ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2017
THPT CHUYÊN KHTN- HÀ NỘI LẦN 1
Banfileword.com
BỘ ĐỀ 2017
MÔN TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm)
Câu 1: Cho số phức z = 2 − 3i . Tìm mô đun của số phức w = 2 z + (1 + i) z
A. ω = 4
B. ω = 2 2
D. ω = 2
C. ω = 10
Câu 2: Đồ thị hàm số nào dưới đây không có tiệm cận ngang?
x −1
x −1
1
x2 + 1
A. y =
B. y = 2
C. y =
D. y =
x +1
x+2
x +1
A. { −1; 2} .
B. { 0;1} .
2
+ x −1
C. { −1;0} .
'
D. y =
=
1
.
2
1
.
log 2 ( x + 1)
D. { −2;1} .
Câu 6: Cho hàm số y = − x 4 + 2 x 2 + 1 . Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. Hàm số đồng biến trên khoảng ( 0; +∞ ) .
B. Hàm số đồng biến trên khoảng ( −∞;0 ) .
C. Hàm số đồng biến trên khoảng ( 1; +∞ ) .
D. Hàm số đồng biến trên khoảng ( −∞; −1) .
−∞
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. Hàm số giá trị cực đại bằng 3
C. Hàm số có giá trị cực đại bằng 1
1
+C
2x +1
1
+C
2x +1
+∞
-1
B. Hàm số có giá trị cực đại bằng 2
D. Hàm số có giá trị cực đại bằng -1.
Trang 1
Câu 9: Cho số phức z = 2 + i .
Hãy xác định điểm biểu diễn hình học của số phức
ω = (1− i) z .
A. Điểm M
B. Điểm N
C. Điểm P
D. Điểm Q
A. 0 ≤ m ≤ 4
B. −4 ≤ m < 0
C. −4 ≤ m ≤ 0
Câu 13: Tìm tập hợp nghiệm của bất phương trình log 1 ( x + 1) > −3 .
A. x < 7
B. x > 7
D. 0 < m < 4
2
C. -1 < x 0, rút gọn biểu thức P = log 1 a + 4 log 4 b
D. -1 < x < 7
2
2b
A. P = log 2 ÷
a
B. P = log 2 ( b − a )
2
C. P = log 2 ( ab
2 x
2
Câu 18: Tính đạo hàm của hàm số y = 3
A. y ' = 3
C. y ' =
23 x
3
.3
x 2 +1
D. y ' =
2
33 x
x 2 +1
B. y ' =
x 2 +1 +1
2 x ln 3
C. y ' =
D. y ' =
A. I = ln x + ln x + C
B. I = ln 2 x + ln x + C
2
1 2
C. I = x + ln 2 x + C
D. I = x + ln x + C
2
z
z
Câu 21: Gọi 1 và 2 là hai nghiệm phức của phương trình z2 + 2z + 2 = 0. Tính giá trị của
2016
2016
biểu thức P = z1 + z2
A. P = 21009
B. P= 0
C. P = 22017
D. P = 22018
π
4
Câu 22: Tính tích phân I = cos 2 xdx
∫
0
π +2
A. I =
8
A. S = 4π a 2
B. S = π a 2
C. S = π a
D. S =
3
3
Câu 25: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt cầu có tâm I ( 1;1; −2 )
và đi qua điểm M ( 2; −1;0 )
A. (x + 1)2 + (y + 1)2 + (z - 2)2 = 9
B. (x - 1)2 + (y - 1)2 + (z + 2)2 = 3
2
2
2
C. (x - 1) + (y - 1) + (z + 2) = 9
D. (x + 1)2 + (y + 1)2 + (z - 2)2 = 3
Câu 26: Cho một hình hộp chữ nhật có 3 mặt có diện tích bằng 12, 15 và 20. Tính thể tích
của hình hộp chữ nhật đó
A. V = 960
B. V = 20
C. V = 60
D. V = 2880
Câu 27: Cho khối chop S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân, AB = AC = a, SA vuông
góc với mặt đáy và SA = 2a. Tính thể tích V của khối chóp S.ABC
Trang 3
2 3
1 3
4 3
a
1
1
4
1
3
2
x y +1 z +1
x y −1 z +1
=
=
