50 đề đề thi thử THPT QUỐC GIA môn hóa học năm 2017 của các trường trên toàn quốc có đáp án và GIẢI THÍCH CHI TIẾT TỪNG câu - Pdf 40

Thầy Nguyễn Đình Độ

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT ĐỀ MINH HỌA MÔN HÓA HỌC 2017
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ MINH HỌA
(Đề thi có 4 trang)

KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2017
Bài thi: Khoa học tự nhiên; Môn: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

1D

2C

3A

4B

5A

6C

7A

8D

9D

10B


26B

27D

28B

29A

30C

31C

32B

33D

34B

35A

36A

37D

38D

39C

40A


khí (đktc). Phần trăm về khối lượng của Al trong X là
A. 58,70%.
B. 20,24%.
C. 39,13%.
D. 76,91%.
Câu 7: Phương trình hóa học nào sau đây sai?
A. 2Cr + 3H2SO4 (loãng)  Cr2(SO4)3 + 3H2.
to

B. 2Cr + 3Cl2  2CrCl3.
C. Cr(OH)3 + 3HCl  CrCl3 + 3H2O.
to

D. Cr2O3 + 2NaOH (đặc)  2NaCrO2 + H2 O.
Câu 8: Nếu cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch NaOH thì xuất hiện kết tủa màu
A. vàng nhạt.
B. trắng xanh.
C. xanh lam.
D. nâu đỏ.
Câu 9: Cho a mol sắt tác dụng với a mol khí clo, thu được hỗn hợp rắn X. Cho X vào nước, thu được dung
dịch Y. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Dung dịch Y không tác dụng với chất nào sau đây?
A. AgNO3.
B. NaOH.
C. Cl2.
D. Cu.
Câu 10: Cho dãy các kim loại: Al, Cu, Fe, Ag. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch H 2SO4
loãng là
1



A. Glucozơ.
B. Saccarozơ.
C. Fructozơ.
D. Tinh bột. Câu
16: Cho 500 ml dung dịch glucozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO 3 trong NH3, thu được
10,8 gam Ag. Nồng độ của dung dịch glucozơ đã dùng là
A. 0,20M.
B. 0,01M.
C. 0,02M.
D. 0,10M.
Câu 17: Số este có công thức phân tử C4H8O2 là
A. 6.
B. 3.
C. 4.
D. 2.
Câu 18: Polime thiên nhiên X được sinh ra trong quá trình quang hợp của cây xanh. Ở nhiệt độ thường, X
tạo với dung dịch iot hợp chất có màu xanh tím. Polime X là
A. tinh bột.
B. xenlulozơ.
C. saccarozơ.
D. glicogen.
Câu 19: Chất có phản ứng màu biure là
A. Chất béo.
B. Protein.
C. Tinh bột.
D. Saccarozơ.
Câu 20: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Tất cả các amin đều làm quỳ tím ẩm chuyển màu xanh.
B. Ở nhiệt độ thường, tất cả các amin đều tan nhiều trong nước.
C. Để rửa sạch ống nghiệm có dính anilin, có thể dùng dung dịch HCl.

D. 28,0.
Câu 26: Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 0,2M vào ống nghiệm chứa dung dịch Al2(SO4)3. Đồ thị biểu diễn sự
phụ thuộc khối lượng kết tủa theo thể tích dung dịch Ba(OH)2 như sau:

2


Thầy Nguyễn Đình Độ

Giá trị của V gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 1,7.
B. 2,1.
C. 2,4.
D. 2,5.
Câu 27: Cho bột Fe vào dung dịch hỗn hợp NaNO 3 và HCl đến khi các phản ứng kết thúc, thu được dung
dịch X, hỗn hợp khí NO, H2 và chất rắn không tan. Các muối trong dung dịch X là
A. FeCl3, NaCl.
B. Fe(NO3)3, FeCl3, NaNO3, NaCl.
C. FeCl2, Fe(NO3)2, NaCl, NaNO3.
D. FeCl2, NaCl.
Câu 28: Dung dịch X gồm 0,02 mol Cu(NO3)2 và 0,1 mol H2SO4. Khối lượng Fe tối đa phản ứng được
với dung dịch X là (biết NO là sản phẩm khử duy nhất của NO3 )
A. 4,48 gam.
B. 5,60 gam.
C. 3,36 gam.
D. 2,24 gam.
Câu 29: Cho dung dịch muối X đến dư vào dung dịch muối Y, thu được kết tủa Z. Cho Z vào dung dịch
HNO3 (loãng, dư), thu được chất rắn T và khí không màu hóa nâu trong không khí. X và Y lần lượt là
A. AgNO3 và FeCl2.
B. AgNO3 và FeCl3.

mol H2O. Mặt khác, cho a gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được b gam muối. Giá trị của
b là
A. 53,16.
B. 57,12.
C. 60,36.
D. 54,84.
Câu 34: Cho các chất sau: H2NCH2COOH (X), CH3COOH3NCH3 (Y), C2H5NH2 (Z), H2NCH2COOC2H5
(T). Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch HCl là:
A. X, Y, Z, T.
B. X, Y, T.
C. X, Y, Z.
D. Y, Z, T.
3


