ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2017
THPT CHUYÊN KHTN- HÀ NỘI LẦN 2
Banfileword.com
BỘ ĐỀ 2017
MÔN TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm)
Câu 1: Cho hàm số y = 2x + 3 9 − x 2 . Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng
A. −6
B. −9
C. 9
D. 0
2x −1
1
Câu 2: Tìm tập hợp tất cả các nghiệm của phương trình ÷
4
−2
2
11
A.
B.
C.
11
11
2
(
3
2
Câu 5: Cho hàm số y = ( m − 1) x + ( m − 1) x + x + m . Tìm m để hàm số đồng biến trên R.
Câu 3: Cho hàm số y =
A. m ≥ 4, m < 1
B. 1 < m ≤ 4
C. 1 < m < 4
Câu 6: Số nghiệm thực của phương trình 2 log 2 ( x − 3) = 2 + log
A. 2
B. 0
D. 1 ≤ m ≤ 4
2
3 − 2x là:
C. 1
D. 3
Câu 7: Cho số phức z = ( 1 + i ) + ( 1 + i ) + ... + ( 1 + i ) . Phần thực của số phức z là
2
A. −211
2
2
2 2
2 2
−x
Câu 9: Tìm nguyên hàm I = ∫ ( 2x − 1) e dx
−x
A. I = − ( 2x + 1) e + C
−x
B. I = − ( 2x − 1) e + C
−x
C. I = − ( 2x + 3) e + C
−x
D. I = − ( 2x − 3) e + C
Câu 10: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng ( P ) : x + 2y − 2z + 3 = 0 .
Khoảng cách từ điểm A ( 1; −2; −3) đến mặt phẳng (P) bằng
2
1
A. 2
B.
C.
D. 1
3
3
Câu 11: Trong các hình hộp nội tiếp mặt cầu tâm I bán kính R, hình hộp có thể tích lớn nhất
bằng
Câu 13: Khoảng cách giữa hai điểm cực trị của đồ thị hàm số y = x − x − x − 1 bằng:
3
5 2
2 5
10 2
2 10
A.
B.
C.
D.
3
3
3
3
x
2
Câu 14: Tìm diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = ( x − 1) e , y = x − 1
A.
8
2
2
8
B. S = e +
C. S = e −
D. S = e −
3
3
3
3
B. V = a
C. V = a
D. V =
12
6
4
3
2x
Câu 17: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = ( x − 1) e , trục hoành và
các đường thẳng x = 0; x = 2 .
A. S = e +
e4 e2 3
e4 e2 3
e4 e2 3
e4 e2 3
B.
C.
D.
+ −
− −
+ +
− +
4 2 4
4 2 4
4 2 4
4 2 4
Câu 18: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu có phương trình
x 2 + y 2 + z 2 − 2x + 4y − 6z + 9 = 0 . Tìm tâm I và bán kính R của mặt cầu
A.
2
−1
Câu 20: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A ( −1; 2; −4 ) và B ( 1;0; 2 ) . Viết
phương trình đường thẳng d đi qua hai điểm A và B.
x −1 y + 2 z − 4
x +1 y − 2 z + 4
=
=
=
=
A. d :
B. d :
1
1
3
1
1
3
x +1 y − 2 z + 4
x −1 y + 2 z − 4
=
=
=
=
C. d :
D. d :
1
−1
Trang 2
}
3, −2 − 3
}
Câu 22: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng ( d ) :
Tính khoảng cách từ điểm M ( −2,1, −1) tới (d).
5 2
2
Câu 23: Tìm nguyên hàm I = ∫ x ln ( 2x − 1) dx
A.
5 2
3
B.
C.
2
3
x −1 y − 2 z + 2
=
=
.
+C
ln 2x − 1 −
+C
8
4
8
4
Câu 24: Tính thể tích khối tròn xoay khi cho hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số
y = x 2 − 2x và y = − x 2 quay quanh trục Ox.
4
4π
π
1
A.
B.
C.
D.
3
3
3
3
Câu 25: Cho log 2 = a;log 3 = b . Tính log 6 90 theo a, b.
2b − 1
b +1
2b + 1
2b + 1
A.
B.
C.
D.
