BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỂ DỤC THỂ THAO ĐÀ NẴNG
BỘ MÔN: THỂ DỤC – CỜ VUA
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN
CHUYÊN NGÀNH THỂ DỤC 1
(TÀI LIỆU DÀNH CHO SINH VIÊN KHÓA ĐẠI HỌC
NGÀNH GIÁO DỤC THỂ CHẤT)
Mã số học phần: DHCSN0622
Số tín chỉ:
03
Lý thuyết:
9 tiết
PPGD&TH chuyên ngành: 36 tiết
Đà Nẵng, 2014
1
TRƯỜNG ĐẠI HỌC TDTT ĐÀ NẴNG
BỘ MÔN: THỂ DỤC – CỜ VUA
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN CHUYÊN NGÀNH THỂ DỤC 1
(Kèm theo Quyết định Số 1298/QĐ-TDTTĐN, ngày 24 tháng 12 năm 2013)
1. Thông tin về giảng viên:
1.1. Giảng viên phụ trách chính học phần:
- Họ và Tên: Trần Tùng Dương.
0974.863.326
5
Bùi Đăng Toản
0984.929.250
6
Đỗ Trung Thắng
0948.464.575
7
Trần Thị Toàn
0906.365.769
8
Đường Thị Hương
0945.520.959
2. Thông tin chung về học phần:
- Tên học phần: PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY VÀ THỰC HÀNH
CHUYÊN NGÀNH THỂ DỤC 1.
- Mã học phần: DHCSN0622
- Số tín chỉ: 03
- Thuộc chương trình đào tạo trình độ Đại học, hình thức đào tạo: Chính quy.
- Loại học phần: Bắt buộc.
- Các học phần tiên quyết: Không.
- Các học phần kế tiếp: DHCSN0632
- Giờ tín chỉ đối với hoạt động trên lớp:
+ Nghe giảng lý thuyết: 9 tiết.
+ Lên lớp thực hành: 36 tiết.
+ Tự học: 126 tiết.
- Địa chỉ bộ môn phụ trách: Bộ môn Thể dục – Cờ vua.
3. Mục tiêu của học phần:
3.1. Mục tiêu chung học phần.
3.1.1. Kiến thức:
Bậc 3
Nội dung
khác
Nội dung 1
Nội dung 2
Nội dung 3
4. Nội dung tóm tắt của học phần:
Trang bị cho sinh viên những kiến thức cơ bản của môn học thể dục về lý luận,
kỹ năng thực hành thể dục dụng cụ, thể dục phát triển chung, thể dục nhịp điệu.
Phương pháp biên soạn bài tập thể dục phát triển chung.
Nắm vững kiến thức về lý luận, năng lực thực hành, có khả năng thực hiện tốt
chương trình môn học giáo dục thể chất cho các bậc học thuộc hệ thống Giáo dục quốc
dân đáp ứng nhu cầu xã hội. Có khả năng làm việc độc lập sáng tạo, có năng lực tự bồi
dưỡng nâng cao trình độ chuyên môn nghề nghiệp.
5. Nội dung chi tiết học phần học phần:
Nội dung 1. Lý thuyết:
Bài 1: Phương pháp giảng dạy và huấn luyện thể dục.
Bài 2: Thể dục thể hình.
Bài 3: Thể dục nhịp điệu.
Nội dung 2. Phương pháp giảng dạy và thực hành: Bài tập thể dục phát triển
chung với thang gióng
2.1. Bài tập phát triển với nhóm cơ tay – vai – ngực.
2.2. Bài tập phát triển với nhóm cơ lưng – bụng – lườn.
2.3. Bài tập phát triển với nhóm cơ hông, chân và đùi.
Nội dung 3. Phương pháp giảng dạy và thực hành: Bài tập thể dục nhịp điệu
buổi sáng (nam – nữ)
3.1. Dậm chân tại chỗ.
3.2. Vươn thở.
3.3. Tay ngực.
3
III. Cầu thăng bằng:
1. Lên gập duỗi thành chống.
1. Động tác đi, chạy, quay, thăng bằng
2. Lộn sau thẳng người.
trên cầu.
3. Ngả vòng cung thành treo lăng.
2. Lên đà chính diện thành ngồi ke, quay
4. Xuống trước ưỡn thân, xuống trước bắt
900.
0
chéo tay quay 90 .
3. Các động tác xoạc trên cầu.
IV. Thể dục tự do:
4. Đi 3 bước, xuống ưỡn thân cạnh cầu.
