Đề Cương Chi Tiết Học Phần Ngành Quản Lý Thể Dục Thể Thao - Pdf 40

BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
TRƯỜNG ĐẠI HỌC TDTT ĐÀ NẴNG
Khoa Quản lý TDTT

ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN
TÀI LIỆU DÙNG CHO SINH VIÊN KHÓA ĐẠI HỌC CHÍNH QUY 7
NGÀNH : QUẢN LÝ THỂ DỤC THỂ THAO

Mã số học phần : DHPLD4332
Số tín chỉ

:2

Lý thuyết

: 17 giờ tín chỉ

Làm việc nhóm

: 3 giờ tín chỉ

Bài tập, thảo luận : 6 giờ tín chỉ
Tự nghiên cứu

: 4 giờ tín chỉ

Đà Nẵng, 2014


TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỂ DỤC THỂ THAO ĐÀ NẴNG
Khoa Quản lý TDTT


XHCN

Xã hội chủ nghĩa

TDTT

Thể dục thể thao

KTĐG

Kiểm tra đánh giá

LVN

Làm việc nhóm

TC

Tín chỉ

NC

Nghiên cứu



Vấn đề



- Số tín chỉ: 2
- Thuộc chương trình đào tạo trình độ: Đại học. Hình thức đào tạo: Chính quy
- Loại học phần: Bắt buộc
- Các học phần tiên quyết: Không
- Gio tín chỉ đối với các hoạt động:
Lý thuyết:
17 giớ tín chỉ
Làm việc nhóm:
3 giờ tín chỉ
Bài tập, thảo luận: 6 giờ tín chỉ
Tự nghiên cứu :
4 giờ tín chỉ
- Khoa phụ trách học phần : Quản lý TDTT
3. Mục tiêu của học phần
3.1. Mục tiêu chung học phần
Sau khi học xong học pháp luật dùng cho đào tạo trình độ đại học, người học đạt
được những chuẩn sau:
 Kiến thức
- Giải thích được các khái niệm, các thuật ngữ pháp lý cơ bản, các vấn đề mới về
hệ thống pháp luật Việt Nam, một số ngành luật quan trọng trong hệ thống pháp
luật Việt Nam.
- Trình bày được những nội dung cơ bản trong các bài học, biết liên hệ thực tiễn
và ứng dụng kiến thức đã học vào trong học tập, công tác và trong đời sống.


 Kĩ năng
- Vận dụng kiến thức đã học vào trong việc xử lý các vấn đề liên quan đến pháp
luật tại nơi làm việc và trong cộng đồng dân cư;
- Biết phân biệt tính hợp pháp, không hợp pháp của các hành vi biểu hiện trong
đời sống hàng ngày.

tiên trong lịch sử.
I.A.2. Nêu được bản
I.C.2. Phân tích
chất nhà nước.
được bản chất nhà
nước và liên hệ
thực tế bản chất
của nhà nước
cộng hòa XHCN
Việt Nam.
I.A.4. Phát biểu được I.B.3. Phân tích I.C.4. Đánh giá
khái niệm, chức năng chức năng nhà nước chức năng đối nội
của nhà nước; Trình và chức năng cơ và chức năng đối
bày phân loại chức quan nhà nước.
ngoại của nhà
năng nhà nước
- Phân tích được nước cộng hòa
mối quan hệ giữa XHCN Việt Nam
chức năng đối nội hiện nay
và chức năng đối


2. Những II.A.1. Nêu được
vấn đề về nguồn gốc của pháp
pháp luật luật (PL)

II.A.2. Nêu được bản
chất của pháp luật
(PL)


II.B.1. Phân tích
được các con đường
hình thành PL.
- So sánh con
đường hình thành
PL của những nhà
nước đầu tiên trong
lịch sử và các nhà
nước hiện đại.
II.B.1. Phân tích
được bản chất pháp
luật nhà nước cộng
hòa XHCN Việt
Nam hiện nay
II.B.3. Phân biệt PL
và các quy phạm
đạo đức, tập quán,
tín điều tôn giáo,
điều lệ các tổ chức
xã hội.
- Giải thích tại sao
PL có “tính quy
phạm phổ biến”
- Phân tích được các
thuộc tính của PL
và liên hệ thực tế.
II.B.4. Lấy được 2
ví dụ (cho mỗi chức
năng cụ thể) của
PL.