B. 4x − 6y − 1 = 0
C. 4x + 2y − 1 = 0
D. 4x − 2y − 1 = 0
25
Câu 31: Cho số phức z = −3 − 4i . Tìm mô đun của số phức w = iz +
z
A. 2
B. 2
C. 5
D. 5
x +1 y −1 z +1
=
=
Câu 32: Trong không gian với tọa độ Oxyz cho đường thẳng ( d1 ) :
và
2
1
−3
x +3 y+2 z+2
=
=
đường thẳng ( d 2 ) :
. Vị trí tương đối của ( d1 ) và ( d 2 ) là:
2
2
−1
A. Cắt nhau.
B. Song song.
C. Chéo nhau.
D. Vuông góc.
( 2 − 2x ) cos 2x + sin 2x + C
2
( 2 − 2x ) cos 2x + sin 2x + C
D. I =
24
Câu 35: Phương trình ( x − 1) = x + 1 có bao nhiêu nghiệm thực
2
A. 1
B. 0
C. 3
D. 2
Câu 36: Tính đạo hàm của hàm số y = x 3 x 4 x
17
7
7 24 x 7
1424 x 7
B. y ' =
C. y ' = 24 7
D. y ' = 24 7
24 x
24 x
24
24
một góc 600. Tính thể tích hình chóp S.ABC
1
3 3
3 3
3 3
a3
A. V =
B. V =
C. V =
D. V =
a
a
a
24 3
12
8
24
3
2
2
Câu 40: Số nghiệm thực của phương trình log 3 ( x + 3x ) + log 1 ( x − x ) = 0 là:
A. y ' =
3
A. 0
B. 1
C. 3
D. 2
Câu 41: Cho hình lăng trụ đứng ABCA’B’C’ có đáy ABC cân tại C, AB = AA ' = a , góc giữa
1− x
Câu 43: Tính đạo hàm của hàm số y = 2
A. y ' =
− ln 2
2
2 1− x
1− x
B. y ' =
ln 2
2
2 1− x
1− x
C. y ' =
−2 1− x
2 1− x
D. y ' =
−2 1− x
2 1− x
x
2
A. ( −∞; −5] ∪ [ 2; +∞ ) B. ( 2; +∞ )
C. ( 1; +∞ )
D. ( −∞; −5 ) ∪ ( 5; +∞ )
1
dx
4 − x2
1 x+2
1 x−2
1 x−2
1 x+2
+ C B. I = ln
+ C C. I = ln
+ C D. I = ln
+C
A. I = ln
2 x−2
2 x+2
4 x+2
4 x−2
Câu 48: Xét các hình chóp S.ABC có SA = SB = SC = AB = BC = a . Giá trị lớn nhất của thể
tích hình chóp S.ABC bằng
a3
a3
a3
3 3a 3
A.
B.
Banfileword.com
BỘ ĐỀ 2017
MÔN TOÁN
BẢNG ĐÁP ÁN
1-A
2-A
3-C
4-B
5-D
6-B
7-C
8-D
9-A
10-A
11-B
12-B
28-B
29-C
30-D
31-A
32-A
33-B
34-D
35-D
36-C
37-D
38-D
39-D
40-B
41-D
42-C
Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất.
Cách giải:
Điều kiện x ∈ [ −3;3]
y' = 2−
y
3x
9−x
( 2) = 2
= 0 ⇒ 4 ( 9 − x 2 ) = 9x 2 ⇒ x = ± 2
2
(
)
2 + 3 7; y − 2 = −2 2 + 3 7; y ( −3 ) = −6; y ( 3 ) = 6
Câu 2: Đáp án A
Phương pháp: Giải phương trình mũ, đưa về cùng cơ số.
