đại học quốc gia hà nội
khoa luật
Luận văn thạc sĩ
Đề tài
về Hiệp định hàng rào kỹ thuật trong th-ơng mại
của tổ chức th-ơng mại thế giới (WTO)
nguyễn văn khôi - học viên cao học luật khóa 8
Giáo viên h-ớng dẫn: TS. hoàng ngọc giao
Hà nội - 2006
Mục lục
Ch-ơng 1: Tổng quan về Tổ chức th-ơng mại thế
giới - WTO
1.1. Mục đích và vai trò của WTO đối với sự phát triển của
nền kinh tế toàn cầu
1.2. Cơ cấu tổ chức của WTO
1.3. Quy chế thành viên và thủ tục gia nhập WTO
1.4. Sự cần thiết hình thành một Hiệp định của WTO về
hàng rào kỹ thuật
1.5. Sự hình thành và phát triển của Hiệp định về Hàng rào
kỹ thuật trong th-ơng mại của wTO (Hiệp định WTO-TBT)
Ch-ơng 2: Hiệp định hàng rào kỹ thuật trong th-ơng mại
2.1. Khái niệm về hàng rào kỹ thuật trong th-ơng mại
2.1.1. Quy chuẩn kỹ thuật
2.1.2. Tiêu chuẩn
Ch-ơng 3: vấn đề gia nhập WTO và triển khai thực hiện
Hiệp định wt0-tbt tại việt nam
3.1. Tiến trình đàm phán gia nhập WTO của Việt Nam
3.2. Các mốc thời gian đàm phán gia nhập WTO của Việt
Nam
3.3. Tiến trình đàm phán về rào cản kỹ thuật trong
th-ơng mại (TBT) trong khuôn khổ đàm phán chung của
Việt Nam
3.4. Thực trạng thực hiện hiệp định WTO-TBT tại một số
quốc gia thành viên WTO
3.4.1. Cơ chế, chính sách về rào cản kỹ thuật trong th-ơng mại tại Hoa Kỳ
3.4.2. Cơ chế, chính sách về rào cản kỹ thuật trong th-ơng mại tại Liên minh
châu âu - EU
3.4.3. Cơ chế, chính sách rào cản kỹ thuật trong th-ơng mại tại Nhật Bản
3.4.4. Cơ chế, chính sách rào cản kỹ thuật trong th-ơng mại tại úc
3.5. Vấn đề triển khai Hiệp định WTO-TBT tại Việt Nam
3.5.1. Thực trạng của Việt Nam trong lĩnh vực hàng rào kỹ thuật trong th-ơng
mại (TBT)
3.5.2. Những tồn tại trong cơ chế TBT của Việt Nam
3.5.3. Một số đề xuất về h-ớng triển khai Hiệp định WTO/TBT tại Việt Nam
Kết luận
Danh mục tài liệu tham khảo
Hiệp định WTO về Hàng rào kỹ thuật trong th-ơng mại (gọi tắt Hiệp định
WTO-TBT) là một trong hơn 20 Hiệp định WTO đa ph-ơng mà Việt Nam có nghĩa
vụ phải thi hành khi trở thành thành viên chính thức WTO. Mục tiêu của Hiệp định
Havana vừa đàm phán xong, 23 n-ớc đã ký kết Nghị định th- áp dụng tạm thời
Hiệp định chung về Thuế quan v Thương mại gọi tắt tiếng Anh l GATT 1947.
GATT hot ng 2 cp : cp th nht, cỏc nc thnh viờn GATT
cựng lm vic hng ngy thc hin cỏc quy nh v thng mi, gii quyt tranh
chp v tho lun cỏc vn chung. cp th 2, cỏc nc thnh viờn tin hnh
cỏc vũng m phỏn. õy l nhng vũng m phỏn thng mi kộo di m kt qu
t c l ký kt cỏc hip nh v tho thun nhm t do hoỏ thng mi v cng
c c cu chung ca t chc.
