Trắc nghiệm nguyên hàm
TRẮC NGHIỆM NGUYÊN HÀM
Mức độ nhận biết.
2
Câu 1:Nguyên hàm của hàm số f(x) = x – 3x +
.
A
x 3 3x 2 1
−
+ +C
C.
3 2 x2
x3 3x 2
−
+ ln x + C
B.
3 2
1
x là:
x3 − 3x 2 + ln x + C D.
x3 3x 2
−
− ln x + C
3 2
1 2x x
e −e +C
A. 2
quả khác
B.
Câu 5:Nguyên hàm của hàm số
A.
1
sin 3x + C
3
B.
F ( x) = 2 x − 2 + C
1
F ( x) = x 3 − 2 x 2 + x + C
3
1 1
f ( x) = − 2
x x là :
1
x + C C. ln|x| +
1
x +C
B. ex(2x 1
1
cos2 x là:
e− x
)
cos 2 x
C. ex + tanx + C
D. Kết
Trắc nghiệm nguyên hàm
∫ sin(3x − 1)dx , kết quả là:
Câu 7: Tính
1
− cos(3 x − 1) + C
A.
B.
3
quả khác
C.
− cos(3 x − 1) + C
∫ 2 x + 1dx ta được kết quả sau:
1
ln 2 x + 1 + C
2
B.
D.
− ln 2 x + 1 + C
1
∫ xdx = ln x + C
B.
xα + 1
+ C (α ≠ −1)
α +1
ax
∫ a dx = ln a + C (0 < a ≠ 1)
x
C.
D.
2
+C
∫ x dx =
C.
1
− ln 2 x + 1 + C
2
ln 2 x + 1 + C
Câu 10:Tính nguyên hàm
A.
D. Kết
ò(cos6 x - cos4 x)dx là:
Câu 8: Tìm
A.
1
cos(3 x − 1) + C
3
Câu 12: Tính
D.
D.
ln 3
3x
−3sin x −
+C
ln 3
Câu 13: Trong các hàm số sau:
(I)
2
f ( x) = tan x + 2
f ( x) =
(II)
2
cos 2 x
(III)
f ( x) = tan 2 x +1
Hàm số nào có một nguyên hàm là hàm số g(x) = tanx
A. (I), (II), (III)
B. Chỉ (II), (III)
C. Chỉ (III)
B.
Câu 16: Nguyên hàm của hàm số
1
− (1 − 2 x)6 + C
2
A.
B.
f ( x) = (2 x + 1)3 là:
(2 x + 1)4 + C
C.
2(2 x + 1)4 + C D. Kết quả khác
C.
5(1 − 2x)6 + C D.
f ( x) = (1 − 2 x)5 là:
(1 − 2x)6 + C
5(1 − 2x)4 + C
Câu 17: Chọn câu khẳng định sai?
Câu 18:Nguyên hàm của hàm số f(x) =
3
x2 − + C
B.
x
A.
C.
x 2 + 3ln x 2 + C
C.
D. Kết quả khác
f ( x) nào?
f ( x) = e x −
1
sin 2 x
B.
f ( x) = e x +
1
cos2 x
+ sin 2 x + C thì
x
e - cos 2 x
f ( x) = e x +
1
sin2 x
f ( x) bằng
x
e + 2cos 2 x
C.
D.
Câu 21. Trong các hàm số sau đây , hàm số nào là nguyên hàm của
1
e x + cos 2 x
2
f ( x) = sin 2 x
1
−1
A.
ln 2 x + 2016 B.
1
ln 2 x + 2016
C.
2
4
1
− ln 2 x + 2016
2
D.2
f ( x) =
1
2 x + 2016
ln 2 x + 2016
Trắc nghiệm nguyên hàm
Câu 24. Trong các hàm số sau đây , hàm số nào là nguyên hàm của
e
B. F(x) =
1
ln ( x ) + x 2 + C
2
1
ln x + x 2 + C
2
C. F(x) =
D. F(x) =
ln ( x ) + x 2 + C .
Câu 26. Một nguyên hàm của hàm số: y = cos5x là:
A. cos5x+C
B. sin5x+C
C.
(
x
B. F(x) =
)
F ( x) của hàm số
2x3 3
F ( x) =
- +C
3 x
2x + 3x + C
I = ∫ (x 2 + 3x + 1)dx là:
1
3
= x3 − x 2 − x + C
3
2
Câu 29. Nguyên hàm
D. F(x) =
2
3
−
+C
ln 2 ln 3
1
3
3
1
F(x) = x 3 − x 2 − x + C
.
