giáo án tổng hợp vật lý 9 - Pdf 40

Ngày soạn:16/8/2014

Chơng 1: quang học
Tiết : 1
Bài 1. Nhận biết ánh sáng - nguồn sáng và vật sáng

Ngày giảng
Lớp, sĩ số

7A

7B

I. Mục tiêu:
1. Kiến thức:
- Nắm đợc định nghĩa về nguồn sáng và vật sáng
- Biết cách nhận biết ánh sáng, nguồn sáng và vật sáng.
2. Kĩ năng:
- Biết đợc điều kiện để nhìn thấy một vật
- Phân biệt đợc ngồn sáng với vật sáng.
3. Thái độ:
- Có ý thức vận dụng kiến thức vào giải thích 1 số hiện tợng trong thực tế
- Nghiêm túc trong khi học tập.
II. Chuẩn bi:
1. Giáo viên:
- Đèn pin, mảnh giấy trắng
2. Học sinh:
- Hộp cát tông, đèn pin, mảnh giấy trắng, hơng, bật lửa, phiếu học tập.
III. Tiến trình dạy học.
1. ổn định:
2. Kiểm tra:

GV: hớng dẫn HS làm thí nghiệm
HS: làm thí nghiệm và trả lời C2
Đại diện nhóm trình bày, các nhóm tự nhận xét,
bổ xung cho câu trả lời của nhau.
GV: Tổng hợp ý kiến và đa ra kết luận chung
cho câu C2
HS: hoàn thiện phần kết luận trong SGK.

II. Nhìn thấy một vật.
* Thí nghiệm.
C2: Trờng hợp a
Vì có ánh sánh từ mảnh giấy trắng
truyền tới mắt ta.
* Kết luận:
.......... ánh sáng từ vật ..........

Hoạt động 3:
HS: suy nghĩ và trả lời C3
GV: gọi học sinh khác nhận xét, bổ xung sau đó
đa ra kết luận chung.
HS: hoàn thiện kết luận trong SGK.
GV: nêu ra kết luận chính xác

III. Nguồn sáng và vật sáng.
C3: Dây tóc bóng đèn tự phát ra ánh
sáng, còn mảnh giấy trắng hắt lại
ánh sáng do đèn pin chiếu tới
* Kết luận:
......... phát ra ..... hắt lại ........


5. Hớng dẫn về nhà:
- Học bài và làm các bài tập trong sách bài tập
- Chuẩn bị cho giờ sau.

Ngy.thỏng.nm
T chuyờn mụn duyt

Ngày soạn:23/8/2014

Ngày giảng
Lớp, sĩ số

Tiết : 2

Bài 2. sự truyền ánh sáng
7A

7B

I. Mục tiêu:
1. Kiến thức:
- Biết đợc định luật truyền thẳng của ánh sáng
- Biết đợc định nghĩa Tia sáng và Chùm sáng.
2. Kĩ năng:
- Nhận biết đợc các loại chùm sáng và đặc điểm của chúng
- Làm đợc thí nghiệm đơn giản trong bài học để kiểm chứng.
3. Thái độ:
- Có ý thức vận dụng kiến thức vào giải thích 1 số hiện tợng đơn giản
- Nghiêm túc trong giờ học.
II. Chuẩn bi:

* Kết luận:
chung cho câu C1 + C2
. thẳng
HS: hoàn thiện kết luận trong SGK.
*Đ.luật truyền thẳng của ánh sáng
GV: nêu ra kết luận chính xác
SGK
HS: đọc định luật truyền thẳng của ánh
sáng trong SGK.
Hoạt động 2:
GV: hớng dẫn học sinh cách biểu diễn đờng truyền của ánh sáng
HS: làm TN và biểu diễn đờng truyền của
ánh sáng
Đại diện các nhóm lên trình bày, các
nhóm tự nhận xét và bổ xung cho
nhau,
GV: đa ra kết luận chung.
HS: đọc thông tin về 3 loại chùm sáng sau
đó trả lời C3
GV: gọi HS khác nhận xét, bổ xung sau
đó đa ra kết luận chung
HS: nắm bắt thông tin.
Hoạt động 3:
HS: suy nghĩ và trả lời C4
GV: gọi HS khác nhận xét, bổ xung sau
đó đa ra kết luận chung.