2x −1
1
Cách giải: ÷
4
(
x →1
x2 + 4
x2 + 4
= +∞; lim
=1
x →+∞
x −1
x −1
Câu 4: Đáp án B
Xét từng phương án, tìm lim
Cách giải:
x2
lim
Xét phương án B: x →+∞
÷ = +∞
x −1
Câu 5: Đáp án D
Để hàm số đồng biến trên R thì y ' ≥ 0∀x ∈ ¡
Cách giải: m = 1 thì y = x + 1 hàm số đồng biến trên R.
y ' = 3 ( m − 1) x 2 + 2 ( m − 1) x + 1
m > 1
m > 1
m > 1
y ' ≥ 0∀x ∈ ¡ ⇒
⇒
⇒
⇒ m ∈ ( 1; 4 ]
2
2
2
( 2)
n
( 1+ i) −1 − 2 + i =
2
22
z = 1 + ( 1 + i ) + ( 1 + i ) + ... + ( 1 + i ) − ( 2 + i ) =
( )
( 1+ i) −1
23
nπ
nπ
+ i sin ÷
cos
4
4
( 2)
Câu 8: Đáp án D
Phương pháp: Sử dụng các kiến thức số phức, nhân liên hợp.
Trang 7
Cách giải: Gọi z = a + bi
( a − 1 + bi ) ( a − ( b − 1) i ) a 2 + b 2 − b + ai
z − 1 a − 1 + bi
=
=
= 2
2
2
z − i a + ( b − 1) i
a 2 + ( b − 1)
a + ( b − 1)
Ta có phần thực bằng 0 nên:
a 2 + b2 − b
a + ( b − 1)
2
2
= 0 ⇔ a 2 + b2 − a − b = 0
1
1 1
Là đường tròn tâm I ; ÷; R =
Câu 11: Đáp án B
– Phương pháp
Áp dụng tính chất sau: Trong các hình hộp nội tiếp một mặt cầu, hình lập phương có thể
tích lớn nhất
– Cách giải:
Hình lập phương nội tiếp mặt cầu có đường chéo lớn bằng a 3 = 2R nên có cạnh a =
3
8
2R
R3
thể tích
÷ =
3 3 3
Câu 12: Đáp án B
Phương pháp: Tìm bán kính mặt cầu.
Cách giải: Do ABCD là tứ diện đều nên G là tâm của đáy..
Có BG =
a 2
a 3
nên AG =
3
3
Bán kính mặt cầu nội tiếp hình chóp bằng
AG a 2
=
4
2
x
Cách giải: Xét ( x − 1) e = x − 1 ⇒ ( x − 1) ( e − x − 1) = 0 ⇒ x = 1; x = 0
1
S = ∫ ( x − 1) e x − x 2 + 1 dx = e −
0
8
3
Câu 15: Đáp án A
Một cách tổng quát ta có: V =
abc
1 − cos 2 α − cos 2 β − cos 2 γ + 2 cos α cos β cos γ
6
·
·
·
Với BAC
= α; DAC
= β; BAD
=γ
Và AB = a, AC = b, AD = c
Thay số ta có
V=
a *a *a
Đưa về dạng ( x − a ) + ( y − b ) + ( z − c ) = R 2
Câu 19: Đáp án A
2
y ' = 2x.e x
Câu 20: Đáp án C
Phương pháp: Tìm vecto chỉ phương của d;
Lập phương trình d.
uuur
uur
Cách giải: AB ( 2; −2;6 ) ⇒ u d ( 1; −1;3)
Câu 21: Đáp án B
Phương pháp: Đưa về cùng cơ số.
x = 2 − 3
2
( x −1) 2
= 4x ⇒ ( x − 1) = 2x ⇒
Cách giải: 2
x = 2 + 3
Trang 9
10 2
3
Câu 22: Đáp án A
uuuuur r
MM1.u
uuuuur
( 0;5;5)
1
∫ x ln ( 2x − 1) dx = 2 .ln ( 2x − 1) − ∫ 2x − 1dx = 2 .ln ( 2x − 1) − 2 ∫ ( x + 1) + 2x − 1 ÷ dx
=
x ( x + 1)
4x 2 − 1
ln 2x − 1 −
+C
8
4
Câu 24: Đáp án C
Xét x 2 − 2x = − x 2 ⇒ x = 0; x = 1
1
V1 = π ∫ ( x 2 − 2x ) dx =
2
0
8π
15
1
2
1
V2 = π∫ ( − x 2 ) dx = π
5
0
2
2
2
2
2
t
t
Xét hàm số f ( t ) = 2 + t trên [ 0; +∞ ) , ta có f liên tục và f ' ( t ) = 2 ln 2 + 1 > 0, ∀t ≥ 0
Trang 10
2
Do đó ( *) ⇔ f ( 2x ) = f
( ( x + 1) ) ⇔ 2x
2
2
= ( x + 1) ⇔ x 2 − 2x − 1 = 0
2
Phương trình cuối cùng có ac < 0 nên có 2 nghiệm trái dấu
Vậy phương trình đã cho có 1 nghiệm dương.