2
2
2x4 + 3
f ( x) =
x2
x3 3
F ( x) = - +C
3 x
5
( x ¹ 0) là
Trắc nghiệm nguyên hàm
2x3 3
F ( x) =
+ +C
3 x
3
F ( x) = - 3x - +C
D.
x
P =
+C
6
C.
(2x + 5)6
P =
+C
2
B.
1 (2x + 5)6
P = .
+C
2
6
D.
(2x + 5)6
P =
+C
.
5
Câu 32: Hàm số nào sau đây là một nguyên hàm của sin2x
A.
ln 3x + 1 + C
C.
3
B.
∫ ( 2x + 1)
1
6
( 2x + 1) + C
12
5
dx ta được
B.
1
6
( 2x + 1) + C C.
6
Câu 35. Nguyên hàm của hàm số
A.
x2 x3
x− + +C
2 3
C.
Mức độ thông hiểu.
Câu 36. Một nguyên hàm của hàm số:
A.
sin 5 x
I=
+C
B.
5
cos5 x
I=
+C
5
I = ∫ sin 4 x cos xdx là:
C.
sin 5 x
I= −
+C
5
Câu 37. Trong các hàm số sau đây , hàm số nào là nguyên hàm của
6
f ( x) =
3 1
F ( x) = x - 3ln x + - 2 +C
x 2x
Câu 39.
C.
f ( x)
( x - 1)
=
x
3
+2
x
A.
C.
3
F ( x) = 2x + - 4
x
F ( - 1) = 1,
1
B.
D.
x2 1 5
F ( x) = + +
2 x 2
C.
ex
f ( x) =
2x
f ( x) = e2x
D.
f ( x) = x2.ex - 1
2
2
7
b
x2
( x ¹ 0) , biết rằng
F ( x) = ex là nguyên hàm của hàm số
Câu 41. Hàm số
( x ¹ 0)
F ( x) = x - 3ln x -
B.
F ( 1) = 4,
3
B.
3
F ( x) = 2ln x + + 2
x
Câu 40. Tìm một nguyên hàm
3
3 1
+C
x 2x2
F ( x) là biểu thức nào sau đây
C.
x2 + x + 1
x +1
B.
x2 - x - 1
x +1
D.
x2
x +1
x ( 2 + x)
( x + 1)
2
2
F ( x) của hàm số
Câu 43. Nguyên hàm
A.
x3 1
x
ç
+x
÷
ç
3
3
ç
÷
F
x
=
+C
F ( x) =
+C
( ) çç x2 ÷
÷
2
÷
x
ç
÷
÷
ç
÷
ç
C.
D.
è 2 ø
2
+C .
4
1 sin 6 x sin 4 x
−
+
÷
2 6
4
Câu 46:Nguyên hàm của hàm số f(x) = 2sin3xcos2x
1
cos5 x + cos x + C
5
A.
1
− cos 5 x − cos x + C
5
B.
C.
5cos5 x + cos x + C
D. Kết quả khác
2 3
C.
8 x x x 2 40
− +
3
2 3
D.
x
xe
∫ dx là
2
Câu 49: Nguyên hàm của hàm số
2
A.
2
xe x + C
ex
+C
2
B.
C.
x4 x2
y = f ( x) = + +3
4 2
D.
y = f ( x) = 3x 2 - 1
ò(sin x +1) cos xdx là:
3
Câu 51:Tìm
A.
C.
(cos x +1)4
+C
4
(sin x +1)4
+C
4
C.
Câu 53: Tìm
A.
D.
x- 2
D.
ln
x- 2
+C
x- 1
ln( x - 2)( x - 1) + C
ò x cos2 xdx là:
1
1
x sin 2 x + cos2 x +C
2
4
B.
x 2 sin 2 x
+C
C.
4
Câu 54: Lựa chọn phương án đúng:
D.
9
2
∫ cos xdx = − sin x + C
Câu 55: Tính nguyên hàm
A.
sin x + C
4
∫ sin
3
x cos xdx ta được kết quả là:
1 4
sin x + C
4
B.
C.
− sin x + C
4
D.
f ( x) = 3x + 2 x − 3 có một nguyên hàm triệt tiêu khi
C.
x+1
x+1
Câu 58: Kết quả nào sai trong các kết quả sau:
x2 + x + 1
x+1
A.
2 x + 1 − 5 x −1
1
1
∫ 10 x dx = 5.2 x.ln 2 + 5x.ln 5 + C B.
∫
C.
x2
1 x+1
dx
=
∫ 1 − x2 2 ln x − 1 − x + C
∫ tan
Câu 59: Tìm nguyên hàm
D.
Trắc nghiệm nguyên hàm
53 5
x + 4 ln x + C
3
A.
