Banfileword.com
BỘ ĐỀ 2017
MÔN TOÁN
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2017
THPT PHAN CHU TRINH PHÚ YÊN LẦN 1
Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm)
1 3
x − 3x đồng biến trên các khoảng nào :
4
A. ( −∞; −1) ∪ ( 1; +∞ )
B. ( −∞;0 ) ∪ ( 1; +∞ )
Câu 1: Hàm số y =
C. ( −∞; −2 ) ∪ ( 2; +∞ )
D. ( −∞; −1) ∪ ( 0; +∞ )
Câu 2: Tìm tất cả giá trị thực của m để phương trình : x 4 − 2x 2 = m có 4 nghiệm thực phân biệt
A. 0 < m < 1
B. −1 < m < 0
C. −1 < m < 1
D. −2 < m < 2
4
Câu 3: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số : y = x + trên đoạn [ 1;3]
x
13
y=5
Câu 6: Tìm giá trị cực tiểu y CT của hàm số : y = − x + 3x + 2
A. y CT = 1
B. y CT = 2
C. y CT = 4
D. y CT = −1
Câu 7: Tiếp tuyến của đồ thị (C) của hàm số y = x 3 + 3x 2 + 1 tại điểm A ( 0;1) , cắt (C) tại
điểm B khác A; tìm tọa độ điểm B;
A. B ( −3;1)
B. B ( −1;3)
C. B ( 1;5 )
D. B ( −2;5 )
2x − 1
cắt các trục Ox , Oy lần lượt tại hai điểm A ,B. Tìm tọa độ A ,B:
x +1
1
1
1
1
A. A(0; −1); B( ;0) B. A( ;0); B(0; −1)
C. A(−1;0); B(0; )
D. A(0; ); B(−1;0)
2
2
2
2
2
A. 10
B. 1
C. 100
Câu 12: Mệnh đề nào sau đúng:
x
A. Hàm số y = a ( 0 < a < 1) đồng biến/R
D. y = x 3 − 3x 2 + 1
Câu 11: Giá trị biểu thức P =
D. Đáp án khác.
x
1
B. Hàm số y = ÷ , ( a > 1) nghịch biến/R
a
x
C. Hàm số y = a ( 0 < a ≠ 1) luôn đi qua ( a;1)
x
1
D. Đồ thị y = a , y = ÷ ( 0 < a ≠ 1) đối xứng qua trục Ox.
a
x
1
3
D. f ' ( −1) =
e
> 6 + 5 thì:
A. x > 1
B. x < 1
C. x > −1
D. x < −1
Câu 16: Nếu log m 3 = a ⇒ log m2 ( 27.m ) , ( 0 < m ≠ 1) bằng:
2a
3a m
3a 1
+1
+
+
A.
B.
C.
D. Đáp án khác.
3
2 2
2 2
Câu 17: Phương trình: 31+ x + 31− x = 10 có:
A. 2 nghiệm âm
B. Vô nghiệm
C. 2 nghiệm dương
D. 1 nghiệm âm, 1 nghiệm dương.
2x +1
x
3
2
4
6
SA
⊥
SB,SB
⊥
SC,SC
⊥
SA,SA
=
a,SB
=
b,SC = c . Thể
Câu 22: Cho hình chóp S.ABC với
tích của hình chóp bằng
1
1
1
A. abc
B. abc
C. abc
D. abc
3
6
2
Câu 23: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA ⊥ ( ABCD ) , góc giữa SC
và mặt đáy bằng 600. Thể tích khối chóp S.ABCD là
a3
4πa 3
32 3πa 3
16 3πa 3
A.
B.
C.
D.
27
9
27
27
Câu 27: Cho hình chóp S.ABC có tam giác ABC vuông tại A, AB = AC = a , hình chiếu
vuông góc của S lên mặt phẳng (ABC) là trung điểm H của BC, I là trung điểm của SC, mặt
phẳng (SAB) tạo với đáy một góc bằng 600. Khoảng cách từ điểm I đến mặt phẳng (SAB) là
3
3
3
a
A.
B.
C.