II. Tia sáng và Chùm sáng.
* Biểu diễn đờng truyền của
ánh sáng


4. Củng cố:
- Giáo viên hệ thống hóa lại các kiến thức trọng tâm
- Gọi 1 vài học sinh đọc ghi nhớ + có thể em cha biết
- Hớng dẫn làm bài tập trong sách bài tập.
5. Hớng dẫn về nhà:
- Học bài và làm các bài tập trong sách bài tập
- Chuẩn bị cho giờ sau.

3


Ngày... tháng... năm 2014
Tổ chuyên môn duyệt

Ngày sọan:10/9/2014

Tiết 3. Bài 3.

ứng dụng định luật truyền thẳng của ánh sáng
Ngày giảng
Lớp, sĩ số
7A
7B

I. Mục tiêu:
1. Kiến thức:
- Nhớ lại định luật truyền thẳng của ánh sáng
- Nắm đợc định nghĩa Bóng tối và Nửa bóng tối.
2. Kĩ năng:

chung cho câu C1
HS: hoàn thiện phần nhận xét trong SGK.
GV: đa ra kết luận chung.
Tớch hp giỏo dc mụi trng:

Nội dung

I. Bóng tối - Nửa bóng tối.
* Thí nghiệm 1: hình 3.1
C1: vùng ở giữa là vùng tối vì
không có ánh sáng truyền tới,
còn vùng xung quanh là vùng
sáng vì có ánh sáng truyền tới.
* Nhận xét:
. nguồn sáng ..
* Thí nghiệm 2: hình 3.2
C2: - vùng ở giữa là vùng tối còn ở
bên ngoài là vùng sáng
- vùng còn lại không tối bằng
vùng ở giữa và không sáng
bằng vùng bên ngoài
* Nhận xét:
. một phần nguồn sáng ..

4


Hoạt động của GV và HS

Nội dung

từ Mặt trời chiếu đến Trái đất
bị Mặt trăng che khuất nên ta
không nhìn thấy đợc Mặt trời.
C4: đứng ở vị trí 2, 3 thì thấy trăng
sáng, còn đứng ở vị trí 1 thì
thấy có Nguyệt thực.
Hoạt động 3:
III. Vận dụng.
HS: làm TN vàthảo luận với câu C
C5: di chuyển miếng bìa lại gần
Đại diện nhóm trình bày. Các nhóm tự
nguồn sáng thì bóng tối bóng
nhận xét, bổ xung cho câu trả lời của
nửa tối trên màn chắn lớn dần
nhau.
lên.
GV: Tổng hợp ý kiến và đa ra kết luận
C6: Khi che đèn dây tóc thì trên
chung cho câu C5
bàn học có bóng tối nên ta
HS: suy nghĩ và trả lời C6
không đọc đợc sách.
GV: gọi học sinh khác nhận xét
Khi che đèn ống thì xuất hiện
HS: nhận xét, bổ xung cho nhau
bóng nửa tối nên ta vẫn có thể
GV: đa ra kết luận cho câu C6.
đọc đợc sách.
4. Củng cố:
- Giáo viên hệ thống hóa lại các kiến thức trọng tâm

- Có ý thức vận dụng kiến thức để giải thích 1 số hiện tợng đơn giản
- Nghiêm túc trong giờ học.
II. Chuẩn bi:
1. Giáo viên:
- Gơng phẳng, giá quang học, thớc đo góc
2. Học sinh:
- Thớc đo góc, gơng phẳng, đèn pin
III. Tiến trình day học:
1. ổn định
2. Kiểm tra
Câu hỏi: Giải thích hiện tợng Nguyệt thực?
Đáp án: Nguyệt thực xảy ra khi Mặt trăng bị Trái đất che khuất không đợc Mặt trời
chiếu sáng.
3. Bài mới:
Hoạt động của GV và HS
Nội dung
Hoạt động 1: Tổ chức tình huống học tập
Nh SGK
Hoạt động 2:
I. Gơng phẳng.
HS: quan sát và đọc thông tin trong SGK sau * Quan sát
đó trả lời C1
Hình ảnh một vật quan sát đợc trong gGV: gọi học sinh khác nhận xét
ơng gọi là ảnh của vật tạo bởi gơng.
HS: nhận xét, bổ xung cho nhau
C1: Mặt nớc, tấm tôn, mặt đá hoa, mặt tấm
GV: tổng hợp ý kiến và đa ra kết luận chung
kính
cho câu C1
Hoạt động 3:

N
GV: nêu thông tin về định luật phản xạ ánh
S
R
sáng
HS: nắm bắt thông tin sau đó trả lời C3
GV: gọi học sinh khác nhận xét
HS: nhận xét, bổ xung cho nhau
I
GV: tổng hợp ý kiến và đa ra kết luận chung
cho câu C3
Hoạt động 4:
III. Vận dụng.
GV: nêu vấn đề
C4:
HS: suy nghĩ và vẽ tia phản xạ IR
a,
S
GV: gọi học sinh khác nhận xét

6


Hoạt động của GV và HS
HS: nhận xét, bổ xung cho nhau
GV: tổng hợp ý kiến và đa ra kết luận chung
cho ý a câu C4

Nội dung


Ngày soạn: 28/9/2014
Tiết 5 . Bài 5. ảnh của một vật tạo bởi gơng phẳng
Ngày giảng
7A
7B
Lớp, sĩ số
I. Mục tiêu:

1. Kiến thức:- Biết đợc tính chất ảnh của 1 vật tạo bởi gơng phẳng: Đó là ảnh ảo, có kích
thớc bằng vật, khảng cách từ gơng đến vật và đến ảnh là bằng nhau.
- Biết cánh dựng ảnh của 1 vật tạo bởi gơng phẳng.
2. Kĩ năng: V c tia phn x khi bit tia ti i vi gng phng v ngc li, theo
hai cỏch l vn dng nh lut phn x ỏnh sỏng hoc vn dng c im ca nh o to bi
gng phng.
3. Thái độ:- Có ý thức vận dụng kiến thức để giải thích 1 số hiện tợng đơn giản
- Nghiêm túc trong giờ học.

II. Chuẩn bi:

1. Giáo viên : - Gơng phẳng, giá quang học, vật, thớc.
2. Học sinh: - Gơng phẳng, vật, thớc, màn hứng ảnh.

III. Tiến trình day học:

1. ổn định:
2. Kiểm tra
Câu hỏi: Cho hình vẽ sau:

R


Đại diện nhóm trình bày. Các nhóm tự nhận
xét, bổ xung cho câu trả lời của nhau.
GV: Tổng hợp ý kiến và đa ra kết luận chung
cho câu C1
HS: hoàn thiện kết luận trong SGK
GV: đa ra kết luận cho phần này
HS: làm TN và thảo luận với câu C2
Đại diện nhóm trình bày. Các nhóm tự nhận
xét, bổ xung cho câu trả lời của nhau.
GV: Tổng hợp ý kiến và đa ra kết luận chung
cho câu C2
HS: thảo luận với câu C3
Đại diện nhóm trình bày. Các nhóm tự nhận
xét, bổ xung cho câu trả lời của nhau.
GV: Tổng hợp ý kiến và đa ra kết luận chung
cho câu C3

I
S

Nội dung
Nh SGK
I.Tính chất của ảnh tạo bởi gơng phẳng.
* Thí nghiệm:
Hình 5.2
1. ảnh của vật tạo bởi gơng phẳng có hứng
đợc trên màn chắn không?
C1: ảnh không hứng đợc trên màn chắn
* Kết luận:
. không ..

