Tập
thể
hiệu
đính:
Phan
Đức
Chính,
Lê
Minh
Khanh,
Nguyễn
Tấn
Lập,
Lê
Đình
Thịnh,
tắt
dần
damped
tắt
dần
damper
cái
tắt
dao
động,
cái
trống
rung
damping
sự
tắt
dần-
bảng
dụng
cụ
(đo)
data
mt
.
số
liệu,
dữ
kiện,
dữ
liệu
all
or
none
d.
cơ
sở
coded
d.
dữ
kiện
mã
hoá
correction
d.
bảng
hiệu
chỉnh
cumulative
d.
tk
số
mt
.
dữ
kiện
[ban
đầu,
khởi
thuỷ
]
input
d.
dữ
liệu
vào
integrated
d.
tk
liệu
quan
sát
qualitative
d.
tk
.
dữ
kiện
định
t
í
nh
randomly
fluctuating
d.
mt
.
dữ
dữ
kiện
tham
khảo,
số
liệu
tham
khảo
sensitivity
d.
dữ
kiện
nhạy
tabular
d.
dữ
Phan Thanh Quyn_Giỏo viờn Sinh_Trng THPT Ngc Lc_Thanh Húa
Tập
thể
hiệu
đính:
Phan
Đức
Chính,
Lê
Minh
Khanh,
Nguyễn
Tấn
Lập,
Lê
Đình
ghi
ngày
datum
số
liệu,
dữ
kiện
dead
chết
debentura
công
trái,
trái
khoản
debit
kt
.
sức
debt
kt
.
món
nợ national
d.
quốc
trái
public
d.
công
trái
debtor
tk
.
ng
ời
mắc
tr
ớc
decagon
hình
thậ
p
giác
regular
d.
hình
thập
giác
đều
decagonal
(thuộc)
hình
thập
máy
tính)
decay
vl.
phân
huỷ
decet
erate
vl.
giảm
tốc
decel
erati
on
sự
giảm
tốc,
sự
Mỹ)
decimal
s
ố
thập
phân
circulating
d.,
peroidical
d.
số
thập
phân
tuần
hoàn
finite
d.
phân
hỗn
tạp
non-terminating
d.
số
thập
phân
vô
hạn
signed
d.
số
thập
phân
có
Chính,
Lê
Minh
Khanh,
Nguyễn
Tấn
Lập,
Lê
Đình
Thịnh,
Nguyễn
Công
Thuý,
Nguyễn
Bác
định
thống
kê
terminal
d.
tk
.
quyết
định
cuối
cùng
deck
trch
.
cỗ
bài
declination
tv
lệch
d
ơng
(độ
lệch
vè
phía
Bắc)
south
d.
độ
lệch
âm
(độ
lệch
ợc
giải
mã
decoder
máy
đọc
mật
mã
strorage
d.
xib
.
máy
đọc
mã
có
nhớ
tích
decomposed
đ
ợc
phân
tích,
đ
ợc
khai
triển;
bị
suy
biến
decomposition
sự
phân
tích,
d.
of
a
faction
sự
khai
triển
một
phân
số
additive
d.
đs
.
sự
phân
trực
tiếp
standard
d.
sự
phân
tích
tiêu
chuẩn
decrease
giảm
decrem
en
t
bậc
giảm,
giảm
l
suy
từ
deducibility
log
.
suy
diễn
đ
ợc
deduct
trừ
đi
deduction
sự
trừ
đi,
suy
diễn,
d.
kết
luận
cuối
cùng
Phan Thanh Quyn_Giỏo viờn Sinh_Trng THPT Ngc Lc_Thanh Húa
Tập
thể
hiệu
đính:
Phan
Đức
Chính,
Lê
Minh
Khanh,
phụ
trợ,
suy
diễn
bổ
trợ
deductive
log
.
suy
diễn
deep
sâu,
sâu
sắc
defect
(số)
of
a
space
số
khuyết
của
một
không
gian
angul
a
r
d.
khuyết
góc
(một
tam
tâm
deficiency
số
khuyết
d.
of
a
curve
số
khuyết
của
một
đ
ờng
cong
effective
d
.
xác
định
đ
ợc,
tính
khả
thi
combinatory
d.
tính
khả
định
tổ
hợp
definable
định
định
definiens
log
.
biểu
thức
định
nghĩa
definite
xác
định
positively
d.
xác
định
d
ơng
định
nghĩ
a
rõ
implicit
d.