1. Lộn trước, lộn sau ôm gối - thẳng IV. Thể dục tự do:
chân.
1. Lộn trước, lộn sau ôm gối.
2. Lộn sau qua vai.
2. Động tác quay, thăng bằng, xoạc.
3. Lộn nghiêng chống tay quay 900.
3. Chuối tay đổ lộn xuôi.
4. Chuối tay, chuối đầu.
4. Lộn nghiêng chống tay.
5. Lộn trước chống tay xuống 2 chân.
5. Các động tác vũ đạo.
6. Tài liệu học tập:
6.1. Học liệu bắt buộc.
[1]. Sách đặt hàng trường Đại học TDTT Đà Nẵng. Giáo trình thể dục. Nhà xuất bản
TDTT 1998.
6.2. Học liệu tham khảo.
2
Nội dung 2
0
6
0
0
12
3
Nội dung 3
0
14
0
0
28
4
Nội dung 4
0
16
0
0
32
TỔNG CỘNG
9
36
0
0
90
7.2. Lịch trình cụ thể cho từng nội dung:
Nội dung 1: Lý thuyết.
Hình
1.2. Các loại hình của thể dục phát T220 - T155.
triển chung.
2. Các bài tập phát triển chung.
2.1. Khái niệm và ý nghĩa.
2.2. Đặc điểm và tính chất.
2.3. Phân loại bài tập phát triển
chung.
2.4. Một số nhóm bài tập phát
triển chung cơ bản.
2.5. Những hình thức ứng dụng
bài tập phát triển chung.
27
28
42
48
145
Thời
gian, địa
điểm
thực hiện
Nhà tập
thể dục.
4 tiết
Nhà tập
thể dục.
2 tiết
tự
hành thực tiễn
tập luyện
ngoại
khoá
Bài 3: Thể dục nhịp điệu.
Tự
NC
Nội dung 2: Bài tập thể dục phát triển chung với thang dóng
Hình
Thời
thức
Yêu cầu sinh viên
gian, địa
Nội dung chính
Tổ chức
chuẩn bị
điểm
dạy học
thực hiện
PPGD&
Bài tập thể dục phát triển chung - Sân tập luyện.
Thực
với thang dóng
hành
- Bài tập khởi động
- Tập trung tư tưởng,
dạy học
PPGD&
Thể dục nhịp điệu.
Thực
- Bài tập khởi động
hành
- Giảng dạy:
Nội dung 3. Bài tập thể dục thể
nhịp điệu.
1. Dậm chân tại chỗ.
2. Vươn thở.
3. Tay ngực.
4. Nghiêng lườn.
5. Vặn mình.
6. Lưng bụng.
7. Đá chân.
8. Toàn thân.
9. Di chuyển bật nhảy.
10. Bật nhảy đổi hướng.
11. Dậm chân tại chỗ.
12. Điều hoà.
Tự học/ Thực hiện bài tập Nội dung 3 theo
NC
nhóm.
Yêu cầu sinh viên
chuẩn bị
Thời
gian, địa
Thực
- Giảng dạy:
hành
Nội dung 4. Bài tập thể dục dụng - Tập trung tư tưởng,
cụ.
tâm lý học tập.
Nam
Nữ
I. Xà kép:
I. Xà lệch:
1. Chống cánh 1. Lên treo lăng
7
t
a
y
l
ă
n
g
,
c
h
ố
n
g
l
ă
n
tay quay 900.
IV. Thể dục tự
do:
1. Lộn trước,
lộn sau ôm gối thẳng chân.
dạ
ng
ch
ân
th
àn
h
tre
o
nằ
m
xà
th
ấp
.
2. Lên sấp
thành chống xà
cao.
3. Thăng bằng
xà cao.
4.
Xuống:
Chuối quay 900
ưỡn thân.
2. Lộn sau qua
vai.
3. Lộn nghiêng
chống tay quay
900.
4. Chuối tay,
chuối đầu.
5. Lộn trước
chống
tay
xuống 2 chân.
Tự
NC
e
,
q
u
a
y
9
0
0
.
3. Các động tác
xoạc trên cầu.
