tu dien toan hoc - phan 1 - Pdf 41

1
Tập

thể

hiệu

đính:

Phan

Đức

Chính,



Minh

Khanh,

Nguyễn

Tấn

Lập,


Đình

Thịnh,

KH



KT
In
lần thứ 2 - 1976
Tập

thể

hiệu

đính:

Phan

Đức

Chính,



Minh

Khanh,

Nguyễn

Tấn

Phan

Đình

Diệu,

Trần
Vinh
Hiển,

Nguyễn
Cảnh

Toàn,

Nguyễn

Đình

Trí,

Hoàng

Tuỵ
Những



hiệu


trch
.



thuyết

trò

chơi
hh.

hình

học
trđ.

trắc

địa
kt.

toán

kinh

tế
tv
.


mt
.

máy

tính
xs
.

xác

suất
Phan Thanh Quyn_Giỏo viờn Sinh_Trng THPT Ngc Lc_Thanh Húa
2
Tập

thể

hiệu

đính:

Phan

Đức

Chính,




bàn

tính,

toán

đồ,

bản

đồ

tính
abbreviate

viết

gọn,

viết

tắt
abbreviation

sự

viết

gọn,


chuẩn
about

độ,

chừng;
xung
quanh;

nói

về,

đối

với
a.five

per

cent

chừng

trăm

phần

trăm
above


hình

tuyệt

đối
absolutely
một

cách

tuyệt

đối
absorb

hấp

thu,

hút
thu
absorption

sự

hấp

thu,




lý,

phi


absurdity
[sự;

tính]



nghĩa,



lý,

phi


abundant
thừa
abut

kề

sát;


tốc,

sự

làm

nhanh
a.

by

powering
sự

tăng

nhanh

độ

hội

tụ

bằ
ng

cách


hội

tụ
a.

of

Corriolis

sự

tăng

tốc

Coriolit
a.

of

gravi
ty

gia

tốc

trọng

tr


tốc

tịnh

tiến
angul
a
r

a.

gia

tốc

góc
average

a.

gia

tốc

trung

bình
centripeta
l


tốc

Coriolit
Phan Thanh Quyn_Giỏo viờn Sinh_Trng THPT Ngc Lc_Thanh Húa
3
Tập

thể

hiệu

đính:

Phan

Đức

Chính,



Minh

Khanh,

Nguyễn

Tấn



a.

gia

tốc

địa

ph

ơng
normal

a.
gia

tốc

pháp

tuyến
relative

a.

gia
tốc

t


tiếp

tu
yến
total

a.

gia

tốc

toàn

phần
uniform

a.
gia

tốc

đều
accent

d

u



thừa

nhận

đ
ợc
acceptance

sự
nhận,

sự

thu

nhậ
n
accepted

đ
ợc

công

nhận,

đ
ợc



ngẫu

nhiên
accessible

tới

đ
ợc,

đạt

đ
ợc
accesory

phụ

thêm;

phụ

tùng
accident

sự

ngẫu



tụ
accumulation

sự

tích

luỹ;

sự

tụ,

điểm

tụ
accumulator

mt
.

bộ

tích

luỹ,

bộ


kép
floating

a.

bộ

cộng

với

dấy

phẩy

di

động
imaginar
y

a.

phần

ảo

của

bộ

bộ

tích

luỹ

độ

sai

quy

tròn
singleprecision

a.

bộ

cộng

đơn
sum

a.

bộ

tích


adequate

a.

độ

chính

xác

[cần

thiết,

đòi

hỏi,

thích

hợp]
attai
n
able

a.

độ

chính




Minh

Khanh,

Nguyễn

Tấn

Lập,


Đình

Thịnh,

Nguyễn

Công

Thuý,

Nguyễn

Bác

Văn
a.


nhất

(súc

sắc
),

quân

át

(bài)
acentral

không

trung

tâm
acnode

hh
.