Thầy Nguyễn Đình Độ

Câu 35: Cho các sơ đồ phản ứng sau:
 X1 + X2 + H2 O
C8H14O4 + NaOH 
 X3 + Na2 SO4
X1 + H2 SO4 
 Nilon-6,6 + H2 O
X3 + X4 
Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Các chất X2, X3 và X4 đều có mạch cacbon không phân nhánh.
B. Nhiệt độ sôi của X2 cao hơn axit axetic.
C. Dung dịch X4 có thể làm quỳ tím chuyển màu hồng.
D. Nhiệt độ nóng chảy của X3 cao hơn X1.
Câu 36: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:

mol CO2 và c mol H2O (b – c = 4a). Hiđro hóa m1 gam X cần 6,72 lít H2 (đktc), thu được 39 gam Y (este
no). Đun nóng m1 gam X với dung dịch chứa 0,7 mol NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m2
gam chất rắn. Giá trị của m2 là
A. 57,2.
B. 42,6.
C. 53,2.
D. 52,6.
Câu 38: Este hai chức, mạch hở X có công thức phân tử C6H8O4 và không tham gia phản ứng tráng bạc.
X được tạo thành từ ancol Y và axit cacboxyl Z. Y không phản ứng với Cu(OH) 2 ở điều kiện thường; khi
đun Y với H2SO4 đặc ở 170oC không tạo ra anken. Nhận xét nào sau đây đúng?
A. Trong X có ba nhóm –CH3.
B. Chất Z không làm mất màu dung dịch nước brom.
C. Chất Y là ancol etylic.
D. Phân tử chất Z có số nguyên tử cacbon bằng số nguyên tử oxi.
Câu 39: Hỗn hợp E gồm hai este đơn chức, là đồng phân cấu tạo và đều chứa vòng benzen. Đốt cháy
hoàn toàn m gam E cần vừa đủ 8,064 lít khí O2 (đktc), thu được 14,08 gam CO2 và 2,88 gam H2O. Đun
nóng m gam E với dung dịch NaOH (dư) thì có tối đa 2,80 gam NaOH phản ứng, thu được dung dịch T
chứa 6,62 gam hỗn hợp ba muối. Khối lượng muối của axit cacboxylic trong T là
A. 3,84 gam.
B. 2,72 gam.
C. 3,14 gam.
D. 3,90 gam.
Câu 40: Cho m gam hỗn hợp M gồm đipeptit X, tripeptit Y, tetrapeptit Z và pentapeptit T (đều mạch hở)
tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp Q gồm muối của Gly, Ala và Val. Đốt cháy hoàn
toàn Q bằng một lượng oxi vừa đủ, thu lấy toàn bộ khí và hơi đem hấp thụ vào bình đựng nước vôi trong
dư, thấy khối lượng bình tăng 13,23 gam và có 0,84 lít khí (đktc) thoát ra. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn
m gam M, thu được 4,095 gam H2O. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 6,0.
B. 6,5.
C. 7,0.

H+ đã tác dụng với 0,15 mol O2 và H+ đã nhận 0,3 mol electron của Al cho. Vậy số mol H+ phản ứng
với Y = 2.0,15 + 0,3 = 0,6 mol tức H2SO4 phải tốn 0,3 mol nên V = 300 ml.
Câu 13: Chất rắn không tan là Cu nên dung dịch X không thể chứa FeCl3. Vậy muối trong dung dịch X
là CuCl2 và FeCl2.
Câu 14: Các hidroxit của kim loại nặng trên đều kết tủa nên ta dùng dung dịch bazơ là đúng. Để tiết
kiệm thì dùng dung dịch Ca(OH)2.
Câu 15: Do nho chứa nhiều glucozơ nên đường glucozơ còn gọi là đường nho.
0,05
Câu 16: Do nAg = 0,1 mol nên nglucozơ = 0,05 mol tức Cglucozơ =
 0,1M.
0,5
Câu 17: Có 4 este có công thức phân tử C4H8O2.
Câu 18: X là tinh bột.
Câu 19: Protein cho được phản ứng màu biure.
Câu 20: Do muối C6H5NH3Cl tan được trong nước nên để rửa ống nghiệm chứa aniline ta dùng dung
dịch HCl.
Câu 21: Vì số mol glyxin = 0,2 mol; số mol KOH = 0,5 mol nên m gam rắn khan gồm 0,2 mol
NH2CH2COOK và 0,3 mol KCl. Vậy m = 113.0,2 + 74,5.0,3 = 44,95.
Câu 22: Do glucozơ là monosaccarit nên glucozơ không cho phản ứng thủy phân.
Câu 23: Ta có m = mX + mHCl = 2 + 0,05.36,5 = 3,825.
Câu 24: Vì neste = 0,05 mol > nNaOH = 0,02 mol nên số mol rắn = số mol CH3COONa = số mol NaOH. Do
đó m = 82.0,02 = 1,64.
Câu 25: Giả sử đã có a mol Fe phản ứng với dung dịch CuSO4 (ĐK: a  0,4).
Các phản ứng xảy ra theo thứ tự:
Fe
+ 2Fe3+ 
 3Fe2+
0,05mol 0,1mol
Fe
+

 Fe2+ + H2
0,02mol 0,04mol
Vậy mFe(max) = 56(0,06 + 0,02 + 0,02) = 5,6 gam.
Câu 29: X là AgNO3 ; Y là FeCl2; Z là hỗn hợp gồm AgCl và Ag; T là AgCl.
Câu 30: Phát biểu (a) không đúng.
Fe3O4
0,32 mol KHSO4
Câu 31: Bảo toàn H và S cho ta sơ đồ bài toán: m gam X Fe(NO3 )2 
Fe