Trong giai on u, trng tõm ca cỏc Vũng m phỏn l khuyn khớch tip
tc gim thu quan trờn c s cú i cú li. Sau ú chuyn trng tõm sang vn
hng ro bo h mu dch. Qua 8 Vũng m phỏn, cỏc nc cụng nghip hoỏ ct
gim thu quan trung bỡnh xung di 4%, tc l ch bng 1/10 mc thu vo thi
im GATT c thnh lp. Nhiu hn ngch nhp khu c loi b v vic tr
cp cng c kim soỏt mt cỏch cht ch hn.
Quan trng nht trong 8 Vũng m phỏn l vũng cui cựng: Vũng m phỏn
thng mi a biờn Uruguay, bt u ti Punta Del Este, Uruguay nm 1986 v kt
thAustralia ti Thu s nm 1993. Ngy 15/4/1994 cỏc B trng ó ký nh c
cui cựng ca Vũng m phỏn Uruguay ti Marrakesh, Maroc. Kt qu ca vũng
m phỏn kộo di 7 nm nay l: vic ct gim thu quan trung bỡnh 40% i vi
hng cụng nghip, mc tng trung bỡnh ca cỏc rng buc v thu quan t t 21%
n 73% (i vi cỏc nc ang phỏt trin), 78% n 99% (i vi cỏc nc phỏt
trin) v t 73% n 98% (i vi cỏc nc cú nn kinh t ang chuyn i); mt
chng trỡnh tng th v ci cỏch nụng nghip, bao gm c vic t do hoỏ cam kt
v thu quan, h tr trong nc v tr giỏ xut khu
Vũng m phỏn Uruguay m ng cho thi k mi ca cỏc quan h kinh t
ton cu. Cỏc quy nh mi v thng mi quc t iu chnh quan h kinh t
phm vi rng hn nhiu so vi cỏc quy nh ti cỏc iu c song phng v a
phng trc õy. Cỏc quy nh ny bao gm quyn s hu trớ tu v cỏc bin
- 23 tuyờn b (declaration) v quyt nh (decision) liờn quan n mt s vn
cha t c tho thun trong Vũng m phỏn Uruguay.
WTO vi t cỏch l mt t chc thng mi ca tt c cỏc nc trờn th gii, thc
hin nhng mc tiờu ó c nờu trong Li núi u ca Hip nh GATT 1947 l
nõng cao mc sng ca nhõn dõn cỏc thnh viờn, m bo vic lm thAustralia y
tng trng kinh t v thng mi, s dng cú hiu qu nht cỏc ngun lc ca th
gii. Mc tiờu ca WTO c th hin qua 5 chức năng cơ bản sau:
-
Thng nht qun lý vic thc hin cỏc hip nh v tho thun thng mi
a phng v nhiu bờn; giỏm sỏt, to thun li, k c tr giỳp k thut cho
cỏc nc thnh viờn thc hin cỏc ngha v thng mi quc t ca h.
-
L khuụn kh th ch tin hnh cỏc vũng m phỏn thng mi a
phng trong khuụn kh WTO, theo quyt nh ca Hi ngh B trng
WTO.
-
L c ch gii quyt tranh chp gia cỏc nc thnh viờn liờn quan n
vic thc hin v gii thich Hip nh WTO v cỏc hip nh thung mi
a phng v nhiu bờn.
-
L c ch kim im chớnh sỏch thng mi ca cỏc nc thnh viờn, bo
có tư cách quốc gia nhưng là những thực thể có quyền tự trị hoàn toàn trong việc
tiến hành quan hệ ngoại thương và đối với các vấn đề khác được điều chỉnh trong
Hiệp định WTO và các Hiệp định thương mại đa biên (Điều XII.1). Theo định
nghĩa này, Hồng Kông, Ma Cao là các thành viên sáng lập của WTO.