C. d : =
D. d : =
1
1
4
1
3
2
3
2
Câu 31: Tìm tập hợp tất cả các tham số m để hàm số y = x – mx + ( m – 1) x + 1 đồng
biến trên khoảng (1;2)
11
11
A. m ≤
B. m
Câu 35: Tìm nguyên hàm I = ∫
2
A. I = ln ( x + 1) + C
x2 + 1
dx
B. I =
1 2 2
ln ( x + 1) + C
4
1
2
2
2
C. I = ln ( x + 1) + C
D. I = ln ( x + 1) + C
2
x
Câu 36: Tìm diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = ( x − 1) e , trục hoành x = 0 và
x =1
A. S = 2 + e
B. S = 2 − e
C. S = e − 2
D. S = e − 1
o
Câu 37: Cho một hình nón có góc ở đỉnh bằng 90 và bán kính đáy bằng 4. Khối trụ (H) có
một đáy thuộc đáy của hình nón và đường tròn đáy của mặt đáy còn lại thuộc mặt xung quanh
=
Câu 40: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d :
−1
1
2
điểm A ( 2; −1;1) . Gọi I là hình chiếu vuông góc của A lên d. Viết phương trình mặt cầu (C)
A. V =
có tâm I và đi qua A
A. x 2 + ( y − 3) + ( z − 1) = 20
B. x 2 + ( y + 1) + ( z + 2 ) = 5
C. ( x − 2 ) + ( y − 1) + ( z + 3) = 20
D. ( x − 1) + ( y − 2 ) + ( z + 1) = 14
2
2
2
2
2
2
2
A. x − y − 2 z − 7 = 0
B. x + 2 y − z − 1 = 0
C. x − y − 2 z + 7 = 0
D. x + 2 y − z + 1 = 0
Câu 43: Một ngọn hải đăng đặt ở vị trí A cách bờ biển một khoảng AB = 4km. Trên bờ biển
có 1 cái kho ở vị trí C cách B một khoảng 7km. Người gác ngọn hải đăng chèo thuyền từ
ngọn hải đăng đến vị trí M trên bờ biển rồi đi bộ đến C. Biết rằng vận tốc chèo thuyền là
3km/h và vận tốc đi bộ là 5km/h. Xác định vị trí điểm M để người đó đến C nhanh nhất.
A. T =
4
3
B. T =
1+ 3
2
C. T =
1+ 5
2
D. T =
A
A. MN = 3km
B
Trang 5
Câu 46: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông tâm O, AB = a. Hình chiếu vuông góc
của S trên mặt phẳng (ABCD) trùng với trung điểm đoạn OA. Góc giữa mặt phẳng (SCD) và
mặt phẳng (ABCD) bằng 600. Tính thể tích V của hình chóp S.ABCD.
3 3a 3
3a 3
3a 3
3a 3
A. V =
B. V =
C. V =
D. V =
4
8
4
12
x +1 y z + 2
= =
Câu 47: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng d :
và mặt
2
2
3
phẳng ( P ) : − x + y + 2 z + 3 = 0 . Viết phương trình hình chiếu vuông góc của d trên mặt phẳng
(P).
x − 2 y −1 z + 1
x − 2 y −1 z +1
B. P = −9
C. P = −15
D. P = 3
a
a
x
e
dx
dx . Tính I = ∫
Câu 49: Cho a là một số thực khác 0, ký hiệu b = ∫
theo a
x + 2a
3a − x ) e x
−a
−a (
A.
và b
b
b
B. I = a
C. I = ab
D. I = be a
a
e
Câu 50: Cho một hình nón (N) có góc ở đỉnh bẳng 600 và bán kính đường tròn đáy bằng r1.
Mặt cầu (C) có bán kính r2 tiếp xúc với mặt đáy và mặt xung quanh của (N). Tính tỉ số
r
T= 2
r1
BỘ ĐỀ 2017
MÔN TOÁN
BẢNG ĐÁP ÁN
1-C
2-A
3-D
4-A
5-C
6-D
7-C
8-B
9-D
10-B
11-A
12-D
13-D
29-A
30-C
31-C
32-D
33-D
34-A
35-B
36-C
37-A
38-D
39-B
40-D
41-C
42-D
43-A
Chọn đáp án C.