điểm



lập

action

tác

dụng,

tác

động
brake

a.

tác

dụng

hãm
control

a.

tác

động

điều

chỉnh,



a.
tác

dụng

tức

thời
integral

a.

tác

dụng
t
í
ch

phân
on-off

a.

mt

tác

dụng


chuyên

viên

tính

toán

bảo

hiểm
actuate

khởi

động
acute

nhọn
acyclic

không

tuần

hoàn
acyclicity

tính


đến

chỗ




adaptati
on

sự

thích

nghi
add

cộng

vào,

thêm

vào,

bổ

sung
a.

a.

bộ

cộng

đại

số
amplitude

a.

bộ

cộng

biên

độ
counter-type

a.

bộ

cộng

bằng


5
Tập

thể

hiệu

đính:

Phan

Đức

Chính,



Minh

Khanh,

Nguyễn

Tấn

Lập,


Đình


bên

trái

(bộ

cộng

hàng

cao)
one-column

a.

bộ

cộng

một

cột
parallel

a.

bộ

cộng


lần

l

ợt
single-digit

a.

bộ

cộng

một

hàng
ternary

a.

bộ

cộng

tam

phân
adder-subtractor

bộ


các

số

phức
a.

of

decimals

phép

cộng

các

số

thập

phân
a.

of

similar

terms

phép

cộng

đại

số
arithmetic

a.

phép

cộng

số

học
additive

cộng

tính
completel
y

a.

hoàn


fast
a.

địa

chỉ

cố

định
floating

a.

địa
chỉ

di

động
start

a.

địa

chỉ

[ban


thích

hợp
adequate

phù

hợp,

th
ích

hợp
adherence
top

tập

hợp

các

điểm

dính
a.

of

a

kề,

nối;

chung

biên
adjoint

li
ên

hợp,

phù

hợp
a.

of

a
differeential
euation

ph

ơng

trình


thể

hiệu

đính:

Phan

Đức

Chính,



Minh

Khanh,

Nguyễn

Tấn

Lập,


Đình

Thịnh,



Hecmit
adjgate

liên

hợp,

phù

hợp

//

bổ

sung,

thêm

vào
adjunct
phần

phụ,

sự

bổ


root

đs
.

sự

phụ

thêm

một

nghiệm
algebraic(al)

a.

sự

mở

rộng

đại

số
adjust

mt


mt

đặc

tr

ng

của

các

tỷ

số

thống


admissibility
tk
.

tính

chấp

nhận



khí

động

lực
aerodynamics

khí

động

lực

học
aerostatics

khí

tĩnh

học
affine

afin
affinity

phép

biến

định,

điều

khẳng

đị
nh
affirmative

khẳng

định
affixe

toạ

vi
a

fortiori

lại

càng
after
effect

hậu


tạp

hợp

so

sánh

đ
ợc
countable

a.

tập

hợp

đếm

đ
ợc
denumrable

a.

tập

hợp



Đức

Chính,



Minh

Khanh,

Nguyễn

Tấn

Lập,


Đình

Thịnh,

Nguyễn

Công

Thuý,

Nguyễn


đ
ợc
infinite

a.

tập

hợp



hạn
non

-

denumerable

a.

tập

hợp

không

đếm

đ

tập

hợp

đ
ợc

sắp

giống

nhau
aggregati
o
n

sự

gộp;

ghép

gộp;

kt
.

sự

tổng


thêm

vào,

phụ

vào

//

sự

thêm

vào,

s


phụ

vào
training

a.

sách

giáo


ngẫu

nhiên
aleph,

alef

alep
aleph-null,

aleph-zero

alep

không
algebra

đại

số

học,

đại

số
a.

of

of

logic

đại

số

lôgi
c
abstract

a.
đại

số

trừu

t

ợng
algebraic

a.

đại
số

đại


số
central
a.

đại

số

trung

tâm
closure

a.

đại
số

đóng
complete

Boolean

a.

đại

số


nhân

chập
derived

a.

đại

số

dẫn

xuất
diagonal
a.

đại

số

chéo
differential

a.

