang 10: Không yêu cầu HS trả lời
Lai một cặp tính trạng (tiếp theo).
V. Trội không hoàn toàn: Không dạy (vì vượt
quá yêu cầu)
Câu hỏi 3 trang 13: Không yêu cầu HS trả lời
Lai hai cặp tính trạng.
Lai hai cặp tính trạng (tiếp theo).
Thực hành: Tính xác suất xuất hiện các mặt
của đồng kim loại.
Bài tập chương I.
Bài tập 3 trang 22: Không yêu cầu HS làm
CHƯƠNG II. NHIỄM SẮC THỂ
Nhiễm sắc thể.
Nguyên phân.
Câu 1 trang 30: Không yêu cầu HS trả lời
Giảm phân.
Câu 2 trang 33: Không yêu cầu HS trả lời
Phát sinh giao tử và thụ tinh.
Cơ chế xác định giới tính.
Di truyền liên kết.
Câu 2, câu 4 trang 43: Không yêu cầu HS trả
lời
Thực hành: Quan sát hình thái nhiễm sắc thể.
Bài tập chương II.
Thay cho bài gây đột biến nhân tạo trong

Đột biến số lượng nhiễm sắc thể (tiếp theo).

28
29

25
26

30

27

Thường biến.
Thực hành: Nhận biết một vài dạng đột
biến.
Thực hành: Quan sát thường biến.

28

CHƯƠNG V. DI TRUYỀN HỌC NGƯỜI
Phương pháp nghiên cứu di truyền người.

26
27

31

Lệnh ▼ trang 67: Không yêu cầu HS trả lời
lệnh
IV.Sự hình thành thể đa bội: Không dạy

42

44

43

45
46,4
7

44
45,
46

48
49
50
51
52

47
48
49
50

53
54,55
53
54
55

Nam
Kiểm tra 1 tiết.
Thực hành: Hệ sinh thái.

56
57
58
59,
60

63

Bệnh và tật di truyền ở người.
Di truyền học với con người.
Công nghệ tế bào.
Ôn tập học kỳ I ( Ôn phần đã học, bài 40).
Kiểm tra học kỳ I.
HỌC KỲ II
CHƯƠNG VI. ỨNG DỤNG DI TRUYỀN HỌC
Công nghệ gen.
Thoái hoá do tự thụ phấn và do giao phối
gần.
Ưu thế lai.
Thực hành: Tập dượt thao tác giao phấn.
Thực hành: Tìm hiểu thành tựu chọn giống
vật nuôi và cây trồng.
SINH VẬT VÀ MÔI TRƯỜNG
Chương I. SINH VẬT VÀ MÔI TRƯỜNG

60


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status