định
nghĩ
a
ẩn
impredica
t
ive
d.
định
nghĩa
bất
vị
đệ
quy
regressive
d.
định
nghĩa
hồi
quy
Phan Thanh Quyn_Giỏo viờn Sinh_Trng THPT Ngc Lc_Thanh Húa
Tập
thể
hiệu
đính:
Phan
Đức
Chính,
Lê
hạng;
hạ
cấp
(của
ma
trận)
deflect
lệch
(khỏi
một
đ
ờng
th
ẳng);
(bị
)
khúc
độ
võng
large
d.
độ
lệch
lớn,
độ
võng
lớn
deflective
lệch
deflector
c
á
i
là
m
lệ
ch
deflexion
biến
dạng
đ
ợc
tự
do
deformation sự
biến
dạng
d.
of
a
surfface
biến
dạng
của
một
dạng
liên
tục
finit
d.
biến
dạng
hữu
hạn
homogeneous
d.
biến
dạng
thuần
nhất
irrotational
d.
dạng
không
thuần
nhất
plane
d.
biến
dạng
phẳng
plastic
d.
biến
dạng
dẻo
pure
d
biến
suy
biến,
sự
thoái
hoá
degenerate
suy
biến,
làm
suy
biến
degeration
sự
suy
biến,
sự
of
an
angle
số
độ
của
một
góc
d.
of
are
độ
cung
Phan Thanh Quyn_Giỏo viờn Sinh_Trng THPT Ngc Lc_Thanh Húa
Tập
thể
Thuý,
Nguyễn
Bác
Văn
d.
of
a
complex
bậ
c
củ
a
một
mớ
d.
of
confidence
curve
bậc
của
đ
ờng
cong
d.
of
a
differential
equation
cấp
của
một
ph
ơng
tr
ờng
d.
of
freed
om
tk
.
bậc
tự
do
d.
of
map
bậc
của
một
đs
.
bậc
t
á
ch
đ
ợc
d.
of
substituition
bậc
củ
a
phép
thế
d.
of
transitivity
đs
.
độ
toàn
bộ,
độ
toàn
thể
bounded
d.
đs
.
bậc
bị
chặn
reduced
d
.
ảo
zero
d.
bậc
không
del
nabla
(),
toán
tử
nabla
delay
làm
chậm
trễ
//
sự
chỉnh
one-digit
d.
sự
trễ
một
hàng
static(al)
time
d.
sự
trễ
thời
gian
ổn
định
bỏ
đi
deleted
bị
bỏ
đi
delicacy
gt
.
tính
sắc
sảo,
tinh
vi
(của
ph
Phan
Đức
Chính,
Lê
Minh
Khanh,
Nguyễn
Tấn
Lập,
Lê
Đình
Thịnh,
Nguyễn
Công
Thuý,
Nguyễn
vẽ
deliver
p
h
ân
phối
delivery
mt
.
sự
phân
phối,
sự
cung
cấp
delta
denta
()
Kronecker
thứ
hai
demodulation
sự
khử
biến
điệu
demodilator
cái
khử
biến
điệu
demography
tk
.
khoa
điều
phép
chứng
minh
gi
ải
tích
direct
d.
phép
chứng
minh
trực
tiếp
indirect
d
.
phép
số
hai
dendritic
top
.
hình
cây
dendroid
hình
cây
dendron
top
.
cây
denial
log
.
sự
denominator
mẫu
số,
mẫu
thức
common
d.
mẫu
chung,
mẫu
thức
chung
least
common
d.
mẫu
là
dense
trù
mật
d.
in
itself
trù
mật
trong
chính
nó
metri
ccally
gt
.
trù
mật
Đình
Thịnh,
Nguyễn
Công
Thuý,
Nguyễn
Bác
Văn
nowhere
d.
không
đâu
trù
mật
ultimately
d.
of
intergers
đs
.
mật
độ
các
số
nguyên
asymptotic
d.