0,04 mol NO

Fe2

 3

Fe



i trung hoø
a K  : 0,32 mol
59,04 gam muoá

SO2 : 0,32 mol

 4

NO : (0,44 + 0,32 - 2.0,32) = 0,12 mol
3


Al(OH)3 : (0,1.4 - 0,38) = 0,02 mol
Câu 33: Đặt công thức cần tìm của triglixerit X là CxHyO6 (c mol), ta có hệ:
y

a( x  4  3)  4,83 a  0, 06


  x  57  X có cùng công thức C57H106O6.
ax  3, 42
 ay

 y  106
  3,18
2
Bảo toàn khối lượng cho mmuối = 0,06.886 + 40.0,18 – 92.0,06 = 54,84 gam.
Câu 34: Các chất tác dụng cả dung dịch HCl, cả dung dịch NaOH là X, Y, T.
Câu 35: Các phản ứng xảy ra:
 NaOOC-[CH2]4-COONa + C2H5OH +
HOOC-CH2-CH2-CH2-CH2-COO-C2H5 + 2NaOH 
H2O.
 HOOC-[CH2]4-COOH + Na2SO4
NaOOC-[CH2]4-COONa + H2SO4 
 (-OC-[CH2]4-CO-NH2-[CH2]6-NH-)n +
nHOOC-[CH2]4-COOH + nNH2-[CH2]6-NH2 
2nH2O
Do đó phát biểu đúng là A.
Câu 36: Trong số 4 chất đã cho, chỉ có aniline tạo kết tủa trắng với nước brom nên chọn A: X; Y; Z; T

6


y  8

 ay 2,88


0,16
2
18

Vì số mol NaOH đã phản ứng = 0,07 mol > 0,04 mol, chứng tỏ hỗn hợp có một este của phenol (0,03
mol) và một este không của phenol (0,01 mol).
Do sau xà phòng hóa thu được hỗn hợp 3 muối với tổng khối lượng là 6,62 gam nên hỗn hợp đã cho
gồm HCOOCH2C6H5 (0,01 mol) và CH3COOC6H5 (0,03 mol).
Thật vậy mba muối = mHCOONa  mCH COONa  mC H ONa  68.0,01  82.0,03  116.0,03  6,62 gag am.m.
14n  92 

3

6

5

Do đó khối lượng các muối của axit cacboxylic trong T = (0,01.68 + 0,03.82) = 3,14.
Câu 40: Đặt công thức trung bình các peptit là C nH2n+2–xNxOx+1 (a mol). Như vậy sau phản ứng với dung
dịch NaOH thu được hỗn hợp muối Q có công thức trung bình là CmH2mNO2Na (xa mol).
Ta có phản ứng đốt ax mol Q và a mol M:
2CmH2mO2NNa +

(6m  3)

4,095

a(n  1  0,5x)  18  0,2275

Vậy m = a(14n + 29x + 18) = 14.0,24 + 29.0,075 + 18.0,025 = 5,985.
--------------------------------------------------HẾT---------------------------

7


SỞ GD  ĐT
TỈNH VĨNH PHÚC

ĐỀ THI THỬ LẦN 1 THPT QUỐC GIA NĂM 2017
Môn: KHOA HỌC TỰ NHIÊN – HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

(Đề thi có 40 câu / 4 trang)
Mã đề: 303
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố :
H =1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S =32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52;
Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba=137.
Câu 1: Khi thủy phân hợp chất hữu cơ X (không có phản ứng tráng bạc) trong môi trường axit rồi
trung hòa axit thì dung dịch thu được có phản ứng tráng bạc. X là:
A. Anđehit axetic
B. Ancol etylic
C. Saccarozơ
D. Glixerol
Câu 2: Cho kim loại Ba dư vào dung dịch Al2(SO4)3, thu được sản phẩm có:
A. Một chất khí và hai chất kết tủa.

hoàn toàn thấy khối lượng thanh sắt tăng 0,4 gam. Biết tất cả Cu sinh ra đều bám vào thanh sắt. Giá
trị của x là:
A. 0,05
B. 0,5
C. 0,625
D. 0,0625
Câu 9: Đồng phân của glucozơ là:
A. Xenlulozơ
B. Fructozơ
C. Saccarozơ
D. Sobitol
Câu 10: Chất nào dưới đây là etyl axetat ?
A. CH3COOCH2CH3
B. CH3COOH
C. CH3COOCH3
D. CH3CH2COOCH3
Câu 11: Đun nóng 5,18 gam metyl axetat với 100ml dung dich NaOH 1M đến phản ứng hoàn toàn.
Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là:
A. 8,20
B. 6,94
C. 5,74
D. 6,28
Câu 12: Chất nào sau đây còn được gọi là đường mật ong ?
A. Saccarozơ
B. Fructozơ
C. Glucozơ
D. Amilopectin
Câu 13: Lên men hoàn toàn a gam glucozơ, thu được C2H5OH và CO2. Hấp thụ hết CO2 sinh ra vào
dung dịch nước vôi trong dư, thu được 15 gam kết tủa. Giá trị của a là:
A. 30,6