4. Đi 3 bước,
8.1. Phương pháp thuyết trình.
8.2. Phương pháp nêu và giải quyết các vấn đề.
8.3. Phương pháp quan sát và thảo luận nhóm.
8.4. Phương pháp thực hành,
9. Chính sách đối với học phần và các yêu cầu khác của giảng viên.
- Quy định về thời gian học: Thực hiện theo quy chế 43 của Bộ Giáo dục & Đào
tạo (đảm bảo 70% tổng số giờ lên lớp)
9
- Sinh viên đi học đầy đủ, nghiêm túc, tích cực để đảm bảo cho việc tiếp thu bài
đạt hiệu quả cao.
- Chấp hành đúng quy chế lớp học, tích cực và tham gia đầy đủ các hoạt động
trên lớp, hoạt động tổ chức tập luyện ngoại khóa.
Điểm chuyên cần được đánh giá theo thang điểm “10”. Trọng số 20%; Trong
đó:
Số tiết nghỉ học so với số tiết quy định của học phần
Mức cho điểm
và thái độ học tập
- Có mặt đầy đủ, không đi trễ các buổi lên lớp,
- Chuẩn bị đầy đủ đề cương bài học khi có yêu cầu,
Từ 9 - 10 điểm
- Thường xuyên tham gia đóng góp ý kiến cho bài giảng của
GV.
- Vắng học < 10% số tiết quy định,
Từ 7 - 8 điểm
- Có tham gia đóng góp ý kiến cho bài giảng của GV.
- Vắng học từ 10% đến 15% số tiết quy định,
- Ít tự giác tham gia đóng góp ý kiến cho bài giảng của GV (khi Từ 5 - 6 điểm
chỉ định mới tham gia).
của học kỳ.
* Hình thức kiểm tra: Thực hành.
* Nội dung kiểm tra: Thực hiện bài tập thể dục nhịp điệu buổi sáng.
* Yêu cầu: Thực hiện bài tập theo quy định.
10
* Cách đánh giá: Đánh giá theo thang điểm sau:
Nội dung bài tập
1. Dậm chân tại chỗ.
2. Vươn thở.
3. Tay ngực.
4. Nghiêng lườn.
5. Vặn mình.
6. Lưng bụng.
7. Đá chân.
8. Toàn thân.
9. Di chuyển bật nhảy.
10. Bật nhảy đổi hướng.
11. Dậm chân tại chỗ.
12. Điều hoà.
Tổng điểm
Số nhịp
2 lần x 8 nhịp
2 lần x 8 nhịp
2 lần x 8 nhịp
2 lần x 8 nhịp
2 lần x 8 nhịp
2 lần x 8 nhịp
0.9
0.9
0.9
0.9
0.5
0.9
10.0
ĐIỂM
TRỪ
- 0,5đ
- 0,5đ
- 0,1đ
- 0,1đ
- Thời gian kiểm tra: tuần 7
11.3. Kiểm tra - đánh giá cuối kỳ: Trọng số 60%
* Mục tiêu: Đánh giá toàn diện kết quả học tập, cả về kiến thức, kỹ năng thuộc
học phần.
* Hình thức kiểm tra: Thực hành
* Nội dung kiểm tra: Bài liên kết trên dụng cụ.
* Cách đánh giá: Đánh giá theo thang điểm kỹ thuật.
A. Nội dung thi của nam:
XÀ ĐƠN:
1. Lên sấp dùng sức thành chống.
2. Vượt chân thành chống dạng.
3. Chuyển thân 1800 .
4. Xuống sau từ chống sấp.
Liên kết bài.
Tổng điểm:
XÀ KÉP:
NHẢY CHỐNG:
Nhảy dạng chân qua ngựa ngang.
Tổng điểm:
B. Nội dung thi của nữ:
XÀ LỆCH:
1. Lên sấp thành chống xà thấp.
2. Vượt chân thành chống dạng xà thấp.
3. Xuống vượt chân quay 900 ưỡn thân cạnh xà.
Tổng điểm:
CẦU THĂNG BẰNG:
1. Lên đà 3 bước chính diện thành ngồi ke chân tiếp quay 90 0 thành ngồi
chân duỗi chân co dọc cầu.
2. Bước đuổi bật, động tác biến đổi.
3. Quay đuổi tay 1800 , thăng bằng sấp.
4. Xuống: Đi 3 bước ưỡn thân cạnh cầu.
Tổng điểm:
THỂ DỤC TỰ DO:
1. Mở bài + bước bật đuổi tiếp bật bước với + đá quay đuổi tay 1350
2. Đà 3 bước lộn nghiêng chống tay quay đuổi tay 1800 thấp trọng tâm.