Thành viên gia nhập là các quốc gia hoặc lãnh thổ gia nhập Hiệp định WTO
sau ngày 1/1/1995. Các nước này phải đàm phán về các điều kiện gia nhập với tất
cả các nước đang là thành viên của WTO và quyết định gia nhập phải được Đại hội
đồng WTO bỏ phiếu thông qua với ít nhất hai phần ba số phiếu thuận.
WTO được xây dựng trên nguyên tắc tôn trọng chủ quyền quốc gia, vì vậy
các quốc gia hoàn toàn có quyền xin gia nhập và rút ra khỏi tổ chức. Điều XV Hiệp
định về WTO quy định việc rút khỏi WTO bao hàm cả việc rút khỏi tất cả các Hiệp
nh thng mi a phng v s cú hiu lc sau 6 thỏng k t ngy Tng Giỏm
c WTO nhn c thụng bỏo bng vn bn v vic rỳt ra khi t chc.
Khi l thnh viờn ca WTO, cỏc nc u cú quyn li v ngha v cõn bng
nhau trong thng mi. Cỏc nc thnh viờn u c hng cỏc quyn li t cỏc
Hip nh thng mi a biờn, c hng nhng u ói m cỏc thnh viờn khỏc
dnh cho mỡnh cng nh c m bo theo quy tc thng mi. Ngc li, cỏc
thnh viờn phi cam kt m ca th trng ca mỡnh v phi tuõn theo cỏc quy tc
ca WTO. Nhng cam kt ny l kt qu ca nhng vũng m phỏn khi gia nhp.
Hip nh WTO quy nh c ch ra quyt nh thụng qua ng thun nh
ca GATT 1947. Nu cỏc quyt nh khụng t c ng thun thỡ mi tin hnh
b phiu. Mi thnh viờn WTO cú quyn b 1 phiu v giỏ tr mi phiu l nh
nhau.
1.4. Sự cần thiết hình thành một Hiệp định của WTO về
hàng rào kỹ thuật
Trong những năm gần đây, số l-ợng tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật đ-ợc các
n-ớc sử dụng đã tăng lên đáng kể. Chính sách quản lý xiết chặt của các thành viên
WTO có thể nhìn thấy ở kết quả là các tiêu chuẩn quy định
Pháp Nhà XB chính trị quốc gia 2001
7)
Nhãn sinh thái đối với hàng hoá xuất nhập khẩu và tiêu dùng nội địa Nhà
XB lỹ luận chính trị TS. Nguyễn Hữu Khải - 2005
8)
Báo cáo tham luận tại hội nghị toàn quốc về Hội nhập kinh tế quốc tế
UBQG HTKTQT 2002
9)
International law: commercial and economic issues in asia the University
of Melbourne AusAID 2000
10)
Những vấn đề cơ bản về pháp luật th-ơng mại quốc tế và quốc gia trong bối
cảnh toàn cầu hoá - MUTRAP Project - 2004
11)
Quản lý chất l-ợng theo ISO 9000 Ks. Phó Đức Trù, TS. Vũ Thị Hồng
Khanh, PGS. PTS Phạm Hồng Nhà XB khoa học và Kỹ thuật 1999
12)
áp dụng HACCP để nâng cao chất l-ợng kinh doanh Nguyễn Kim Định Đại học tổng hợp TP. Hồ Chí Minh - 1995
Hiệp định WTO/SPS;
20)
Các tài liệu h-ớng dẫn, giải thích Hiệp định WTO/TBT
21)
Tài liệu h-ớng dẫn kỹ thuật vận hành Cơ quan Thông báo và Điểm Hỏi đáp
về TBT của APEC;
22)
Các tài liệu của Thái Lan, Trung Quốc, Hoa Kỳ... trong lĩnh vực WTO/TBT;
23)
Giáo trình Công Pháp Quốc tế - Đại học Luật HN;
24)
Giáo trình T- pháp Quốc tế Khoa Luật, Đại học Quốc gia HN;
25)
Doanh nghiệp tr-ớc ng-ỡng thềm hội nhập kinh tế quốc tế- NXB Thế giới ....