Hệ thống bài tập tích phân- ứng dụng của tích phân
Ch ơng 1:
Nguyên hàm
Bài 1 Xác định nguyên hàm bằng
định nghĩa
Bài1:
1) Tính đạo hàm của hàm số
1
)(
2
+
=
x
x
xg
2) Tính nguyên hàm của hàm số
32
)1(
1
)(
+
=
x
xf
Bài2:
1) Tính đạo hàm của hàm số
0#,)(
2
aaxxxg
+=
2) Tính nguyên hàm của hàm số
xF
++++=
là một
nguyên hàm của hàm số
axxf
+=
2
)(
Bài 5: CMR hàm số
=
>
=
0 xkhi 0
0 xkhi
4
)1ln(
)(
2
xxx
xF
là
một nguyên hàm của hàm số
1)
dx
xx
3
11
;
dx
x
x
3
1
1
; .
43
4
2
2
dx
x
x
dx
x
dx
+
2)
.
sin
; .
sin1
dx
x
dx
dx
x
dx
+
+
xx
dx
dx
x
e
e
x
x
3)
49
3.2
; .)1(
3
+
dxdxe
xx
xx
x
3
+
++
==
x
xx
xxf
2)
6
2
)( ;
132
f(x)
23
24
=
+
=
xx
xf
x
xx
3)
94
194
)( ;
2
1
f(x)
+
=
xx
xf
xx
xf
Bà
i 3: Tìm họ nguyên hàm của các hàm số sau:
1)
( )
xxxxx
xf
432
2
2
4.3.2f(x) ;23)(
=+=
2)
x
xx
x
exf
10
52
f(x) ;)(
11
23
+
Tổ toán : Trờng THPT Bình Giang Tháng 5/2007 VTT
1
Hệ thống bài tập tích phân- ứng dụng của tích phân
Cho hàm số
23
333
3
2
+
++
=
xx
xx
y
1) Xác định a,b,c để
)2()1(
)1(
2
+
+
=
x
c
x
b
x
a
f(x) ;
sin.cos
1
)(
==
5)
23x
x
f(x) ;
2sin3
cossin
)(
24
++
=
+
+
=
x
x
xx
xf
6)
22
3
)1x(x
1
f(x) ;
1
)(
x
13
f(x) ;
2
3)(
x
exxx
x
xxf
+
=
=
2)
2
2
x-1
11
f(x) ;
3
)(
xx
x
x
xf
=
3232
).12(
B ;
)4(
23428
3
xxxx
dxx
x
dxx
A
2)
dx
xxx
x
dx
x
x
A
++
=
+
=
.
)23(
Bài2: Tính các tích phân bất định sau
1)
dxx
xx
xdx
A .1B ;
11.1
2
22
+=
+++
=
2)
(
)
dx
xx
dx
e
dx
A
x
.
1)1(.1
B ;
1
3
2
3
3
1
B ;
)2).(1(
x
dxx
xx
dx
A
5)
+++
=
+++
=
11
B ;
22)1(
2
xx
dx
xxx
dx
A
6)
+
=
++
+
+
=
+
=
dx
x
xxx
xx
dx
A
sin2
cos.sincos
B;
1cossin2
2
2)
=
=
dx
xx
xx
dx
A
3
cos.sin
1
B ;
1023
2)
+
=
=
dx
x
dx
dx
x
dx
A
3232
)4(
B ;
)4(
3)
;
1
x
B ;
.1
2
56
=
+
x
.
1
1
B
2)
=
+
=
dx
x
x
x
dxxx
A
6
2
2
3
cos
sin
B ;
cos1
.cos.sin
3)
+
==
dx
2
2
=
==
2)
( )
;1f(x) ;x .cos)1()(
12x222
+
+=+=
exxxf
3)
;3cos.f(x) ;.sinx )(
-2x2
xeexf
x
==
4)
; )1cot(cot)(
2 x
egxxgxf
++=
Bài2: Tính các tích phân bất định sau
dxex
A
x
).2cos(.B ;
)2(
.
2
2
2
5)
+
+
==
x
dxex
dx
x
x
A
x
cos1
.)sin1(
B ;.
sin
)ln(sin
2
6)
==
dx
x
x
dx
x
x
xA .
sin
cos
B ;.
1
1
ln.
3
2
3)
+==
dxxx
x
dxx
A ).1ln(B ;
sin
.
2
2
Bài 6 Nguyên hàm của các hàm số
hữu tỉ
Bài1:(ĐHNT HN 1998)
Tìm họ nguyên hàm của các hàm số
23
333
3
2
+
++
=
xx
xx
y
1) Xác định các hằng số a,b,c để
)2(
)1()1(
2
+
+
=
x
c
x
b
x
a
y
2) Tìm họ nguyên hàm của họ y
Bài 4(ĐHQG HN 2000)
Tìm họ nguyên hàm của các hàm số
)22(
1
)( ;
)123(
1
)(
3222
+
=
=
xx
xf
xx
xf
3)
)54(
137
)( ;
)54(
137
)(
322
=
=
f(x) ;
12
)(
22
3
+
=
+
=
xx
x
xf
Bài 6: Tính các tích phân bất định sau
1)
+
=
=
dx
xx
x
xx
dxx
A .