đs
.
mật
độ
tiệm
ngoài
probabili
ty
d.
mật
đ
ộ
xác
suất
scalar
d.
hh
.
mật
độ
vô
h
ớng
dếm
đ
ợc
deny
phủ
định
departure
độ
lệch,
độ
sai;
sự
thay
đổi
kinh
độ
depart
d.
phụ
thuộc
hàm
linear
d.
phụ
thuộc
tuyến
tính
stochastic
d.
phụ
thuộc
ngẫu
nhiên
dependent
khử
cực
deposit
kt
.
gửi
tiền
(vào
ngân
hàng)
//
món
tiền
gửi
depositor
y
hạ,
bị
hạ
depression
sự
giảm,
sự
hạ
;
vlđc.
miền
áp
suất
thấp;
kt
.
sự
suy
Đình
Thịnh,
Nguyễn
Công
Thuý,
Nguyễn
Bác
Văn
d.
of
order
(of
differential
equation)
sự
giảm
cao
của
một
phần
tử
critical
d.
độ
sâu
tới
hạn
hydrraulic
mean
d.
độ
sâu
độ
sâu
tới
hạn
thực
derivate
gt
.
đạo
số
//
lấy
đạo
hàm
left
hand
lower
đạo
số
theo
pháp
tuyến
right
hand
upper
d.
đạo
số
phải
trên
derivation
phép
lấy
ph
ơng
trình
tham
số
d.
on
the
left
(right)
đạo
hàm
bên
trái
(bên
đạo
hàm
cấp
cao
d.
of
a
vectơ
đạo
hàm
củ
a
một
vectơ
absolute
d.
đạo
hàm
d.
gt
.
đạo
hàm
bên
phải
covariant
d.
đạo
hàm
hiệp
biến
directional
d.
đạo
hàm
ân
số
generalizer
d.
đạo
hàm
suy
rộng
hight
d.
gt
.
đạo
hàm
cấp
cao
Phan Thanh Quyn_Giỏo viờn Sinh_Trng THPT Ngc Lc_Thanh Húa
Tập
Nguyễn
Công
Thuý,
Nguyễn
Bác
Văn
left
d.
đạo
hàm
bên
trái
logarithm
ic
d.
gt
.
pháp
tuyến
parrmet
ri
c
d.
đạo
hàm
tham
số
partial
d.
đạo
hàm
riêng
particle
d.
đạo
hàm
liên
tiếp
total
d.
đạo
hàm
toàn
phần
derive
log
.
suy
ra
dervived
dẫn
suất
descend
giảm,
ràng
buộc
infinite
d.
sự
giảm
vô
hạn
quickest
d.,
steepest
d.
sự
giảm
nhanh
nhất
**
sự
lập
kế
hoạch
d.
of
experiments
lập
kế
hoạch
thực
nghi
ệm;
tk
.
khiển
logical
d.
tổng
hợp
lôgic
program
d.
lập
ch
ơng
trì
nh
sample
d.
thiết
kế
mẫu
muốn
desired
muốn
có
đòi
hỏi
desk
mt
.
bàn;
chỗ
để
bìa
đục
lỗ
Phan Thanh Quyn_Giỏo viờn Sinh_Trng THPT Ngc Lc_Thanh Húa
Tập
thể
Công
Thuý,
Nguyễn
Bác
Văn
control
d.
bàn
điều
khiển
test
d.
bàn
thử,
bảng
thử
destination
tách
ra
detachment
sự
tách
ra
detail
chi
tiết
detailed
đ
ợc
làm
chi
tiết
detect
vl.
phát
cái
định
vị
determinancy
tính
xác
định
determinant
đs
.
đị
nh
thức
d.
of
a
matrix
định
thức
phụ
hợp
alternate
d.
định
thức
thay
phiên
axisymmetric
d.
định
thức
đối
xứng
qua
đ
d.
định
thức
đa
hợp
compound
d.s
định
thức
đa
hợp
cubic
d.
định
thức
bậ
c
skew-symmetric
d.
định
thức
đối
xứng
lệch
symmetric
d.
