Đề cương chi tiết học phần Toán thống kê (Đại học thể dục thể thao Đà Nẵng) - Pdf 40

BỘ VĂN HOÁ, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
TRƯỜNG ĐẠI HỌC TDTT ĐÀ NẴNG

Khoa: Ngoại Ngữ - Tin học

Giao Thị Kim Đông

ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN
MÔN: TOÁN THỐNG KÊ

DÙNG CHO SINH VIÊN NGÀNH GIÁO DỤC THỂ CHẤT
Mã số học phần:
Số tín chỉ:
Lý thuyết:
Bài tập:
Thảo luận:
Kiểm tra,thi:
Tự học:

DHTTK0632
02 tín chỉ
14 tiết
09 tiết
04 tiết
03 tiết
60 tiết

Đà Nẵng, 2014
1



Chức danh, học hàm, học vị: Giảng viên, Thạc sỹ

-

Điện thoại: 01287.546.796

Email: [email protected]

1.3. Giảng viên 3:
-

Họ và tên: NGUYỄN THỊ HÙNG

-

Chức danh, học hàm, học vị: Giảng viên, Thạc sỹ

-

Điện thoại: 0949.429.167

Email: [email protected]

2. Thông tin chung về học phần
- Tên học phần: TOÁN THỐNG KÊ

Tên tiếng Anh: Statistics For Sport

- Mã học phần: DHTTK0632
- Số tín chỉ: 02

: 0 tiết
3




Hoạt động theo nhóm

: 02 tiết



Kiểm tra, thi

: 3 tiết



Tự học

: 60 tiết

-

Khoa, Bộ môn phụ trách học phần: Khoa Ngoại Ngữ - Tin học

-

Khoá / Năm học: Từ khóa ĐH8 năm học 2014 - 2015


trong thực tế.

• Thái độ, chuyên cần
-

Tích cực tham gia học lý thuyết, làm bài tập và thảo luận nhóm.

-

Có mặt trên lớp từ 70% số tiết môn học trở lên

3.2. Mục tiêu nhận thức chi tiết
Mức

Mục tiêu
Bậc 1

Bậc 2

Bậc 3

Nội dung
I. A.1. Nắm được I. B.1. Nắm được điều
khái niệm tổng thể và kiện chọn mẫu để biết
mẫu
làm thế nào để chọn
được một mẫu tốt.

I. C.1. Biểu diễn
bằng giản đồ ven

công thức tính các
tham số đặc trưng của
mẫu, Khoảng tin cậy
của số trung bình

I.C.3. Liên hệ
được giữa tham
số đặc trưng của
mẫu.

I.B.3. Cho ví dụ minh
họa và hiểu rõ ý nghĩa
của các tham số đặc
trưng của mẫu. Khoảng
tin cậy của số trung
bình

II.A.1. Nắm được II.B.1. Hiểu được ý II.C.1. Chỉ ra
bản chất của bài toán nghĩa của bài toán.
được những bài
so sánh các tham số
toán
thực
tế
dựa theo test t.
thường sử dụng
được theo test t.
Giải quyết được
yêu cầu bài toán.


II.C.4. Chỉ ra
được những bài
toán
thực
tế
thường sử dụng
được theo test χ 2
. Vận dụng và
giải quyết được
bài toán.

III.A.1. Nắm được III.B.1. Tính được các III.C.1.
Nắm III.B.1
khái niệm cơ bản, ý tham số đặc trưng mẫu được tính chất và
5


quy

nghĩa, của
tương quan.

hệ

số và hệ số tương quan quy ước của hệ III.B.2
mẫu.
số tương quan
mẫu.

III.A.2. Nắm được III.B.2. Nắm được điều III.C.2.

1.1.1. Tổng thể
1.1.2. Mẫu
1.2. Cách trình bày số liệu
1.2.1. Trình bày số liệu dạng bảng thống kê
1.2.2. Trình bày số liệu dạng đồ thị
1.3. Các tham số đặc trưng mẫu ngẫu nhiên
1.3.1. Mốt
1.3.2. Số trung vị
1.3.3. Số trung bình cộng
1.3.4. Phương sai
1.3.5. Độ lệch tiêu chuẩn
6


1.3.6. Hệ số biến sai
1.4. Khoảng tin cậy của số trung bình
Chương 2. SO SÁNH CÁC THAM SỐ ĐẶC TRƯNG
2.1. So sánh dựa vào test t
2.1.1. So sánh hai số trung bình quan sát
2.1.2. So sánh bằng phương pháp tự đối chiếu
2.1.3. So sánh số trung bình quan sát và số trung bình lý thuyết
2.2. So sánh dựa vào test F
2.3. So sánh các tỷ lệ
2.3.1. So sánh hai tỷ lệ quan sát
2.3.2. Phương pháp tự đối chiếu
2.3.3. So sánh một tỷ lệ quan sát và một tỷ lệ lý thuyết
2.4. So sánh dựa vào test χ 2
2.4.1. So sánh một tỷ lệ quan sát với một tỷ lệ lý thuyết
2.4.2. So sánh hai tỷ lệ quan sát
2.4.3. So sánh nhiều tỷ lệ quan sát

dục.
7. Hình thức tổ chức dạy - học
7.1. Lịch trình chung
TT

1
2

3
4

5
Tổng

Nội dung

Chương 1. Tổng thể
và mẫu
Chương 2. So sánh
các tham số đặc trưng
mẫu
Chương 3. Tương
quan và hồi quy
Chương 4. Thực hành
tính toán trên máy
tính.
Kiểm tra, thi