01 ví dụ về: Hành vi
hợp pháp đồng thời
là hành vi hợp đạo
đức; Hành vi hợp
pháp nhưng không
hợp đạo đức; Hành
vi hợp đạo đức
nhưng không hợp
pháp;
Hành
vi
không hợp pháp và
không hợp đạo đức
III.A.2. Trình bày II.B.2. Mối quan hệ
được khái niệm hệ giữa Hệ thống cấu
thống PL.
trúc – Hệ thống văn
- Khái niệm Hệ bản QPPL
thống cấu trúc; Các - Phân tích mối
bộ phận hợp thành quan hệ giữa QPPL
Hệ thống cấu trúc.
– Chế định PL –
- Trình bày được Ngành luật trên
cách phân biệt các thực tế.
ngành luật.
- Lấy được ít nhất
01 ví dụ về QPPL,
chế định PL, ngành
luật.
- Chỉ ra ý nghĩa việc

QPPL.
IV.B.1. Lấy được ít
nhất 01 ví dụ về

- Đánh giá hiện
tượng “Hội bia”
dưới góc nhìn đạo
đức và PL.

III.C.2. Phân tích
được cấu trúc
QPPL cụ thể


luật,
vi
phạm
pháp luật
và trách
nhiệm
pháp lý –
Ý
thức
pháp luật

pháp
chế xã hội
chủ nghĩa

hiện PL


IV.B.2. Phân biệt
được
các
loại
VPPL, TNPL tương
ứng
- Vận dụng các khái
niệm về VPPL,
TNPL để cho ít nhất
4 ví dụ thực tế về
VPPL và TNPL
tương ứng.

IV.A.3. Nêu được
khái niệm ý thức PL.
- Nêu được các đặc
trưng của ý thức PL
- Trình bày được cấu
trúc của ý thức PL.
- Nêu được nội dung
các giải pháp nâng
cao ý thức PL.

IV.B.3. từ mối quan
hệ giữa hình thái xã
hội – ý thức xã hội
đã học, rút ra được
mối quan hệ giữa
hình thái ý thức xã

- Bình luận quan
điểm: “Hiểu biết
PL để không
VPPL”
- Phân tích ý thức
PL của người
tham gia giao
thông trong tình
huống PL: “Khi
bị lực lượng
CSGT thổi phạt vi
phạm giao thông,
‘khổ chủ’ đã


5.
Luật
Hiến pháp

Luật
Hành
chính

IV.A.4. Nêu được
khái niệm pháp chế
XH CN
- Nêu được nội dung
yêu cầu của pháp chế
XHCN.
- Nêu được các biện

nhất 2 ví dụ cho
nhóm đối tượng
điều chỉnh của Luật
Hiến Pháp.
- Lấy được ít nhất 1
ví dụ cho mỗi
phương pháp điều
chỉnh của Luật Hiến
Pháp
IV.B.2. Giải thích
được vì sao trước
năm 1946 nước ta
không có Hiến
Pháp.

không chấp hành
và …châm lửa
đốt xe…”
- Đánh giá ý thức
PL trong sinh
viên hiện nay.
Liên hệ vào sinh
viên Đại học
TDTT Đà Nẵng.
IV.C.3. Từ mối
quan hệ giữa PL –
Pháp chế, lý giải
được nội dung
các yêu cầu của
pháp chế XHCN.


V.A.3. Trình bày
được nội dung chế
độ chính trị.
- Trình bày được nội
dung chế chính sách
xã hội, văn hóa, giáo
dục, khoa học và
công nghệ.
- Trình bày được nội
dung bộ máy nhà
nước (khái niệm, đặc
điểm và các nguyên
tắc tổ chức và hoạt
động).