A. Đun nóng tinh bột với dung dịch axit thì xảy ra phản ứng khâu mạch polime.
B. Trùng hợp axit ω-amino caproic thu được nilon-6.
C. Polietilen là polime trùng ngưng.
D. Cao su buna có phản ứng cộng.
Câu 19: Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được
với dung dịch AgNO3 ?
A. Fe, Ni, Sn
B. Zn, Cu, Mg
C. Hg, Na, Ca
D. Al, Fe, CuO
Câu 20: Phát biểu nào sau đây đúng ?
A. Phản ứng giữa ancol với axit cacboxylic được gọi là phản ứng xà phòng hóa.
B. Phản ứng xà phòng hóa là phản ứng thuận nghịch.
C. Trong công thức của este RCOOR’, R có thể là nguyên tử H hoặc gốc hidrocacbon.
D. Phản ứng este hóa là phản ứng một chiều.
Câu 21: Nhận xét nào sau đây đúng ?
A. Đa số các polime dễ hòa tan trong các dung môi thông thường.
B. Đa số các polime không có nhiệt độ nóng chảy xác định.
C. Các polime đều bền vững dưới tác động của axit, bazơ.
D. Các polime dễ bay hơi.
Câu 22: Trong các chất dưới đây, chất nào là amin bậc hai ?
A. H2N(CH2)6NH2
B. CH3NHCH3
C. C6H5NH2
D. CH3CH(CH3)NH2
Câu 23: Một tripeptit X mạch hở được cấu tạo từ 3 amino axit là glyxin, alanin, valin. Số công thức
cấu tạo của X là:
A. 6
B. 3
C. 4


+ NH4NO3

0

 (A)↑ + NH3 + H2O
(3) (F) + NaOH 
Chất M là:
A. HCOO(CH2)=CH2
B. CH3COOCH=CH2

C. HCOOCH=CHCH3 D. CH2=CHCOOCH3
Trang 2


Câu 28: Cho 2 hợp chất hữu cơ X, Y có cùng công thức phân tử là C3H7NO2 . Khi phản ứng với
dung dịch NaOH, X tạo ra H2NCH2COONa và chất hữu cơ Z, còn Y tạo ra CH2=CHCOONa và khí
T. Các chất Z và T lần lượt là:
A. CH3OH và NH3
B. CH3OH và CH3NH2
C. CH3NH2 và NH3
D. C2H3OH và N2
Câu 29: Chất hữu cơ X có công thức phân tử C3H9O2N. Cho 9,1 gam X tác dụng với dung dịch
NaOH vừa đủ. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 6,8 gam chất rắn khan. Số công thức cấu tạo
của X phù hợp với tính chất trên là:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 30: Tiến hành các thí nghiệm sau:

xảy ra hoàn toàn. Thành phần phần trăm khối lượng của B trong hỗn hợp X là:
A.35,37%
B. 58,92%
C. 46,94%
D. 50,92%
Câu 34: Brađikinin có tác dụng làm giảm huyết áp, đó là một nonapeptit có công thức là:
Arg-Pro-Pro-Gly-Phe-Ser-Pro-Phe-Arg
Khi thuỷ phân không hoàn toàn peptit này, thu được bao nhiêu tripeptit mà trong thành phần có
phenyl alanin (Phe) ?
A. 4
B. 3
C. 6
D. 5
Câu 35: Hỗn hợp X gồm metyl fomat, anđehit acrylic và metyl acrylat. Đốt cháy hoàn toàn m gam X
rồi hấp thụ hết sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 9 gam kết tủa và khối lượng
dung dịch giảm 3,78 gam. Giá trị của m là :
A. 1,95
B. 1,54
C. 1,22
D. 2,02
Câu 36: Poli(vinyl clorua) được điều chế từ khí thiên nhiên (chứa 95% metan về thể tích) theo sơ đồ
chuyển hoá và hiệu suất (H) như sau :
H  15%
H  95%
H  90%
Metan 
 Axetilen 
 Vinyl clorua 
 Poli(vinyl clorua).
Thể tích khí thiên nhiên (đktc) cần để điều chế được 1 tấn PVC là :

Trong các phát biêu trên, số phát biểu đúng là:
A. 3
B. 2
C. 4
D. 5
Câu 40: Chất X có công thức phân tử C2H7O3N. Khi cho X tác dụng với dung dịch HCl hoặc dung
dịch NaOH đun nóng nhẹ đều thấy khí thoát ra. Lấy 0,1 mol X cho vào dung dịch chứa 0,25 mol
KOH. Sau phản ứng cô cạn dung dịch được chất rắn Y, nung nóng Y đến khối lượng không đổi được
m gam chất rắn. Giá trị của m là:
A. 16,6
B. 18,85
C. 17,25
D. 16,9

----------HẾT----------

Trang 4


PHÂN TÍCH – HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
ĐỀ THI THỬ LẦN 1 SỞ GD & ĐT TÌNH VĨNH PHÚC – MÃ 303
Câu 1: Chọn C.
- Thủy phân saccarozơ:
 H 2O
C12H22O11 
C6H12O6 (glucozơ) + C6H12O6 (fructozơ)

H

- Phản ứng tráng bạc của sản phẩm:


CH3

CH3

Câu 4: Chọn C.
 HNO
H 2SO4 ,t

6H, t o

3
C6 H5 NO 2 
 C6 H5 NH 2 , H = 30%
- Quá trình phản ứng: C6 H 6 
o
Fe HCl

- Ta có: n C 6 H 5NH 2  n C 6 H 6 .H% 

156
.0,3  0,6 mol  m C 6 H 6  55,8(g)
78

Câu 5: Chọn A.
A. Đúng, Các amino axit đều là chất rắn ở điều kiện thường.
B. Sai, Chỉ có -metyl, -đimetyl, -trimetyl và etyl amin là chất khí ở điều kiện thường.
C. Sai, Chỉ có các dạng protein hình cầu tan tốt trong nước, còn protein dạng sợi thì hoàn toàn không
tan trong nước.
D. Sai, Hầu hết các amin đều độc.

m
0,4
0,05
TGKL

 n Cu2 

 0,05mol  C M(CuSO4 ) 
 0,5M
M CuFe
8
0,1
Câu 9: Chọn B.
Câu 10: Chọn A.