Câu 2:
y; lim y
- Phương pháp xlim
→+∞
x →−∞
x2 + 1
x2 + 1
- Cách giải: lim
= +∞; lim
= −∞
x →+∞ x − 1
x →−∞ x − 1
Vậy hàm số này không có tiệm cận ngang.
Chọn đáp án A.
Câu 3:
- Phương pháp :
Để tìm tâm và bán kính mặt cầu ta đưa phương trình về dạng tổng quát
( x − a)
2
+ ( y − b) + ( z − c ) = R2
2
2
Khi đó tâm I(a;b;c)
Trang 7
2
+ x −1
=
2
x = 0
1
⇔ 2 x + x −1 = 2−1 ⇔ x 2 + x − 1 = −1 ⇔ x 2 + x = 0 ⇔
2
x = −1
Chọn đáp án C.
Câu 6:
- Phương pháp: Ta tính y'
Giải phương trình y'=0 tìm ra nghiệm x.
Lập bảng biến thiên
- Cách giải: y ' = −4 x 3 + 4 x
x = 0
y ' = 0 ⇔ −4 x 3 + 4 x = 0 ⇔ x = −1
x = 1
Bảng biến thiên:
x
v'
v
−∞
+
−∞
∫
2 x + 1dx =
1
1 2 3
1
tdt = .
t +C =
∫
2
2 3
3
1
dt
2
( 2 x + 1)
3
+C
Chọn đáp án C.
Câu 8:
- Phương pháp: Sử dụng kiến thức trong chương 1 khảo sát hàm số.
- Cách giải
Nhìn vào bảng biến thiên ta thấy
Hàm số không xác định tại x = −1 nên đáp án A không đúng.
Trang 9
- Phương pháp : Ta giải bài này bằng phương pháp đồ thị, số giao điểm của hai đồ thị hàm số
là số nghiệm của phương trình.
- Cách giải: Ta có
x 3 − 3 x 2 + m = 0 ( 1) ⇔ x 3 − 3 x 2 + 3 + m − 3 = 0 ⇔ x 3 − 3 x 2 + 3 = 3 − m
Số nghiệm của phương trình trên là số giao điểm của đồ thị hàm số y = x 3 − 3 x 2 + 3 và đường
thẳng y = 3 − m
Để phương trình (1) có 3 nghiệm phân biệt thì −1 < 3 − m < 3 ⇔ 0 < m < 4
Chọn đáp án D.
Câu 13:
- Phương pháp : Trước hết ta tìm tập xác định.
c
Nếu a > 1 thì log a x > c ⇒ x > a
- Cách giải: Điều kiện x + 1 > 0 ⇔ x > −1
log 1 ( x + 1) > −3 ⇔ log 2−1 ( x + 1) > −3 ⇔ − log 2 ( x + 1) > −3
2
⇔ log 2 ( x + 1) < 3 ⇔ x + 1 < 23 ⇔ x < 7
Vậy −1 < x < 7
Chọn đáp án D.
Câu 14:
- Phương pháp : Đưa về cùng cơ số;
Sử dụng tính chất biến đổi tổng thành tích và hiệu thành thương và đưa số mũ vào trong
logarit.
- Cách giải:
b2
P = log 1 a + 4 log 4 b = log 2−1 a + 4 log 22 b = − log 2 a + 2 log 2 b = − log 2 a + log 2 b = log 2
Chọn đáp án B
Câu 16.
Phương pháp: Tìm cực đại, cực tiểu của hàm số ta thực hiện các bước sau:
Bước 1: Tìm tập xác định, tính đạo hàm.
Bước 2: giải phương trình y ' = 0 , tìm các nghiệm x1 , x2 ,..., xn thỏa mãn tập xác định và
những xi làm cho y' vô nghĩa.
Bước 3: Lập bảng biến thiên và kết luận hàm số đạt cực đại, cực tiểu tại đâu
Cách giải:
y = ( x − 5) 3 x 2
y ' = 3 x 2 + ( x − 5) .
2
3
3 x
=
5 ( x − 2)
33 x
y'= 0 ⇔ x = 2
y ' > 0 ⇔ x ∈ ( −∞;0 ) ∪ ( 2; +∞ )
y ' < 0 ⇔ x ∈ ( 0; 2 )
Lập bảng biến thiên ta được: hàm số đạt cực đại tại x = 0 ; hàm số đạt cực tiểu tại x = 2
Chọn đáp án A
Câu 17.