đại

số



đại

số

bao
Phan Thanh Quyn_Giỏo viờn Sinh_Trng THPT Ngc Lc_Thanh Húa
8
Tập

thể

hiệu

đính:

Phan

Đức

Chính,



Minh

Khanh,

Nguyễn



a.

đại

số

hình

thức
free

a.

đại

số

tự

do
graded

a.

đại

số

phân

đồng

đề
u
involutor
y

a.

đại

số

đối
hợp
linear

a.

đại

số

tuyến

tính
linearly

comphact



a.

đại

số

lôgí
c
matrix
a.

đại

số

ma

trận
modern

a.
đại

số

hiện

đại
non-com

số



luỹ

thừa

kết

hợp
propositi
o
nal

a.

đại

số

mệnh

đề
quaternion

a.

đại


chia

hữu

tỷ
relation

a.

đại

sốcác

quan

hệ
right

alternative

a.

đại

sốthay

phiên

phải
separable

a.

đại

số

đối
xứng
tensor

a.

đại

số

tenxơ
universal

a.

đại

số

phổ

dụng
vector


cách

đại

số
algebroid

phòng

đại

số
algobrithm

thuật

toán,

angôrit
divisi
on

a.

thuật

toán
Euclid

s

hiệu

đính:

Phan

Đức

Chính,



Minh

Khanh,

Nguyễn

Tấn

Lập,


Đình

Thịnh,

Nguyễn

Công

đ
ợc

sắp

hàng
aliquot


ớc

số
all

toàn

bộ,

tất

cả
allocate

sắp

xếp,

phân

bố

(các

đối
t

ợng

trong

mẫu)
allokurtic

tk
.



độ

nhọn

khác

nhau
allot

tk
.

phân


trợ

cấp;

tiền

hoa

hồng
almacantar

tv
.



tuyến

thiên

văn
almost

hầu

nh

,


sao

anpha

(trong

một

chòm

sao)
alphabet

bằng

chữ

cái,

bằng

chữ
anphabetic(al)

(thuộc)

chữ

cái
alphabetically


so

le;

sự

luân

phiên;

sự

đan

dấu
alternative

(khả

năng)

loại

trừ

nhau

(giả


of

a

triangle

chiều

cao

của

tam

giác
amalgam

sự

hỗn

hợp,

hỗn

hống
amalgam
ated

hỗn

trong

số
Phan Thanh Quyn_Giỏo viờn Sinh_Trng THPT Ngc Lc_Thanh Húa
10
Tập

thể

hiệu

đính:

Phan

Đức

Chính,



Minh

Khanh,

Nguyễn

Tấn

Lập,

nh
amortization
kỹ
.

sự

tắt

dần;

sự

giảm

chấn

(động);

kt
.

sự

thanh

toán
a.

of

thanh

toán
amount

số

l

ợng,

l

ợng
a.

of

infomation

tk

l

ợng

thông

tin,


điề
u

tra
ample

đủ

đáp

ứng,

phong

phú
amplification

sự

khuếch

đại,

sự

mở

rộng
a.



đại

tuyến

tính
amplifier

vl.

máy

khuếch

đại
cascade

a.

máy

khuếch

đại

[nhiều

tầng,

nối

tử
feedback

a.

máy

khuếch

đại

nghịch

đảo
linear

a.

máy

khuếch

đại

tuyến

tính
amplifier
pulse



tuỳ

động
amplify

khuếch

đại
amplitude

biên

độ,

góc

cực;

agumen;

tv
.