Hình thức tổ chức dạy học học phần
Lên lớp

24

36

3

2

1

0

12

18

1

0

1

0

4

6

0


Lý thuyết

Nội dung chính
1.1. Tổng thể và mẫu

Yêu cầu SV
chuẩn bị
Đọc 6.1.[1]
Trang 47-48

1.2. Cách trình bày số liệu

Thời gian, địa
điểm
Thực hiện

Ghi
chú

1 tiết tại phòng
học lý thuyết

Đọc 6.1.[1]
Trang 49-51

1.3. Các tham số đặc trưng mẫu
ngẫu nhiên

Đọc 6.1.[1]


Trang 66-72
Trang 66-72

Trang 66-72

2 tiết tại phòng
học lý thuyết
1 tiết tại phòng
học lý thuyết
3 tiết tại phòng
học lý thuyết
1 tiết tại phòng
học lý thuyết
16 tiết tại nhà
hoặc thư viện

Giáo án 5-10 : Chương 2. SO SÁNH CÁC THAM SỐ ĐẶC TRƯNG MẪU.
Hình thức
tổ chức dạy
học
Lý thuyết

Nội dung chính
2.1. So sánh dựa vào test t

Yêu cầu SV
chuẩn bị
Đọc 6.1.[1]
Trang 89-93


báo
học lý thuyết
thời
1 tiết tại phòng
học lý thuyết
2 tiết tại phòng
học lý thuyết
4 tiết tại phòng
học lý thuyết
9


Thảo luận
nhóm
KIỂM TRA
Sinh viên tự
nghiên cứu,
tự học

Liên hệ trong khoa học TDTT

Đọc 6.1.[1]
Trang 105-116
Đọc 6.1.[1]

Tính các tham số đặc trưng

1 tiết tại phòng
học lý thuyết


Trang 117-132

Thời gian, địa
điểm
thực hiện

2 tiết tại phòng
học lý thuyết

Ghi chú
Thông báo
điểm kiểm
tra
lần 1
Giáo án số
11

3.2. Đường hồi quy

Đọc 6.1.[1]
Trang 132

1 tiết tại phòng
học lý thuyết

3.3. Một vài nhận xét về
Đọc 6.1.[1]
tương quan hồi quy
Trang 133
Đọc 6.1.[1]

học lý thuyết
10 tiết tại nhà
hoặc thư viện

Giáo án 14 : Chương 4. THỰC HÀNH TÍNH TOÁN TRÊN MÁY TÍNH.
Hình thức
Nội dung chính
Yêu cầu SV Thời gian, địa
tổ chức dạy
chuẩn bị
điểm

Ghi chú

10


học
Lý thuyết

thực hiện
4.1. Máy tính tay Casio
4.2. Sử dụng phần mềm Excel

Đọc 6.1.[1]

1 tiết tại phòng Thông
báo điểm
Trang 153-161 học lý thuyết
thành

Sinh viên tự
nghiên cứu, tự
học

THI KẾT
THÚC HP

Nội dung chính

Yêu cầu SV
chuẩn bị

Thời gian, địa
điểm
thực hiện

Ghi
chú

Đọc 6.1.[1]
ÔN TẬP CHƯƠNG 1, 2, 3

Trang 66-72,
105-116, 134140, 153-179

Tính các tham số đặc trưng mẫu

Đọc 6.1.[1]

So sánh các tham số đặc trưng mẫu

giảng viên.
- Làm bài tập trên lớp đầy đủ, tích cực phát biểu xây dựng bài.
- Chấp hành đúng quy chế lớp học
- Điều kiện phục vụ, trang thiết bị: Phòng học có máy chiếu, bảng phấn.
10. Thang điểm đánh giá
Giảng viên đánh giá theo thang điểm 10, Phòng Đào tạo sẽ quy đổi sang thang điểm chữ
và thang điểm 4 để phục vụ cho việc xếp loại trung bình học kỳ, trung bình tích lũy và xét
học vụ.
11. Phương pháp, hình thức kiểm tra - đánh giá kết quả học tập học phần
11.1. Kiểm tra đánh giá thường xuyên: trọng số 20%
Phương pháp đánh giá: Sinh viên đi học đầy đủ, nghiêm túc làm bài tập. Giảng viên
điểm danh, quan sát.
11.2. Kiểm tra giữa kỳ:

trọng số 20%

Hình thức: Tự luận
Thời gian làm bài: 50 phút tại phòng học lý thuyết
Nội dung: 3 câu hỏi (SV sử dụng tài liệu)
(Câu 1: 5 điểm, câu 2: 3 điểm, câu 3: 2 điểm)
11.3. Thi cuối kỳ:

trọng số 60%

Hình thức: Tự luận
Thời gian làm bài: 60 phút tại phòng học lý thuyết
12


Nội dung: 10 câu hỏi (SV không sử dụng tài liệu)

Lần

Nội dung cập nhật

Ngày cập nhật –
Người cập nhật và phê duyệt
Ngày cập nhật: ……/……./….
Người cập nhật: …………
(Ký ghi rõ họ tên)
Trưởng khoa/BM: ………
(Ký ghi rõ họ tên)

1
Trưởng khoa GDTC:……..
(Ký ghi rõ họ tên)

2

Ngày cập nhật: ……/……./ 201
Người cập nhật: …………
(Ký ghi rõ họ tên)
Trưởng khoa/BM: ………
(Ký ghi rõ họ tên)
13


Trưởng khoa GDTC:……..
(Ký ghi rõ họ tên)

Ngày cập nhật: ……/……./ 201


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status