tổng hợp trắc nghiệm nguyên hàm tích phân ứng dụng của nguyên hàm - Pdf 40

Trắc nghiệm nguyên hàm

TRẮC NGHIỆM NGUYÊN HÀM
Mức độ nhận biết.
2

Câu 1:Nguyên hàm của hàm số f(x) = x – 3x +
.
A

x 3 3x 2 1

+ +C
C.
3 2 x2

x3 3x 2

+ ln x + C
B.
3 2

1
x là:

x3 − 3x 2 + ln x + C D.

x3 3x 2

− ln x + C
3 2

1 2x x
e −e +C
A. 2
quả khác

B.

Câu 5:Nguyên hàm của hàm số
A.

1
sin 3x + C
3

B.

F ( x) = 2 x − 2 + C
1
F ( x) = x 3 − 2 x 2 + x + C
3
1 1
f ( x) = − 2
x x là :

1
x + C C. ln|x| +

1
x +C


B. ex(2x 1

1
cos2 x là:

e− x
)
cos 2 x

C. ex + tanx + C

D. Kết


Trắc nghiệm nguyên hàm

∫ sin(3x − 1)dx , kết quả là:

Câu 7: Tính

1
− cos(3 x − 1) + C
A.
B.
3
quả khác

C.

− cos(3 x − 1) + C

∫ 2 x + 1dx ta được kết quả sau:

1
ln 2 x + 1 + C
2

B.
D.

− ln 2 x + 1 + C

1
∫ xdx = ln x + C

B.

xα + 1
+ C (α ≠ −1)
α +1

ax
∫ a dx = ln a + C (0 < a ≠ 1)
x

C.

D.

2
+C

∫ x dx =

C.

1
− ln 2 x + 1 + C
2

ln 2 x + 1 + C

Câu 10:Tính nguyên hàm

A.

D. Kết

ò(cos6 x - cos4 x)dx là:

Câu 8: Tìm

A.

1
cos(3 x − 1) + C
3

Câu 12: Tính

D.


D.
ln 3

3x
−3sin x −
+C
ln 3
Câu 13: Trong các hàm số sau:
(I)

2

f ( x) = tan x + 2

f ( x) =

(II)

2
cos 2 x

(III)

f ( x) = tan 2 x +1
Hàm số nào có một nguyên hàm là hàm số g(x) = tanx
A. (I), (II), (III)

B. Chỉ (II), (III)

C. Chỉ (III)


B.

Câu 16: Nguyên hàm của hàm số

1
− (1 − 2 x)6 + C
2

A.

B.

f ( x) = (2 x + 1)3 là:
(2 x + 1)4 + C

C.

2(2 x + 1)4 + C D. Kết quả khác

C.

5(1 − 2x)6 + C D.

f ( x) = (1 − 2 x)5 là:
(1 − 2x)6 + C

5(1 − 2x)4 + C
Câu 17: Chọn câu khẳng định sai?


Câu 18:Nguyên hàm của hàm số f(x) =

3
x2 − + C
B.
x

A.

C.

x 2 + 3ln x 2 + C

C.

D. Kết quả khác

f ( x) nào?

f ( x) = e x −

1
sin 2 x

B.

f ( x) = e x +

1
cos2 x

+ sin 2 x + C thì

x

e - cos 2 x

f ( x) = e x +

1
sin2 x

f ( x) bằng
x

e + 2cos 2 x

C.

D.

Câu 21. Trong các hàm số sau đây , hàm số nào là nguyên hàm của

1
e x + cos 2 x
2

f ( x) = sin 2 x

1
−1

A.

ln 2 x + 2016 B.

1
ln 2 x + 2016
C.
2
4

1
− ln 2 x + 2016
2

D.2

f ( x) =

1
2 x + 2016

ln 2 x + 2016


Trắc nghiệm nguyên hàm

Câu 24. Trong các hàm số sau đây , hàm số nào là nguyên hàm của

e



B. F(x) =

1
ln ( x ) + x 2 + C
2
1
ln x + x 2 + C
2

C. F(x) =

D. F(x) =

ln ( x ) + x 2 + C .
Câu 26. Một nguyên hàm của hàm số: y = cos5x là:
A. cos5x+C

B. sin5x+C

C.

(

x

B. F(x) =

)



F ( x) của hàm số

2x3 3
F ( x) =
- +C
3 x

2x + 3x + C

I = ∫ (x 2 + 3x + 1)dx là:

1
3
= x3 − x 2 − x + C
3
2

Câu 29. Nguyên hàm

D. F(x) =

2
3

+C
ln 2 ln 3

1
3

3
1
F(x) = x 3 − x 2 − x + C
.
2
2

2x4 + 3
f ( x) =
x2

x3 3
F ( x) = - +C
3 x
5

( x ¹ 0) là


Trắc nghiệm nguyên hàm

2x3 3
F ( x) =
+ +C
3 x

3
F ( x) = - 3x - +C
D.
x

P =
+C
6

C.