2
2
2
Câu 31: Đáp án A
Phương pháp: Sử dụng tính chất số phức, nhân liên hợp.
Cách giải: w = i ( −3 − 4i ) +
25 ( 3 − 4i )
25
= −3i + 4 −
= 1+ i ⇒ w = 2
−3 − 4i
9 + 16
Câu 32: Đáp án A
Phương pháp: Tìm vecto chỉ phương
Xét xem quan hệ giữa chúng là gì, từ đó suy ra quan hệ giữa hai đường thẳng.
r
r
Cách giải: u ( 2;1; −3) ; v ( 2; 2; −1)
rr
u.v = 4 + 2 + 3 ≠ 0
Nên hai đường thẳng không song song và không vuông góc.
M ( −1 + 2t;1 + t; −1 − 3t ) thuộc d1 thay vào d 2
Ta có
−1 + 2t + 3 1 + t + 2 −1 − 3t + 2
1
dv = sin 2xdx v = − cos 2x
2
1
1
1
1
∫ ( x − 1) sin 2xdx = − ( x − 1) 2 cos 2x + ∫ 2 cos 2xdx = − ( x − 1) 2 cos 2x + 4 sin 2 x + C
Câu 35: Đáp án D
Phương pháp: Dùng đồ thị hàm số.
x
x
Cách giải: ( x − 1) 2 = x + 1 ⇒ 2 =
x
Vẽ đồ thị hàm số y = 2 ; y =
x +1
x −1
x +1
x −1
Câu 36: Đáp án C
17
π
1
1
S = − x.cos 2x + ∫ cos 2xdx = π
2
20
0
Trang 12
Câu 38: Đáp án D
– Phương pháp : Sử dụng công thức thể tích tứ
a3 2
diện đều cạnh a: V =
12
·
– Cách giải: Vì AB = AD và góc BAD
= 600 nên
tam giác ABD đều
Tương tự ta có ∆ ADA’ và ∆ ABA’ là các tam giác
đều cạnh a
Suy ra tứ diện ABDA’ là tứ diện đều cạnh a
Thể tích hình hộp ABCD.A’B’C’D’ bằng 6 lần thể
tích tứ diện ABDA’ và bằng
6.
a3 2 a3 2
=
12
log 3 ( x 3 + 3x 2 ) + log 1 ( x − x 2 ) = 0 ⇒ log 3 ( x 3 + 3x 2 ) − log 3 ( x − x 2 ) = 0
3
⇒ log 3
(x
3
+ 3x 2 )
x−x
2
( x + 3x ) = 1 ⇒ x
(x−x )
3
=0⇒
2
2
3
+ 3x 2 = ( x − x 2 )
x = 0 ( L)
15a 2 a 15
⇒ MC ' =
=
2
2
1 a 15
a 3 15
V = AA '.SA 'B'C ' = a. .
