7 thpt chuyen luong van tuy ninh binh nam 2017 lan 1 co loi giai - Pdf 40

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

SỞ GDĐT NINH BÌNH
TRƯỜNG THPT CHUYÊN
LƯƠNG VĂN TỤY

KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2017
Bài thi: Khoa học tự nhiên; Môn: VẬT LÝ
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Mã đề thi

ĐỀ THI THỬ LẦN 1

357

oc

01

(Đề thi có 04 trang)

D

ai
H

Câu 1: Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox với phương trình x = Asinωt. Nếu chọn

hi

gốc tọa độ O tại vị trí cân bằng của vật thì gốc thời gian t = 0 là lúc vật

C. 2 λ.

D.

l
.
2

ok

.c

A.

ro

liền kề là

ce

bo

Câu 3: Một vật dao động điều hòa có phương trình x = Acos(ωt + φ). Gọi v là vận tốc của

.fa

vật. Hệ thức đúng là:

w



D.

v2
+ x 2 = A2.
w

Câu 4: Cơ năng của một vật dao động điều hòa
A. Biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng chu kỳ dao động của vật.
B. Biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của vật
C. Tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi.
1

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01


www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

D. Bằng động năng của vật khi vật tới vị trí cân bằng.
Câu 5: Công thức đúng về tần số dao động điều hòa của con lắc lò xo nằm ngang là
k
m

B. f =

2 k
p m

C. f =


uO

Câu 7: Trong một dao động điều h òa, pha của dao động
A. Không phụ thuộc vào cách kích thích dao động.

1
f

hi

w
= 2p
f

nT

A.

D

ai
H

Câu 6: Cho T, f, ω lần lượt là chu kì, tần số và tần số góc của một dao động điều hòa. Công

C. Là hàm bậc nhất của thời gian.
D. Không phụ thuộc vào thời gian.

up
s/

w

w

.fa

ce

Câu 10: Trên một sợi dây đang có sóng dừng với bước sóng λ. Hai điểm M, N đối xứng nhau

qua một nút sóng và cùng cách nút đó một khoảng d = λ/8. Kết luận nào sau đây sai ?
2

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01


www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

01

A. Dao động tại M lệch pha p /2 so với dao động tại N.

oc

B. M và N dao động với cùng biên độ.

ai
H

C. M và N luôn có cùng tốc độ dao động.

B. Sóng phản xạ luôn ngược pha với sóng tới ở điểm phản xạ.
C. Tần số của sóng phản xạ luôn lớn hơn tần số của sóng tới.

up
s/

D. Tần số của sóng phản xạ luôn nhỏ hơn tần số của sóng tới.

Câu 13: Chọn công thức đúng về tổng trở của mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp (cuộn

ro

dây cảm thuần):

om
/g

A. Z = R + ZL - ZC
C. Z = R2 + (ZC – ZL)2

B. Z = R2
D. Z = R 2 + (ZC - ZL ) 2

Câu 14: Cách làm giảm hao phí trên đường dây tải điện trong quá trình truyền tải điện năng

ok

.c

đi xa là

Bước sóng lớn nhất của sóng dùng có thể tạo ra trên dây là
A. 2,4m

B. 4,8m

C. 0,6m

D. 1,2m
3

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01


www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Câu 17: Độ cao của âm phụ thuộc vào
A. Mức cường độ âm.

B. Tần số của âm.

C. Cường độ âm.

D. Công suất của nguồn âm.

mạch đó là:
B. 220W

C. 100 2W

D. 220 2W

Câu 19: Trong dao động điều hòa của con lắc đơn, vận tốc biến đổi điều hòa

Câu 20: Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x = 4 cos(4p + 0,5p) (cm). Tần
A. 4pHz

up
s/

số dao động là
B. 4Hz

C. 0,5Hz

D. 2Hz

om
/g

C. Phần cảm là các nam châm.

ro

Câu 21: Đối với máy phát điện xoay chiều một pha, phát biểu nào sau đây đúng ?
A. Phần cảm là rôto.

B. Phần ứng là các nam châm.
D. Phần cảm là stato.

ok



w

.fa

Câu 23: Đơn vị của cường độ âm là
Câu 24: Khi nói về một hệ dao động cưỡng bức ở giai đoạn ổn định, phát biểu nào dưới đây
là sai ?
A. Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của ngoại lực cưỡng bức.
B. Tần số của hệ dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức.
C. Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc biên độ của ngoại lực cưỡng bức.
4

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

01

Câu 18: Đặt điện áp xoay chiều u = 220 2 cos100pt (V) vào hai đầu một đoạn mạch thì


www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

D. Tần số của hệ dao động cưỡng bức luôn bằng tần số dao động riêng của hệ.
Câu 25: Một tổ máy của nhà máy thủy điện Hòa Bình có rôto quay đều với tốc độ 125
vòng/phút. Số cặp cực từ của máy phát điện của tổ máy đó là
B. 48

C. 125

D. 12

uO

D. Dao động tắt dần là dao động có li độ giảm dần theo thời gian.

nT

C. Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.