(2x + 5)6
P =
+C
2

B.

1 (2x + 5)6
P = .
+C
2
6

D.

(2x + 5)6
P =
+C
.
5

Câu 32: Hàm số nào sau đây là một nguyên hàm của sin2x
A.


ln 3x + 1 + C
C.
3

B.

∫ ( 2x + 1)

1
6
( 2x + 1) + C
12

5

dx ta được
B.

1
6
( 2x + 1) + C C.
6

Câu 35. Nguyên hàm của hàm số
A.

x2 x3
x− + +C
2 3


C.

Mức độ thông hiểu.
Câu 36. Một nguyên hàm của hàm số:
A.

sin 5 x
I=
+C
B.
5

cos5 x
I=
+C
5

I = ∫ sin 4 x cos xdx là:
C.

sin 5 x
I= −
+C
5

Câu 37. Trong các hàm số sau đây , hàm số nào là nguyên hàm của
6

f ( x) =



3 1
F ( x) = x - 3ln x + - 2 +C
x 2x

Câu 39.

C.

f ( x)

( x - 1)
=
x

3
+2
x

A.

C.

3
F ( x) = 2x + - 4
x

F ( - 1) = 1,

1

B.

D.

x2 1 5
F ( x) = + +
2 x 2

C.

ex
f ( x) =
2x

f ( x) = e2x

D.

f ( x) = x2.ex - 1

2

2

7

b
x2

( x ¹ 0) , biết rằng


F ( x) = ex là nguyên hàm của hàm số

Câu 41. Hàm số

( x ¹ 0)

F ( x) = x - 3ln x -

B.

F ( 1) = 4,

3

B.

3
F ( x) = 2ln x + + 2
x

Câu 40. Tìm một nguyên hàm

3

3 1
+C
x 2x2

F ( x) là biểu thức nào sau đây

C.

x2 + x + 1
x +1

B.

x2 - x - 1
x +1

D.

x2
x +1

x ( 2 + x)

( x + 1)

2

2

F ( x) của hàm số

Câu 43. Nguyên hàm

A.

x3 1

x
ç
+x
÷
ç
3
3
ç
÷
F
x
=
+C
F ( x) =
+C
( ) çç x2 ÷
÷
2
÷
x
ç
÷
÷
ç
÷
ç
C.
D.
è 2 ø
2

+C .
4

1  sin 6 x sin 4 x 
− 
+
÷
2 6
4 

Câu 46:Nguyên hàm của hàm số f(x) = 2sin3xcos2x

1
cos5 x + cos x + C
5

A.

1
− cos 5 x − cos x + C
5

B.

C.

5cos5 x + cos x + C

D. Kết quả khác


2 3

C.

8 x x x 2 40
− +
3
2 3

D.

x
xe
∫ dx là
2

Câu 49: Nguyên hàm của hàm số
2

A.

2

xe x + C

ex
+C
2

B.


C.

x4 x2
y = f ( x) = + +3
4 2

D.

y = f ( x) = 3x 2 - 1

ò(sin x +1) cos xdx là:
3

Câu 51:Tìm
A.
C.

(cos x +1)4
+C
4
(sin x +1)4
+C
4

C.
Câu 53: Tìm
A.

D.

x- 2

D.

ln

x- 2
+C
x- 1

ln( x - 2)( x - 1) + C

ò x cos2 xdx là:
1
1
x sin 2 x + cos2 x +C
2
4

B.

x 2 sin 2 x
+C
C.
4
Câu 54: Lựa chọn phương án đúng:

D.

9


2

∫ cos xdx = − sin x + C
Câu 55: Tính nguyên hàm
A.

sin x + C
4

∫ sin

3

x cos xdx ta được kết quả là:

1 4
sin x + C
4

B.

C.

− sin x + C
4

D.

f ( x) = 3x + 2 x − 3 có một nguyên hàm triệt tiêu khi

C.
x+1
x+1
Câu 58: Kết quả nào sai trong các kết quả sau:

x2 + x + 1
x+1

A.

2 x + 1 − 5 x −1
1
1
∫ 10 x dx = 5.2 x.ln 2 + 5x.ln 5 + C B.



C.

x2
1 x+1
dx
=
∫ 1 − x2 2 ln x − 1 − x + C

∫ tan

Câu 59: Tìm nguyên hàm

D.


