Đề thi thử THPT 2017 môn toán trường chuyên KHTN Hà Nội lần 2 có lời giải và định dạng mcmix - Pdf 41

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2017
THPT CHUYÊN KHTN- HÀ NỘI LẦN 2

Banfileword.com
BỘ ĐỀ 2017
MÔN TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm)

Câu 1: Cho hàm số y = 2x + 3 9 − x 2 . Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng
A. −6
B. −9
C. 9
D. 0
2x −1

1
Câu 2: Tìm tập hợp tất cả các nghiệm của phương trình  ÷
4
 −2 
2
11 
A.  
B.  
C.  
 11 
11 
2

(

3
2
Câu 5: Cho hàm số y = ( m − 1) x + ( m − 1) x + x + m . Tìm m để hàm số đồng biến trên R.
Câu 3: Cho hàm số y =

A. m ≥ 4, m < 1

B. 1 < m ≤ 4

C. 1 < m < 4

Câu 6: Số nghiệm thực của phương trình 2 log 2 ( x − 3) = 2 + log
A. 2

B. 0

D. 1 ≤ m ≤ 4
2

3 − 2x là:

C. 1

D. 3

Câu 7: Cho số phức z = ( 1 + i ) + ( 1 + i ) + ... + ( 1 + i ) . Phần thực của số phức z là
2

A. −211


2
2
2 2
2 2
−x
Câu 9: Tìm nguyên hàm I = ∫ ( 2x − 1) e dx
−x
A. I = − ( 2x + 1) e + C

−x
B. I = − ( 2x − 1) e + C

−x
C. I = − ( 2x + 3) e + C

−x
D. I = − ( 2x − 3) e + C

Câu 10: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng ( P ) : x + 2y − 2z + 3 = 0 .
Khoảng cách từ điểm A ( 1; −2; −3) đến mặt phẳng (P) bằng
2
1
A. 2
B.
C.
D. 1
3
3
Câu 11: Trong các hình hộp nội tiếp mặt cầu tâm I bán kính R, hình hộp có thể tích lớn nhất
bằng

Câu 13: Khoảng cách giữa hai điểm cực trị của đồ thị hàm số y = x − x − x − 1 bằng:
3
5 2
2 5
10 2
2 10
A.
B.
C.
D.
3
3
3
3
x
2
Câu 14: Tìm diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = ( x − 1) e , y = x − 1
A.

8
2
2
8
B. S = e +
C. S = e −
D. S = e −
3
3
3
3

B. V = a
C. V = a
D. V =
12
6
4
3
2x
Câu 17: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = ( x − 1) e , trục hoành và
các đường thẳng x = 0; x = 2 .
A. S = e +

e4 e2 3
e4 e2 3
e4 e2 3
e4 e2 3
B.
C.
D.
+ −
− −
+ +
− +
4 2 4
4 2 4
4 2 4
4 2 4
Câu 18: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu có phương trình
x 2 + y 2 + z 2 − 2x + 4y − 6z + 9 = 0 . Tìm tâm I và bán kính R của mặt cầu
A.

2

−1

Câu 20: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A ( −1; 2; −4 ) và B ( 1;0; 2 ) . Viết
phương trình đường thẳng d đi qua hai điểm A và B.
x −1 y + 2 z − 4
x +1 y − 2 z + 4
=
=
=
=
A. d :
B. d :
1
1
3
1
1
3
x +1 y − 2 z + 4
x −1 y + 2 z − 4
=
=
=
=
C. d :
D. d :
1
−1

Trang 2

}

3, −2 − 3

}


Câu 22: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng ( d ) :
Tính khoảng cách từ điểm M ( −2,1, −1) tới (d).
5 2
2
Câu 23: Tìm nguyên hàm I = ∫ x ln ( 2x − 1) dx
A.

5 2
3

B.

C.

2
3

x −1 y − 2 z + 2
=
=
.

+C
ln 2x − 1 −
+C
8
4
8
4
Câu 24: Tính thể tích khối tròn xoay khi cho hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số
y = x 2 − 2x và y = − x 2 quay quanh trục Ox.
4

π
1
A.
B.
C.
D.
3
3
3
3
Câu 25: Cho log 2 = a;log 3 = b . Tính log 6 90 theo a, b.
2b − 1
b +1
2b + 1
2b + 1
A.
B.
C.
D.