- Phản ứng:

Trang 5


Câu 11: Chọn B.
- Phản ứng:

t0

CH 3COOCH 3  NaOH  CH 3COONa  CH 3OH
0,07mol

0,1mol


+ Nếu x > y : quỳ tím chuyển sang màu xanh
+ Nếu x = y : quỳ tím không đổi màu.
+ Nếu x < y : quỳ tím chuyển sang màu đỏ.
Vậy có 3 dung dịch làm đổi màu quỳ tím là:
Dung dịch
HOOC[CH2]2CH(NH2)COOH
C2H5NH2
NH2[CH2]2CH(NH2)COOH
Màu quỳ tím
Đỏ
Xanh
Xanh
Câu 17: Chọn C.
 Các yếu tố ảnh hưởng đến nhiệt độ sôi:
- Phân tử khối: nếu như không xét đến những yếu tố khác, chất phân tử khối càng lớn thì nhiệt độ sôi
càng cao.
- Liên kết Hiđro: nếu hai chất có phân tử khối xấp xỉ nhau thì chất nào có liên kết hiđro sẽ có nhiệt độ
sôi cao hơn.
- Cấu tạo phân tử: nếu mạch càng phân nhánh thì nhiệt độ sôi càng thấp.
 Dãy sắp xếp nhiệt độ sôi giảm dần của các hợp chất có nhóm chức khác nhau và phân tử khối xấp xỉ
nhau:
Axit > ancol > amin > este > xeton > anđehit > dẫn xuất halogen > ete > CxHy
Vậy chất có nhiệt độ sôi thấp nhất là HCOOCH3.
Câu 18: Chọn D.
A. Sai, Đun nóng tinh bột với dung dịch axit thì xảy ra phản ứng cắt mạch polime .
B. Sai, Trùng hợp axit -aminocaproic thu được nilon-6.
C. Sai, Polietilen là polime được điều chế từ phản ứng trùng hợp.
D. Đúng, Trong phân tử cao su buna: ( CH 2  CH  CH  CH 2 ) còn liên kết đôi C = C, nên có thể
tham gia phản ứng cộng.
Câu 19: Chọn A.

m  98n H 2SO 4  30n NO  2n H 2  m Z
BTKL

 n H 2O  X
 0, 26 mol
18
n   n NO
2n
 2n H2O  2n H 2
BT:H

 n NH4  H 2SO4
 0, 02 mol  n Cu(NO3 )2  NH4
 0, 04 mol
4
2
2n H2SO4  10n NH 4  4n NO  2n H 2
 0, 08 mol
- Ta có n O(trong X)  n FeO 
2
3n Al  2n Zn  3n NO  2n H 2  8n NH 4   0, 6
n Al  0,16 mol
- Xét hỗn hợp X ta có: 

 27n Al  65n Zn  m X  72n FeO  188n Cu(NO3 ) 2  8, 22 n Zn  0, 06 mol
27.0,16
 %m Al 
.100  20, 09
21,5
Câu 26: Chọn B.

t
NH 2CH 2COOCH 3 (X)  NaOH 
 NH 2 CH 2COONa  CH3OH(Z)
0

t
CH 2  CH  COONH 4 (Y)  NaOH 
 CH 2  CH  COONa  NH 3 (T)  H 2O
Câu 29: Chọn B.
- X có 2 đồng phân cấu tạo là HCOONH3C2H5 và HCOONH(CH3)2.
0

t
HCOONH 3C 2 H 5  NaOH 
 HCOONa  C 2 H5 NH 2  H 2O
0

t
HCOONH 2 (CH 3 ) 2  NaOH 
 HCOONa  CH 3 NHCH 3  H 2O

Câu 30: Chọn A.
(a) Cu(dư) + 2Fe(NO3)3 
 Cu(NO3)2 + 2Fe(NO3)2
(b) CO2 (dư) + NaOH 
 NaHCO3

 CaCO3 + 2NaHCO3 (ngoài ra còn Na2CO3 dư)
(c) Na2CO3 (dư) + Ca(HCO3)2 
(d) Fe dư + 2FeCl3 


n HCOOK
0,05 5
n CH 3COOK  0,01mol
 n HCOOK  n CH 3COOK  n X  0,06
Câu 33 : Chọn C.
- Quy đổi hỗn hợp X thành C2H3ON (a mol), -CH2 (b mol) và H2O (c mol).
- Khi cho X tác dụng với dung dịch NaOH thì được hỗn hợp quy đổi gồm C2H4ONNa (a mol) và CH2
(b mol). Xét quá trình đốt cháy hỗn hợp muối ta có hệ sau:
97n NH CH COONa  14n CH  (57n C H ON  14n CH  18n H O )   m  40a  18c  15,8
a  0, 44
2
2
2
2 3
2
2



 102a  62b  56, 04   b  0,18
 44n CO 2  18n H 2O  m bình Z
 BT:N
a  0, 44
c  0,1


  n C 2H 3ON  2n N 2

- Ta có: n Ala  n CH2  0,18mol  n Gly  2n N2  n Ala  0, 26mol

với m dd gi¶m  m CaCO3  (44n CO2  18n H2O )  3,78  n H2O  0,07mol
- Xét hỗn hợp các chất trong X: HCOOCH3 (k=1); CH2=CH-CHO (k=2) và CH2=CH-COOCH3 (k=2)
quan hÖ


 n C 3H 4O  n C 4 H6O2  n CO2  n H 2O  0,02 mol
CO vµ H O
2

2

n CO 2  4n C 4H 6O 2
 0, 005 mol
2
 2, 02 (g) (thỏa mãn với đáp án của đề).