Trắc nghiệm nguyên hàm

53 5
x + 4 ln x + C
3

A.



C.

B.

33 5
x + 4 ln x + C
5
33 5
x − 4 ln x + C
5

−1

A.

1− x + C

B.



2

1

+C

∫ (1 + sin x) dx

2
1
x + 2 cos x − sin 2 x + C
3
4

Câu 62: Tính

D.

x
∫ 1 − x2 dx là:

Câu 60: Kết quả của
2

D.

33 5
x + 4 ln x + C
5

tan x + C
3

Câu 63: Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào sai ?
1
1
( I ) ò sin x sin 3 xdx = (sin 2 x - sin 4 x) + C
4
2
1
( II ) ò tan 2 xdx = tan 3 x + C
3
x +1
1
( III ) ò 2
dx = ln(x 2 + 2 x + 3) + C
x + 2x +3
2

A. Chỉ (I) và (II)

B. Chỉ (III)

C. Chỉ (II) và (III)

Câu 64. Trong các hàm số sau đây , hàm số nào là nguyên hàm của

f ( x) =

4

4
ln 1 − 3x + x
3

f ( x ) = x là

Câu 65. Nguyên hàm của hàm số

1
A.

x+C

B.

C.

C.

2
x x+C
3

f ( x) = ex −

1
sin 2 x

f ( x) = e x −



+C

f ( x ) nào ?

f ( x ) = 4 x 3 − 3x 2 + 2 trên R thoả mãn điều kiện

F(− 1) = 3 là
A.

x 4 − x 3 + 2x + 3

B.

x 4 − x3 + 2 x − 4

C.

x 4 − x 3 + 2x + 4

D.

x4 − x3 + 2x − 3

Câu 68. Một nguyên hàm của hàm số

A.

1
cos 2x

C.

1
F ( x) =
1+ x2
3

(

1 + x2

)

)

y = x 1 + x 2 là:

2

12

)

(

)

B.
D.


+1
4

C.

cos 2 x cos 4 x
F ( x) =

2
4

Câu 71: Một nguyên hàm của hàm số
A.

F ( x ) = 3e

C.

F ( x) =

x2

B.

sin 4 x cos 2 x
F ( x) =
4
2

D.


A.

F ( x ) = 2ln x

B.

ln 2 x
F ( x) =
2

C.

F ( x ) = ln 2 x

D.

F ( x ) = ln x 2

2

Câu 73: Một nguyên hàm của hàm số

x 2 x3
e
2

(

)

x
1
F ( x ) = − cos 2 x + sin 2 x
2
2

Câu 75: Một nguyên hàm của hàm số
A.

F ( x) = −

1
( ln 2 x − 2 )
x

y = x sin 2 x là:

y=

B.

x
1
F ( x ) = − cos 2 x − sin 2 x
2
2

D.

x


D.

e t anx
cos 2 x là:

Câu 76:Một nguyên hàm của hàm số f(x) =
A.

e t anx
cos 2 x B.

e t anx

e tanx + t anx

C.

y = (t anx + cot x)2 là:

Câu 77: Nguyên hàm của hàm số
A.

1
F ( x ) = (t anx + cot x)3 + C
3

C.

F ( x ) = 2(t anx + cot x)(

t anx-cot x + C

D.

1 x
sin + C
.
2 2

1

Câu 79: Nguyên hàm của hàm số: y =
A.

−7
−3
( 1 − 4x ) 3 + C
7

C.

−7
3
( 1 − 4x ) 3 + C
28

3

( 1 − 4x )



là:

−7
12
( 1 − 4x ) 3 + C
7

Câu 80: Một nguyên hàm của hàm số: y =

ln 7 x3 + 1

10

1
ln 7 x3 + 1
21

D.

1
ln 7 x 3 + 1
14

e x (2 − e− x ) là:
2e x − x + C

D.

2e x + 2 x + C


5ln 5sin x − 9

D.

P = x.e x + e x + C .

P = ∫ x.e x dx

Câu 83: Tính:
A.

P = x.e x + C

C.