23
B ;
12
.
324
xx
dxx
A .
)10(
B ;
)1(
).1(
210
4
7
7
Bài 7: Tính các tích phân bất định sau
1)
=
+
+
=
dx
x
x
xxx
dxx
A .
)1(
B ;
65
).1(
100
sin)(
2
x
xf
=
2)
;cot)( ;)(
65
xgxfxtgxf
==
3)
;sin.cos)( ;8sin.cos)(
233
xxxfxxxf
==
4)
xxxxf
xxxxf
3cos.2cos.cos)(
;4sin.2cos.cos)(
=
=
Bài2: Tìm họ nguyên hàm của các hàm số
1)
+
=
+
+
=
+
=
xxxx
dx
xxx
dx
A
22
22
cos5cos.sin8sin3
B
;
cos2sinsin
4)
+
=
+
=
xx
dxx
x
dxx
A
442
cossin
.2cos
B ;
1sin
.2sin
+
==
1cos2
).sin(sin
B ;
sin
.cos
2
3
3
4
x
dxxx
x
dxx
A
8)
+
=
+
=
12sin
B ;
2sin1
).sin(cos
x
dx
11
)1(
B ;
1
2
2
2
xxx
dxxxx
xxx
dx
A
3)
=
++
+
=
322
)1(
B ;
16
).54(
x
dx
xx
dxx
A
Bài2: Tính các tích phân bất định sau
dx
A
Bài 3(ĐHY HN 1999)
Biết rằng
+++=
+
Cxx
x
dx
)3ln(
3
2
2
Tìm
nguyên hàm
+=
dxxxF .3)(
2
Bài 4(HVBCVT TPHCM 1999). Tìm họ nguyên
hàm của hàm số
10
1
)(
+
=
x
x
+=
)
4
cos(.2)(
3)
xxxx
xF 4.3.2F(x) ;)23()(
32x22
=+=
4)
xx
x
ee
exF
==
x
23
e
F(x) :)(
5)
x
x
x
x
e
++
=
Bài2: Tính các tích phân bất định sau
1)
==
dxxedxbxeA
xax
.sin.B ;).sin(.
22
2)
==
dxexdxxxA
xn 32
.B ;.ln.
3)
+==
dxxxdxxA ).12ln(.B ;).sin(ln
2
4)
;.).4252(
223
++=
dxexxxA
x
5)
B ;
cos1
).sin1(
7)
;.
1
1
ln.
1
1
2
+
=
dx
x
x
x
A
Bài 3: Tính các tích phân bất định sau
1)
+
++
=
+
=
1.
phân tích
Bài 1: Tính các tích phân
1)
+
=+=
3
1
2
1-
2
3
2x
x.dx
B ;).1( dxxA
2)
++
=
=
2
1
5
2
22x
dx
.cos
x
dxx
B
4)
+
==
1
0
4
0
2
dx;B ;
cos
.
xx
xx
ee
ee
x
dxtgx
A
5)
0
3ln
0
;
sin1
B ;
.
x
dx
ee
dx
A
xx
7)
=
+
=
2
4
4
1
2
1
2
;
sin
B ;
1
3
0
22
2
3
t ;
49
6
B ;
cos3sin
x
xx
x
dx
xx
dx
A
Bài 2: Tính các tích phân
==
2
4
2
0
2
)
4
(cos.sinB ;.3sin.5cos
4).( dxxF
Bài 5: Cho
xbxaxF 2cos.2sin.)(
=
xác định
a,b biết
==
2b
a
,
1. va2
2
dxaF
Bài 6: (ĐHSP Vinh 1999)
CMR
=
4
0
4
xác định a,b biết
( )
==
2
0
,
3).( va40 dxxFF
Bài 2 Tính tích phân bằng phơng
pháp
đổi biến số
Bài 1: Tính các tích phân sau
1) (ĐHNN1 HN 1999)
=
1
0
19
;.)1( dxxxA
2) (ĐHSP Quy Nhơn)
+++=
1
0
102
;.)321)(31( dxxxxI
3) (ĐHTM 1995)
+
6) (ĐH TCKTHN 2000)
++
=
1
0
24
1
.
xx
dxx
I
Bài 2: : Tính các tích phân sau
1)
;.
4
B ;.
1
1
0
2
2
1
0
=
=
x
A
3)
1995) -(DHTM ;.1.
1
0
=
dxxxA
4)
1998) (DHYHN ;.1
1
2
1
2
=
dxxA
5)
2000) HP (DHY ;.)1(
1
0
32
=
dxxA
6)
1998) (HVQY ;.
1.
dxxtg
dxxA
2)
=
++
=
3
6
2
2
0
cos.sincos
.
B;
1cossin
xxx
dxtgx
xx
dx
A
3) (ĐHQGTPHCM 1998)
+
=
.cot.
sin
.sinsin
dxgx
x
xx
I
6) (ĐH Y Dợc TPHCM 1995)
+
=
0
2
cos49
.sin.
x
dxxx
I
7) (HVBCVT HN 1998)
+
=
2
0
2
3
cos1