Trắc nghiệm Lý 12
CHƯƠNG DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA
1.Dao động cơ: Là chuyển động qua lại quanh VTCB.
2.Dao động tuần hoàn: Dao động có chu kì xác định.
Sau những khoảng thời gian bằng nhau( chu kì) vật trở lại vị trí cũ theo hướng cũ.
3.Dao động điều hòa :Là dao động được biểu diễn bằng hàm sin hoặc cos nhân với một hệ số.
Phương trình định nghĩa dao động điều hòa: x=Acos( ωt + ϕ ), A (biên độ), ω (tần số góc) là
những hằng số dương.
ωt + ϕ : pha dao động tại thời điểm t
ϕ :pha ban đầu tại t=0.
Li độ x: độ lệch khỏi VTCB
-Chu kì T của dao động điều hòa là khoảng thời gian để vật thực hiện 1 dao động toàn phần
-Tần số f của dao động điều hòa:số dao động toàn phần vật thực hiện trong 1 giây.
-Tại VTCB:Vận tốc cực đại, động năng cực đại, thế năng bằng không, gia tốc bằng không.
-Tại biên:vận tốc bằng không, động năng bằng không, li độ cực đại, thế năng cực đại
Lưu ý: Trong dao động điều hòa chu kì, biên độ không đổi. Có 3 đại lượng biến thiên điều hòa
cùng tần số: li độ, vận tốc, gia tốc
-Đồ thị của dao động điều hòa-đồ( thị li độ, vận tốc, gia tốc...): là đường hình sin.
CON LẮC LÒ XO DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA( Bỏ qua ma sát)
1.Cấu tạo: vật nhỏ coi là chất điểm gắn vào 1 đầu lò xo nhẹ có độ cứng K, còn 1 đầu giữ cố định.
2.Lực kéo về : tỉ lệ với li độ: F=-Kx
3.Năng lượng:
Từ biên về VTCB :động năng tăng, thế năng giảm
Từ VTCB ra biên : động năng giảm , thế năng tăng.
Cơ năng bảo toàn và tỉ lệ với bình phương biên độ.
CON LẮC ĐƠN ( dao động bỏ qua ma sát)
1
giá trị trung gian.
2
Trắc nghiệm Lý 12
Dạng 1:Tìm các đại lượng đặc trưng của dao động điều hòa, con lắc lò xo : chu kì , tần số, tần
số góc, biên độ, thời gian,li độ, vận tốc, gia tốc
-Sử dụng các công thức:
T=
2π
t
m T= 1
, ω = 2π f , T= 2π
,
, T=
f
ω
n
K
( n: số dao động thực hiên trong thời gian t)
Thời gian t liên hệ với quãng đường s vật dao động điều hòa đi được:
t= 1T->s= 4A,
Từ x=
t= 0,5T->s= 2A,
A
2
2
2
O
+ Từ x = A đến x = - A hoặc ngược lại: ∆t =
+ Từ x = 0 đến x = ± A hoặc ngược lại: ∆t =
+ Từ x = 0 đến x = ±
hoặc ngược lại: ∆t =
T
4
A
T
hoặc ngược lại: ∆t =
12
2
+ Từ x = 0 đến x = ±
T
8
+ Từ x = 0 đến x = ±
T
A 3
3
A 2
2
Trắc nghiệm Lý 12
+ nếu cho t: thế vào CT li độ x=Acos (ωt + ϕ )
v2
+nếu cho A ,v, ω tính theo CT: A2 = x 2 + 2
ω
+nếu cho ω và a tính theo CT: a = - ω 2 x( a và x luôn ngược pha, trái dấu, có độ lớn tỉ lệ thuận)
-Tìm vận tốc:
+Nếu cho thời gian t: thế vào công thức : v =- ω Asin (ωt + ϕ )
v2
+nếu cho A, ω ,x tính theo CT : A2 = x 2 + 2
ω
-Tìm gia tốc:
+Nếu cho biết thời gian t: thế vào công thức : a =- ω 2 Acos (ωt + ϕ )
+Nếu cho biết x, ω tính theo CT a = - ω 2 x
-Tìm biên độ:
A = x2 +
A=
vmax
,
Trắc nghiệm Lý 12