định
thức
đối
xứng
determinantal
d
ới
dạng
định
hiệu
đính:
Phan
Đức
Chính,
Lê
Minh
Khanh,
Nguyễn
Tấn
Lập,
Lê
Đình
Thịnh,
Nguyễn
xi
b
.
quyết
định
luận
đị
a
ph
ơng
deterministic
tất
định
detonation
vl.
sự
n
ổ
**
mặt
trải
đ
ợc
d.
of
class
n
mặt
trải
đ
ợc
lớp
n
bitangent
d.
mặt
đ
ợc
trực
đạc
development
sự
khai
triển,
sự
phát
triển
developmental
mt
.
thứ
thực
nghiệm
deviate
average
d.
độ
lệch
trung
bì
nh
mean
d.
độ
lệch
trung
bình;
độ
lệch
tuyệt
chuẩn
standard
d.
độ
lệch
tiêu
chuẩn,
sai
lệch
điển
hình
device
mt
.
thiết
bị,
dụng
thiết
bị
tính
các
số
trung
bì
nh,
thiết
bị
tính
trung
bình
code
d.
thiết
d.
thiết
bịvào
locking
d.
thiết
bị
khoá
null
d.
thi
ế
t
bị
không
output
d.
Lập,
Lê
Đình
Thịnh,
Nguyễn
Công
Thuý,
Nguyễn
Bác
Văn
plotting
d.
dụng
cụ
vẽ
đ
ờng
thụ
cảm
short-tim
e
memory
d.
thiết
bị
nhớ
ngắn
hạn
storage
d.
thiết
bị
nhớ
warning
đoán,
phát
hiện
sai
(trong
máy)
diagnosis
sự
chuẩn
đoán,
phát
hiện
sai
(trong
máy)
automatic
dominant
main
d.
đ
ờng
chéo
chính
bội
principal
d.
đ
ờng
chéo
chính
secondary
d.
of
sơ
đồ
arithlog
d.
biểu
đồ
lôga
số
assumption
d.
biểu
đồ
lý
thuết,
biểu
đồ
d.
sơ
đồ
khối
circuit
d.
sơ
đồ
mạch
cording
d.
sơ
đồ
mắc,
cách
mắc
correlation
vẽ
nguyên
tắc
energy
discharge
d.
biểu
đồ
tán
năng
flow
out
d.
biểu
đồ
l
quá
trình
kiểm
tra,
biểu
đồ
phân
tích
liên
tiếp
installation
d.
sơ
đồ
bố
Đức
Chính,
Lê
Minh
Khanh,
Nguyễn
Tấn
Lập,
Lê
Đình
Thịnh,
Nguyễn
Công
Thuý,
Nguyễn
đồ
tải
trọng
memo
ric
d.
sơ
đồ
để
nhớ
natural
alignment
d.
sơ
đồ
thẳng
hàng
phase
d.
sơ
đồ
pha
schematic
d.
mt
.
biểu
đồ
khái
l
ợc
skeleton
d.
mt
thời
gian
wirel
ess
d
.
sơ
đồ
nối
,
sơ
đồ
lắp
ghép
diagramamatic(al)
(thuộc)
sơ
đồ,
a
m
á
y
đếm
normal
d.
mặt
số
chuẩn
standard
d.
mt
.
thang
tỷ
lệ
tiêu
d.
log
.
phép
biện
chứng
macxit
diamagne
t
ic
vl.
nghịch
từ
diamganti
sm
vl.
tính
nghịch
of
a
quadratic
complex
đ
ờng
kính
của
một
mớ
bậc
hai
d.
of
a
set
liên
hợp
principal
d.
đ
ờng
kính
chính
transfinite
d.
đ
ờng
kính
siêu
hạn
diametral
(thuộc)
Khanh,
Nguyễn
Tấn
Lập,
Lê
Đình
Thịnh,
Nguyễn
Công
Thuý,
Nguyễn
Bác
Văn
diamond
trch
.
quân
tr
ò
chơi
đánh
bài
dice
trch
.
quân
(hạt)
súc
sắc;
tr
ò
chơi
xúc
sắc
dichotomi
ỡng
phân
nhị
thức
dichromate
top
.
l
ỡng
sắc
dichromatic
có
l
ỡng
sắc
dichromatism
top
.
mechanical
d.
từ
đi
ểm
cơ
giới
(để
dịch
bằng
máy)
die
quân
súc
sắc
balanced
d.
khác
với,
phân
biệt
với
difference
hiệu
số;
sai
phân
d.
of
a
function
(increment
of
phân
lùi
balanced
d.s
sai
phân
bằng
central
d.