Phương pháp: Sử dụng công thức tính đạo hàm của hàm căn thức
Cách giải: y ' =
x 2 +1
)=
x ln 3
x2 + 1
.3
x2 +1
Chọn đáp án B
Câu 19:
- Phương pháp: Tìm số số phức z
- Cách giải: Ta có
( 1 + 3i ) z − 3 + 2i = 2 + 7i ⇒ ( 1 + 3i ) ( a + bi ) − 3 + 2i = 2 + 7i ⇔ a + bi + 3ai − 3b − 3 + 2i − 2 − 7i
a = 2
a − 3b − 5 = 0
⇒ a − 3b − 5 + ( 3a + b − 5 ) i = 0 ⇔
⇔
b = −1
( 3a + b − 5 ) = 0
Chọn đáp án C
Câu 20.
Phương pháp: Ta thấy trong nguyên hàm có chứa hàm lnx và hàm
dx
1
3π
z1 = −1 + i = 2 cos
+ i sin
÷
4
4
π
π
z2 = −1 − i = − 2 cos + i sin ÷
4
4
⇒ z12016 =
(
( 2)
z22016 = − 2
)
2016
2016
Trang 12
⇒ P = 21009
Chọn đáp án A
Câu 22.
Phương pháp: Biểu thức trong tích phân là hàm lượng giác bậc chẵn, ta thường sử dụng
công thức biến đổi lượng giác hạ bậc rồi mới tính tích phân.
Cách giải.
π
4
π
4
π
1
1
1
4 π +2
I = ∫ cos xdx = ∫ ( 1 + cos 2 x ) dx = x + sin 2 x ÷ =
20
2
2
8
0
0
2
2
2
Diện tích mặt cầu đó là S = 4π R = 4π ÷ = π a
2
Chọn B
Câu 25
Tâm I ( 1;1; −2 ) , bán kính mặt cầu là R = IM = 3 nên phương trình mặt cầu là
( x − 1)
2
+ ( y − 1) + ( z + 2 ) = 9
2
2
Chọn C
Câu 26
– Tính chất: Thể tích của hình hộp chữ nhật được tính theo công thức V = S1S 2 S3 với
S1 , S 2 , S3 là diện tích các mặt (đôi một chung cạnh) của hình hộp đó.
Áp dụng tính chất, ta có V = 60
Chọn C
Câu 27
Trang 13
1
1
Câu 31
– Phương pháp: Tìm m để hàm số bậc 3 biến x, tham số m đồng biến trên khoảng ( a; b )
+ Tính y‟ . Thiết lập bất phương trình y ' > 0 ( *)
+ Cô lập m, đưa phương trình (*) về dạng m < f ( x ) hoặc m > f ( x )
+ Vẽ đồ thị hàm số y = f ( x ) hoặc lập bảng biến thiên trên đoạn [a;b], từ đó kết luận ra m
thỏa mãn
– Cách giải
Có y ' = 3x 2 − 2mx + m − 1
Với x ∈ ( 1; 2 ) thì y ' > 0 ⇔ 3x 2 − 2mx + m − 1 > 0 ⇔ m ( 1 − 2m ) > 1 − 3x 2 ⇔ m
2x
dx
x +1
2
)
1
1
ln ( x 2 + 1) d ln ( x 2 + 1) = .ln 2 ( x 2 + 1) + C
∫
2
4
Chọn B
Câu 36
– Lý thuyết
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f ( x ) , trục hoành và các đường thẳng
b
x = a và x = b ( a < b ) được tính theo công thức S = ∫ f ( x ) dx
a
– Cách giải
1
1
0
1
3a 3
⇒ VS . ABC = SA.S ABC =
3
12
Chọn D
Câu 39
– Phương pháp: Tìm tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn hệ thức cho trước:
+ Đặt z = a + bi ( a, b ∈ ¡
)
+ Chuyển hệ thức với z về hệ thức với a, b, rút gọn để tìm hệ thức liên hệ giữa a và b ⇒
Phương trình (đường thẳng, đường tròn) cần tìm.