π
+ Chọn gốc thời gian khi vật qua VTCB theo chiều dương : Acos ϕ =0, có 2 nghiệm ϕ = ± , xét
2
π
(2) v0 >0, sin ϕ 0, sin ϕ
1
,f = =
=
l
T 2π 2π
g
l
Lưu ý đơn vị: T(s), l(m)
Lực căng dây:T=2mgcos α -2mgcos α max
Vận tốc: v= 2 gl (cosα -cosα max )
Thế năng : Wt=mgl(1-cos α )
Cơ năng W=mgl(1-cos α max )
Nếu góc bé, con lắc đơn dao động điều hòa :
W t=
mω 2 s 2 mglα 2
=
2
2
5
Trắc nghiệm Lý 12
mω 2 A2 mglα max 2
=
W t=
2
Sử dụng máy tính cầm tay giải một số dạng bài tập chương 1:
Dạng tìm thời gian từ VTCB đến vị trí có li độ x hoặc ngược lại:( t
C. 20 cm
D. 4 cm
Cho dao động điều hòa có x = Acos(ωt + ϕ) .Trong đó A, ω và ϕ là những hằng số. Phát
biểu nào sau đây đúng ?
2.3
A. Đại lượng ϕ là pha dao động.
B. Biên độ A không phụ thuộc vào ω và ϕ, nó chỉ phụ thuộc vào tác dụng của ngoại lực kích
thích ban đầu lên hệ dao động.
7
Trắc nghiệm Lý 12
C.Đại lượng ω gọi là tần số dao động, ω không phụ thuộc vào các đặc trưng của hệ dao động.
D. Chu kì dao động được tính bởi T = 2πω.
2.4
.Chọn câu trả lời sai.
A. Dao động tuần hoàn là dao động mà trạng thái chuyển động của vật dao động được lặp lại
như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau.
B. Dao động là sự chuyển động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần quanh một
vị trí cân bằng.
C. Pha ban đầu ϕ là đại lượng xác định vị trí của vật dao động ở thời điểm t = 0.
D. Dao động điều hòa được coi như hình chiếu của một chuyển động tròn đều xuống một
D. Khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại trạng thái ban đầu.
2.8
Chọn câu trả lời đúng.
A. Dao động của hệ chịu tác dụng của lực ngoài tuần hoàn là dao động tự do.
B. Chu kì của hệ dao động tự do không phụ thuộc vào các yếu tố bên ngoài.
8
Trắc nghiệm Lý 12
C. Chu kì của hệ dao động tự do khơng phụ thuộc vào biên độ dao động.
D. Tần số của hệ dao động tự do phụ thuộc vào lực ma sát.
Một vật có khối lượng m treo vào lò xo có độ cứng k. Kích thích cho vật dao động điều
hòa với biên độ 3cm thì chu kì dao động của nó là T = 0,3s. Nếu kích thích cho vật dao động điều
hòa với biên độ 6cm thì chu kì dao động của con lắc lò xo là
2.9
A. 0,3 s
B. 0,15 s
C. 0,6 s
D. 0,423 s
Một con lắc lò xo treo thẳng đứng. Quả cầu con lắc có khối lượng 100g. Khi cân bằng, lò
xo dãn ra một đoạn bằng 4cm. Cho con lắc dao động theo phương thẳng đứng. Lấy g = π2 (m/s2).
Chu kì dao động của con lắc là
2.13
B. T = 1,4s
C. T = 1s
D. T = 0,48s
Tại một nơi xác định, Chu kì ( tần số) dao động điều hòa của con lắc đơn phụ thuộc vào
A. tỉ số giữa trọng lượng và khối lượng của con lắc. B. biên độ dao động.
C. khối lượng của vật
D. pha dao động của vật.
Một con lắc đơn có chu kì dao động T = 4s, thời gian để con lắc đi từ VTCB đến vò trí
có li độ cực đại là:
2.14
A. t = 0,5 s.
B. t = 1,0 s.
C. t = 1,5 s.
D. t = 2,0 s
Một con lắc đơn có chu kỳ dao động T = 3s, thời gian để con lắc đi từ vị trí có li độ x =
A/2 đến vị trí có li độ x = A là
A. t = 0,250s
C. 0,5s.
D. 3,25s.
2.18
Một con lắc đơn có dây treo dài 20cm dao động điều hoà với biên độ góc 0,1rad. Cho
g = 9,8m / s 2 . Khi góc lệch dây treo là 0,05rad thì vận tốc của con lắc là:
A.0,2m/s
B.±0,2m/s
C. 0,14m/s
D.±0,14m/s
Vận Tốc - Gia Tốc Trong Dao Động Điều Hòa
Vận tốc của một vật dao động điều hòa có độ lớn đạt giá trị cực đại tại thời điểm t. Thời
điểm ấy có thể nhận giá trị nào trong các giá trị sau :
2.19
A. Khi t = 0.
B. Khi t =
T
.
4
so với li độ.
2
2.22
D. 3m/s.
Đối với một chất điểm dao động điều hòa với phương trình: x = Acos(ωt +
của nó
A. biến thiên điều hòa với phương trình v = ωAcos(ωt + π).
B. biến thiên điều hòa với phương trình v = ωAcos(ωt +
10
π
).
2
π
) thì vận tốc
2
Trắc nghiệm Lý 12
C. biến thiên điều hòa với phương trình v = ωAcos(ωt).
D. biến thiên điều hòa với phương trình v = ωAsin(ωt +
π
A. Đường parabol.
2.26
B. Đường tròn.
C. Đường thẳng.
D. Đoạn thẳng.
π
3
Xét một vật dao động điều hòa có phương trình x = Acos(ωt ). Vận tốc của vật có độ
lớn cực đại khi
A. t = 0.
B. t =
T
.
4
C. t =
T
.
12
D. t =
s.
30
π
2
Một vật dao động điều hòa có phương trình x = Acos(ωt ). Lần đầu tiên vận tốc của
vật bằng nửa vận tốc cực đại tại vị trí có tọa độ là :
A. x =
2.29
A
.
2
B. x =
A 2
.
2
C. x =
A 3
.
2
D. x =
B. sớm pha
π
so với vận tốc
2
C. ngược pha với vận tốc
D. Trễ pha
π
so với vận tốc.
4
Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 6 cos( 4πt ) cm, gia tốc của vật tại thời
điểm t = 5s là:
2.31
A. a = 0.
2.32
B. a = 947,5 cm/s2.
D. a = 947,5 cm/s.
Trong dao động điều hòa, gia tốc của vật
A. tăng khi li độ tăng.
2.33
D. t =
Một vật DĐĐH với chu kì T = 1s. Ở thời điểm pha dao động là
T
.
4
3π
, vật có vận tốc
4
v = −4π 2 cm / s . Lấy π2 = 10. Gia tốc của vật ở thời điểm đã cho có giá trị nào :
A. 0,8 2 (m/s2).
2.35
B. 0,8 2 (m/s2).
C. 0,8 3 (m/s2).
D. 8 3 (m/s2).
Chọn câu trả lời đúng. Khi vật dao động điều hòa thì :
r
r
r
2.37
Chọn câu trả lời sai. Lực tác dụng vào chất điểm dao động điều hòa :
A. Có biểu thức F = kx.
B. Có độ lớn khơng đổi theo thời gian.
C. Ln hướng về vị trí cân bằng.
2.38
D. Biến thiên điều hòa theo thời gian.
Chọn câu trả lời sai.
A. Vận tốc của vật dao động điều hòa có giá trị cực đại khi qua vị trí cân bằng.
B. Khi qua vị trí cân bằng, lực hồi phục có giá trị cực đại.
C. Lực hồi phục tác dụng lên vật dao động điều hòa ln hướng về vị trí cân bằng.
D. Lực hồi phục tác dụng lên vật dao động điều hòa ln hướng về vị trí cân bằng.
Hệ Thức Độc Lập
Một dao động điều hòa với tần số góc 10 rad/s. Tại vị trí vật có li độ 4 cm thì vận tốc của
vật có giá trị 30 cm/s. Biện độ dao động của vật bằng.