sai
phân
giữa
confluent
devided
d.
tỷ
sai
hạn,
sai
phân
first
d.s
gt
.
sai
phân
cấp
một
forward
d.
sai
phân
ti
ến
pha
potential
Phan Thanh Quyn_Giỏo viờn Sinh_Trng THPT Ngc Lc_Thanh Húa
Tập
thể
hiệu
đính:
Phan
Đức
Chính,
Lê
Minh
Khanh,
Nguyễn
Tấn
Lập,
Lê
socond
order
d.
gt
.
sai
phân
cấp
hai
successive
d.
sai
phân
liên
tiếp
tabular
d.s
vi
liên
tục
diferential
vi
phân
d.
of
vomume,
element
of
vol
ume
vi
phân
thể
tích
vi
phân
nhị
thức
computing
d.
máy
tính
vi
phân
harmonic
d.
vi
phân
điều
hoà
total
tìm
đạo
hàm;
phana
biệt
d.
with
respect
to
x
lấy
vi
phân
theo
x
differentiation
phân
một
chuỗi
vô
hạn
complex
d.
phép
lấy
vi
phân
thức
covariant
d.
phép
lấy
indirect
d
.
gt
.
phép
lấy
vi
phân
một
hàm
hợp
logarithm
ic
d.
phép
lấy
lấy
vi
phân
bằng
số
partial
d.
phép
lấy
vi
phân
riêng,
phép
lấy
đạo
lấy
vi
phân
difficult
khó
khăn
diffract
vl.
nhiễm
x
ạ
diffraction
vl.
sự
nh
iễu
xạ
Phan Thanh Quyn_Giỏo viờn Sinh_Trng THPT Ngc Lc_Thanh Húa
Tập
Công
Thuý,
Nguyễn
Bác
Văn
diffuse
tán
xạ,
tản
mạn,
khuếch
tán,
truyền
diffuser
cơ.
ống
khuếch
tán
digamma
đigama
digit
chữ
số,
hàng
số
d.s
with
like
place
values
các
chữ
d.
cột
số
kiểm
tra
decimal
d
.
số
thập
phân
equal-order
d
.
s
mt
.
các
.
hàng
số
cao
hơn
(bên
tr
ái)
independent
d.
mt
.
hàng
số
độc
lập
input
nhất
left-hand
d.
mt
.
h
à
ng
số
cao
(bên
trái)
lowest-order
d.
mt
.
hàng
số
tin
most
significant
d.
mt
.
hàng
số
có
nghĩa
lớn
nhất
multiplier
.
mt.
hàng
số
số
năm,
hàng
số
theo
cơ
số
5
sign
d.
hàng
chỉ
dấu
significant
d.
mt
.
chữ
số
của
tổng
tens
d.
hàng
trục
top
d.
mt
.
hàng
cao
nhất
unist
d.
voltage
d.
thiết
bị
biểu
diễn
chữ
số
các
thế
hiệu
Phan Thanh Quyn_Giỏo viờn Sinh_Trng THPT Ngc Lc_Thanh Húa
Tập
thể
hiệu
đính:
Bác
Văn
dihedral
nhị
diện
dihedron
góc
nhị
diện
dihomology
top
.
l
ỡng
đồng
đều
dilatation
sự
hhđs
.
phép
giãn
dilemma
log
.
l
ỡng
đề
đilem
dilute
làm
loãng,
pha
loãng
dilution
sự
đồng
đều
global
d.
số
chiều
trên
toàn
trục
harmonic
d.
thứ
nguyên
điều
hoà
homology
ảo
weak
d.
thứ
nguyên
yếu
dimesional
(thuộc)
chiều
thứ
nguyên
dimesionality
thứ
nguyên,
đs
.
hạng
dimensionless
không
có
chiều,
không
có
thứ
nguyên dimenisons
kích
th
ớc
dimidiate
chia
đôi
diminish
làm
nhỏ;
sự
rút
ngắn;
phép
tính
trừ;
số
bị
trừ
diode
mt
.
điôt
crytal
d.