3. Thăng bằng sấp + lộn xuôi xoạc dọc – Kết thúc bài.
Tổng điểm:
NHẢY CHỐNG:
Nhảy dạng chân qua ngựa ngang.
2.0
2.0
1.5
1.5
2.0
0.5
- Đạt dưới 4,0 điểm : Xếp loại F (Kém)
+ Nếu sinh viên đạt điểm học phần loại D có quyền đăng ký học lại để cải thiện
điểm..
12
+ Nếu sinh viên bị điểm F phải đăng ký học lại học phần ở một trong các học
kỳ tiếp theo cho đến khi đạt điểm A, B, C hoặc D.
Phê duyệt
Ngày tháng năm
Hiệu trưởng
Ngày
Xác nhận
Ngày tháng năm
tháng năm
Giảng viên
Trưởng bộ môn
BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỂ DỤC THỂ THAO ĐÀ NẴNG
BỘ MÔN: THỂ DỤC – CỜ VUA
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN
CHUYÊN NGÀNH THỂ DỤC 2
(TÀI LIỆU DÀNH CHO SINH VIÊN KHÓA ĐẠI HỌC
NGÀNH GIÁO DỤC THỂ CHẤT)
Mã số học phần: DHCSN0632
Số tín chỉ:
Điện thoại
học vị
1
Ngô Thah Hồng
Bộ môn: Thể
0903.249.058
Giảng viên
dục – Cờ vua - 0905.313.713
Nguyễn Văn Quốc
2
Dũng
3
Hoàng Mạnh Hùng
0989.257.157
4
Dương Quang Trường
0974.863.326
5
Bùi Đăng Toản
0984.929.250
6
Đỗ Trung Thắng
0948.464.575
7
Trần Thị Toàn
0979.124.700
8
Đường Thị Hương
0945.520.959
2. Thông tin chung về học phần:
Chủ nghĩa xã hội, yêu nghề, có đạo đức tác phong gương mẫu. Có ý thức trách nhiệm
với xã hội, đáp ứng yêu cầu ngày càng cao của sự nghiệp phát triển giáo dục.
3.2. Mục tiêu nhận thức chi tiết.
Mục tiêu
Bậc 1
Bậc 2
Bậc 3
Nội dung
Nội dung 1
Nội dung 2
Nội dung 3
3.3. Tổng hợp mục tiêu chi tiết.
Mục tiêu
Các mục tiêu
Bậc 1
Bậc 2
Bậc 3
Nội dung
khác
Nội dung 1
Nội dung 2
Nội dung 3
4. Nội dung tóm tắt của học phần:
Trang bị cho sinh viên những kiến thức cơ bản của môn học thể dục về lý luận,
kỹ năng thực hành thể dục Sport Aerobic, thể dục dụng cụ. Phương pháp giảng dạy kỹ
thuật động tác thể dục dụng cụ, thể dục Sport Aerobic.
Nắm vững kiến thức về lý luận, năng lực thực hành, có khả năng thực hiện tốt
chương trình môn học giáo dục thể chất cho các bậc học thuộc hệ thống Giáo dục quốc
dân đáp ứng nhu cầu xã hội. Có khả năng làm việc độc lập sáng tạo, có năng lực tự bồi
dưỡng nâng cao trình độ chuyên môn nghề nghiệp.
III. Xà đơn:
1. Dùng sức lên sấp thành chống.
2. Lộn sau thẳng người.
3. Ngả vòng cung thành treo lăng.
4. Xuống trước ưỡn thân, xuống trước
bắt chéo tay quay 900.
IV. Thể dục tự do:
1. Lộn trước, lộn sau ôm gối – lộn trước
dậy thẳng chân.
2. Lộn sau qua vai.
3. Lộn nghiêng chống tay quay 900.
4. Chuối tay, chuối đầu.
5. Lộn trước chống tay xuống 2 chân.
I. Xà lệch:
1. Lên treo lăng dạng chân thành treo
nằm xà thấp.
2. Lên sấp thành chống xà cao.
3. Thăng bằng xà cao.
4. Xuống: Chuối quay 900 ưỡn thân.
II. Nhảy chống: Nhảy dạng chân qua
ngựa ngang.
III. Cầu thăng bằng:
1. Động tác đi, chạy, quay, thăng bằng
trên cầu.
2. Lên đà chính diện thành ngồi ke, quay
900.
3. Các động tác xoạc trên cầu.
4. Các bước đi biến đổi.
5. Đi 3 bước, xuống ưỡn thân cạnh cầu.