B. 4x − 6y − 1 = 0
C. 4x + 2y − 1 = 0
D. 4x − 2y − 1 = 0
25
Câu 31: Cho số phức z = −3 − 4i . Tìm mô đun của số phức w = iz +
z
A. 2
B. 2
C. 5
D. 5
x +1 y −1 z +1
=
=
Câu 32: Trong không gian với tọa độ Oxyz cho đường thẳng ( d1 ) :

2
1
−3
x +3 y+2 z+2
=
=
đường thẳng ( d 2 ) :
. Vị trí tương đối của ( d1 ) và ( d 2 ) là:
2
2
−1
A. Cắt nhau.
B. Song song.
C. Chéo nhau.
D. Vuông góc.

( 2 − 2x ) cos 2x + sin 2x + C

2
( 2 − 2x ) cos 2x + sin 2x + C
D. I =
24

Câu 35: Phương trình ( x − 1) = x + 1 có bao nhiêu nghiệm thực
2

A. 1

B. 0

C. 3

D. 2

Câu 36: Tính đạo hàm của hàm số y = x 3 x 4 x
17
7
7 24 x 7
1424 x 7
B. y ' =
C. y ' = 24 7
D. y ' = 24 7
24 x
24 x
24
24

một góc 600. Tính thể tích hình chóp S.ABC
1
3 3
3 3
3 3
a3
A. V =
B. V =
C. V =
D. V =
a
a
a
24 3
12
8
24
3
2
2
Câu 40: Số nghiệm thực của phương trình log 3 ( x + 3x ) + log 1 ( x − x ) = 0 là:
A. y ' =

3

A. 0
B. 1
C. 3
D. 2
Câu 41: Cho hình lăng trụ đứng ABCA’B’C’ có đáy ABC cân tại C, AB = AA ' = a , góc giữa

1− x
Câu 43: Tính đạo hàm của hàm số y = 2
A. y ' =

− ln 2
2
2 1− x

1− x

B. y ' =

ln 2
2
2 1− x

1− x

C. y ' =

−2 1− x
2 1− x

D. y ' =

−2 1− x
2 1− x

x
2

A. ( −∞; −5] ∪ [ 2; +∞ ) B. ( 2; +∞ )

C. ( 1; +∞ )

D. ( −∞; −5 ) ∪ ( 5; +∞ )

1
dx
4 − x2
1 x+2
1 x−2
1 x−2
1 x+2
+ C B. I = ln
+ C C. I = ln
+ C D. I = ln
+C
A. I = ln
2 x−2
2 x+2
4 x+2
4 x−2
Câu 48: Xét các hình chóp S.ABC có SA = SB = SC = AB = BC = a . Giá trị lớn nhất của thể
tích hình chóp S.ABC bằng
a3
a3
a3
3 3a 3
A.
B.


Banfileword.com
BỘ ĐỀ 2017
MÔN TOÁN

BẢNG ĐÁP ÁN

1-A

2-A

3-C

4-B

5-D

6-B

7-C

8-D

9-A

10-A

11-B

12-B


28-B

29-C

30-D

31-A

32-A

33-B

34-D

35-D

36-C

37-D

38-D

39-D

40-B

41-D

42-C

Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất.
Cách giải:
Điều kiện x ∈ [ −3;3]
y' = 2−
y

3x
9−x

( 2) = 2

= 0 ⇒ 4 ( 9 − x 2 ) = 9x 2 ⇒ x = ± 2

2

(

)

2 + 3 7; y − 2 = −2 2 + 3 7; y ( −3 ) = −6; y ( 3 ) = 6

Câu 2: Đáp án A
Phương pháp: Giải phương trình mũ, đưa về cùng cơ số.
2x −1

1
Cách giải:  ÷
4

(

x →1

x2 + 4
x2 + 4
= +∞; lim
=1
x →+∞
x −1
x −1

Câu 4: Đáp án B
Xét từng phương án, tìm lim
Cách giải:
 x2 
lim
Xét phương án B: x →+∞ 
÷ = +∞
 x −1 
Câu 5: Đáp án D
Để hàm số đồng biến trên R thì y ' ≥ 0∀x ∈ ¡
Cách giải: m = 1 thì y = x + 1 hàm số đồng biến trên R.
y ' = 3 ( m − 1) x 2 + 2 ( m − 1) x + 1
 m > 1
m > 1
 m > 1
y ' ≥ 0∀x ∈ ¡ ⇒ 
⇒
⇒
⇒ m ∈ ( 1; 4 ]
2