Ta
iL
ie

Câu 28: Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình lần lượt là
x1 = 3cos(2pt + j1 ) (cm) và x 2 = 4cos(2pt + j2 ) (cm). Biên độ của dao động tổng hợp
không thể nhận giá trị nào sau đây?
B. 12cm

C. 1cm

D. 7cm

up
s/

A. 5cm

Câu 29: Con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k và vật nhỏ có khối lượng m được treo thẳng
đứng. Cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ 2 2 cm. Biết

om

phương trình lần lượt là x1 = 4cos ç 4t + ÷ (cm) và x 2 = 4 2 cos ç 4t + ÷ (cm), trong đó t

12 ø
è
è

.fa

tính bằng giây. Độ lớn vận tốc tương đối giữa hai điểm sáng có giá trị cực đại là:

w

w

w

A. 16 2 cm/s

B. 16cm/s

C. 4cm/s

D. 16 5 cm/s

Câu 31: Trong môi trường đẳng hướng, không hấp thụ âm, có một nguồn âm (coi như một
điểm) với công suất phát âm không đổi. Tại điểm M có mức cường độ âm 60bB. Dịch chuyển
nguồn âm một đoạn 11m theo hướng ra xa điểm M thì mức cường độ âm tại M lúc này là
20dB. Để mức cường độ âm tại M là 40dB thì phải dịch chuyển nguồn âm theo hướng ra xa
điểm M so với vị trí ban đầu một đoạn
5


ai
H

A. T3 < T1 < T2

oc

chuyển động nhanh dần đều và chuyển động chậm dần đều với cùng độ lớn gia tốc a. So sánh

Câu 33: Hai điểm A, B nằm trên cùng một đường thẳng đi qua một nguồn âm và ở hai phía

D

so với nguồn âm. Biết mức cường độ âm tại A và tại trung điểm M của AB lần lượt là 50dB
B. 47dB

C. 28dB

D. 38dB

nT

A. 36dB

hi

và 44dB. Mức cường độ âm tại B gần giá trị nào nhất ?

uO


động với phương trình u1 = u2 = acos40πt tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 40cm/s/ Xét

ok

đoạn thẳng CD = 6cm trên mặt nước có chung đường trung trực với AB. Treenn đoạn CD có

bo

đúng 5 điểm dao động với biên độ cực đại. Khoảng cách lớn nhất từ CD đến AB gần giá trị
nào nhất ?

ce

A. 5,12cm

B. 9,49cm

C. 5,49cm

D. 13,86cm

.fa

Câu 36: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox có vận tốc bằng không tại hai thời

w

w



hi

D

ai
H

thấy trên dây những điểm dao động với cùng biên độ a 1 cách đều nhau một khoảng ℓ1 và

Ta
iL
ie

uO

những điểm dao động với cùng biên độ a2 cách đều nhau một khoảng ℓ2 (với a2 > a1). Tìm hệ
thức đúng:
A. l2 = 4l1;a 2 = 2a1

B. l2 = 2l1 ;a 2 = 2a1 C. l2 = 4l1;a 2 = 2a1 D. l2 = 2l1;a 2 = 2a1

up
s/

Câu 38: Tại hai điểm A và B trên mặt chất lỏng cách nhau 16cm có hai nguồn phát sóng kết

ro

p


B. 10

C. 5

D. 3

ce

Câu 40: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox với biên độ 10cm. Pha dao động của

.fa

vật phụ thuộc thời gian theo đồ thị như hình vẽ. Phương trình dao động của vật là:

w

w

w

A. x = 10 cos(pt - p / 3)
B. x = 10 cos(2pt - p / 3)
C. x = 10 cos(pt + p / 3)
D. x = 10 cos(2pt + p / 3)

7

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01


17-B
18-B
19-C
20-D

21-C
22-A
23-A
24-D
25-A

up
s/

6-C
7-C
8-A
9-C
10-A

26-B
27-D
28-D
29-D
30-B

31-B
32-C
33-A
34-C

bo


æ
Ta có x = A cos ç wt - ÷ , tại t = 0 là lúc vật qua VTCB theo chiều dương của trục Ox

è

ce

Câu 2: Chọn D

.fa

Khoảng cách giữa 2 bụng sóng liền kề là 1 nửa bước sóng

w

w

w

Câu 3: Chọn A
Câu 4: Chọn D
Khi vật tới VTCB thì tốc độ của vật max, khi đó động năng sẽ bằng cơ năng.
Câu 5: Chọn D
Câu 6: Chọn C

8


hi

R
=1
Z

nT

+ D đúng vì cos j =

D

+ C đúng vì ZL = ZC nên u và i cùng pha

uO

Câu 9: Chọn C
Câu 10: Chọn A

Ta
iL
ie

Khi R nối tiếp với C thì u luôn trễ pha hơn i

Trong sóng dừng, hai điểm đối xứng qua 1 nút thì dao động ngược pha.
Câu 11: Chọn D
m
m giảm 8 lần, k tăng 2 lần vậy T giảm
k


thường sử dụng phương pháp tăng điện áp hiệu dụng nơi trạm pháp.

