Tài liệu WORD FORMATION (tiền tố, hậu tố, và các dạng kết hợp) ( phần 2) - Pdf 92

WORD FORMATION
(tiền tố, hậu tố, và các dạng kết hợp)
( phần 2)

aqua-
- Trong các từ có nghĩa là "nước"
- VD: aqualung (bình hơi thợ lặn), aquarium (hồ cá cảnh)

arch-
- Cách dùng 1: Kết hợp với các danh từ chỉ tước vị trong giới quý tộc
hoặc giáo hội để tạo danh từ mới chỉ người có địa vị cao nhất, có nghĩa là
"tổng, đại"
- VD: archbishop (tổng giám mục), archduke (đại công tước), archangel
(tổng lãnh thiên thần)

- Cách dùng 2: kết hợp với danh từ để tuyệt đối hóa danh từ đó
- VD: arch-enemy (kẻ thù không đội trời chung), arch-rival (đối thủ số
một), arch-traitor (kẻ phản phúc), arch-villain (tên côn đồ khốn nạn),
arch-exploiter (kẻ bóc lột quá sức)

-archy
- Trong các từ có nghĩa là "sự cai trị" hoặc "chính phủ"
- VD: anarchy (tình trạng vô chính phủ), matriarchy (chế độ mẫu hệ,
matr- có nghĩa là "mẹ, mẫu"), patriarchy (chế độ phụ hệ, patr- có nghĩa là
"cha, phụ")

astr-
- Trong các từ có nghĩa là "sao, ngôi sao" hoặc "không gian"
- VD: astrology (chiêm tinh), astronaut (nhà du hành), astrophysics (vật
lý không gian), astronomy (thiên văn học)


- VD: biology (sinh học), antibiotics (thuốc kháng sinh), biochemical
(hóa sinh), biochip (con chip sinh học), biography (tiểu sử), symbiotic
(cộng sinh, sym- có nghĩa "đồng, cùng")

cardio-

- VD: cardioid (hình tim), cardiac (thuộc về tim), cardiograph (máy điện
tâm đồ)

chron-
- Chỉ "thời gian"
- VD: chronicle (sử biên niên), chronic (kinh niên), anachronistic (lỗi
thời)

-cide
- Trong các danh từ có nghĩa là "giết"
- VD: homicide (tội giết người), infanticide (tội giết trẻ con), insecticide
(thuốc diệt côn trùng), pesticide (thuốc trừ sâu), herbicide (thuốc diệt cỏ),
genocide (tội diệt chủng)

circum-
- Có nghĩa "vòng quanh"
- VD: circumspect (thận trọng, gốc spect nghĩa là "nhìn"), circumference
(chu vi), circumlocution (sự quanh co)

co-
- Có nghĩa "đồng, cùng"
- VD: co-author (đồng tác giả), co-founder (đồng sáng lập viên), co-exist
(cùng tồn tại, tồn tại song song)


- VD: cross-reference (tra cứu chéo), cross-cultural study (cuộc nghiên
cứu về sự tương tác, hòa nhập văn hóa), cross-breed (giống lai chéo)

crypto-
- Nghĩa là "ngầm, bí mật, chưa đuợc biết"
- VD: crypto-coalition (liên quân bí mật), crypto-fascist (tên phát xít bí
mật), crypto-democrat (đảng viên đảng Dân chủ ngầm)

-cy
- Cách dùng 1: với tính từ (thường tận cùng là T)--> danh từ liên quan chỉ
"tình trạng, trạng thái".
- Cách viết: bỏ T hay TE ở cuối từ gốc trước
- VD: accuracy (sự chính xác), privacy (sự riêng tư), dependency (sự phụ
thuộc), infancy (lứa tuổi sơ sanh), proficiency (sự tinh thông), hesitancy
(sự do dự)

- Cách dùng 2: với danh từ chỉ người --> danh từ mới chỉ "tước hiệu,
chức vụ" hay "nghề"
- VD: presidency (chức tổng thống), accountancy (nghề kế toán), piracy
(nghề ăn cướp), bureaucracy (sự quan liêu), captaincy (bậc đại úy),
candidacy (sự ứng cử)

de-
- CD1: Với động từ --> động từ chỉ hành động đối nghịch lại động từ gốc


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status