– Cách giải
Giả sử z = a + bi ( a, b ∈ ¡ ) . Ta có
z + 1 − i = z − 1 + 2i ⇔ ( a + 1) + ( b − 1) i = ( a − 1) + ( b + 2 ) i
⇔ ( a + 1) + ( b − 1) = ( a − 1) + ( b + 2 ) ⇔ 4a − 6b − 3 = 0
2
2
2
2
Vậy phương trình đường thẳng cần tìm là 4x − 6 y − 3 = 0
Chọn B
Câu 40
– Phương pháp
a + b = 16k
Đặt t =
t 2 + t − 1 = 0
3k
−1 + 5
⇒
⇒t =
k
4
2
t > 0
b 4k 1
5 +1
⇒T = = k = =
a 3
t
2
Chọn C
Câu 42
– Phương pháp: Viết phương trình mặt phẳng (P) chưa đường thẳng d1 cho trước và song
song với d2 cho trước (d1 và d2 chéo nhau)
+ Tìm M ∈ ( d1 ) bất kì
uur
uur uur
+ Tính nP = ud1 ; ud2 , viết phương trình (P)
– Cách giải
⇒ f ( x ) ≥ f ( 3) =
37
, ∀x ∈ [ 0;7 ]
15
Dấu “=” xảy ra ⇔ x = 3
Chọn A
Câu 44
Trang 18
– Phương pháp:
+ Đặt z = a + bi ( a, b ∈ ¡
)
+ Biến đổi điều kiện đề bài, sử dụng các bất đẳng thức cần thiết để đánh giá |z|
– Cách giải
Đặt z = a + bi ( a, b ∈ ¡ ) . Điều kiện đề bài tương đương với
( 1 + i ) ( a + bi ) + 1 − 7i
= 2 ⇔ ( a − b + 1) + ( a + b − 7 ) i = 2
⇔ ( a − b + 1) + ( a + b − 7 ) = 2
2
2
1
1
=0⇔ x= 4
; f '( x) < 0 ⇔ 0 < x < 4
; f '( x) > 0 ⇔ x >
x
4m
4m
1
4
4m
f ( x ) = +∞; lim f ( x ) = +∞ nên phương trình đã cho có nghiệm duy nhất khi
Mặt khác xlim
x →+∞
→0+
và chỉ khi nghiệm đó chính là x =
4
1
. Ta có
4m
1
1
1
1
1
3a 3
4
1
a3 3
VS . ABCD = SH .S ABCD =
3
4
Chọn C
Câu 47
– Phương pháp: Tìm hình chiếu vuông góc của đường thẳng d (biết phương trình) trên mặt
phẳng
(P) (biết phương trình):
+ Tìm giao điểm M của (d) và (P)
r
uu
r uur
+ Tính n = ud ; n p
r
r uur
+ Viết phương trình đường thẳng qua M và nhận u = n; n p làm VTCP
– Cách giải
Giao (d) và (P) là M ( −1;0; −2 )
r
uu
r uur
n = ud ; n p = ( 1; −7; 4 )
r
a = 2
⇔
a + b = −2
b = −4
Thay vào P ta có: P = 2 − 8 − 9 = −15
Chọn đáp án C
Câu 49
– Phương pháp:
Cho a = 1, tính tính phân bằng máy tính và so sánh với các đáp án
– Cách giải
Cho a = 1, sử dụng máy tính CASIO ta tính được:
1
ex
∫ x + 2 dx = 1, 087... = b
−1
2
dx
∫ ( 3 − x) e
x
= 0, 400... = I ⇒ I =
0
b
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2017
THPT CHUYÊN KHTN- HÀ NỘI LẦN 1
ĐỊNH DẠNG MCMIX
Câu 1: Cho số phức z = 2 − 3i . Tìm mô đun của số phức w = 2 z + (1 + i) z
A. ω = 4
B. ω = 2 2
C. ω = 10
D. ω = 2
[
]
Câu 2: Đồ thị hàm số nào dưới đây không có tiệm cận ngang?
x −1
x −1
1
x2 + 1
A. y =
B. y = 2
C. y =
D. y =
x +1
x+2
x +1
x −1
[
]
Câu 3: Trong không gian hệ tọa độ Oxyz cho mặt cầu có phương trình
x 2 + y 2 + z 2 + 2 x − 4 y + 2 z + 2 = 0 . Tìm tâm I và bán kính R của mặt cầu
A. I ( 1; −2;1) và R = 2
B. I ( −1; 2; −1) và R = 4
2
−
1;
2
0;1
−
1;0
}.