- Để m X(min) thì n C2H 4O 2 min khi và chỉ khi: n C3H 4O  0  n C2H 4O 2 
 m X(min)  60n C 2H 4O 2  86n C 4H 6O 2

- Lưu ý : Nếu ta cho n C3H 4O  n C 4H 6O 2 

0, 02
 0, 01 mol thì lúc này ta sẽ giải ra được chính xác đáp
2

án của đề bài cho.
Câu 36: Chọn C.
2n C 2 H3Cl
H .H .H
 0,25.103 mol

n 
BT: C
Vì OH  n CO2  n OH   n CO32   n OH   n CO2  0,2 mol  n HCO3  n CO2  n CO32   0, 4 mol
2
- Khi cho dung dịch Y tác dụng với dung dịch chứa 0,24 mol BaCl2 và 0,3 mol KOH thì:
HCO 3   OH   Ba 2  
 BaCO 3  H 2 O
0,4 mol

0,3mol

0,54 mol

0,3mol

 m BaCO3  0,3.197  59,1(g)
Câu 39: Chọn A.
(a) Sai, Hidro hóa glucozơ thu được soritol:
0

Ni, t
HOCH2[CHOH]4CHO + H2 
 HOCH2[CHOH]4CH2OH

Trang 9


(b) Đúng, Trong dạ dày của các động vật nhai lại như trâu, bò… có chứa enzim xenlulaza có thể làm
thủy phân xenlulozơ.
(c) Sai, Xenlulozơ trinitrat là chất dễ cháy và nổ mạnh được dùng để làm thuốc súng.

(Đề thi có 40 câu / 4 trang)
Mã đề: 135
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố :
H =1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S =32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52;
Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba=137.
Câu 1: Khi nói về kim loại, phát biểu nào sau đây sai ?
A. Kim loại có độ cứng lớn nhất là Cr.
B. Kim loại dẫn điện tốt nhất là Cu.
C. Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là W.
D. Kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất là Li.
Câu 2: Vinyl axetat có công thức cấu tạo thu gọn là:
A. CH3COOCH2-CH3
B. CH3COOCH3
C. CH3COOCH=CH2
D. CH2=CH-COOCH3
Câu 3: Trong điều kiện thường, X là chất rắn, dạng sợi màu trắng. Phân tử X có cấu trúc mạch không
phân nhánh, không xoắn. Thủy phân X trong môi axit, thu được glucozơ.Tên gọi của X là:
A. Fructozơ
B. Amilopectin
C. Xenlulozơ
D. Saccarozơ
Câu 4: Trong những năm 30 của thế kỉ XX, các nhà hóa học của hãng Du Pont (Mỹ) đã thông báo
phát minh ra một loại vật liệu ‘‘mỏng hơn tơ nhện, bền hơn thép và đẹp hơn lụa’’. Theo thời gian, vật
liệu này đã có mặt trong cuộc sống hàng ngày của con người, phổ biến trong các sản phẩm như lốp
xe, dù, quần áo, tất, … Hãng Du Pont đã thu được hàng tỷ đô la mỗi năm bằng sáng chế về loại vật
liệu này. Một trong số vật liệu đó là tơ nilon-6. Công thức một đoạn mạch của tơ nilon-6 là:
A. (-CH2-CH=CH-CH2)n
B. (-NH-[CH2]6-CO-)n
C. (-NH-[CH2]6-NH-CO-[CH2]4-CO-)n
D. (-NH-[CH2]5-CO-)n

C. C2H5NH2
D. H2NCH2COOH
Câu 10: Thủy phân 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M. Sau khi phản ứng xảy
ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch, thu được m gam chất rắn khan. Gía trị của m là:
A. 8,20
B. 10,40
C. 8,56
D. 3,28
Câu 11: Cho m gam hỗn hợp kim loại Zn, Cu vào dung dịch HCl (dư). Sau khi các phản ứng xảy ra
hoàn toàn, thu được 4,48 lít H2 (đktc) và 2,0 gam kim loại không tan. Gía trị của m là:
A. 8,5
B. 18,0
C. 15,0
D. 16,0
Câu 12: Xà phòng hóa tristearin bằng NaOH, thu được glixerol và chất X. Chất X là:
A. CH3[CH2]16(COOH)3
B. CH3[CH2]16COOH
C. CH3[CH2]16(COONa)3
D. CH3[CH2]16COONa
Trang 1


\
Câu 13: Cho dãy các kim loại: Na, Ca, Cu, Fe, K. Số kim loại trong dãy tác dụng với H2O tạo dung
dịch bazơ là:
A. 2
B. 4
C. 3
D. 1
Câu 14: Polime nào sau đây là polime thiên nhiên ?