V.A.4. Nêu được
khái
niệm hành
chính.
- Nêu được khái
niệm quản lý theo
Điều khiển học.
- Nêu được khái
niệm quản lý nhà
nước → quản lý
hành chính nhà nước.
- Nêu được đối tượng
điều chỉnh của Luật
hành chính (khái

- Lấy được ít nhất 1
ví dụ về mỗi hệ
thống các cơ quan
trong bộ máy nhà
nước.
V.B.4. Lấy được ít
nhất 1 ví dụ về quản
lý, quản lý nhà
nước, quản lý hành
chính nhà nước.
- Lấy được ít nhất 1
ví dụ cho từng
nhóm đối tượng
điều chỉnh của Luật
hành chính.
- Lấy được ít nhất 1
ví dụ thể hiện
phương pháp mệnh
lệnh đơn phương
của Luật hành chính
trong thực tế.
- Phân biệt Luật
hành chính với Luật
Hiến Pháp.

V.C.3. Đánh giá
chế độ chính trị
nước ta hiện nay.
- Đánh giá chế độ
kinh tế nước ta

- Phát biểu được định
nghĩa Ngành luật
hành chính.
V.A.5. Khái quát về
Quản lý hành chính
nhà nước (Hình thức
và phương pháp
QLHC nhà nước).
- Nêu được khái
niệm hình thức quản
lý hành chính nhà
nước.
- Kể được tên các
hình thức quản lý
hành chính nhà nước.
V.A.6. Nêu được
khái niệm vi phạm
hành chính (VPHC)
- Trình bày được
khái niệm, nội dung
các hình thức xử phạt
VPHC và các biện
pháp ngăn chặn
VPHC và nguyên tắc
áp dụng.
- Nêu được các
nguyên tắc xử phạt vi
phạm hành chính
(Điều 3 Luật xử phạt
lý vi phạm hành

phạt).
- Phân biệt cảnh cáo
với tư cách là hình
thức xử phạt hành
chính và biện pháp
kỷ luật nhà nước.
- Phân tích được các
nguyên tắc xử phạt
hành chính.

VI.B.1. Lấy được ít
nhất 2 ví dụ cho
nhóm đối tượng
điều chỉnh của Luật
Hình sự.
- Lấy được ít nhất 1
ví dụ minh họa cho
phương pháp điều

v.C.5. Lý giải vì
sao cần phải sử
dụng nhiều hình
thức quản lý trong
quản lý hành
chính nhà nước.
- Nhận xét về
những ưu điểm và
hạn chế của từng
phương
pháp

VI.A.3. Trình bày
được khái niệm, đặc
điểm hình phạt.
- Trình bày được hệ
thống hình phạt theo
BLHS 1999.
VI.A.4. Nêu được
đối tượng điều chỉnh
của Luật Dân sự.
- Phát biểu được
phương pháp điều
chỉnh của Luật Dân ặ
- Phát biểu được định
nghĩa Luật dân sự

VI.A.5. Trình bày
được khái niệm
quyền sở hữu.
- Tóm tắt được nội
dung cơ bản của
quyền sở hữu.
- Tóm tắt được các
hình thức sở hữu của
nước ta hiện nay

chỉnh của Luật Hình
sự.
VI.B.2. Lấy được ít
nhất ví dụ về tội
phạm.

VI.C.2. Đánh giá
về tình hình tội
phạm của nước ta
trong giai đoạn
hiện nay.
- Phân loại được
tội phạm cụ thể
theo quy định của
BLHS.
- Phân tích được
các yếu tố cấu
thành tội phạm
trong tình huống
thật.

VI.C.3. Giải thích
được
tại
sao
phương pháp điều
chỉnh của Luật
dân sự là bình
đẳng, tự thỏa
thuận, tự định
đoạt.

VI.C.4.
Chứng
minh được quyền
định

được khái niệm về
thừa kế và quyền
thừa kế.
- Trình bày được các
quy định chung về
quyền thừa kế.
- Trình bày được các
quy định pháp luật
về thừa kế theo di
chúc và thừa kế theo
luật.
VII.A.1. Nêu được
đối tượng điều chỉnh
của Luật Hôn nhân
và gia đình.
- Phát biểu được
phương pháp điều

VI.B.6. Lấy được ít
nhất 1 ví dụ về hành
vi pháp lý đơn
phương và hợp
đồng dân sự.
- Lấy được ít nhất 1
ví dụ về các loại
giao dịch dân sự vô
hiệu.