.a =
2 2
4
Câu 42: Đáp án C
−3
3
y' =
⇒ y ' ( −1) = −
2
9
( 2x − 1)
Câu 43: Đáp án A
u
u
Phương pháp: Sử dụng công thức ( a ) ' = u '.ln a.a
(
Cách giải: 2
1− x
x
Phương trình ( 2 ) ⇔ f ( x ) = 2 − 2x = 0 . Có f ' ( x ) = 2 ln 2 − 2 = 0 ⇔ x = log 2
Hai nghiệm này không là nghiệm của (1)
Vậy tổng các nghiệm của phương trình đã cho là 2 + 1 + 2 = 5
Câu 45: Đáp án D
Trang 14
Ta có log 2 a =
⇒ log
16
2b
b=
16
16
b
⇒ a = 2 b ⇒ log a b =
b
4
b
b
b
⇒ log 2 b = ⇒ log 2 b = 4 ⇒ 2 4 = b ⇒ b = 16;a = 2
4 16
4
dx =
1
1
1
1 x+2
+
+C
−
÷dx = ln
∫
4 x −2 2+x
4 x −1
Câu 48: Đáp án B
Gọi M, N lần lượt là trung điểm AC, AB. H là tâm đường tròn ngoại tiếp ∆ABC . Ta có
BM ⊥ AC, HN ⊥ AB . Vì SA = SB = SC nên SH ⊥ ( ABC )
Đặt AM = x > 0 . Ta có:
∆ABM ~ ∆HBN ⇒
NH BN
AM.BN
xa
=
⇒ NH =
=
AM BM
BM
2 a2 − x2
Kết quả
3
a
8
a3
8
Câu 49: Đáp án C
Gọi z = a + bi . Khi đó
z − i = z − 1 + 2i ⇒ a + ( b − 1) i = ( a − 1) + ( b + 2 ) i
⇒ a 2 + ( b − 1) = ( a − 1) + ( b + 2 )
2
2
2
⇒ a = 3b + 2
Trang 15
w = ( 2 − i ) ( a + bi ) + 1 ⇒ w = 2a + b + 1 + ( 2b − a ) i
M ( 2a + b + 1; 2b − a ) biểu thị số phức w trên trục số nên M ( 7b + 5; − b − 2 )
Ta có: ( 7b + 5 ) + 7 ( −b − 2 ) + 9 = 0 nên
Tập hợp số phức w thuộc đường thẳng x + 7y + 9 = 0
Câu 50: Đáp án B
Điều kiện 8 − x > 0 nên x < 8
log 2 ( 8 − x ) = 2x ⇒ 8 − x = 2 2
B.
C.
11
11
2
[
]
Câu 3: Cho hàm số y =
(
= 2 2
x2 − 4
. Đồ thị hàm số có mấy tiệm cận
x −1
B. 0
C. 2
)
x+2
−11
D.
2
A. 1
D. 3
[
]
C. 1
D. 3
Câu 7: Cho số phức z = ( 1 + i ) + ( 1 + i ) + ... + ( 1 + i ) . Phần thực của số phức z là
2
A. −211
[
]
3
22
B. −211 + 2
C. −211 − 2
D. 211
Câu 8: Tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn phần thực của
đường tròn tâm I, bán kính R (trừ một điểm )
1
1 1
A. I − ; − ÷, R =
2
2 2
1
1 1
C. I ; ÷, R =
[
]
Câu 10: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng ( P ) : x + 2y − 2z + 3 = 0 .
Khoảng cách từ điểm A ( 1; −2; −3) đến mặt phẳng (P) bằng
A. 2
B.
2
3
C.
1
3
D. 1
[
]
Câu 11: Trong các hình hộp nội tiếp mặt cầu tâm I bán kính R, hình hộp có thể tích lớn nhất
bằng
8
8 3
8 3
R3
R
A. R
B.
C.
D. 8R 3
3
3
3
[
]
x
2
Câu 14: Tìm diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = ( x − 1) e , y = x − 1
8
2
2
8
A. S = e +
B. S = e +
C. S = e −
D. S = e −
3
3
3
3
[
]
·
·
·
Câu 15: Cho hình chóp S.ABC có SA = SB = SC = a, ASB
= 600 , BSC
= 900 , CSA
= 1200 .
Tính thể tích hình chóp S.ABC và đáy là đường tròn nội tiếp hình vuông A’B’C’D’
Trang 17
B. V = a
C. V = a
D. V =
12
6
4
3
[
]
2x
Câu 17: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = ( x − 1) e , trục hoành và
các đường thẳng x = 0; x = 2 .
e4 e2 3
e4 e2 3
e4 e2 3
e4 e2 3
B.
C.
D.
+ −
− −
+ +
− +
4 2 4
4 2 4
4 2 4
4 2 4
[
]
Câu 18: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu có phương trình
x 2 + y 2 + z 2 − 2x + 4y − 6z + 9 = 0 . Tìm tâm I và bán kính R của mặt cầu
A.
=
=
A. d :
B. d :
1
1
3
1
1
3
x +1 y − 2 z + 4
x −1 y + 2 z − 4
=
=
=
=
C. d :
D. d :
1
−1
3
1
−1
3
[
]
2
Câu 21: Tìm tập nghiệm của phương trình 2( x −1) = 4x
{
C. { −4 +
5 2
2
C.