ờng kéo dài của các tia sáng nên nó là
phẳng
ảnh ảo.
HS: nghe và nắm bắt thông tin
* Kết luận:
đờng kéo dài
Tớch hp giỏo dc mụi trng:
ảnh
của
một
vật là tập hợp ảnh của tất cả
- Cỏc mt h trong xanh to ra cnh quan rt p,
các điểm trên vật.
cỏc dũng sụng trong xanh ngoi tỏc dng i vi
nụng nghip v sn xut cũn cú vai trũ quan trng
trong vic iu hũa khớ hu, to ra mụi trng
trong lnh.
- Trong trang trớ ni tht, trong gian phũng cht
hp, cú th b trớ thờm cỏc gng phng ln trờn
tng cú cm giỏc phũng rng hn.
- Cỏc bin bỏo hiu giao thụng, cỏc vch phõn chia
ln ng thng dựng sn phn quang ngi
tham gia giao thụng d dng nhỡn thy v ban ờm.

Hoạt động 4:
HS: thảo luận với câu C
Đại diện nhóm trình bày. Các nhóm tự nhận
xét, bổ xung cho câu trả lời của nhau.
GV: Tổng hợp ý kiến và đa ra kết luận chung
cho câu C


Ngày soạn: 5/10/2014

Ngày .... tháng 9 năm 2014
Tổ chuyên môn duyệt

Tiết: 6

Bài 6:Thực hành: quan sát và vẽ ảnh
của một vật tạo bởi gơng phẳng

Ngày giảng
7A
7B
Lớp, sĩ số
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức:
- Nắm đợc cách xác định ảnh của 1 vật tạo bởi gơng phẳng.
2. Kĩ năng:
- Dựng đợc ảnh của 1 vật tạo bởi gơng phẳng.
3. Thái độ:
- Có ý thức hợp tác, đoàn kết trong hoạt động nhóm.
- Nghiêm túc trong khi thực hành.
II. Chuẩn bi:
1. Giáo viên: - Gơng phẳng, giá quang học
2. Học sinh: - Báo cáo thực hành
III. Tiến trình day học:
1. ổn định:
2. Kiểm tra:
Câu hỏi: Nêu tính chất ảnh của 1 vật tạo bởi gơng phẳng?

Hoạt động của GV và HS
tập củng cố tính chất ảnh của một vật tạo
bởi gơng phẳng

Nội dung
a. Vẽ ảnh của điểm sáng S
b. Vẽ tia tới SI sao cho tia phản xạ đi
qua A.
.A

.S
Hoạt động 3:
HS: hoàn thiện báo cáo thực hành của nhóm
mình
Đại diện nhóm trình bày. Các nhóm tự
nhận xét, bổ xung cho câu trả lời của
nhau.
GV: Tổng hợp ý kiến và đa ra kết luận chung
cho phần này.

III. Đánh giá kết quả.
Mẫu: Báo cáo thực hành

4. Củng cố:
- Giáo viên hệ thống hóa lại các nội dung thực hành
- Nhận xét giờ thực hành.
5. Hớng dẫn về nhà:
- Học bài và làm lại báo cáo thực hành
- Chuẩn bị cho giờ sau.


- Gơng phẳng, nến, bật lửa.
III. Tiến trình day học:
1. ổn định:
2. Kiểm tra:
3. Bài mới:
Hoạt động của GV và HS
Hoạt động 1:
HS: làm TN và thảo luận với câu C1
Đại diện nhóm trình bày. Các nhóm tự
nhận xét, bổ xung cho câu trả lời của
nhau.
GV: Tổng hợp ý kiến và đa ra kết luận chung
cho câu C1
HS: hoàn thiện kết luận trong SGK
GV: tổng hợp ý kiến và đa ra kết luận chung
cho phần này.
Hoạt động 2:
HS: thảo luận với câu C2
Đại diện nhóm trình bày. Các nhóm tự
nhận xét, bổ xung cho câu trả lời của
nhau.

Nội dung
I. ảnh của 1 vật tạo bởi gơng cầu lồi
* Quan sát:
C1:
- Là ảnh ảo vì không hứng đợc trên
màn chắn
- ảnh nhỏ hơn vật
* Thí nghiệm kiểm tra:

C2: vùng nhìn thấy của gơng cầu lồi
lớn hơn so với gơng phẳng
* Kết luận:
.. rộng ..