Lý
&
Bài
thuyết
Thực
tập
hành
1
Nội dung 1
9
0
0
0
18
2
Nội dung 2
0
14
0
0
28
3
Nội dung 3
0
22
0
0
44
TỔNG CỘNG
9
dục dụng cụ.
1. Ý nghĩa của giúp đỡ, bảo hiểm.
2. Phương pháp giúp đỡ và bảo
hiểm trong tập luyện thể dục.
Tự
NC
27
42
66
145
Thời
gian, địa
điểm
thực hiện
Nhà tập
thể dục.
3 tiết
Nhà tập
thể dục.
3 tiết
Nhà tập
thể dục.
3 tiết
học/ Thực hiện bài tập Nội dung 1 theo Áp dụng những kiến Tự hình
nhóm.
1.1. Diễu hành.
1.2. Chạy bộ.
1.3. Nhảy Cách quãng (Lăng
chân).
1.4. Nâng gối.
1.5. Đá cao.
1.6. Jack
1.7. Lunge.
học/ Thực hiện bài tập Nội dung 2 theo
nhóm.
Yêu cầu sinh viên
chuẩn bị
Thời
gian, địa
điểm
thực hiện
- Sân tập luyện.
- Tập trung tư tưởng,
tâm lý học tập.
Áp dụng những kiến Tự hình
thức đã học vào thực thức
tự
hành thực tiễn
tập luyện
ngoại
khoá
ng
y
ch
l
ân
ă
th
n
àn
g
h
,
tre
c
o
h
nằ
ố
m
18
n
g
l
ă
n
g
.
2. Lên gập duỗi
1. Lộn trước,
lộn sau ôm gối
– lộn trước dậy
thẳng chân.
2. Lộn sau qua
vai.
3. Lộn nghiêng
chống tay quay
900.
4. Chuối tay,
chuối đầu.
5. Lộn trước
chống
tay
xuống 2 chân.
xà
th
ấp
.
2. Lên sấp
thành chống xà
cao.
3. Thăng bằng
xà cao.
4.
Xuống:
Chuối quay 900
ưỡn thân.
II.
u
a
y
9
0
0
.
3. Các động tác
19
Tự
NC
xoạc trên cầu.
4. Các bước đi
biến đổi.
5. Đi 3 bước,
xuống ưỡn thân
cạnh cầu.
IV. Thể dục tự
do:
1. Lộn trước,
lộn sau ôm gối.
2. Động tác
quay
,
thăn
g
trên lớp, hoạt động tổ chức tập luyện ngoại khóa.
Điểm chuyên cần được đánh giá theo thang điểm “10”. Trọng số 20%; Trong
đó:
Số tiết nghỉ học so với số tiết quy định của học phần
Mức cho điểm
và thái độ học tập
20
- Có mặt đầy đủ, không đi trễ các buổi lên lớp,
- Chuẩn bị đầy đủ đề cương bài học khi có yêu cầu,
Từ 9 - 10 điểm
- Thường xuyên tham gia đóng góp ý kiến cho bài giảng của
GV.
- Vắng học < 10% số tiết quy định,
Từ 7 - 8 điểm
- Có tham gia đóng góp ý kiến cho bài giảng của GV.
- Vắng học từ 10% đến 15% số tiết quy định,
- Ít tự giác tham gia đóng góp ý kiến cho bài giảng của GV (khi Từ 5 - 6 điểm
chỉ định mới tham gia).
- Vắng học từ trên 15% đến 20% số tiết quy định,
- Không chuẩn bị bài ở nhà,
Từ 3 - 4 điểm
- Không tự giác đóng góp ý kiến cho bài giảng của GV.
- Vắng học từ trên 20% đến 30% số tiết quy định,
- Không chuẩn bị bài ở nhà.
Từ 1 - 2 điểm
- Không tham gia đóng góp ý kiến cho bài giảng của GV
Vắng học > 30% số tiết quy định.
Không được thi
2. Chạy bộ.
2 lần x 8 nhịp
1.5
3. Nhảy Cách quãng ( Lăng chân ).
2 lần x 8 nhịp
1.5
4. Nâng gối.
2 lần x 8 nhịp
1.5
5. Đá cao.
2 lần x 8 nhịp
1.5
6. Jack
2 lần x 8 nhịp
1.5
21
7. Lunge .
2 lần x 8 nhịp
Tổng điểm
TT
CÁC LỖI
1
2
4. Xuống trước ưỡn thân.
Liên kết bài.