2
3
Câu 23: Tìm nguyên hàm I = ∫ x ln ( 2x − 1) dx
A. I =
x ( x + 1)
4x 2 − 1
ln 2x − 1 +
+C
8
4
B. I =
Trang 18
x −1 y − 2 z + 2
=
=
.
1
2
−2
D.
[
]
Câu 24: Tính thể tích khối tròn xoay khi cho hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số
y = x 2 − 2x và y = − x 2 quay quanh trục Ox.
4
4π
π
1
A.
B.
C.
D.
3
3
3
3
[
]
Câu 25: Cho log 2 = a;log 3 = b . Tính log 6 90 theo a, b.
2b − 1
b +1
2b + 1
2b + 1
A.
B.
C.
D.
a+b
a+b
a+b
a + 2b
[
]
C. 4x + 2y − 1 = 0
D. 4x − 2y − 1 = 0
[
]
25
Câu 31: Cho số phức z = −3 − 4i . Tìm mô đun của số phức w = iz +
z
A. 2
B. 2
C. 5
D. 5
[
]
x +1 y −1 z +1
=
=
Câu 32: Trong không gian với tọa độ Oxyz cho đường thẳng ( d1 ) :
và
2
1
−3
x +3 y+2 z+2
=
=
đường thẳng ( d 2 ) :
. Vị trí tương đối của ( d1 ) và ( d 2 ) là:
2
2
−1
A. Cắt nhau.
B. Song song.
C. Chéo nhau.
[
]
D. x − 2y − 4z − 1 = 0
( 2 − 2x ) cos 2x + sin 2x + C
2
( 2 − 2x ) cos 2x + sin 2x + C
D. I =
24
Câu 35: Phương trình ( x − 1) = x + 1 có bao nhiêu nghiệm thực
2
A. 1
[
]
B. 0
C. 3
D. 2
Câu 36: Tính đạo hàm của hàm số y = x 3 x 4 x
A. y ' =
7 24 x 7
24
B. y ' =
2
[
]
Câu 38: Cho hình hộp ABCDA’B’C’D’ có tất cả các cạnh bằng a, hình chiếu vuông góc của
A’ lên mặt phẳng ABCD, các cạnh xuất phát từ đỉnh A của hình hộp đôi một tạo với nhau
một góc 600. Tính thể tích hình hộp ABCDA’B’C’D’
3 3
2 3
3 3
2 3
A. V =
B. V =
C. V =
D. V =
a
a
a
a
6
6
2
2
[
]
Câu 39: Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có AB = a , mặt bên (SAB) tạo với đáy (ABC)
một góc 600. Tính thể tích hình chóp S.ABC
1
3 3
3 3
3 3
a3
A. V =
D. V =
a
a
a
4
12
4
[
]
Trang 20
Câu 42: Cho hàm số y =
x +1
. Tiếp tuyến tại điểm có hoành độ bằng -1 có hệ số góc bằng
2x − 1
−1
−1
1
B.
C.
D.
6
3
3
1
6
[
]
Câu 43: Tính đạo hàm của hàm số y = 2
[
]
x
2
x −1
2
Câu 44: Tổng các nghiệm của phương trình ( x − 1) .2 = 2x ( x − 1) + 4 ( 2 − x ) bằng
2
A. 4
[
]
B. 5
C. 2
Câu 45: Cho a, b > 0, a ≠ 1 thỏa mãn log a b =
A. 12
[
]
B. 10
D. 3
b
16
và log 2 a = . Tổng a+b bằng
4
b
C. 16
3 3a 3
A.
B.
C.
D.
12
8
4
4
[
]
Câu 49: Cho các số phức z thỏa mãn z − i = z − 1 + 2i . Tập hợp các điểm biểu diễn các số
phức w = ( 2 − i ) z + 1 trên mặt phẳng tọa độ là một đường thẳng. Viết phương trình đường
thẳng đó.
A. − x + 7y + 9 = 0
B. x + 7y − 9 = 0
C. x + 7y + 9 = 0
D. x − 7y + 9 = 0
[
]
x
Câu 50: Số nghiệm thực của phương trình 2 = log 2 ( 8 − x )
A. 2
[
]
B. 1
C. 3
Trang 21
D. 0