}.
A. {
B. { } .
C. {
D. { −2;1} .
[
]
Câu 6: Cho hàm số y = − x 4 + 2 x 2 + 1 . Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. Hàm số đồng biến trên khoảng ( 0; +∞ ) .
B. Hàm số đồng biến trên khoảng ( −∞;0 ) .
C. Hàm số đồng biến trên khoảng ( 1; +∞ ) .
D. Hàm số đồng biến trên khoảng ( −∞; −1) .
[
]
Câu 7: Tìm nguyên hàm I = ∫ 2 x + 1dx
2
3
B. I =
( 2 x + 1) + C
2
3
1
3
3
1
2
−∞
-1
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. Hàm số giá trị cực đại bằng 3
B. Hàm số có giá trị cực đại bằng 2
C. Hàm số có giá trị cực đại bằng 1
D. Hàm số có giá trị cực đại bằng -1.
[
]
Câu 9: Cho số phức z = 2 + i .
Hãy xác định điểm biểu diễn hình học của số phức
ω = (1− i) z .
A. Điểm M
B. Điểm N
C. Điểm P
D. Điểm Q
[
]
Câu 10: Trong không gian với toạ độ Oxyz; tìm véc tơ chỉ
x = 2 + t
r
phương a của đường thẳng có phương trình y = 1 − t
z = 3 + 2t
Trang 23
D. 0 < m < 4
A. x < 7
[
]
B. x > 7
C. -1 < x 0, rút gọn biểu thức P = log 1 a + 4 log 4 b
2
2b
A. P = log 2 ÷
a
[
]
2
B. P = log 2 ( b − a )
b2
D. P = log 2 ÷
a
C. y ' =
23 x
3
x ln 3
B. y ' =
x 2 +1 +1
2 x ln 3
B. Hàm số đạt cực đại tại x = 1
D. Hàm số không có cực đại
.3
x 2 +1
D. y ' =
D. y ' =
.3
2
3
A. I = ln x + ln x + C
B. I = ln 2 x + ln x + C
2
1 2
C. I = x + ln 2 x + C
D. I = x + ln x + C
2
[
]
Câu 21: Gọi z1 và z2 là hai nghiệm phức của phương trình z2 + 2z + 2 = 0. Tính giá trị của
2016
2016
biểu thức P = z1 + z2
A. P = 21009
B. P= 0
C. P = 22017
D. P = 22018
[
]
π
4
Câu 22: Tính tích phân I = cos 2 xdx
∫
0
π +2
A. I =
8
B. I =
1 2
4π a 2
A. S = 4π a 2
B. S = π a 2
C. S = π a
D. S =
3
3
[
]
Câu 25: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt cầu có tâm I ( 1;1; −2 )
và đi qua điểm M ( 2; −1;0 )
A. (x + 1)2 + (y + 1)2 + (z - 2)2 = 9
B. (x - 1)2 + (y - 1)2 + (z + 2)2 = 3
2
2
2
C. (x - 1) + (y - 1) + (z + 2) = 9
D. (x + 1)2 + (y + 1)2 + (z - 2)2 = 3
[
]
Câu 26: Cho một hình hộp chữ nhật có 3 mặt có diện tích bằng 12, 15 và 20. Tính thể tích
của hình hộp chữ nhật đó
A. V = 960
B. V = 20
C. V = 60
D. V = 2880
[
]
Câu 27: Cho khối chop S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân, AB = AC = a, SA vuông
góc với mặt đáy và SA = 2a. Tính thể tích V của khối chóp S.ABC
2 3
x y +1 z −1
x y +1 z −1
=
=
A. d : =
B. d : =
1
1
4
1
3
2
x y +1 z +1
x y −1 z +1
=
=
C. d : =
D. d : =
1
1
4
1
3
2
[
]
3
2
Câu 31: Tìm tập hợp tất cả các tham số m để hàm số y = x – mx + ( m – 1) x + 1 đồng
biến trên khoảng (1;2)
11