ce

Câu 15: Chọn C

.fa

+ A đúng vì mọi sóng cơ khi gặp vật cản đều có thể bị phản xạ

w

w

w

+ B đúng vì theo định nghĩa của sóng siêu âm
+ C sai vì sóng siêu âm có tần số lớn hơn sóng hạ âm nên bước sóng tương ứng của chúng phải
nhỏ hơn
+ D đúng vì sóng âm có thể truyền được trong môi trường rắn, lỏng, khí.
Câu 16: Chọn A
Với 2 đầu cố định thì bước sóng lớn nhất của sóng dừng tạo ra trên dây là
9

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01


www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01



w
= 2Hz
2p

nT

f=

D

Câu 20: Chọn D

uO

Câu 21: Chọn C

Trong máy phát điện xoay chiều 1 pha thì phần cảm là nam châm điện hoặc vĩnh cửu và là phần

Ta
iL
ie

tạo ra từ trường
Câu 22: Chọn A
1
Þ f 2 < f3 < f1
l

up

riêng của hệ

ce

Câu 25: Chọn A

.fa

Câu 26: Chọn B

w

w

w

Khi sóng âm truyền từ không khí sang nước chỉ có bước sóng và vận tốc của nó thay đổi còn tần
số vẫn được giữ nguyên.
Câu 27: Chọn D
+ A đúng
+ B đúng do biên độ giảm dần theo thời gian
+ C đúng
10

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01


www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

+ D sai vỡ biờn gim dn ch khụng phi li gim dn


D

ai
H

oc

3T
T
+ Vỡ tnộn + tdón = T nờn theo gi thit cú th suy ra tnộn =
v tdón = 4
4

Dl0 p 5
=
g
25

2(2 2 - 2) 8(2 2 - 2)
=
.25 = 23, 43cm / s
T
p 5 lim
x đƠ
4

om
/g




ùợ
12 ứ


bo

Cõu 31: Chn B

ce

+ Gi khong cỏch t ngun õm lỳc u n M l x (m)

w

w

w

.fa

x + 11
1
ổ x + 11 ử
= 100 ị x = m
+ L M1 - L M2 = 40dB = 20 log ỗ
ữị
x
9

1+ x
x -1
-1 =
2
2

ai
H

+ Đặt OA = 1, OB = x Þ OM = AM - OA =

oc

Câu 33: Chọn A

hi

L A - LB = 20 log(x) Þ L B = 50 - 20 log(4,99) = 36dB

up
s/

+ Tại thời điểm ban đầu ta có ∆l0 = 10cm

Ta
iL
ie

uO


VTCB mới O’ dịch xuống dưới so với O 1 đoạn bằng

+ Tại ví trí đó người ta thả nhẹ cho hệ chuyển động nên A’ = 10 -2,5 = 7,5cm

ok

khi đó là A1

.c

+ Khi về đến O thì m2 tuột khỏi m1 khi đó hệ chỉ còn lại m1 dao động với VTCB O, gọi biên độ

bo

+ Vận tốc tại điểm O tính theo biên độ A’ bằng vận tốc max của vật khi có biên độ là A1
2

w

w

w

.fa

ce

10
8
20 10


B

01

ìCB - CA = 4
, đặt CH = h Þ h 2 + 82 - h 2 + 22 = 4 Þ h = 5,12cm

î AH = 2, CH = 8
T
4p
Þ T = 1,5s Þ w =
rad / s
2
3

ai
H

+ Từ giả thiết ta được t 2 - t1 = 0, 75s =

oc

Câu 36: Chọn A

uO

ì
6 3
=3 3

Nếu tại thời điểm t = 0 vật ở biên âm cũng cho ta kết quả tương tự.

up
s/

Câu 37: Chọn B

om
/g

ro

l
l
ì
ïïl1 = 4 ;l 2 = 2
Þ l 2 = 2l1, a 2 = 2a1
Từ giả thiết ta thấy được í
A
a
b
2
ïa1 =
=
ïî
2
2
Câu 38: Chọn C

+ l = vT = 2cm , AC = B = 122 + 162 = 20cm

Vậy có 8 cực đại.
Câu 39: Chọn B
v
l
= 0,8m Þ AB = 5. , vậy có 5 bó sóng
f
2

+ Với mỗi bó sóng thì luôn có 2 điểm dao động với biên độ bằng 1/3 bụng sóng và đối xứng

oc

nhau qua bụng sóng.

01

+ l=

ai
H

+ Vậy có 2,5 = 10 điểm như vậy.
Câu 40: Chọn D

D

Pha của vật là j = wt + w0 . Dựa vào đồ thị ta có

nT
uO

hi

+ Tại thời điểm t = 0,025 s ta thấy j = 1, 2 rad.

14

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status