III. Vận dụng:
C3: Vì vùng nhìn thấy của gơng cầu
lồi rộng hơn của gơng phẳng nên
quan sát đợc nhiều vật đằng sau
hơn.
C4: Vì vùng nhìn thấy của gơng cầu
rộng nên lái xe quan sát đợc nhiều
hơn, đảm bảo an toàn giao thông.


Hoạt động của GV và HS
GV: tổng hợp ý kiến và đa ra kết luận cho câu
C4.

Nội dung

4. Củng cố:
- Giáo viên hệ thống hóa lại các kiến thức trọng tâm
- Gọi 1 vài học sinh đọc ghi nhớ + có thể em cha biết
- Hớng dẫn làm bài tập trong sách bài tập.
5. Hớng dẫn về nhà:
- Học bài và làm các bài tập trong sách bài tập
- Chuẩn bị cho giờ sau: Đọc trớc bài 8

Ngày .... tháng 10 năm 2014

Hoạt động của GV và HS
Nội dung
Hoạt động 1:
I. ảnh của 1 vật tạo bởi gơng cầu lõm
* Thí nghiệm:
HS: làm TN và thảo luận với câu C1 + C2
Hình 8.1
Đại diện nhóm trình bày. Các nhóm tự
C1: ảnh là ảnh ảo, lớn hơn vật
nhận xét, bổ xung cho câu trả lời của nhau. C2: quan sát cùng 1 cây nến lần lợt qua gơng cầu lõm và gơng phẳng
GV: Tổng hợp ý kiến và đa ra kết luận chung
- ảnh của cây nến tạo bơi gơng cầu lõm
cho câu C1 + C2
lớn hơn vật, còn của gơng phẳng thì

12


Hoạt động của GV và HS

Nội dung
bằng vật.
* Kết luận:
ảo . lớn hơn .

HS: hoàn thiện kết luận trong SGK
GV: tổng hợp ý kiến và đa ra kết luận chung
cho phần này.
Hoạt động 2:
II. Sự phản xạ ánh sáng trên gơng cầu lõm.

- Mt cỏch s dng nng lng Mt Tri ú
Đối với chùm tia tới phân kì.
l: S dng gng cu lừm cú kớch thc ln 2.
* Thí nghiệm:
tp trung ỏnh sỏng Mt Tri vo mt im C5:
( un nc, nu chy kim loi.
HS: thảo luận với câu C5
* Kết luận:
Đại diện nhóm trình bày. Các nhóm tự
.. phản xạ ..
nhận xét, bổ xung cho câu trả lời của nhau.
GV: Tổng hợp ý kiến và đa ra kết luận chung
cho câu C5
HS: hoàn thiện kết luận trong SGK
GV: tổng hợp ý kiến và đa ra kết luận chung
cho phần này.
Hoạt động 3:
III. Vận dụng:
HS: thảo luận với câu C6
Đại diện nhóm trình bày. Các nhóm tự
C6: vì pha đèn là gơng cầu lõm nên đã
nhận xét, bổ xung cho câu trả lời của nhau.
biến chúm sáng phân kì thành chùm
GV: Tổng hợp ý kiến và đa ra kết luận chung
sáng song song có thể chiếu đi đợc xa.
cho câu C6
HS: suy nghĩ và trả lời C7
C7: để thu đợc chùm sáng hội tụ thì phải
GV: gọi học sinh khác nhận xét, bổ xung sau
xoay cho bóng đèn ra xa gơng.

- Trả lời đợc các câu hỏi và bài tập
3. Thái độ:
- Có ý thức vận dụng kiến thức để giải thích 1 số hiện tợng đơn giản
- Nghiêm túc trong giờ học.
II. Chuẩn bi:
1. Giáo viên:
- Giá quang học, các loại gơng, bảng trò chơi ô chữ.
2. Học sinh:
- Nến, đèn pin, màn ảnh
III. Tiến trình day học:
1. ổn định:
2. Kiểm tra:
Câu hỏi: So sánh sự tạo ảnh của 1 vật tạo bởi các gơng?
Đáp án:
- Giống nhau: đều là ảnh ảo không hứng đợc trên màn chắn
- Khác nhau: ảnh ảo tạo bởi gơng cầu lõm lớn hơn vật, ảnh ảo tạo bởi gơng
cầu lồi thì nhỏ hơn vật còn ảnh ảo tạo bởi gơng phẳng thì bằng vật.
3. Bài mới:
Hoạt động của GV và HS
Nội dung
Hoạt động 1:
I. Tự kiểm tra
GV: nêu hệ thống các câu hỏi để học sinh
tự ôn tập
HS: suy nghĩ và trả lời các câu hỏi trên
GV: tổng hợp ý kiến và đa ra kết luận
chung cho từng câu hỏi của phần này.
Hoạt động 2:
II. Vận dụng.
C1:

bởi gơng phẳng thì bằng vật.

14


Hoạt động của GV và HS
HS: thảo luận với câu C3
Đại diện nhóm trình bày. Các nhóm tự
nhận xét, bổ xung cho câu trả lời của
nhau.
GV: Tổng hợp ý kiến và đa ra kết luận
chung cho câu C3

Hoạt động 3:
HS: thảo luận với các câu hỏi hàng ngang
của trò chơi ô chữ
Đại diện nhóm trình bày. Các nhóm tự
nhận xét, bổ xung cho câu trả lời của
nhau.
GV: Tổng hợp ý kiến và đa ra kết luận
chung cho từ hàng dọc

C3:
An
Thanh
Hải


Nội dung
An

7B
Lớp, sĩ số
I.Mục tiêu
1. Kiến thức: - Học sinh phải hệ thống hoá đợc kiến thức và nắm đợc kiến thức.
2. Kĩ năng: Vận dụng kiến thức đó vào làm bài tập đơn giản và giải thích các hiện
tợng liên quan.
3. Thái độ: Nghiêm túc, chuẩn bị bài tốt.
II. Chuẩn bị
- Phô tô mỗi học sinh một đề
III. Tiến trình dạy học
1. ổn định tổ chức
2. Kiểm tra bài cũ
3. Bài mới

15


1. TRọNG Số NộI DUNG KIểM TRA

Nội dung

Số tiết thực

Tổng số
tiết

Lí thuyết

3


15,5

17,7

3. Gơng cầu

3

2

1,4

1,6

15,5

17,7

Tổng

9

7

4,9

4,1

54,4



23,4
15,5
15,5

2,8=3
1,9=2
1,9=2

10

1,2 =1

17,7

2,1=2

17,7

2,1=2

100

12

16

TN

TL


3 (5,5đ;
24,75')

10 (đ)
45


3.Thiết lập bảng ma trận đề kiểm tra :
Tên
chủ đề

Cấp độ nhận thức
Nhận biết
TNKQ

1. Sù
truyÒn
th¼ng
¸nh
s¸ng

Sè c©u
hái

®iÓm
2. Ph¶n
x¹ ¸nh
s¸ng



A5- Biểu diễn được
đường truyền của ánh
sáng (tia sáng) bằng đoạn
thẳng có mũi tên.
A6- Giải thích được một
số ứng dụng của định
luật truyền thẳng ánh
sáng trong thực tế: ngắm
đường thẳng, bóng tối,
nhật thực, nguyệt thực,...

1
A7- Nêu được ví dụ
về
hiện
tượng
phản
xạ
ánh
sáng.
A8- Phát biểu được
định luật phản xạ ánh
sáng.
A9- Nhận biết được
tia tới, tia phản xạ,
góc tới, góc phản xạ,
pháp tuyến đối với sự
phản xạ ánh sáng bởi
gương phẳng.

một vật đặt trước gương
phẳng.