2 

 
  2

( 2)

n

( 1+ i) −1 − 2 + i =
2
22
z = 1 + ( 1 + i ) + ( 1 + i ) + ... + ( 1 + i )  − ( 2 + i ) =
( )


( 1+ i) −1
23


nπ 

+ i sin ÷
 cos
4
4 


( 2)


Câu 8: Đáp án D
Phương pháp: Sử dụng các kiến thức số phức, nhân liên hợp.
Trang 7


Cách giải: Gọi z = a + bi

( a − 1 + bi ) ( a − ( b − 1) i ) a 2 + b 2 − b + ai
z − 1 a − 1 + bi
=
=
= 2
2
2
z − i a + ( b − 1) i
a 2 + ( b − 1)
a + ( b − 1)
Ta có phần thực bằng 0 nên:

a 2 + b2 − b
a + ( b − 1)
2

2

= 0 ⇔ a 2 + b2 − a − b = 0

1
1 1
Là đường tròn tâm I  ; ÷; R =

Câu 11: Đáp án B
– Phương pháp
Áp dụng tính chất sau: Trong các hình hộp nội tiếp một mặt cầu, hình lập phương có thể
tích lớn nhất
– Cách giải:
Hình lập phương nội tiếp mặt cầu có đường chéo lớn bằng a 3 = 2R nên có cạnh a =
3

8
 2R 
R3
thể tích 
÷ =
 3 3 3
Câu 12: Đáp án B
Phương pháp: Tìm bán kính mặt cầu.
Cách giải: Do ABCD là tứ diện đều nên G là tâm của đáy..
Có BG =

a 2
a 3
nên AG =
3
3

Bán kính mặt cầu nội tiếp hình chóp bằng

AG a 2
=
4

2
x
Cách giải: Xét ( x − 1) e = x − 1 ⇒ ( x − 1) ( e − x − 1) = 0 ⇒ x = 1; x = 0
1

S = ∫ ( x − 1) e x − x 2 + 1 dx = e −
0

8
3

Câu 15: Đáp án A
Một cách tổng quát ta có: V =

abc
1 − cos 2 α − cos 2 β − cos 2 γ + 2 cos α cos β cos γ
6

·
·
·
Với BAC
= α; DAC
= β; BAD

Và AB = a, AC = b, AD = c
Thay số ta có
V=

a *a *a

Đưa về dạng ( x − a ) + ( y − b ) + ( z − c ) = R 2
Câu 19: Đáp án A
2
y ' = 2x.e x
Câu 20: Đáp án C
Phương pháp: Tìm vecto chỉ phương của d;
Lập phương trình d.
uuur
uur
Cách giải: AB ( 2; −2;6 ) ⇒ u d ( 1; −1;3)
Câu 21: Đáp án B
Phương pháp: Đưa về cùng cơ số.
x = 2 − 3
2
( x −1) 2
= 4x ⇒ ( x − 1) = 2x ⇒ 
Cách giải: 2
 x = 2 + 3
Trang 9

10 2
3


Câu 22: Đáp án A

uuuuur r
 MM1.u 
uuuuur
( 0;5;5)

1 
∫ x ln ( 2x − 1) dx = 2 .ln ( 2x − 1) − ∫ 2x − 1dx = 2 .ln ( 2x − 1) − 2 ∫  ( x + 1) + 2x − 1 ÷ dx
=

x ( x + 1)
4x 2 − 1
ln 2x − 1 −
+C
8
4

Câu 24: Đáp án C
Xét x 2 − 2x = − x 2 ⇒ x = 0; x = 1
1

V1 = π ∫ ( x 2 − 2x ) dx =
2

0


15

1

2
1
V2 = π∫ ( − x 2 ) dx = π
5
0

2

2

2

2

2

t
t
Xét hàm số f ( t ) = 2 + t trên [ 0; +∞ ) , ta có f liên tục và f ' ( t ) = 2 ln 2 + 1 > 0, ∀t ≥ 0

Trang 10


2
Do đó ( *) ⇔ f ( 2x ) = f

( ( x + 1) ) ⇔ 2x
2

2

= ( x + 1) ⇔ x 2 − 2x − 1 = 0
2

Phương trình cuối cùng có ac < 0 nên có 2 nghiệm trái dấu
Vậy phương trình đã cho có 1 nghiệm dương.