độ

ph

ơng



of

oscillation

biên

độ

của

dao

động
a.

of

point

góc

cực

của

một

điểm
a.

biên

độ

của

chấn

động
complex

a.

biên

độ

nguyên


delta

a.

biên

độ

delta
primary

vị
velocity

a.

biên

độ

vận

tốc
analog

t

ơng

tự
Phan Thanh Quyn_Giỏo viờn Sinh_Trng THPT Ngc Lc_Thanh Húa
11
Tập

thể

hiệu

đính:

Phan

Bác

Văn
analogus

t

ơng

tự
analogue

sự

t

ơng

tự,

hệ



hình

hoá
electromechanic(al)

a.


hình

vật


pneumatic

a.



hình

khí

lực
analogy

sự

t

ơng

tự
by.,

on


tự

màng
analysabl
e

khai

triển

đ
ợc,

phân

tích

đ
ợc
analyser

mt
.

máy

phân

tích
circuit

tính

vi

phâ
n
digital

differential

a.

máy

tính

vi

phân

(bằng)

số
direct-reading

a.

máy

phân

Furiê,

máy

phân

tích

điều

hoà
frequency

response

a.

máy

ph
ân

tích

tần

số
harmonic

a.

tích

l

ới
servo

a.

m
á
y

phân

tích

secvo
transient

a.

máy

phân

tích

chuyển



causes

phân

tích

nguyên

nhân
a.

of

convariance

phân

tích

hiệp

ph

ơng

sai
a.

of


of

production

and

allocation

kt
.

phân

tích

hoạt

động

trong
sản

xuất


phân

phối
algebraic

a.

giải

tích

tổ

hợp
component

a.
tk
.

phân

tích

nhân

tố
confluence

a.

phân

t
í

Đình

Thịnh,

Nguyễn

Công

Thuý,

Nguyễn

Bác

Văn
hợp

l

u
correlation

a.

phân

tích

t



tk
.

ph

ơng

pháp

phân

loại;

phân

tích

phân

biệt
economic

a.

kt
.

phân



tích

điều

hoà,

giải

tích

điều

hoà
indetermi
n
ate

a.

giải

tích



định
infinitesimal

a.

học
multivari
a
te

a.

tk
.

phân

tích

nhièu

chiều
nodal

a.

giải

tích

các

nút
numerical


.

phép

phân

tích

biểu

đồ

chu

kỳ
probit

a.

phân

tích

đơn

vị

xác

suất

ân

tích

quá

trình

dãy

kế

tiếp
statistic(al)

a.

phân

tích

thống


strain

a.

phân


.

giải

tích
tenxơ
unitary

a.

tk
.

phân


ch

ph

ơng

sai
variance

a.

giải

tích

attac
k

góc

đụng
a.

of

contingence


c

tiếp

liên
a.

of

friction

góc



sat,




Minh

Khanh,

Nguyễn

Tấn

Lập,


Đình

Thịnh,

Nguyễn

Công

Thuý,

Nguyễn

Bác

Văn
a.


góc

mật

tiếp
a.

of

reflection

góc

phản

xạ
a.

of

rotation

góc

quay
a.
of

twist


các

góc

so

le

ngoài
apex

a.,

apical

a.

góc



đỉnh
base

a.

góc

đáy
central


lõm
cọnugate

a.s

các

góc

bổ

sung

(cho

bằng

360
0
)
convex

a.

góc

lồi
coordinnate



a.

góc

nhị
diện
direction

a.

góc

định

h

ớng,

góc

chỉ

ph

ơng
excentric

a.



bằng

360
0
)
exterior-i
nterior

a.
góc

đồng

vị
Eulerian

a.

góc

Ơle
flat

a.

góc

bẹt



pha
polar

a.

góc

cực
polarizing

a.

góc

phân

cực
polyhedrala

a.

góc

đa

diện
precession

a.

Đức

Chính,



Minh

Khanh,

Nguyễn

Tấn

Lập,


Đình

Thịnh,

Nguyễn

Công

Thuý,

Nguyễn

Bác

nhỏ

hơn

360
0
right

a.

góc

vuông

(90
0
)
round

a.

góc

đầy

(360
0
)
salient


góc

cầu
supplemental

a.s

các

góc



nhau

(cho

bằng

180
0
)
straight

a.

hh
.

góc

góc

tam

diện
vectorial

a.

góc

cực

(

trong

hệ

toạ

độ

cực)
vertex

a.

góc


không

hôlônôm
anisotropi
c

không
đẳng

h

ớng
annihilation

sự

linh

hoá,

sự

làm

không
annihilation

đs
.