C. Etan và propilen
D. Butan-1,3-đien và alanin
Câu 20: Tiến hành phản ứng khử oxit X thành kim loại bằng khí CO (dư) theo sơ đồ hình vẽ:

Oxit X là:
A. Al2O3
B. K2O
C. CuO
D. MgO
Câu 21: Một đoạn mạch PVC có 1000 mắt xích. Khối lượng của đoạn mạch đó là:
A. 12500 đvC
B. 62500 đvC
C. 25000 đvC
D. 62550 đvC
Câu 22: Cho C2H4(OH)2 phản ứng với hỗn hợp gồm CH3COOH và HCOOH trong môi trường axit
(H2SO4), thu được tối đa số este thuần chức là:
A. 3
B. 2
C. 4
D. 1
Câu 23: Ba dung dịch: glucozơ, saccarozơ và fructozơ có tính chất chung nào sau đây ?
A. Đun nóng với Cu(OH)2 có kết tủa đỏ gạch.
B. Hòa tan Cu(OH)2 cho dung dịch màu xanh lam.
C. Đều tác dụng với dung AgNO3/NH3 tạo kết tủa Ag.
D. Đều tham gia phản ứng thủy phân.
Câu 24: Chất ở trạng thái lỏng ở điều kiện thường là:
A. Natri axetat
B. Tripanmetin
C. Triolein
D. Natri fomat

(d) Tinh bột thuộc loại polisaccarit.
(e) Ở điều kiện thích hợp triolein tham gia phản ứng cộng hợp H2.
Số phát biểu đúng là:
A. 2
B. 4
C. 5
D. 3
Câu 29: Cho 0,05 mol hỗn hợp 2 este đơn chức X và Y phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH thu
được hỗn hợp các chất hữu cơ Z. Đốt cháy hoàn toàn Z thu được 0,12 mol CO2 và 0,03 mol Na2CO3
.Nếu làm bay hơi hỗn hợp Z thu được m gam chất rắn khan .Giá trị của m là:
A. 3,48
B. 2,34
C. 4,56
D. 5,64
Câu 30: Cho các chất sau: amilozơ, amilopectin, saccarozơ, xenlulozơ, fructozơ, glucozơ. Số chất
trong dãy bị thủy phân khi đun nóng với dung dịch axit vô cơ là:
A. 3
B. 5
C. 6
D. 4
Câu 31: Hỗn hợp nào sau đây thuộc loại đipeptit ?
A. H 2 N  CH 2  CO  NH  CH(CH 3 )  COOH
B. H 2 N  CH 2  CH 2  CO  CH 2  COOH
C. H 2 N  CH 2  CO  NH  CH 2  CO  NH  CH 2  COOH
D. H 2 N  CH 2  CH 2  CO  NH  CH 2  CH 2  COOH
Câu 32: Để hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm 11,2 gam Fe và 4,8 gam Fe2O3 cần dùng tối thiểu V
ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch Y .Cho dung dịch AgNO3 vào dư vào Y thu được m gam
kết tủa . Giá trị của V và m lần lượt là:
A. 290 và 83,23
B. 260 và 102,7

có tỉ lệ mol 1:2. Hãy cho biết chất X có bao nhiêu công thức cấu tạo ?
A. 3
B. 4
C. 1
D. 2
Câu 38: Nhận xét nào sau đây không đúng ?
A. Tripeptit Gly-Ala-Gly có phản ứng màu biure.
B. Liên kết peptit là liên kết –CO-NH- giữa hai đơn vị -amino axit.
C. Các dung dịch Glyxin, Alanin, Lysin đều không làm đổi màu quỳ tím.
D. Polipeptit bị thủy phân trong môi trường axit hoặc kiềm.
Trang 3


\
Câu 39: Hỗn hợp E gồm chất X (C3H10N2O4) và chất Y (C3H12N2O3). X là muối của axit hữu cơ đa
chức, Y là muối của một axit vô cơ. Cho 3,86 gam E tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu
được 0,06 mol hai chất khí (có tỉ lệ mol 1 : 5) và dung dịch chứa m gam muối. giá trị của m là:
A. 5,92
B. 4,68
C. 2,26
D. 3,46
Câu 40: Thực hiện phản ứng chuyển hóa PVC thành tơ clorin bằng cách cho Clo tác dụng với PVC.
Trong tơ clorin, Clo chiếm 66,67% về khối lượng. Số mắc xích trung bình của PVC đã phản ứng với
1 phân tử Clo là:
A. 2
B. 3
C. 4
D. 1

----------HẾT----------

Vậy chất rắn X cần tìm là xenlulozơ.
Câu 4: Chọn D.
- Điều chế tơ nilon-6 bằng phản ứng trùng ngưng axit--aminocaproic:
xt,p,t o

nH 2 N  [CH 2 ]5  COOH  ( HN  [CH 2 ]5  CO ) n  nH 2 O

Câu 5: Chọn B.
Câu 6: Chọn B.
Hợp chất
Màu quỳ ẩm
Câu 7: Chọn C.
- Ta có: n C6H12O6 

NH3
Xanh

H2N-CH2-COOH
Không màu

CH3COOH
Đỏ

CH3NH2
Xanh

n C2H5OH 5
  m C6H12O6  300 (g)
2.H%
3

BT:e


 n Zn  n H 2  0,2 mol  m  65n Zn  m Cu(r¾n kh«ng tan)  15(g)
Câu 12: Chọn D.
0

t
 3CH3[CH2]16COONa + C3H5(OH)3
(CH3[CH2]16COO)3C3H5 + 3NaOH 
Tristearin
Natri sterat (X)
Glixerol
Câu 13: Chọn C.
- Cu không tác dụng với H2O trong khi Fe tác dụng với nước ở nhiệt độ cao tạo thành các oxit sắt
tương ứng.