17


bởi gương phẳng: đó
là ảnh ảo, có kích
thước
bằng
vật,
khoảng cách từ gương
đến vật và ảnh bằng
nhau.
Sè c©u
hái

®iÓm

C4,C5,C6

C11,C12

5

1,5

4

5,5

®iÓm

C7,C8

C9

3

1

0,5

1,5

7

5

12

3,5

6,5

10

18


đề Bài

cách gơng một khoảng d. So sánh d và d:
A. d=d
B. d > d
C. d
Đáp án
B.tự luận.(5,5đ)
Câu
Đáp án
10
( 1,5đ) -Khi Mt Tri, Mt Trng v Trỏi t cựng nm trờn
ng thng, Mt Trng gia Mt Tri v Trỏi t thỡ
trờn Trỏi t xut hin búng ti v búng na ti. trờn
Trỏi t:
- ng ch búng ti ta khụng nhỡn thy Mt Tri, gi l
nht thc ton phn.
- ng ch búng na ti ta nhỡn thy mt phn Mt
Tri, gi l nht thc mt phn.
11
- Vẽ pháp tuyến IN với mặt gơng.
( 2đ) - Ta có góc NIR = 900 - 400=500 ( góc phản xạ).
- Từ đó vẽ đợc tia tới với góc tới bằng 500( theo định luật
phản xạ ánh sáng).
- Ta vẽ đợc hình nh sau.

S

N

8
B

9
A
Điểm

0,5đ

B
I
B'
A'

20

Hỡnh 2




4. Củng cố:
5. Hớng dẫn về nhà
- Đọc trớc bài mới bài 10: Nguồn âm
Ngày .... tháng 11 năm 2014
Tổ chuyên môn duyệt

Ngày soạn:8/11/2014
Chơng 2 : âm học
Tiết:11
Bài 10: Nguồn âm

Ngày giảng
7A
Lớp, sĩ số
I. Mục tiêu:
1.Kin thc:

HS: làm TN thảo luận với câu C3
Đại diện các nhóm trình bày
Các nhóm tự nhận xét, bổ xung cho câu
trả lời của nhau.
GV: tổng hợp ý kiến và đa ra kết luận
chung cho câu C3
HS: làm TN và trả lời cá nhân với câu C4
GV: gọi HS khác nhận xét
HS: nhận xét, bổ xung cho nhau
GV: tổng hợp ý kiến và đa ra kết luận
chung cho câu C4
GV: làm TN mẫu cho HS quan sát
HS: quan sát và trả lời C5
GV: tổng hợp ý kiến và đa ra kết luận
chung cho câu C5
HS: hoàn thiện kết luận trong SGK.
Tớch hp giỏo dc mụi trng:
bo v ging núi ca ngi, ta cn luyn
tp thng xuyờn, trỏnh núi quỏ to, khụng hỳt
thuc lỏ

Hoạt động 3:
HS: suy nghĩ và trả lời C6
GV: gọi HS khác nhận xét, bổ xung sao đó
đa ra kết luận chung cho câu C6.
HS: suy nghĩ và trả lời C7
GV: gọi HS khác nhận xét, bổ xung sao đó
đa ra kết luận chung cho câu C7.
HS: suy nghĩ và trả lời C8
GV: gọi HS khác nhận xét, bổ xung sao đó

sát, nếu giấy bị thổi bay lung tung thì
cột không khí đang dao động.
C9: ( Không bắt buộc)
a. Cột nớc dao động và phát ra âm
b. ống nhiều nớc nhất phát ra âm trầm
còn ống ít nớc nhất phát ra âm bổng.
Hình 10.5
c. Cột không khí dao động và phát ra âm
d. ống nhiều nớc nhất phát ra âm trầm
còn ống ít nớc nhất phát ra âm bổng

4. Củng cố:
- Giáo viên hệ thống hóa lại các kiến thức trọng tâm
- Gọi 1 vài học sinh đọc ghi nhớ + có thể em cha biết
- Hớng dẫn làm bài tập trong sách bài tập.
5. Hớng dẫn về nhà:
- Học bài và làm các bài tập trong sách bài tập
- Chuẩn bị cho giờ sau. Bài 11: Độ cao của âm