2.39
A. 3 cm
2.40
B. 7 cm
C. 25 cm
A. π (rad).
C. 1,5π (rad).
B. 2π (rad).
π
cm, pha dao động
2
D. 0,5π (rad).
Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 6 cos( 4πt ) cm, tọa độ của vật tại thời
điểm t = 10s là:
2.42
A. x = 3 cm
B. x = 6 cm
C. x = -3 cm
D. x = -6 cm
Cho một vật dao động điều hồ với phương trình x = 4cos(πt + π) (cm). Thời điểm vật
qua vị trí có li độ x = 0 lần thứ 2 là
2.43
13
2.45
π
2
A. x = 6cos(4πt )cm. B. x = 6cos4πt(cm). C. x = 6cos(2πt)cm. D.x = 6cos(4πt π)cm.
2.46
π
3
Một vật dao động điều hòa x = 4cos(2t )cm. Gốc thời gian được chọn vào lúc :
A. Vật có li độ x = 2cm và đi theo chiều dương. B.Vật có li độ x = 2 2 cm và đi theo chiều âm.
C.Vật có li độ x = 2cm và đi theo chiều âm.
D. Vật có li độ x = 2 2 cm và đi theo chiều dương.
Con lắc lò xo dao động theo phương thẳng đứng. Thời gian vật đi từ vị trí thấp nhất đến vị
trí cao nhất cách nhau 10cm là 1,5s. Chọn trục Ox thẳng đứng, gốc O là vị trí cân bằng, chiều
dương hướng lên, gốc thời gian vật ở vị trí thấp nhất. Phương trình dao dộng của vật
2.47
A. x = 5 cos (
C. x = 10 cos (
2π
t + π ) (cm)
3
B. 24 cm.
14
C. 6 cm.
D. 12 cm
Trắc nghiệm Lý 12
2.49
Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox, Khi qua vị trí cân bằng vật có vận tốc v 0 =
π
40 cm/s tần số dao động f = 5 Hz. Chọn gốc thời gian lúc vật có li độ x = - 2 cm và đang vào vị
trí cân bằng. Phương trình dao động của vật là:
A. x = 4cos(10 π t +
π
) cm
6
π
C. x=4cos(10 π t- ) cm
6
2.50
π
D. x = 0,2cos(πt )cm.
Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm quả nặng có khối lượng m = 1kg và lò xo có độ
cứng k =1600N/m. Khi quả nặng ở vị trí cân bằng, người ta truyền cho nó vận tốc ban đầu 2 m/s
hướng thẳng đứng theo chiều dương xuống dưới. Chọn gốc thời gian là lúc truyền vận vận tốc
cho vật. Phương trình dao động của vật là
2.51
π
) (m)
2
A. x = 0,5cos 40t (m)
B. x = 0,05cos(40t +
π
C. x = 0,05cos(40t- ) (m)
D.x= 0,05 2 cos40t ( m)
2
Một vật nặng khối lượng m treo vào lò xo có độ cứng k theo phương thẳng đứng làm tại
nơi có g = 10 m/s2, làm lò xo giãn một đoạn ∆l = 10 cm. Từ vị trí cân bằng người ta kéo vật thẳng
đứng xuống một khoảng bằng 3 cm rồi buông nhẹ không vận tốc đầu cho vật dao động. Chọn gốc
thời gian lúc buông vật chiều dương hướng lên trên. Phương trình dao động của vật là
2.52
A.x =3cos(10t +
A. Fmax = kA.
B. Fmax = k (A - ∆ ).
D. Fmax = k ∆ .
C. Fmax = 0.
Một con lắc lò xo có độ cứng là k treo thẳng đứng, đầu trên cố định, đầu dưới gắn vật.