- Phản ứng:

Trang 5


\
Vậy có 3 kim loại Na, Ca và K trong dãy tác dụng với nước ở nhiệt độ thường tạo dung dịch bazơ
lần lượt là NaOH, Ca(OH)2 và KOH.
Câu 14: Chọn A.
Polime thiên nhiên
Polime tổng hợp
amilozơ
Nilon-6,6, cao su isopren, cao su buna


CH2

C

O

CH2

CH2

C

N

(CH2)5

N

to

C
O

H

n

- Trùng hợp vinyl clorua tạo tơ poli(vinyl clorua)
n CH2


\
- Các chất béo được tạo thành từ các gốc axít béo no thường ở trạng thái rắn còn các chất béo được
tạo thành từ các gốc axít béo không no thường ở trạng thái lỏng.
Câu 25: Chọn B.
Cu(d­) :0,2 m (g)
b mol
6a7mol8 }
HCl(d­)
AgNO3
- Quá trình: Fe 2 O 3 , FeO ,Cu 
 Fe 2  ,Cu 2  ,Cl  , H  (d­) 
 Ag, AgCl  NO
{
1 4 42 4 43
14 2 43
1 4 4 44 2 4 4 4 43
m (g)

141,6(g) 

dung dÞch Y

c mol

m   143, 5n AgCl
 0,195mol
108
- Khi cho X tác dụng với HCl và dung dịch Y tác dụng với AgNO3 thì ta có hệ sau :
160n Fe2O 3  72n FeO  64n Cu(p­)  m  m r¾n

BT:Cl
- Xét hỗn hợp kết tủa ta có : 
 n AgCl  n HCl  0,84 mol  n Ag 

Câu 26: Chọn C.
- Khi gộp X và Y với tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 3 có X  3Y 
 XY3  3H 2O
+ Từ:


n Gly
n Ala



1,08 9
  XY3 là (Gly) 9 k (Ala) 4 k .
0,48 4

m¾c xÝch
<  sè
 sè
1 4m¾c
4 4xÝch
2 4cña
4 4XY
33
1 4 4 2 4 4(min)
3


Câu 27: Chọn A.

n NaOH
 2 , nên trong hỗn hợp este có 1 este được tạo thành từ phenol (hoặc
n este
đồng đẳng). Theo dữ kiện đề bài ta có MX = 136 (C8H8O2), mặc khác dung dịch Y chỉ chứa hai muối
khan nên hỗn hợp X chứa HCOOCH 2 C 6 H 5 (A) và HCOOC 6 H 4 CH 3 (B) .
- Nhận thấy rằng 1 

n A  n B  n X
n A  n B  0,25
n A  0,1mol
- Khi cho X tác dụng với NaOH thì: 


2n A  n B  n NaOH
2n A  n B  0,35 n B  0,15mol
 m muèi  68n HCOONa  116n CH3C 6H 4ONa  36,5(g)  %m HCOONa  46,58 vµ %m CH3C 6 H 4ONa  53, 42
Câu 28: Chọn A.
0

t
(a) Sai, Phản ứng: CH3COOCH=CH2 + NaOH 
 CH3COONa + CH3CHO (andehit axetic)

xt,t o ,p

(b) Sai, Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng hợp: CH 2  CH 2  ( CH 2  CH 2 ) .
(c) Sai, Ở điều kiện thường anilin là chất lỏng.
(d) Đúng, Tinh bột và xenlulozơ thuộc loại polisaccarit.

- Nhận thấy rằng 1 

 m muèi  68n HCOONa  116n C 6 H 5ONa  4,56 (g)

Câu 30: Chọn D.
- Có 4 chất trong dãy khi thủy phân khi đun nóng với dung dịch axit vô cơ là: amilozơ, amilopectin,
saccarozơ và xenlulozơ.
Câu 31: Chọn A.
- Đipeptit được tạo thành từ 2 đơn vị  - amino axit có số liên kết peptit là 1.
- Lưu ý: Ở câu B, D chất ban đầu không được tạo thành từ các  - amino axit nên không được gọi là
peptit.
Câu 32: Chọn B.
0,52
- Hoà tan hoàn toàn X thì: n HCl(tèi thiÓu)  2n FeCl2  2(n Fe  2n Fe2O3 )  0,52 mol  VHCl 
 0,26(l)
2
BT:e
 
 n Ag  n FeCl 2  0,26 mol
- Khi cho dung dịch Y tác dụng với AgNO3 thì: 
n AgCl  n HCl(tèi thiÓu)  0,52 mol
- Khi đó : m   108n Ag  143,5n AgCl  102,7(g)
Câu 33: Chọn D.
- Ta có: n NaOH(p­)  3n C 3H5 (OH)3  1,5mol
BTKL

 m xµ phßng  m muèi  40n NaOH  92n C 3H5 (OH)3  445(g)
Câu 34: Chọn B.
TGKL


 n Al(OH)3 

4n AlO2   (n H   n OH  )
3

OH



 n H   4n AlO 2   n

OH



 0,3mol  m Al(OH)3  23, 4 (g)

Câu 37: Chọn D.
Trang 8



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status