tiêu
annular



hình

khuyên
annulet

đs
.

linh

hoá

tử,

cái

làm

không
annulus

hình

khuyên
anode


ờng
anomal

[sự;

điều]

dị

th

ờng
antapex
đối

đỉnh
ante

trch
.

mở

(bài)
;

tiền

đặt

Tấn

Lập,


Đình

Thịnh,

Nguyễn

Công

Thuý,

Nguyễn

Bác

Văn
anteceden
ce

log
.

tiền

kiện
antenna

l

a.

phản

tự

đẳng

cấu

đối

hợp
antichain

đs
.

dây

chuyền

ng

ợc,

phản



hồ
anticollineation

phép

phản

cộng

tuyến
anticommutative

phản

giao

hoán
anticommutator
phán

hoán

tử anticorelation
phép

phản

t


antigenus
đối

giống
antiharmonic
phi
điều

hoà
antihomomorphism

phản

đồng

cấu
antihunting

chống

dao

động,

làm

ổn

định
anti-

mật

độ

phân

phối)
antinode

bụng
antinomy

nghịch


antiparall
elogram

hình

thang

cân
antipodal

đs
.

xuyên


c
tivity

phép

phản

xạ

ảnh
antiradic
a
l
đs
.

đối

căn
antirepresentation

phép

phản

biểu
diễn
antiesonance

phản

actang
Phan Thanh Quyn_Giỏo viờn Sinh_Trng THPT Ngc Lc_Thanh Húa
16
Tập

thể

hiệu

đính:

Phan

Đức

Chính,



Minh

Khanh,

Nguyễn

Tấn

Lập,




phản

(luận)

đề
antitone

đs

phản

tự
any

bất

kỳ
aperiodic

không

tuần

hoàn
aperture

khẩu

độ,


điểm,

viễn

địa;

tuyệt

đích
a-point

gt
.

a-

điểm
apolar

liên

hợp
a

posteriori

hậu

nghiệm


thích

dụng
application

phép

trải,

sự

ứng

dụng
applied

đ
ợc

ứng

dụng
apply

ứng

dụng
approach


theo

tia
approxim
a
bility

tính

xấp

xỉ

đ
ợc
approxim
a
te

gần

đúng,

xấp

xỉ
approxim
a
tely


xấp

xỉ

trung
bình
best

a.

phép

xấp

xỉ

[tối


u,

tốt

nhất]
cellular

a.

xấp



sát

nhất
diagonal

a.

xấp

xỉ

chéo
fist

a.

phép

xấp
xr
b

ớc

đầu
mean

a.


a.

gt
.

phép

xấp

xỉ

một

phía
polynomial

a.

gt
.

phép

xấp

xỉ

bằng

đa


Đình

Thịnh,

Nguyễn

Công

Thuý,

Nguyễn

Bác

Văn
rational

a.

phép

xấp

xỉ

bằng

phân


a.

gt
.

phép

xấp

xỉ



trọng

số
a

priori

tiên

nghiệm
apse(apsis)
điểm
xa
nhất

trên


xa
nhất

trên

đ
ờng

cong

(trong

toạ

độ

cực);

tv
.

(thuộc)
cận

nhật



viễn



cung

giải

tích
circular

a.

cung

tròn
diurnal

a.

tv
.

nhật

cung
forward

a.

cung

thuận


giả

tuần

hoàn
regular

a.

cung

chính

quy
short

a.

of

cirele

cung

ngắn

(của

đ


nhịp

không

tiết

hợp
hydrostatic

a.

nhịp

thuỷ

tĩnh
parabolic

a.

nhịp

parabolic
Archimed
es

Acsimet
area



tích
xung
quanh
phase

a.

diện

tích

pha
sectional

a.

diện

tích

của

thiết

diện

ngang
Phan Thanh Quyn_Giỏo viờn Sinh_Trng THPT Ngc Lc_Thanh Húa
18


Nguyễn

Công

Thuý,

Nguyễn

Bác

Văn
sector

a.

diện

tích

quạt,

diện

tích

sectơ
surface

a.

bảo

toàn

diện

tích
areal

(thuộc)

diện

tích
areolar

(thuộc)

diện

tích
argue

thảo

luận,

bàn

luận,


a

cirele

rơi

vào
vòng
luẩn

quẩn
a.

in

favour

of

...



luận

nghiêng

về


agumen

của

số

phức
sound

a.



luận





sở
arithmetic

số

học
additive

a.

