Chương trình đào tạo chuyên ngành kiểm toán (Học viện tài chính) - Pdf 40

TT
I
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
II
1
2
III
1
2
1
2
3

3
Chủ nghĩa xã hội khoa học
4
2,5
3
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam
4
2,5
3
Tư tưởng Hồ Chí Minh
3
1,5
2
Ngoại ngữ cơ bản 1
5
3,3
4
Ngoại ngữ cơ bản 2
5
3,3
4
Toán cao cấp (Hp1)
3
1,5
2
Toán cao cấp (Hp2)
3
1,5
2
Lý thuyết xác xuất và thống kê toán

Kinh tế mội trường
3
1,5
2
Kinh tế quốc tế
3
1,5
2
Kinh tế lượng
3
1,5
2
Phần kiến thức GDTC và GDQP
Giáo dục thể chất
5
Giáo dục quốc phòng (165 tiết)
11
Phần kiến thức giáo dục chuyên nghiệp
116
72
Kiến thức cơ sở khối ngành
8
6
Kinh tế vĩ mô
4
2,5
3
Kinh tế
4
2,5

40.20
40.20
40.20
40.20
50.25
50.25
30.15
30.15
40.20
30.15
40.20
30.15
30.15
30.15
30.15
30.15
30.15
30.15

40.20
40.20
40.20
40.20
40.20
40.20
50.25


6
7

1,5
2
30.15
3 Chuẩn mực kế toán quốc tế
3
1,5
2
30.15
4 Phân tích tài chính doanh nghiệp
4
1,5
2
30.15
5 Kiểm toán căn bản
5
3,3
4
50.25
6 Kế toán HCSN
3
1,5
2
30.15
7 Kế toán ngân hàng thương mại
3
1,5
2
30.15
Kiến thức chuyên ngành
21

3
1,5
2
30.15
Phần tự chọn (3 ĐVHT)
3
2
7 Kiểm toán căn bản (Giảng bằng tiếng anh)
3
1,5
2
30.15
8 Kế toán tài chính 5
3
1,5
2
30.15
Kiến thức bổ trợ
16
12
Phần bắt buộc
10
8
1 Mô hình toán kinh tế
3
1,5
2
30.15
2 Tài chính doanh nghiệp
4

2
30.15
8 Thuế
3
1,5
2
30.15
THỰC TẬP CUỐI KHÓA, KHÓA LUẬN TỐT
15
10
NGHIỆP HOẶC THI TỐT NGHIỆP
Thực tập cuối khóa
5
3,3
4
Khóa luận tốt nghiệp
10
6
Tổng cộng toàn khóa
180
129
Ghi chú: 129 tín chỉ (Bắt buộc 115 TC, Tự chọn 14 TC) Không kể GDTC và GDQP.
- Cấu trúc cột 1:LT, BT, LT, TH, TN; cột 2: Giờ tự học tự nghiên cứu.
- Theo niên chế: 1 ĐVHT = 15 tiết lên lớp + 15 tiết chuẩn bị cá nhân = 30 tiết qui đổi
- Theo tín chỉ: 1 tín chỉ = 15 tiết lên lớp + 30 tiết chuẩn bị cá nhân =45tiết qui dổi
- Như vậy: 1tín chỉ = 1,5 ĐVHT





Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status