2

2

2

Câu 31: Đáp án A
Phương pháp: Sử dụng tính chất số phức, nhân liên hợp.
Cách giải: w = i ( −3 − 4i ) +

25 ( 3 − 4i )
25
= −3i + 4 −
= 1+ i ⇒ w = 2
−3 − 4i
9 + 16

Câu 32: Đáp án A
Phương pháp: Tìm vecto chỉ phương
Xét xem quan hệ giữa chúng là gì, từ đó suy ra quan hệ giữa hai đường thẳng.
r
r
Cách giải: u ( 2;1; −3) ; v ( 2; 2; −1)
rr
u.v = 4 + 2 + 3 ≠ 0
Nên hai đường thẳng không song song và không vuông góc.
M ( −1 + 2t;1 + t; −1 − 3t ) thuộc d1 thay vào d 2
Ta có

−1 + 2t + 3 1 + t + 2 −1 − 3t + 2

1
dv = sin 2xdx  v = − cos 2x

2
1

1

1

1

∫ ( x − 1) sin 2xdx = − ( x − 1) 2 cos 2x + ∫ 2 cos 2xdx = − ( x − 1) 2 cos 2x + 4 sin 2 x + C
Câu 35: Đáp án D
Phương pháp: Dùng đồ thị hàm số.
x
x
Cách giải: ( x − 1) 2 = x + 1 ⇒ 2 =

x
Vẽ đồ thị hàm số y = 2 ; y =

x +1
x −1

x +1
x −1

Câu 36: Đáp án C
17

π

1
1
S = − x.cos 2x + ∫ cos 2xdx = π
2
20
0
Trang 12


Câu 38: Đáp án D
– Phương pháp : Sử dụng công thức thể tích tứ
a3 2
diện đều cạnh a: V =
12
·
– Cách giải: Vì AB = AD và góc BAD
= 600 nên
tam giác ABD đều
Tương tự ta có ∆ ADA’ và ∆ ABA’ là các tam giác
đều cạnh a
Suy ra tứ diện ABDA’ là tứ diện đều cạnh a
Thể tích hình hộp ABCD.A’B’C’D’ bằng 6 lần thể
tích tứ diện ABDA’ và bằng
6.

a3 2 a3 2
=
12

log 3 ( x 3 + 3x 2 ) + log 1 ( x − x 2 ) = 0 ⇒ log 3 ( x 3 + 3x 2 ) − log 3 ( x − x 2 ) = 0
3

⇒ log 3

(x

3

+ 3x 2 )

x−x

2

( x + 3x ) = 1 ⇒ x
(x−x )
3

=0⇒

2

2

3

+ 3x 2 = ( x − x 2 )

x = 0 ( L)

15a 2 a 15
⇒ MC ' =
=
2
2
1 a 15
a 3 15
V = AA '.SA 'B'C ' = a. .
.a =
2 2
4
Câu 42: Đáp án C
−3
3
y' =
⇒ y ' ( −1) = −
2
9
( 2x − 1)
Câu 43: Đáp án A
u
u
Phương pháp: Sử dụng công thức ( a ) ' = u '.ln a.a

(

Cách giải: 2

1− x


x
Phương trình ( 2 ) ⇔ f ( x ) = 2 − 2x = 0 . Có f ' ( x ) = 2 ln 2 − 2 = 0 ⇔ x = log 2

Hai nghiệm này không là nghiệm của (1)
Vậy tổng các nghiệm của phương trình đã cho là 2 + 1 + 2 = 5
Câu 45: Đáp án D
Trang 14