VI.C.5. Phân tích
được các điều


VII.C.1.
Giải
thích được tại sai
quan hệ nhân
thân có vai trò
chủ đạo và có ý
nghĩa quyết định
trong quan hệ hôn
nhân và gia đình.
- Giải thích được
tại sao phương
pháp điều chỉnh
của Luật Dân sự
là cơ sở cho việc
điều chỉnh các
quan hệ hôn nhân
và gia đình.
- Phân tích được
sự khác nhau về
đối tượng điều


VII.A.2. Trình bày
được khái niệm kết
hôn.
- Tóm tắt được các
quy định pháp luật
về điều kiện kết hôn,
việc đăng ký kết hôn,

hậu quả pháp lý của
việc ly hôn.
VII.A.5. Nêu được
đối tượng điều chỉnh
của Luật lao động.
- Phát biểu được
phương pháp điều
chỉnh của Luật lao
động.

VII. B.3. Phân tích
được các quy định
pháp luật về căn cứ
ly hôn.
- Phân biệt được
hậu quả pháp lý của
việc: Không công
nhận vợ chồng –
Hủy kết hôn trái
pháp luật – Ly hôn.

VII.B.4. Lấy được ít
nhất 1 ví dụ thể hiện
từng nhóm đối
tượng điều chỉnh
của Luật lao động
trên thực tế.
- Lấy được ít nhất 1

chỉnh của Luật

sống thiếu bố
hoặc mẹ) nhưng
pháp luật vẫn quy
định về ly hôn.
- Nhận xét về tình
trạng ly hôn hiện
nay nước ta.
VII.C.5.
Giải
thích được tại sao
quan hệ lao động
làm công ăn
lương

đối
tượng điều chỉnh
chủ yếu của Luật


- Phát biểu được định ví dụ thể hiện
nghĩa Luật lao động. phương pháp điều
chỉnh của Luật lao
động trong thực tế.
VII.A.6. Trình bày
được khái niệm hợp
đồng lao động.
- Tóm tắt nội dung
cơ bản về hợp đồng
lao
động

thực hiện bồi thường;
Thủ tục xử lý trách
nhiệm kỷ luật.
VII.A.8. trình bày

lao động.
- Giải thích được
tại sao phương
pháp điều chỉnh
đặc thù của Luật
lao động.
VII.B.5. Phân biệt VII.C.6. Áp dụng
được hợp đồng lao các quy định pháp
động và hợp đồng luật về hợp đồng
dân sự.
lao động để giải
quyết các vấn đề
pháp luật liên
quan hợp đồng
lao động trong
tình huống thật.

VII.C.7. Áp dụng
các quy định pháp
luật về kỷ luật lao
động, trách nhiệm
vật chất để giải
quyết các vấn đề
pháp luật liên
quan kỷ luật lao

chung về pháp luật tố
tụng, gồm: Khái
niệm PL tố tụng; Các
nguyên tắc cơ bản
trong hoạt động tố
tụng; Cơ quan tiến
hành tố tụng; Các
loại tố tụng: Tố tụng
hình sự; Tố tụng dân
sự; Tố tụng hành
chính
VIII.A.1 Trình bày
được một số vấn đề
chung về pháp luật tố
tụng, gồm: Khái
niệm PL tố tụng; Các
nguyên tắc cơ bản
trong hoạt động tố
tụng; Cơ quan tiến
hành tố tụng; Các
loại tố tụng: Tố tụng
hình sự; Tố tụng dân
sự; Tố tụng hành
chính
VIII.A.2. Trình bày
được khái niệm tốt
tụng hình sự.
- Tóm tắt nội dung
cơ bản về tố tụng
hình sự: Nguyên tắc

tích được các giai
đoạn tố tụng hình
sự trong tình
huống thật.