điôt
tinh
l
ỡng
cực
điện
magnetric
d.
l
ỡng
cực
từ
oscillating
d.
l
ỡng
cực
dao
động
Phan Thanh Quyn_Giỏo viờn Sinh_Trng THPT Ngc Lc_Thanh Húa
Nguyễn
Công
Thuý,
Nguyễn
Bác
Văn
direct
trực
tiếp
direct
ed
có
h
ớng,
định
h
gt
.
h
ớng
tăng
nhanh
nhất
asymototi
c
d.
ph
ơng
tiệm
cận
characterictic
d.
ph
l
ệ
normal
d.
ph
ơng
pháp
tuyến
parameter
d.
ph
ơng
tham
số
principal
d.s
ph
bị
chỉ
h
ớng;
dụng
cụ
điều
khiển
fire
control
d.
dụng
cụ
điều
khiển
pháo
linear
congruence
đ
ớng
chuẩn
của
một
đoàn
tuyến
tính
disc
v
l
đĩa,
bản
punctured
top
.
critical
d.
l
u
l
ợng
tới
hạn
disconnect
phân
chia,
phân
ho
ạch;
kỹ
.
cắt,
Đình
Thịnh,
Nguyễn
Công
Thuý,
Nguyễn
Bác
Văn
disconnected
gián
đoạn,
không
liên
thông
totally
d.
to
d.
cơ
.
gián
đoạn
yếu
finite
d.
gián
đoạn
hữu
hạn
infinite
d.
gián
đoạn
gt
.
gián
đoạn
khử
đ
ợc
shock
d.
gián
đoạn
kích
động
discontinuos
gián
đoạn
rời
ơng
ứng;
sự
bất
hoà
discordant
không
phù
hợp,
không
t
ơng
ứng,
bất
hoà
discount
phá
ra
discovery
sự
khám
p
h
á,
sự
phát
minh
discrepancy
sự
phân
kỳ,
sự
khác
a
differential
equation
biệt
số
của
một
ph
ơng
trình
vi
phân
d.
of
a
in
two
variables
biệt
số
của
ph
ơng
trình
bậc
hai
có
hai
biến
d.
of
ra
discrimination
sự
phân
biệt,
sự
tách
ra
discriminator
mt
.
thiết
bị
so
sánh,
máy
phân
.
máy
phân
biệt
bề
rộng
xung
trigger
d.
mt
.
máy
phân
biệt
xung
khởi
động
discuss
thảo
Đình
Thịnh,
Nguyễn
Công
Thuý,
Nguyễn
Bác
Văn
discussion
sự
thảo
luận
discentangle
tháo
ra,
cởi
nhau
disjointne
ss
tính
rời
nhau
disjunction
log
.
phép
tuyển
exclusive
d.
phép
tuyển
loại
inclusive
d.
đóng,
(hình
tròn
mở)
punctured
d.
đĩa
thủng
rotating
d.
đĩa
quay
dislocate
làm
hỏng,
làm
lệch
không
chuẩn
disorder
không
có
thứ
tự,
làm
mất
trật
tự
disorientation
sự
không
đị
nh
h
tiêu
tán
dispersion
sự
tiêu
tán,
sự
tán
xạ;
tk
.
sự
phân
tán
d.
of
waces
tán
displace
dời
chỗ;
thế
displacement
phép
dời
hình;
[sự,
phép]
dời
chỗ
d.
of
on
nhỏ
initial
d.
hh
.
sự
rời
chỗ
ban
đầu
parallel
d.
hh
.
phép
dời
chỗ
song
Đình
Thịnh,
Nguyễn
Công
Thuý,
Nguyễn
Bác
Văn
radical
d.
sự
rời
theo
tia
rigid
body
ảo
display
sự
biểu
hiện
**
biểu
hi
ện
disposal
sự
xếp
đặt;
sự
khử;
sự
loại
đối
dissect
cắt,
phân
chia;
phân
loại
dissection
sự
cắt;
sự
phân
chia
d.
of
a
đồng
dạng
dissipate
tiêu
tán;
tán
xạ;
tiêu
phí
(năng
l
ợng)
dissipation
sự
tiêu
tán,
xạ
dissociation
sự
phân
ly
dissymmetircal
không
đối
xứng
dissymmetry
sự
không
đối
xứng
distal
viễn
tâm
distance
khoảng
hai
điểm)
a
point
to
a
line
of
a
plane
khoảng
cách
từ
một
điểm
khoảng
cách
từ
một
mặt
đến
mặt
phẳng
tiếp
xúc
angul
a
r
d.