P = x.e x − e x + C

f '( x) = ax+

Câu 84: Tìm hàm số f(x) biết rằng

x2 1 5
+ +
A.
2 x 2
quả khác

B.



x 2
k
x + k + ln x + x 2 + k
2
2

f ( x) =

1 2
x
x + k + ln x + x 2 + k
2
2

k
f ( x) = ln x + x 2 + k
2

f ( x) =

1
x2 + k
15

f ( x) = x 2 + k với


Trc nghim nguyờn hm


f ( x ) = (ax 2 + bx + c ) 2 x -1 l mt nguyờn hm ca hm s
ổ1
ỗỗ ; +Ơ
ỗố2

10 x 2 - 7 x + 2
g ( x) =
2 x -1 trờn khong

A. 3

B. 0

C. 4

D. 2




ữthỡ a+b+c cú giỏ tr l


Lc gii:

2
2
 5ax + (- 2a + 3b)x - b + c 10x - 7x + 2
(ax 2 + bx + c) 2x - 1 =
=



B. a=1, b=-2, c=4

C. a=-2, b=1, c=4

D. a=4, b=-2, c=1

Lc gii:
2
2
 5ax + (- 6a + 3b)x - 3b + c 20x - 30x + 7
(ax 2 + bx + c) 2x - 3 =
=
2x - 3
2x - 3
ỡù a = 4
ùù
ớ b =- 2
ùù
ùùợ c =1

(

)

Cõu 88: Mt nguyờn hm ca hm s:

f ( x) = x sin 1 + x 2 l:



I =- t cos t -

- Ta được

1 + x 2 cos 1 + x 2 - sin 1 + x 2 + C

Câu 89: Trong các hàm số sau:

f ( x) = x 2 +1

(I)

f ( x) =

(III)

(II)

f ( x) = x 2 +1 + 5

1
x 2 +1

f ( x) =

(IV)

Hàm số nào có một nguyên hàm là hàm số



=

1
x 2 +1
2

Câu 90: Một nguyên hàm của hàm số

A.

3

3
12
F ( x ) = x 3 x 2 + 6 x 5 + ln x
5
5

(

F ( x) = x 3 x + x
C.

)

æ
1 ö
f ( x ) = çç3 x + ÷
÷


2
¢ æ
ö
ö
1
3
÷

= çç x + ÷
÷
÷
÷
ø çè


Câu 91: Xét các mệnh đề

17


Trắc nghiệm nguyên hàm
2

F ( x) = x + cos x là một nguyên hàm của

(I)
(II)

x4

D. Chỉ (I) và (III)

Lược giải:

(-

ln cos x ) ¢= tan x (vì

- ln cos x là một nguyên hàm của tanx)

Câu 92: Trong các mệnh đề sau đây mệnh đề nào đúng ?

òx

(I)

xdx
1
= ln( x 2 + 4) + C
+4 2

2

1

ò cot xdx = - sin

(II)
(III)


Câu 93: Tìm nguyên hàm

f ( x) = e
A.

x 2

3

1 2cos x
1 2cos x
e
d(cos
x)
=e +C

2

F ( x) = e x 2 (a tan 2 x + b tan x + c) là một nguyên hàm của

tan x trên khoản

æ p pö
çç- ; ÷
÷
÷
çè 2 2 ø

1
2

Lược giải:
- Có thể dùng đạo hàm để kiểm tra từng đáp án.
- Hoặc tìm đạo hàm của

1
2
2
F ( x) = e x 2 ( tan 2 x tan x )
2
2
2

F ( x) = e x 2 (a tan 2 x + b tan x + c) rồi đồng nhất với

f ( x) = e x 2 tan 3 x
F '( x) = 2e x 2 (a tan 2 x + b tan x + c) + e x 2 éêë2a(1 + tan 2 x) tan x + b(1 + tan 2 x)ù
ú
û
= e x 2 éê2a tan 3 x + ( 2a + b) tan 2 x + (2a + 2b) tan x + b + 2c ù
ú
ë
û

F '( x) = f ( x)

F ( x) là nguyên hàm của f(x) nên
Suy ra
ìï 2a = 1
ïï
ïï 2a + b = 0

A.

e
+C
x
2 ln 2

ex
+C
x.2 x

x

e
+C
(1 − ln 2)2 x

Câu 95:Nguyên hàm của hàm số: y =
A.

ex
2 x là:

1
( x + sin x ) + C
2
1 x
sin + C
.
2 2

− cos3 x + C
.
3

Câu 96:Nguyên hàm của hàm số: y = cos2x.sinx là:
A.

1 3
cos x + C
3

B.

3

− cos x + C

C.
19

1 3
sin x + C
3

D.


Trắc nghiệm nguyên hàm

ex


D.

Câu 99: Một nguyên hàm của hàm số:

2

A.

x 2− x

C.

1
− x2 2 − x2
3

B.



(

y=

)

1 2
x + 4 2 − x2
3

Câu 1.Nguyên hàm của hàm số: y = sin3x.cosx là:

1 3
1 3
cos x + C
sin x + C
B.
C.
3
3
Câu 2.Nguyên hàm của hàm số: y = sin2x.cos3x là:

A.−cos2x + C

A.