−
C.
B.
33 5
x + 4 ln x + C
5
33 5
x − 4 ln x + C
5
−1
A.
1− x + C
B.
2
1
+C
∫ (1 + sin x) dx
2
1
x + 2 cos x − sin 2 x + C
3
4
Câu 62: Tính
D.
x
∫ 1 − x2 dx là:
Câu 60: Kết quả của
2
D.
33 5
x + 4 ln x + C
5
tan x + C
3
Câu 63: Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào sai ?
1
1
( I ) ò sin x sin 3 xdx = (sin 2 x - sin 4 x) + C
4
2
1
( II ) ò tan 2 xdx = tan 3 x + C
3
x +1
1
( III ) ò 2
dx = ln(x 2 + 2 x + 3) + C
x + 2x +3
2
A. Chỉ (I) và (II)
B. Chỉ (III)
C. Chỉ (II) và (III)
Câu 64. Trong các hàm số sau đây , hàm số nào là nguyên hàm của
f ( x) =
4
4
ln 1 − 3x + x
3
f ( x ) = x là
Câu 65. Nguyên hàm của hàm số
1
A.
x+C
B.
C.
C.
2
x x+C
3
f ( x) = ex −
1
sin 2 x
f ( x) = e x −
+C
f ( x ) nào ?
f ( x ) = 4 x 3 − 3x 2 + 2 trên R thoả mãn điều kiện
F(− 1) = 3 là
A.
x 4 − x 3 + 2x + 3
B.
x 4 − x3 + 2 x − 4
C.
x 4 − x 3 + 2x + 4
D.
x4 − x3 + 2x − 3
Câu 68. Một nguyên hàm của hàm số
A.
1
cos 2x
C.
1
F ( x) =
1+ x2
3
(
1 + x2
)
)
y = x 1 + x 2 là:
2
12
)
(
)
B.
D.
+1
4
C.
cos 2 x cos 4 x
F ( x) =
−
2
4
Câu 71: Một nguyên hàm của hàm số
A.
F ( x ) = 3e
C.
F ( x) =
x2
B.
sin 4 x cos 2 x
F ( x) =
4
2
D.
A.
F ( x ) = 2ln x
B.
ln 2 x
F ( x) =
2
C.
F ( x ) = ln 2 x
D.
F ( x ) = ln x 2
2
Câu 73: Một nguyên hàm của hàm số
x 2 x3
e
2
(
)
x
1
F ( x ) = − cos 2 x + sin 2 x
2
2
Câu 75: Một nguyên hàm của hàm số
A.
F ( x) = −
1
( ln 2 x − 2 )
x
y = x sin 2 x là:
y=
B.
x
1
F ( x ) = − cos 2 x − sin 2 x
2
2
D.
x
D.
e t anx
cos 2 x là:
Câu 76:Một nguyên hàm của hàm số f(x) =
A.
e t anx
cos 2 x B.
e t anx
e tanx + t anx
C.
y = (t anx + cot x)2 là:
Câu 77: Nguyên hàm của hàm số
A.
1
F ( x ) = (t anx + cot x)3 + C
3
C.
F ( x ) = 2(t anx + cot x)(
t anx-cot x + C
D.
1 x
sin + C
.
2 2
1
Câu 79: Nguyên hàm của hàm số: y =
A.
−7
−3
( 1 − 4x ) 3 + C
7
C.
−7
3
( 1 − 4x ) 3 + C
28
3
( 1 − 4x )
là:
−7
12
( 1 − 4x ) 3 + C
7
Câu 80: Một nguyên hàm của hàm số: y =
ln 7 x3 + 1
10
1
ln 7 x3 + 1
21
D.
1
ln 7 x 3 + 1
14
e x (2 − e− x ) là:
2e x − x + C
D.
2e x + 2 x + C
5ln 5sin x − 9
D.
P = x.e x + e x + C .
P = ∫ x.e x dx
Câu 83: Tính:
A.
P = x.e x + C
C.
P = x.e x − e x + C
f '( x) = ax+
Câu 84: Tìm hàm số f(x) biết rằng
x2 1 5
+ +
A.