Ta có log 2 a =
⇒ log

16
2b

b=

16
16
b
⇒ a = 2 b ⇒ log a b =
b
4

b
b
b
⇒ log 2 b = ⇒ log 2 b = 4 ⇒ 2 4 = b ⇒ b = 16;a = 2
4 16
4


dx =

1 
1
1 
1 x+2
+
+C
−
÷dx = ln

4  x −2 2+x 
4 x −1

Câu 48: Đáp án B
Gọi M, N lần lượt là trung điểm AC, AB. H là tâm đường tròn ngoại tiếp ∆ABC . Ta có
BM ⊥ AC, HN ⊥ AB . Vì SA = SB = SC nên SH ⊥ ( ABC )
Đặt AM = x > 0 . Ta có:
∆ABM ~ ∆HBN ⇒

NH BN
AM.BN
xa
=
⇒ NH =
=
AM BM
BM
2 a2 − x2

Kết quả

3
a
8

a3
8

Câu 49: Đáp án C
Gọi z = a + bi . Khi đó
z − i = z − 1 + 2i ⇒ a + ( b − 1) i = ( a − 1) + ( b + 2 ) i
⇒ a 2 + ( b − 1) = ( a − 1) + ( b + 2 )
2

2

2

⇒ a = 3b + 2
Trang 15


w = ( 2 − i ) ( a + bi ) + 1 ⇒ w = 2a + b + 1 + ( 2b − a ) i
M ( 2a + b + 1; 2b − a ) biểu thị số phức w trên trục số nên M ( 7b + 5; − b − 2 )
Ta có: ( 7b + 5 ) + 7 ( −b − 2 ) + 9 = 0 nên
Tập hợp số phức w thuộc đường thẳng x + 7y + 9 = 0
Câu 50: Đáp án B
Điều kiện 8 − x > 0 nên x < 8
log 2 ( 8 − x ) = 2x ⇒ 8 − x = 2 2

B.  
C.  
 11 
11 
2
[
]
Câu 3: Cho hàm số y =

(

= 2 2

x2 − 4
. Đồ thị hàm số có mấy tiệm cận
x −1
B. 0
C. 2

)

x+2

 −11 
D. 

 2 

A. 1
D. 3
[
]

C. 1

D. 3

Câu 7: Cho số phức z = ( 1 + i ) + ( 1 + i ) + ... + ( 1 + i ) . Phần thực của số phức z là
2

A. −211
[
]

3

22

B. −211 + 2

C. −211 − 2

D. 211

Câu 8: Tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn phần thực của
đường tròn tâm I, bán kính R (trừ một điểm )
1
 1 1
A. I  − ; − ÷, R =
2
 2 2
1
1 1
C. I  ; ÷, R =

[
]
Câu 10: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng ( P ) : x + 2y − 2z + 3 = 0 .

Khoảng cách từ điểm A ( 1; −2; −3) đến mặt phẳng (P) bằng
A. 2

B.

2
3

C.

1
3

D. 1

[
]
Câu 11: Trong các hình hộp nội tiếp mặt cầu tâm I bán kính R, hình hộp có thể tích lớn nhất
bằng
8
8 3
8 3
R3
R
A. R
B.
C.
D. 8R 3

3
3
3
[
]
x
2
Câu 14: Tìm diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = ( x − 1) e , y = x − 1
8
2
2
8
A. S = e +
B. S = e +
C. S = e −
D. S = e −
3
3
3
3
[
]
·
·
·
Câu 15: Cho hình chóp S.ABC có SA = SB = SC = a, ASB
= 600 , BSC
= 900 , CSA
= 1200 .
Tính thể tích hình chóp S.ABC và đáy là đường tròn nội tiếp hình vuông A’B’C’D’
Trang 17


B. V = a
C. V = a
D. V =
12
6
4
3
[
]
2x
Câu 17: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = ( x − 1) e , trục hoành và
các đường thẳng x = 0; x = 2 .
e4 e2 3
e4 e2 3
e4 e2 3
e4 e2 3
B.
C.
D.
+ −
− −
+ +
− +
4 2 4
4 2 4
4 2 4
4 2 4
[
]
Câu 18: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu có phương trình
x 2 + y 2 + z 2 − 2x + 4y − 6z + 9 = 0 . Tìm tâm I và bán kính R của mặt cầu
A.

=
=
A. d :
B. d :
1
1
3
1
1
3
x +1 y − 2 z + 4
x −1 y + 2 z − 4
=
=
=
=
C. d :
D. d :
1
−1
3
1
−1
3
[
]
2
Câu 21: Tìm tập nghiệm của phương trình 2( x −1) = 4x

{
C. { −4 +

5 2
2

C.