1 3
1
sin x − sin 5 x + C
3
5
D.Đápán khác.

B.

D. tg3x + C

1
1
− sin3 x + sin 5 x + C

D.

1  sin 6 x sin 4 x 
− 
+
÷
2 6
4 
Câu 5.Một nguyên hàm của hàm số: y = sin5x.cos3x là:
A.

1  cos 6 x cos 2 x 
− 
+
÷
2 8
2 

B.

C. cos8x + cos2x

D.Đápán khác.
21

1  cos 6 x cos 2 x 
+

÷
2 8


C.

D.Đápán khác.
y=

Câu 7.Một nguyên hàm của hàm số:
A.

F ( x) = x 2 − x


(

1 2
x −4
3

)

x3

2

2 − x 2 là:

B.





1
4 + x2

B.

)

F ( x) = 2 4 + x 2

D.

F ( x) = x + 2 4 + x 2
f ( x) = x sin 1 + x 2 là:

Câu 9.Một nguyên hàm của hàm số:
A.

F ( x) = − 1 + x 2 cos 1 + x 2 + sin 1 + x 2 B.

F ( x) = − 1 + x 2 cos 1 + x 2 − sin 1 + x 2

C.

F ( x) = 1 + x 2 cos 1 + x 2 + sin 1 + x 2

F ( x) = 1 + x 2 cos 1 + x 2 − sin 1 + x 2

Câu 10.Một nguyên hàm của hàm số:
A.

2

D.
22

(
1
F ( x) = (
3

F ( x) =

) C.
1+ x )

1
1 + x2
3

2

3

2


Trắc nghiệm nguyên hàm

∫x


1 x−a
ln
a x + a +C

D.

1 x+a
ln
a x − a +C

∫a

Câu 12.Nguyên hàm của hàm số: y =

A.

1 a−x
ln
2a a + x +C

B.

dx
2

− x 2 là:

1 a+x
ln
2a a − x +C


A.

5
3
1 2
( 4 x + 7 ) 2 − 7 ×2 ( 4 x + 7 ) 2  + C

20  5
3

C.

5
3
1 2
( 4 x + 7 ) 2 − 7 ×2 ( 4 x + 7 ) 2  + C

14  5
3

B.

1 3 1 2
x + x + x + ln x + 1 + C
3
2

D.



23


Trắc nghiệm nguyên hàm

A.

1
2x
ln
+C
2ln 5 2 x + 5

B.

1
2x
ln
+C
5ln 2 2 x + 5

C.

1
2x
ln
+C
10ln 2 2 x + 5



sin 3 3x cos 4 4 x
sin x −

+C
3
4

D.

sin 3 x cos 4 x
sin x −

+C
9
4
1

Câu 16.Nguyên hàm của hàm số: y =

∫ sin 2 x.cos 2 x dx là:

A. F(x) = tanx - cotx + C

B.F(x) = sinx - cotx + C

C. F(x) = tanx - cosx + C

D.F(x) = tan2x - cot2x + C





Câu 19.Nguyên hàm của hàm số: y =
A. F(x) =

xe x + 1 − ln xe x + 1 + C

C.F(x) =

xe x + 1 − ln xe− x + 1 + C

B.F(x) =

1
1
− cos5 x − cos x + C
3
2

D. F(x) =

1
cos5 x − cos x + C
5

( x 2 + x )e x
x+e

−x

( 1 + sin 2 x ) ln ( 1 + sin 2 x ) − sin 2 x + C
4
2

C. F(x) =

1
1
( 1 + sin 2 x ) ln ( 1 + sin 2 x ) − sin 2 x + C
4
4

D. F(x) =

1
1
( 1 + sin 2 x ) ln ( 1 + sin 2 x ) + sin 2 x + C
4
4
I = ∫ ( x − 2 ) sin 3xdx là:

Câu 21.Nguyên hàm của hàm số:
A. F(x) =
C.F(x) =




( x − 2 ) cos3x + 1 sin 3x + C
3

Câu 22.Nguyên hàm của hàm số:
A. F(x) =

B.F(x) =

9

Câu 21.Nguyên hàm của hàm số:
A. F(x) =

là:

2
5
ln 2 x + 1 − ln x − 1 + C
3
3

9

( x − 2 ) cos3 x + 1 sin 3x + C
3

3

là:

B.F(x) =

1 4 2

3
3

Câu 23. Nguyên hàm của hàm số:

D. F(x) =

I = ∫ x3 x − 1dx. là:
25

2
5
− ln 2 x − 1 + ln x − 1 + C
3
3



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status