đs


(thuộc)

số

học
arithmetically

theo

số

học

về

mặt

số

học
arithmometer
máy

tính

đặt

bàn,


tay;

cánh

tay

đòn
a.of

an

angle

cạnh

của

một

góc
a.

of

a

couple

cánh


sự

sắp

xếp,

chỉnh

hợp
array

bảng,

dãy

sắp

xếp;

mt
.

mảng
frequency

a.

dãy

tần


mũi

tên

(trên



đồ)
artificial

nhân

tạo;

giả

tạo
ascend

tăng,

tiến,

đi

lên,

trèo


Tấn

Lập,


Đình

Thịnh,

Nguyễn

Công

Thuý,

Nguyễn

Bác

Văn
ascension

sự

tăng,

sự

tiến


phi
cầu
assay

tk
.

sự

thí

nghi
ệm,

sự

thử
six-

point

a.

tk
.

ph

ơng


linh

kiện)
control

a.

mt
.

bàn

điều

khiển
plug-in

a.

kết

cấu

nhiều

khối
assert

khẳng

.

tài

sản;

tiền


fixed

a.

tài

sản

cố

định
personal

a.

động

sản
real
a.
bất

state

a.

xib
.

phép

gán



trạng

thái
assist

gi
úp

đỡ,

t

ơng

trợ
associate


kết

hợp
associative

kết

hợp
associativity

tính

kế
t

hợp
associator

đs
.

cái

liên

hợp
assume

giả



bảo

hiểm
life

a.

tk

bảo

hiểm

sinh

mạng
asterisk

dấu

sao

(

)
asteroid

hình



Đức

Chính,



Minh

Khanh,

Nguyễn

Tấn

Lập,


Đình

Thịnh,

Nguyễn

Công

Thuý,

Nguyễn



thuật

chiem

tinh
astronautic(al)

(thuộc)

du

hành



trụ
astronomi
c
(al)

(thuộc)

thiên

văn
astronom
y

thiên

đối
xứng
asymmetrically

một

cách

không

đối
xứng
asymmetry

tính

không

đối
xứng
asymptote

đ
ờng

tiệm

cận
curvilinear


cận,

gần

đúng
asymptotically

một

cách

tiệm

cận
asynchor
onous

không

đồng

bộ
at

ở,

vào

lúc
at

khắc,

lập

tức;

at

times

đôi

khi
atmosphe
re

atmôtphe,

khí

quyển
standard

a.

vlđc
.

khí



tử
tagged

a.

vl.

nguyên

tử

đánh

dấu
atomic(al)

(thuộc)

nguyên

tử
atomicity

tính

nguyên

tử
attach

đạt

đ
ợc
attenuation

sự
giảm

nhẹ
attenuator

máy

giảm
nhẹ
attraction

[sự,

lực]

hấp
dẫn
Phan Thanh Quyn_Giỏo viờn Sinh_Trng THPT Ngc Lc_Thanh Húa
21
Tập

thể



Thuý,

Nguyễn

Bác

Văn
capillary

a.

sức

hút,

mao

dẫn
attractor

gt
.

điểm

hấp

dẫn
attribute


hai
augment

tăng

thêm,

bổ

sung
augmentation

sự

tăng
augmented
đ
ợc

tăng
authenticity
tính

xác
thực autocorrelation

tự

t

quan
autocovariance

tự

hi
ệp,

ph

ơng

sai
autoduality
tính

tự

đối

ngẫu
automatic(al)

tự

động
automaticlly
một

cách


động
automatism

tính

tự

động
automatization

sự

tự

động

hoá
automaton

máy

tự

động

ôtômat
deterministic

a.