VIII.A.2. Trình bày
được khái niệm tố
tụng dân sự.
- Tóm tắt nội dung
cơ bản về Tố tụng
dân sự: Nguyên tắc
đặc thù của tố tụng
dân sự; Thủ tục giải
quyết vụ việc dân sự
VIII.A.4. Trình bày
được khái niệm Tố
tụng hành chính và
các khái niệm cơ bản
liên quan đến Tố
tụng hành chính
gồm: Quyết định
hành chính, Hành vi
hành chính; Phân
biệt được các đương
sự trong tố tụng hành
chính gồm: Người
khởi kiện, bên bị
kiện, người có quyền
lợi, nghĩa vụ liên

tích được các giai
đoạn giải quyết
vụ án hành chính
trong tình huống
thật.

3.4. Tổng hợp mục tiêu chi tiết.
Mục tiêu
Nội dung
Vấn đề 1
Vấn đề 2
Vấn đề 3
Vấn đề 4
Vấn đề 5
Vấn đề 6

Bậc I

Bậc II

Bậc III

Tổng

4
4
4
4
6
7

4
3
11
Tổng
41
36
33
110
4. Tóm tắt nội dung học phần
Chương trình môn học pháp luật dùng cho đào tạo trình độ đại học TDTT
gồm những kiến thức cơ bản nhất về nhà nước và pháp luật, đặc điểm một số
ngành luật cơ bản nhất về nhà nước và pháp luật, đặc điểm một số ngành luật cơ
bản trong hệ thống pháp luật Việt Nam như Luật Hiến pháp, Luật Hành chính,
Luật Hình sự, Luật Dân sự, Luật Hôn nhân và Gia đình, Luật Lao động và Pháp
luật về tố tụng. Chương trình được xây dựng nhằm mở rộng những tri thức phổ
thông, lý luận cơ bản về Nhà nước và Pháp luật, một số kiến thức về pháp luật
thực định liên quan đến đời sống của công dân, nâng cao văn hóa pháp lý cho
người học. Bên cạnh việc bồi dưỡng trọng kỷ luật học đường, kỷ cương xã hội
còn góp phần thực hiện mục tiêu đào tạo và hoàn thiện nhân cách cho người
học, nâng cao chất lượng nguồn nhân lực đáp ứng yêu cầu của sự nghiệp xây
dựng Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa (XHCN) đồng thời nâng cao ý
thức tự giác thực hiện pháp luật, tạo dựng tình cảm, củng cố lòng tin của người
học về những giá trị chuẩn mực của pháp luật, có thái độ bảo vệ tính đúng đắn,
tính nghiêm minh và tính công bằng của pháp luật.
5. Nội dung chi tiết học phần.
Vấn đề 1. NHỮNG VẤN ĐỀ CƠ BẢN VỀ NHÀ NƯỚC
1.1. Nguồn gốc nhà nước và bản chất nhà nước
1.1.1. Nguồn gốc nhà nước
1.1.1.1. Các học thuyết phi Mac-xit về nguồn gốc nhà nước.
1.1.1.2. Học thuyết Mác-Lênin về nguồn gốc nhà nước.

3.1.1. Quan hệ giữa pháp luật và kinh tế
3.1.2. Quan hệ giữa pháp luật và chính trị
3.1.3. Quan hệ giữa pháp luật và nhà nước
3.1.4. Quan hệ giữa pháp luật và đạo đức
3.2. Hệ thống pháp luật
3.2.1. Khái niệm Hệ thống pháp luật
3.2.2. Hệ thống cấu trúc (Hệ thống các ngành luật)
3.2.2.1. Quy phạm pháp luật
3.2.2.2. Chế định pháp luật
3.2.2.3. Hệ thống văn bản quy phạm pháp luật
3.3.3.4. Khái niệm
3.3.3.5. Đặc điểm văn bản quy phạm pháp luật
Vấn đề 4. THỰC HIỆN PHÁP LUẬT, VI PHẠM PHÁP LUẬT VÀ
TRÁCH NHIỆM PHÁP LÝ – Ý THỨC PHÁP LUẬT VÀ PHÁP CHẾ
XHCN
4.1. Thực hiện pháp luật
4.1.1. Khái niệm
4.1.2. Các hình thức thực hiện pháp luật
4.1.2.1. Tuân thủ pháp luật
4.1.2.2. Thi hành pháp luật
4.1.2.3. Sử dụng pháp luật
4.1.2.4. Áp dụng pháp luật
4.2. Vi phạm pháp luật và trách nhiệm pháp lý
4.2.1. Vi phạm pháp luật
4.2.1.1. Khái niệm
4.2.1.2. Phân loại
4.2.1.3. Các yếu tố cấu thành vi phạm pháp luật
4.2.2. Trách nhiệm pháp lý
4.2.2.1. Khái niệm
4.2.2.2. Phân loại