2 x 2
quả khác
B.
x 2
k
x + k + ln x + x 2 + k
2
2
f ( x) =
1 2
x
x + k + ln x + x 2 + k
2
2
k
f ( x) = ln x + x 2 + k
2
f ( x) =
1
x2 + k
15
f ( x) = x 2 + k với
Trc nghim nguyờn hm
f ( x ) = (ax 2 + bx + c ) 2 x -1 l mt nguyờn hm ca hm s
ổ1
ỗỗ ; +Ơ
ỗố2
10 x 2 - 7 x + 2
g ( x) =
2 x -1 trờn khong
A. 3
B. 0
C. 4
D. 2
ử
ữ
ữ
ữthỡ a+b+c cú giỏ tr l
ứ
Lc gii:
2
2
 5ax + (- 2a + 3b)x - b + c 10x - 7x + 2
(ax 2 + bx + c) 2x - 1 =
=
ứ
B. a=1, b=-2, c=4
C. a=-2, b=1, c=4
D. a=4, b=-2, c=1
Lc gii:
2
2
 5ax + (- 6a + 3b)x - 3b + c 20x - 30x + 7
(ax 2 + bx + c) 2x - 3 =
=
2x - 3
2x - 3
ỡù a = 4
ùù
ớ b =- 2
ùù
ùùợ c =1
(
)
Cõu 88: Mt nguyờn hm ca hm s:
f ( x) = x sin 1 + x 2 l:
I =- t cos t -
- Ta được
1 + x 2 cos 1 + x 2 - sin 1 + x 2 + C
Câu 89: Trong các hàm số sau:
f ( x) = x 2 +1
(I)
f ( x) =
(III)
(II)
f ( x) = x 2 +1 + 5
1
x 2 +1
f ( x) =
(IV)
Hàm số nào có một nguyên hàm là hàm số
=
1
x 2 +1
2
Câu 90: Một nguyên hàm của hàm số
A.
3
3
12
F ( x ) = x 3 x 2 + 6 x 5 + ln x
5
5
(
F ( x) = x 3 x + x
C.
)
æ
1 ö
f ( x ) = çç3 x + ÷
÷
2
¢ æ
ö
ö
1
3
÷
x÷
= çç x + ÷
÷
÷
÷
ø çè
xø
Câu 91: Xét các mệnh đề
17
Trắc nghiệm nguyên hàm
2
F ( x) = x + cos x là một nguyên hàm của
(I)
(II)
x4
D. Chỉ (I) và (III)
Lược giải:
(-
ln cos x ) ¢= tan x (vì
- ln cos x là một nguyên hàm của tanx)
Câu 92: Trong các mệnh đề sau đây mệnh đề nào đúng ?
òx
(I)
xdx
1
= ln( x 2 + 4) + C
+4 2
2
1
ò cot xdx = - sin
(II)
(III)
Câu 93: Tìm nguyên hàm
f ( x) = e
A.
x 2
3
1 2cos x
1 2cos x
e
d(cos
x)
=e +C
2ò
2
F ( x) = e x 2 (a tan 2 x + b tan x + c) là một nguyên hàm của
tan x trên khoản
æ p pö
çç- ; ÷
÷
÷
çè 2 2 ø
1
2
Lược giải:
- Có thể dùng đạo hàm để kiểm tra từng đáp án.
- Hoặc tìm đạo hàm của
1
2
2
F ( x) = e x 2 ( tan 2 x tan x )
2
2
2
F ( x) = e x 2 (a tan 2 x + b tan x + c) rồi đồng nhất với
f ( x) = e x 2 tan 3 x
F '( x) = 2e x 2 (a tan 2 x + b tan x + c) + e x 2 éêë2a(1 + tan 2 x) tan x + b(1 + tan 2 x)ù
ú
û
= e x 2 éê2a tan 3 x + ( 2a + b) tan 2 x + (2a + 2b) tan x + b + 2c ù
ú
ë
û
F '( x) = f ( x)
F ( x) là nguyên hàm của f(x) nên
Suy ra
ìï 2a = 1
ïï
ïï 2a + b = 0
A.
e
+C
x
2 ln 2
ex
+C
x.2 x
x
e
+C
(1 − ln 2)2 x
Câu 95:Nguyên hàm của hàm số: y =
A.
ex
2 x là:
1
( x + sin x ) + C
2
1 x
sin + C
.
2 2
− cos3 x + C
.
3
Câu 96:Nguyên hàm của hàm số: y = cos2x.sinx là:
A.
1 3
cos x + C
3
B.
3
− cos x + C
C.
19
1 3
sin x + C
3
D.
Trắc nghiệm nguyên hàm
ex
D.
Câu 99: Một nguyên hàm của hàm số:
2
A.
x 2− x
C.
1
− x2 2 − x2
3
B.
−
(
y=
)
1 2
x + 4 2 − x2
3
Câu 1.Nguyên hàm của hàm số: y = sin3x.cosx là:
1 3
1 3
cos x + C
sin x + C
B.
C.
3
3
Câu 2.Nguyên hàm của hàm số: y = sin2x.cos3x là:
A.−cos2x + C
A.