2
3

Câu 23: Tìm nguyên hàm I = ∫ x ln ( 2x − 1) dx
A. I =

x ( x + 1)
4x 2 − 1
ln 2x − 1 +
+C
8
4

B. I =
Trang 18

x −1 y − 2 z + 2
=
=
.
1
2
−2

D.

[
]
Câu 24: Tính thể tích khối tròn xoay khi cho hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số
y = x 2 − 2x và y = − x 2 quay quanh trục Ox.
4

π
1
A.
B.
C.
D.
3
3
3
3
[
]
Câu 25: Cho log 2 = a;log 3 = b . Tính log 6 90 theo a, b.
2b − 1
b +1
2b + 1
2b + 1
A.
B.
C.
D.
a+b
a+b
a+b
a + 2b
[
]

C. 4x + 2y − 1 = 0
D. 4x − 2y − 1 = 0
[
]
25
Câu 31: Cho số phức z = −3 − 4i . Tìm mô đun của số phức w = iz +
z
A. 2
B. 2
C. 5
D. 5
[
]
x +1 y −1 z +1
=
=
Câu 32: Trong không gian với tọa độ Oxyz cho đường thẳng ( d1 ) :

2
1
−3
x +3 y+2 z+2
=
=
đường thẳng ( d 2 ) :
. Vị trí tương đối của ( d1 ) và ( d 2 ) là:
2
2
−1
A. Cắt nhau.
B. Song song.
C. Chéo nhau.

[
]

D. x − 2y − 4z − 1 = 0

( 2 − 2x ) cos 2x + sin 2x + C

2
( 2 − 2x ) cos 2x + sin 2x + C
D. I =
24

Câu 35: Phương trình ( x − 1) = x + 1 có bao nhiêu nghiệm thực
2

A. 1
[
]

B. 0

C. 3

D. 2

Câu 36: Tính đạo hàm của hàm số y = x 3 x 4 x
A. y ' =

7 24 x 7
24

B. y ' =

2
[
]
Câu 38: Cho hình hộp ABCDA’B’C’D’ có tất cả các cạnh bằng a, hình chiếu vuông góc của
A’ lên mặt phẳng ABCD, các cạnh xuất phát từ đỉnh A của hình hộp đôi một tạo với nhau
một góc 600. Tính thể tích hình hộp ABCDA’B’C’D’
3 3
2 3
3 3
2 3
A. V =
B. V =
C. V =
D. V =
a
a
a
a
6
6
2
2
[
]
Câu 39: Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có AB = a , mặt bên (SAB) tạo với đáy (ABC)
một góc 600. Tính thể tích hình chóp S.ABC
1
3 3
3 3
3 3
a3
A. V =

D. V =
a
a
a
4
12
4
[
]
Trang 20


Câu 42: Cho hàm số y =

x +1
. Tiếp tuyến tại điểm có hoành độ bằng -1 có hệ số góc bằng
2x − 1
−1
−1
1
B.
C.
D.
6
3
3

1
6
[
]
Câu 43: Tính đạo hàm của hàm số y = 2

[
]

x
2
x −1
2
Câu 44: Tổng các nghiệm của phương trình ( x − 1) .2 = 2x ( x − 1) + 4 ( 2 − x ) bằng
2

A. 4
[
]

B. 5

C. 2

Câu 45: Cho a, b > 0, a ≠ 1 thỏa mãn log a b =
A. 12
[
]

B. 10

D. 3

b
16
và log 2 a = . Tổng a+b bằng
4
b
C. 16

3 3a 3
A.
B.
C.
D.
12
8
4
4
[
]
Câu 49: Cho các số phức z thỏa mãn z − i = z − 1 + 2i . Tập hợp các điểm biểu diễn các số
phức w = ( 2 − i ) z + 1 trên mặt phẳng tọa độ là một đường thẳng. Viết phương trình đường
thẳng đó.
A. − x + 7y + 9 = 0
B. x + 7y − 9 = 0
C. x + 7y + 9 = 0
D. x − 7y + 9 = 0
[
]
x
Câu 50: Số nghiệm thực của phương trình 2 = log 2 ( 8 − x )
A. 2
[
]

B. 1

C. 3

Trang 21

D. 0


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status