2013
5.1.3.1. Chế độ kinh tế
5.1.3.2. Chế độ chính trị
5.1.3.3. Chính sách văn hóa, giáo dục, xã hội và khoa học công nghệ
5.1.3.4. Quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân
5.1.4. Bộ máy nhà nước CHXHCN Việt Nam
5.1.4.1. Khái niệm
5.1.4.2. Đặc điểm
5.1.4.3. Các nguyên tắc tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nước
CHXHCN Việt Nam
5.2. Luật hành chính
5.2.1. Một số vấn đề chung về Luật hành chính
5.2.2. Đối tượng điều chỉnh, phương pháp điều chỉnh và khái niệm Luật
hành chính.
5.2.3. Khái quát về Quản lý hành chính (QLHC)
5.2.3.1. Hình thức Quản lý hành chính nhà nước
5.2.3.2. Phương pháp Quản lý hành chính nhà nước
5.2.4. Vi phạm hành chính và Xử phạt vi phạm hành chính
5.2.4.1. Vi phạm hành chính
5.2.4.2. Xử phạt vi phạm hành chính


Vấn đề 6. LUẬT HÌNH SỰ - LUẬT DÂN SỰ
6.1. Luật hình sự
6.1.1. Khái niệm, đối tượng và phương pháp điều chỉnh của Luật hình sự
6.1.2. Tội phạm
6.1.2.1. Khái niệm
6.1.2.2. Những dấu hiệu cơ bản
6.1.2.3. Phân loại tội phạm
6.1.2.4. Cấu thành tội phạm

8.1.3.2. Viện kiểm sát
8.1.3.3. Tòa án nhân dân
8.1.3.4. Cơ quan thi hành án
8.2. Các loại tố tụng
8.2.1. Tố tụng dân sự


8.2.2. Tố tụng hình sự
8.2.3. Tố tụng hành chính
6. Tài liệu:
6.1. Tài liệu chính
[1]. Tập bài giảng Pháp luật đại cương do giảng viên cung cấp
[2]. ThS. Lê Kim Dung – Th.S. Lê Ngọc Đức – Th.S.Lê Học Lâm – Luật
gia Lê Thị Quỳnh (2010), - Giáo trình Pháp luật đại cương, NXB Thống kê, Hà
Nội.
[3]. Thạc sĩ Nguyễn Huy Bằng chủ biên (2009), Giáo trình Pháp luật,
NXB Giáo dục Việt Nam, Hà Nội
6.2. Tài liệu tham khảo
[1]. Trường đại học kinh tế TP.HCM. Kho Luật kinh tế chủ biên (2006),
Giáo trình Pháp luật đại cương, NXB Giao thông vận tải, TP Hồ Chí Minh.
[2]. Vũ Đình Quyền (2007), Pháp luật đại cương, NXB Giao thông vận
tải, TP Hồ Chí Minh.
[3]. Hiến pháp 1946, Hiến pháp 1959. Hiến pháp 1980. Hiến pháp 1992,
Hiến pháp sửa đổi, bổ sung năm 2001, Hiến pháp sửa đổi, bổ sung năm 2013
[4]. Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2008
[5]. Bộ luật hình sự đã sửa đổi, bổ sung năm 2009
[6]. Bộ luật dân sự 2005.
[7]. Luật hôn nhân và gia đình năm 2000
[8]. Dự thảo sửa đổi, bổ sung Luật hôn nhân và gia đình năm 2013
[9]. Luật xử lý vi phạm hành chính năm 2012