Tổng điểm:
XÀ KÉP:
1. Lên gập duỗi thành ngồi chống dạng.
2. Chuối vai, lộn trước thành chống dạng.
3. Xuống trước quay trong 1800.
Liên kết bài.
Tổng điểm:
THỂ DỤC TỰ DO:
1. Đà 3 bước lộn nghiêng chống tay.
2. Lộn trước ôm gối.
3. Thăng bằng, đổ chống sấp, vượt chân thành chống ngửa.
4. Lộn sau qua vai.
5. Chuối đầu hạ ngực.
6. Bật ưỡn thân kết thúc.
Liên kết bài.
Tổng điểm:
NHẢY CHỐNG:
Nhảy dạng chân qua ngựa ngang.
Tổng điểm:
Điểm
2.5
2.0
2.5
2.5
0.5
10.0
Tổng điểm:
THỂ DỤC TỰ DO:
1. Mở bài + bước bật đuổi tiếp bật bước với + đá quay đuổi tay 1350
2. Đà 3 bước lộn nghiêng chống tay quay đuổi tay 1800 thấp trọng tâm.
3. Thăng bằng sấp + lộn xuôi xoạc dọc – Kết thúc bài.
Tổng điểm:
NHẢY CHỐNG:
Nhảy dạng chân qua ngựa ngang.
Điểm
4.0
3.0
3.0
10.0
2.5
2.5
2.5
2.5
10.0
3.5
3.5
3.0
10.0
10.0
- Thời gian kiểm tra: Theo lịch thi của nhà trường
Lưu ý: Sinh viên vắng mặt trong kỳ thi kết thúc học phần nếu không có lý do
chính đáng coi như đã dự thi một lần và phải nhận điểm 0 ở kỳ thi chính. Sinh viên
được dự thi một lần ở kỳ thi phụ ngay sau đó (nếu có) khi được trưởng khoa cho phép.
11.4. Cách xếp loại học phần:
BỘ MÔN: THỂ DỤC – CỜ VUA
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN
CHUYÊN NGÀNH THỂ DỤC 3
(TÀI LIỆU DÀNH CHO SINH VIÊN KHÓA ĐẠI HỌC
NGÀNH GIÁO DỤC THỂ CHẤT)
Mã số học phần: DHCSN0642
Số tín chỉ:
03
Lý thuyết:
9 tiết
PPGD&TH chuyên ngành: 36 tiết
Đà Nẵng, 2014
TRƯỜNG ĐẠI HỌC TDTT ĐÀ NẴNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
24
BỘ MÔN: THỂ DỤC – CỜ VUA
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN CHUYÊN NGÀNH THỂ DỤC 3
(Kèm theo Quyết định Số 1298/QĐ-TDTTĐN, ngày 24 tháng 12 năm 2013)
1. Thông tin về giảng viên:
1.1. Giảng viên phụ trách chính học phần:
- Họ và Tên: Trần Tùng Dương.
6
Đỗ Trung Thắng
0948.464.575
7
Trần Thị Toàn
0979.124.700
8
Đường Thị Hương
0945.520.959
2. Thông tin chung về học phần:
- Tên học phần: PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY VÀ THỰC HÀNH
CHUYÊN NGÀNH THỂ DỤC 3.
- Mã học phần: DHCSN0642
- Số tín chỉ: 03
- Thuộc chương trình đào tạo trình độ Đại học, hình thức đào tạo: Chính quy.
- Loại học phần: Bắt buộc.
- Các học phần tiên quyết: Nắm vững môn học DHCSN0632.
- Các học phần kế tiếp: DHCSN0652
- Giờ tín chỉ đối với hoạt động trên lớp:
+ Nghe giảng lý thuyết: 9 tiết.
+ Lên lớp thực hành: 36 tiết.
+ Tự học: 126 tiết.
- Địa chỉ bộ môn phụ trách: Bộ môn Thể dục – Cờ vua.
3. Mục tiêu của học phần:
3.1. Mục tiêu chung học phần.
3.1.1. Kiến thức:
Trang bị cho sinh viên những kiến thức cơ bản của môn học thể dục về lý luận,
kỹ năng thực hành thể dục Sport Aerobic, thể dục thể hình. Phương pháp giảng dạy kỹ
thuật động tác Sport Aerobic. Phương pháp biên soạn đội hình bài tập thể dục Sport
Aerobic.