Ngày .... tháng 11 năm 2014
Tổ chuyên môn duyệt

22


Ngày soạn:16/11/2014
Ngày giảng
Lớp, sĩ số

Tiết: 12

Con lắc nào dao
Số dao
Số dao
trả lời của nhau.
Con
động nhanh ?
động
động
GV: tổng hợp ý kiến và đa ra kết luận
Con lắc nào dao
trong 10 trong 1
lắc
động chậm ?
giây
giây
chung cho câu C1
GV: cung cấp thông tin về tần số và đơn vị
của tần số.
HS: nghe và nắm bắt thông tin.
HS: suy nghĩ và trả lời C2
GV: gọi HS khác nhận xét, bổ xung sao đó
đa ra kết luận chung cho câu C2
HS: hoàn thành nhận xét trong SGK
GV: đa ra kết luận cho phần này

a
b

Nhanh
Chậm

Đại diện các nhóm trình bày
Hình 11.3
Các nhóm tự nhận xét, bổ xung cho câu C4:
trả lời của nhau.
chậm .. thấp
GV: tổng hợp ý kiến và đa ra kết luận
. nhanh cao
chung cho câu C4
* Kết luận:
HS: hoàn thành kết luận trong SGK
... nhanh/ chậm lớn/ nhỏ . .
GV: đa ra KL chung cho phần này.
cao/ thấp ..
Tớch hp giỏo dc mụi trng:
- Trc cn bo thng cú h õm, h õm lm
con ngi khú chu, cm giỏc bun nụn,
chng mt; mt s sinh vt nhy cm vi h
õm nờn cú biu hin khỏc thng. Vỡ vy,
ngi xa da vo du hiu ny nhn bit
cỏc cn bo.
- Di phỏt ra siờu õm sn tỡm mui, mui
rt s siờu õm do di phỏt ra. Vỡ vy, cú th
ch to mỏy phỏt siờu õm bt chc tn s
siờu õm ca di ui mui.

Hoạt động 3:
III. Vận dung.
HS: thảo luận với câu C6
C5: Không yêu cầu HS trả lời
Đại diện các nhóm trình bày

động nhỏ.
- Nêu đợc thí dụ về độ to của âm.
2. Kĩ năng:
24


- Nêu đợc mối quan hệ gia âm to, âm nhỏ với biên độ dao động.
3. Thái độ:
- Có ý thức vận dụng kiến thức để giải thích 1 số hiện tợng đơn giản
- Nghiêm túc trong giờ học.
II. Chuẩn bi:
1. Giáo viên:
- Trống, thớc thép, hộp gỗ, giá thí nghiệm
2. Học sinh:
- Dây treo, cầu bấc, bảng 1
III. Tiến trình day học:
1. ổn định:
2. Kiểm tra:
Câu hỏi: để tạo ra âm cao cho đàn ghita, ngời ta căng dây đàn nh thế nào? giải
thích ?
Đáp án: để tạo ra âm cao cho đàn ghita, ngời ta phải căng dây đàn thật căng.
Vì khi dây đàn càng căng thì tần số dao động của dây đàn càng lớn và âm
phát ra càng cao.
3. Bài mới:
Hoạt động của GV và HS
Nội dung
Hoạt động 1:
I.Âm to, âm nhỏ-Biên độ dao động
HS: làm TN và thảo luận với câu C1
* Thí nghiệm 1:

Đại diện các nhóm trình bày và tự
Hình 12.2
nhận xét lẫn nhau
C3:
GV: tổng hợp ý kiến và đa ra kết luận
nhiều/ ítmạnh/ yếuto/ nhỏ
chung cho câu C3
* Kết luận:
HS: hoàn thành kết luận trong SGK
to/ nhỏ biên độ
GV: đa ra kết luận chung cho phần này.
Hoạt động 2:
II. Độ to của một số âm.
HS: đọc và nêu thông tin về độ to của một - Độ to của âm đợc đo bằng đơn vị
số âm
đêxiben (kí hiệu là dB).
GV: tổng hợp ý kiến và đa ra kết luận
- Ngời ta có thể dùng máy để đo độ to của
chung.
âm.
HS: tham khảo bảng 2.
Hoạt động 3:
III. Vận dụng.
HS: suy nghĩ và trả lời C4
C4: Khi gảy mạnh dây đàn thì tiếng đàn
GV: gọi HS khác nhận xét, bổ xung sao
sẽ to vì biên độ dao động của dây đàn
đó đa ra kết luận chung cho câu C4
lớn.
HS: suy nghĩ và trả lời C5


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status