VĐ1: Những
đề cơ bản về
nước
VĐ2: Những
đề cơ bản

vấn
nhà

3

vấn
về

2

2

Tổng

4 giờ
TC
2

3

Nhận BT cá nhân, BT
nhóm

4 giờ

VĐ7: Luật Hôn
nhân gia đình –
Luật Lao động
VĐ8: Pháp luật
tố tụng
Tổng số

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

Nhận BT lớn

tiết
tiết
tiết
=17
=6
=3
=4
giờ
giờ
giờ
giờ
TC
TC
TC
TC
7.2. Lịch trình cụ thể cho từng nội dung

4 giờ
TC
4 giờ
TC
2 giờ
TC
30 giờ
TC

Tuần 1: Vấn đề 1 : Những vấn đề cơ bản và nhà nước
Hình
thức tổ
Nội dung chính

thời khóa
biểu)

Ghi chú
SV
mượn tài
liệu
tại
thư viện
hoặc khai
thác trên
các trang
website.


nước.
+ Vai trò xã hội của nhà
nước.
- Các dấu hiệu đặc
trưng của nhà nước.
- Chức năng nhà nước
+ Khái niệm.
+ Phân loại chức năng
nhà nước.
Thảo luận - Đánh giá việc thực
hiện chức năng đối nội,
đối ngoại của nhà nước
Việt Nam hiện nay.
- Phân tích được sự
khác biệt sự khác biệt

- Giảng viên tham vấn.
- Nội dung: Giải đáp, tư vấn về nội dung và phương pháp học tập; chỉ dẫn khai
thác, thu thập các nguồn tài liệu…

Tuần 2: Vấn đề 2: Những vấn đề cơ bản về pháp luật
Hình
thức tổ
Nội dung chính
chức dạy
học
Lý thuyết - Phân tích mối quan hệ
giữa nhà nước và pháp
luật.
- Nguồn gốc pháp luật
- Bản chất của PL →
Bản chất PL của nhà
nước cộng hòa XHCN
Việt Nam hiện nay
- Các thuộc tính của
pháp luật
- Chức năng pháp luật
→ Chức năng PL của
nhà nước cộng hòa
XHCN Việt Nam hiện
nay.

Yêu cầu SV chuẩn bị
- Đọc Giáo trình Pháp luật
đại cương, NXB Thống kê,
Hà Nội (2010) của ThS. Lê

nhóm
nhóm theo nhóm (giảng viên tham vấn thêm), phân giờ TC)
công nhiệm vụ cho các thành viên trong mỗi nhóm (có
- Tại
biên bản làm việc nhóm).
trường
- Kết quả làm việc các nhóm được trao đổi với các
(Theo
nhóm khác.
thời khóa
biểu
Tự NC
- Mối quan hệ giữa nhà - Đọc giáo trình, tài liệu và 3 tiết (1
nước và PL.
tham khảo thêm các tài liệu giờ TC)
- Tóm tắt ngồn gốc, bản có liên quan.
- Làm
chất của PL cho ví dụ - Cập nhật tình hình kinh tế - việc ở
thực tế thể hiện bản chính trị trong nước để liên
nhà
chất PL của nhà nước
hệ thực tiễn.
- Tóm tắt chức năng - Nhận BT cá nhân, nghiên
của PL. Cho ví dụ thực cứu tài liệu để hoàn thành
tế thể hiện chức năng nhiệm vụ và nộp theo quy
của PL.
định
KTĐG
Nhận BT cá nhân, BT nhóm
Tư vấn

Hệ thống pháp luật:
quy phạm pháp luật 2008.
- Khái niệm hệ thống
PL
- Mối quan hệ giữa Hệ
thống cấu trúc – Hệ
thống văn bản QPPL
- Hệ thống cấu trúc:
+ Quy phạm pháp luật
+ Chế định pháp luật

– Hệ

Ghi chú
- SV
mượn tài
liệu tại
thư viện
hoặc khai
thác trên
các trang
website.



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status