1 3
1
sin x − sin 5 x + C
3
5
D.Đápán khác.
B.
D. tg3x + C
1
1
− sin3 x + sin 5 x + C
D.
1 sin 6 x sin 4 x
−
+
÷
2 6
4
Câu 5.Một nguyên hàm của hàm số: y = sin5x.cos3x là:
A.
1 cos 6 x cos 2 x
−
+
÷
2 8
2
B.
C. cos8x + cos2x
D.Đápán khác.
21
1 cos 6 x cos 2 x
+
÷
2 8
C.
D.Đápán khác.
y=
Câu 7.Một nguyên hàm của hàm số:
A.
F ( x) = x 2 − x
−
(
1 2
x −4
3
)
x3
2
2 − x 2 là:
B.
−
1
4 + x2
B.
)
F ( x) = 2 4 + x 2
D.
F ( x) = x + 2 4 + x 2
f ( x) = x sin 1 + x 2 là:
Câu 9.Một nguyên hàm của hàm số:
A.
F ( x) = − 1 + x 2 cos 1 + x 2 + sin 1 + x 2 B.
F ( x) = − 1 + x 2 cos 1 + x 2 − sin 1 + x 2
C.
F ( x) = 1 + x 2 cos 1 + x 2 + sin 1 + x 2
F ( x) = 1 + x 2 cos 1 + x 2 − sin 1 + x 2
Câu 10.Một nguyên hàm của hàm số:
A.
2
D.
22
(
1
F ( x) = (
3
F ( x) =
) C.
1+ x )
1
1 + x2
3
2
3
2
Trắc nghiệm nguyên hàm
∫x
1 x−a
ln
a x + a +C
D.
1 x+a
ln
a x − a +C
∫a
Câu 12.Nguyên hàm của hàm số: y =
A.
1 a−x
ln
2a a + x +C
B.
dx
2
− x 2 là:
1 a+x
ln
2a a − x +C
A.
5
3
1 2
( 4 x + 7 ) 2 − 7 ×2 ( 4 x + 7 ) 2 + C
20 5
3
C.
5
3
1 2
( 4 x + 7 ) 2 − 7 ×2 ( 4 x + 7 ) 2 + C
14 5
3
B.
1 3 1 2
x + x + x + ln x + 1 + C
3
2
D.
23
Trắc nghiệm nguyên hàm
A.
1
2x
ln
+C
2ln 5 2 x + 5
B.
1
2x
ln
+C
5ln 2 2 x + 5
C.
1
2x
ln
+C
10ln 2 2 x + 5
sin 3 3x cos 4 4 x
sin x −
−
+C
3
4
D.
sin 3 x cos 4 x
sin x −
−
+C
9
4
1
Câu 16.Nguyên hàm của hàm số: y =
∫ sin 2 x.cos 2 x dx là:
A. F(x) = tanx - cotx + C
B.F(x) = sinx - cotx + C
C. F(x) = tanx - cosx + C
D.F(x) = tan2x - cot2x + C
∫
Câu 19.Nguyên hàm của hàm số: y =
A. F(x) =
xe x + 1 − ln xe x + 1 + C
C.F(x) =
xe x + 1 − ln xe− x + 1 + C
B.F(x) =
1
1
− cos5 x − cos x + C
3
2
D. F(x) =
1
cos5 x − cos x + C
5
( x 2 + x )e x
x+e
−x
( 1 + sin 2 x ) ln ( 1 + sin 2 x ) − sin 2 x + C
4
2
C. F(x) =
1
1
( 1 + sin 2 x ) ln ( 1 + sin 2 x ) − sin 2 x + C
4
4
D. F(x) =
1
1
( 1 + sin 2 x ) ln ( 1 + sin 2 x ) + sin 2 x + C
4
4
I = ∫ ( x − 2 ) sin 3xdx là:
Câu 21.Nguyên hàm của hàm số:
A. F(x) =
C.F(x) =
−
−
( x − 2 ) cos3x + 1 sin 3x + C
3
Câu 22.Nguyên hàm của hàm số:
A. F(x) =
B.F(x) =
9
Câu 21.Nguyên hàm của hàm số:
A. F(x) =
là:
2
5
ln 2 x + 1 − ln x − 1 + C
3
3
9
( x − 2 ) cos3 x + 1 sin 3x + C
3
3
là:
B.F(x) =
1 4 2
3
3
Câu 23. Nguyên hàm của hàm số:
D. F(x) =
I = ∫ x3 x − 1dx. là:
25
2
5
− ln 2 x − 1 + ln x − 1 + C
3
3