khoảng
cách
góc
apparent
d.
khoảng
cách
góc
của
mặt
trăng
lunar
d.
khoảng
cách
góc
của
mặt
trăng
polar
d.
biệt
**
rõ
ràng
Phan Thanh Quyn_Giỏo viờn Sinh_Trng THPT Ngc Lc_Thanh Húa
Tập
thể
hiệu
đính:
Phan
Đức
Chính,
Lê
Minh
Khanh,
Nguyễn
đ
i
ểm
phân
biệt;
sự
đặc
thù
distinctive
phân
biệt,
đặc
tính
distinguish
phân
biệt
distinguishable
sự
méo,
sự
biến
dạng,
biến
dạng
méo
amplitude
d.
sự
méo
biên
độ
delay
d.
méo
không
đáng
kể
phase
d.
xib
.
sự
méo
pha
wave
from
d.
sự
sai
ợc
phân
bố
distrribution
sự
phân
phối,
sự
phân
bố,
làm
suy
rộng
d.
of
demand
trị
riêng
d.
of
primes
sự
phân
bố
các
nguyên
tố
d.
of
zero
gt
.
phân
bố
acsin
asymptotic(al)
d.
xs
.
phân
phối
tiệm
cận;
gt
.
phân
phối
tiệm
thức
bivariate
d.
phân
phối
hai
chiều
censored
d.
phân
phố
bị
thiếu
circular
d.
phân
phối
trung
bình
conditional
d.
tk
.
ph
ân
phối
có
điều
kiện
Phan Thanh Quyn_Giỏo viờn Sinh_Trng THPT Ngc Lc_Thanh Húa
Tập
thể
hiệu
Nguyễn
Bác
Văn
contagi
ous
d.
phân
phối
truyền
nhiễm
(phụ
thuộc
vào
những
tham
số ngẫu
d.
phân
phối
kép
empiric
d.
phân
phối
thực
nghi
ệm
e
quimodal
d.s
tk
.
phân
d.
mật
độ
phân
phối;
phân
phối
tần
số
gamma
d.
phân
phối
gama
geometric
(al)
nhân)
grouped
d.
tk
.
phân
phối
đ
ợc
nhóm,
phân
phối
đ
ợc
chia
thàn
h
bội
involution
d.
phân
phối
đối
hợp
joint
d.
tk;
xs
.
phân
phối
có
điều
kiện
.
phân
phối
lôga
lognormal
d.
tk
.
phân
phối
lôga
chuẩn
marginal
d.
tk
.
phân
phối
phân
tử
multimodal
d.
phân
phối
nhiều
mốt
multinom
ial
d.
xs
.
phân
phối
đa
thức
binomial
d.
phân
phối
nhị
thức
âm
negative
multinom
ial
d.
tk.
phân
phối
đa
thức
âm
dị
normal
d.
tk
.
phân
phối
chuẩn
parent
Phan Thanh Quyn_Giỏo viờn Sinh_Trng THPT Ngc Lc_Thanh Húa
Tập
thể
hiệu
đính:
Phan
Đức
Chính,
Lê
.
phân
phối
đồng
loại
potential
d.
phân
phối
thế
hiệu
pressure
d.
phân
phối
áp
suất
random
mẫu
sex
d.
tk
.
phân
phối
theo
giới
simultane
ous
d.
phân
phối
đồng
thời
singular
dừng
surface
d.
phân
phối
mặt
symmetric(al)
d.
phân
phối
đối
xứng
temperate
d.,
tempered
d.
hàm
suy
cực)
triangular
d.
tk
.
phân
phối
tam
giác
truncated
d.
tk.
phân
phối
cụt
uniform
d.
bố
distributor
mt
.
bộ
phân
phối,
bộ
phân
bố
pulse
d.
bộ
phận
bổ
xung
disturb
làm
cùng
nhỏ
moving
average
d.
nhiễu
loạn
trung
bì
nh
động
ramdom
d.,
stochastic
d.
xs
.
diverge
p
h
ân
kỳ
lệch
divergence
sự
phân
kỳ;
tính
phân
kỳ
d.
of
a
series