ôtômat

đẩy

xuống
non-deterministic

a.

ôtômat

không

đơn

định
probabili
stic

a.

ôtômat

xác

suất
automorphic

tự

đẳng

cấu

trung


m
interior
a.

đs
.

phép

tự

đẳng

cấu

trong outer

a.

phép
tự

đẳng

điều

khiển;

ôtômôn
auto-oscillation

sự

tự

dao

động
Phan Thanh Quyn_Giỏo viờn Sinh_Trng THPT Ngc Lc_Thanh Húa
22
Tập

thể

hiệu

đính:

Phan

Đức

Chính,


phép

tự

xạ

ản
h
autoregression

sự

tự

hồi

quy
autoregressive

tự

hồi

quy
auxili
ary
bổ

trợ,



a.

trung

bình

cộng
geometric

(al)

a.

trung

bình

nhân

(
ab
)
Phan Thanh Quyn_Giỏo viờn Sinh_Trng THPT Ngc Lc_Thanh Húa
23
Tập

thể

hiệu

Thuý,

Nguyễn

Bác

Văn
process

a.

giá

trị

trung

bình

của

quá

trình
progressive
a.

tk
.


sự

lấy

trung

bình
group

a.

lấy

trung


nh

nhóm
avoirdupois

hệ

thống

cân

dùng




of

completeness

tiên

đề

đầy

đủ
a.

of

congruence

tiên

đề

t

ơng

đẳng
a.

of


đề



tận
a.

of

order

tiên

đề

thứ

tự
a.

of

paral
l
els

tiên

đề

đồ

tiên

đề
categorical

a.
tiên

đề

phạm

trù
distance

a.

tiên

đề
khoảng

cách
exactness

a.

tiên


tiên

đề

đếm

đ
ợc

thứ

nhất
general

a.

tiên

đề

tổng

quát
geometric

a.

tiên



a.

of

countabitity

tiên

đề

đếm

đ
ợc

thứ

hai
separation

a.s

các

ti
ên

đề


đề
axiomatics

tiên

đề

học,

hệ

tiên

đề
formal

a.

hệ

tiên

đề

hình

thức
informal

a.

Minh

Khanh,

Nguyễn

Tấn

Lập,


Đình

Thịnh,

Nguyễn

Công

Thuý,

Nguyễn

Bác

Văn
axiomatizability

tính


axiomatization

tiên

đề

hoá
axis

trục
a.

of

abscissas

trục

hoành
a.

of

a

cone

trục

của


of

coordinate

trục

toạ

độ
a.

of

a
curvanture
trục

chính

khúc
a.

of

cylinder

trục

của


tuyến

tính
a.

of

ordinate

trục

tung
a.

of

a

pencil

of

plane

trục

của

một


a

quadric

trục

của

một

quađric
a.

of

revolution

trục

tròn

xoay
a.
of

symmetry

trục



ảo

của

hipebon
coordinate

a.

tr

cụ

t
o


độ
crystallograpphic

a.

trục

tinh

thể
electric



a.

trục

dọc
majorr

a.

of

an

ellipse

[trục

lớn,

trục

chính]

của

eli
p
monor


number

a.
trục

số
Phan Thanh Quyn_Giỏo viờn Sinh_Trng THPT Ngc Lc_Thanh Húa
25
Tập

thể

hiệu

đính:

Phan

Đức

Chính,



Minh

Khanh,

Nguyễn


trục

cực
principal

a.
trục

chính
principal

a.

of

inertia

trục

quán

tính

chính
radical

a.

trục



ngang,

trục

xuyên

(của

hipebon)
vertical

a.

trục

thẳng

đứng
axle

trục
instantaneous

a.

trục

tức



cực;

độ

ph

ơng

vị
Phan Thanh Quyn_Giỏo viờn Sinh_Trng THPT Ngc Lc_Thanh Húa


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status