Gọi độ giãn của lò xo khi vật ở vị trí cân bằng là ∆l. Cho con lắc dao động điều hòa theo phương
thẳng đứng với biên độ là A . Lực đàn hồi của lò xo có độ lớn cực đại trong q trình dao động là
2.55
A. F = kA.
B. F = 0.
C. F = k( ∆l-A ).
D. F = k(A + ∆l).
Một vật có khối lượng m = 0,1kg dao động điều hòa với chu kì T = 1s. Vận tốc của vật
qua vị trí cân bằng là v0 = 31,4cm/s. Lấy π2 = 10. Lực kéo về cực đại tác dụng lên vật có giá trị là :
2.56
A. 0,2N.
B. 0,4N.
C. 2N.
Cơ năng của một chất điểm dao động điều hồ tỉ lệ thuận với
A. Bình phương biên độ dao động.
B. Li độ của dao động.
16
Trắc nghiệm Lý 12
C. Biên độ dao động.
2.60
D. Chu kì dao động.
Chọn phát biểu sai khi nói về năng lượng của hệ dao động điều hòa :
A. Cơ năng của tỉ lệ với bình phương biên độ dao động.
B. Trong quá trình dao động có sự chuyển hóa giữa thế năng và động năng và công của lực
ma sát.
C. Cơ năng toàn phần được xác định bằng biểu thức W =
1
mω2A2.
2
D. Trong suốt quá trình dao động, cơ năng của hệ được bảo toàn.
2.61
Vật dao động điều hòa chuyển động hướng về vị trí cân bằng, thế năng của vật
2.64
C. 0,3J.
2.65
D. Không xác định được vì chưa biết độ cứng của lò xo.
Một con lắc lò xo thực hiện được 5 dao động trong thời gian 10 s, vận tốc của vật nặng
qua vị trí cân bằng có độ lớn 8 π cm/s. Vị trí vật có thế năng bằng
1
lần động năng cách vị trí cân
3
bằng:
A. 0,5 cm
B. 2 cm
C. 4 cm
D. 2 2 cm
Ở một thời điểm, vận tốc của vật dao động điều hòa bằng 20% vận tốc cực đại, tỉ số giữa
động năng và thế năng của vật là
2.66
17
qua li độ x =
A.
A
là
2
3E0
4
B.
E0
2
C.
E0
4
D.
E0
3
Một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc 6°. Khi động năng của con lắc gấp hai
lần thế năng thì góc lệch của dây treo so với phương thẳng đứng là:
2.69
(với n ∈ Z).
2
D. ∆ϕ = ( 2n + 1)
π
(với n ∈ Z).
4
Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương , cùng tần số , cùng
biên độ A , có độ lệch pha π/3 là :
2.72
18
Trắc nghiệm Lý 12
A. A = A 2
B. A = A 3
C. A =
A
2
D. A =
A 3
= sin 2t (cm) và x2 = 2,4 cos 2t (cm). Biên độ của dao động tổng hợp là :
2.75
A. A = 1,84 cm.
B. A = 2,60 cm.
C. A = 3,40 cm.
D. A = 6,67 cm.
Loại 3: DAO ĐỘNG RIÊNG – DAO ĐỘNG ĐƯỢC DUY TRÌ- DAO ĐỘNG CƯỞNG
BỨC
2.76
Phát biểu nào sau đây là đúng:
A. Trong dao động tắc dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành nhiệt năng.
B. Trong dao động tắc dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành hóa năng.
C. Trong dao động tắc dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành điện năng.
D. Trong dao động tắc dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành quang năng.
2.77
Nhận định nào sau đây sai khi nói về dao động cơ học tắt dần?
A. Trong dao động tắt dần cơ năng giảm dần theo thời gian.
B. Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt dần càng nhanh.
C. Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.
D. dao động tắt dần có động năng giảm dần còn thế năng biến thiên điều hòa.
2.78
C. có biên độ chỉ phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức.
D. có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.
2.81
Khi nói về một hệ dao động cưỡng bức ở giai đoạn ổn định, phát biểu nào sai?
A. Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của ngoại lực cưỡng bức.
B. Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc biên độ của ngoại lực cưỡng bức.
C. Tần số của hệ dao động cưỡng bức ln bằng tần số dao động riêng của hệ.
D. Tần số của hệ dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức.
2.82
Phát biểu nào sau đây là đúng.
A. Biên độ của dao động cưỡng bức khơng phụ thuộc vào pha ban đầu của ngoại lực tuần hồn
tác dụng lên vật.
B. Biên độ của dao động cưỡng bức khơng phụ thuộc vào biên độ ngoại lực tuần hồn tác dụng
lên vật.
C. Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động tắt dần.
D. Biên độ của dao động cưỡng bức khơng phụ thuộc vào hệ số cản (của ma sát nhớt) tác dụng
lên vật.
2.83
Phát biểu nào sau đây là đúng:
A Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động điều hòa.
20
hệ dao động đó.
D. Tần số của dao động cưỡng bức ln bằng tần số riêng của hệ dao động.
2.87
Nhận xét nào sau đây là khơng đúng.
A. Dao động tắt dần càng nhanh nếu lực cản của mơi trường càng lớn.
B. Dao động duy trì có chu kì bằng chu kì dao động riêng của con lắc .
C. Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.
D. Biên độ của dao động cưỡng bức khơng phụ thuộc vào tần số lực cưỡng bức.
Một người xách một xơ nước đi trên đường, mỗi bước đi dài 40 cm thì nước trong xơ
sóng sánh mạnh nhất. Chu kỳ dao động riêng của nước trong xơ là 0,25 s. Vân tốc của người đó
là:
2.88
A. 3,6 m/s
B. 4,2 m/s
C. 4,8 m/s
21
D. 5,76 m/s
Trắc nghiệm Lý 12
2.88. Một con lắc dao động tắt dần trong môi trường với lực ma sát nhỏ, sau mỗi chu kì
năng lượng giảm 8%, trong một dao động toàn phần biên độ giảm bao nhiêu %?
Lấy” + “ nếu sóng truyền từ M đến O, lấy”-“ nếu sóng truyền từ O đến M
Lưu ý x và λ cùng đơn vị, có thể khác đơn vị của A và u
2. Dạng tìm một số đại lượng đặc trưng của sóng
- Khoảng cách giữa n đỉnh sóng (n ngọn sóng) = (n – 1) λ
-Gọi t là thời gian phao nhơ lên n lần, tìm chu kì sóng :
- Độ lệch pha : ∆ϕ =
2π 2πdf
=
ω
v
t=(n-1)T => T=
(đơn vị v và d giống nhau)
d: Khoảng cách giữa hai điểm của 1 sóng
d=d1-d2: Hiệu đường đi của hai sóng
*1 sóng :
-khoảng cách ngắn nhất giữa 2 điểm cùng pha d min = λ
- Khoảng cách ngắn nhất giữa 2 điểm dao động ngược pha : dmin=
3. Dạng tìm số cực đại giao thoa (2 nguồn cùng pha)
23
λ
2
t
n −1
s1s2
ss
< k < 1 2 , số giá trị k là số cực tiểu
λ
λ
*Giao thoa, sóng dừng: khoảng cách giữa hai cực đại kế tiếp :
khoảng cách giữa hai cực tiểu kế tiếp :
λ
2
λ
2
khoảng cách giữa cực tiểu và cực đại kế tiếp :
λ
4
4. Dạng sóng dừng
- Chiều dài dây 2 đầu cố đònh: l =
kλ
2
k: số bó nguyên, k = số bụng = số nút – 1
Lưu ý: l: còn có ý nghĩa là khoảng cách giữa hai nút.
l: còn có ý nghĩa là khoảng cách giữa một nút và một bụng kế tiếp
- Chiều dài dây một đầu tự do: l =
I0
L:mức cường độ âm, I: cường độ âm , I0 :cường độ âm chuẩn, I ≥ I0
-Tính cường độ âm:
I = I 010
L
10
-Khi cường độ âm tăng n lần, mức cường độ âm tăng thêm ∆L = 10 lg n
SĨNG CƠ HỌC
3.1
Khi một sóng cơ học truyền từ khơng khí vào nước thì đại lượng nào sau đây khơng thay đổi:
A. Vận tốc.
3.2
B. Tần số.
C. Bước sóng.
D. Năng lượng.
Chọn phát biểu đúng ? Sóng dọc:
A. Chỉ truyền được trong chất rắn. B. Truyền được trong chất rắn và chất lỏng và chất khí.
C. Truyền được trong chất rắn, chất lỏng, chất khí và cả chân khơng.
D. Khơng truyền được trong chất rắn.