D. 2 3a
a
a
2
4
3
Câu 28: Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông tại A,
AB = AC = a, CA ' = a 3 . Gọi M là trung điểm AC. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng
BM và A’C là:
Câu 31: ∫ x ln xdx
A.
C. x sinx − sinx + C
C. −
Trang 3
tan 2 x
+C
2
D.
x2
cos x + C
2
D.
tan 2 x
+C
2
A.
x2
x2
2
4
1
dx bằng:
x +1
2
A. 3 ( e − e )
B. 1
C.
1 1
−
e2 e
D. 2
1
5
2
Câu 33: Nếu đặt u = 1 − x thì tích phân I = ∫ x 1 − x dx trở thành:
2
0
1
1 1
B. I = ∫ dt
21t
ln x
x 3ln 2 x + 1
1
)
du D. I = ∫ ( u 4 − u 2 ) du
2 2
0
dx trở thành:
e2
e
1 t −1
dt
D. I = ∫
41 t
2
x − 3 y + 2 z +1
=
=
Câu 37: Cho đường thẳng ∆ :
. Một vectơ chỉ phương của ∆ là:
2
1
2
uur
uur
uur
uur
A. u1 = ( 3; −2; −1)
B. u 2 = ( 2;1; 2 )
C. u 3 = ( 3; −2;1)
D. u 4 = ( −2;1; −1)
Câu 38: Phương trình mặt cầu có tâm I ( 1;1;1) , bán kính R = 3 là:
B. ( x − 1) + ( y − 1) + ( z − 1) = 3
2
A. x 2 + y 2 + z 2 = 3
2
2
C. ( x − 1) + ( y − 1) + ( z − 1) = 9
D. ( x + 1) + ( y + 1) + ( z + 1) = 6
r
r
Câu 41: Cho ( P ) : 2x − y + z − m = 0 và A ( 1;1;3) . Tìm m để d ( A; ( P ) ) = 6
m = −2
A.
m = 4
m = 3
m = −2
m = −3
B.
C.
D.
m = −9
m = 10
m = 12
Câu 42: Cho ( P ) : x − 2y + 2z − 3 = 0 , mặt cầu (S) có tâm I ( −3;1;1) và tiếp xúc với (P). (S)
có bán kính:
1
3
A.
B. 2
C. 1
D.
3
4
Trang 4
Câu 43: Cho M ( 1; 2;3) , N ( −2;1;5 ) . Tập hợp tất cả những điểm cách đều M,N nằm trên:
2
B. + + = 1
C. + + = 1
3 6 12
4 2 4
6 3 12
Câu 45: Cho z1 = 2 + 5i và z 2 = 3 − 4i phần thực của z1.z 2 là:
A. 26
B. 7
C. 6
Câu 46: Cho z = a + bi . Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề:
A. z + z = 2bi
B. z + z = 2a
C. zz = a 2 − b 2
Câu 47: Cho z = a + bi khác 0. Số phức z −1 có phần thực là:
a
−b
A. a + b
B. 2
C. 2
2
a +b
a + b2
z
Câu 48: Cho z = a + bi, z ' = a '+ b ' . Số phức
có phần ảo là:
z'
aa '+ bb '
Trang 5
D. Đáp án khác.
D. −14
2
D. z = z
2
D. a − b
D.
2bb '
a '2 + b ' 2
D. 2 − i 3
D. z = 1 + 2i
Banfileword.com
BỘ ĐỀ 2017
MÔN TOÁN
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2017
THPT PHAN CHU TRINH PHÚ YÊN LẦN 1
BẢNG ĐÁP ÁN
16-C
17-D
18-B
19-A
20-D
21-A
22-B
23-C
24-C
25-D
26-A
27-A
28-B
29-B
30-A
46-B
47-B
48-B
49-C
50-D
Banfileword.com
BỘ ĐỀ 2017
MÔN TOÁN
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2017
THPT PHAN CHU TRINH PHÚ YÊN LẦN 1
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Đáp án C
- Phương pháp
Cách tìm khoảng đồng biến của f(x):
+ Tính y’ . Giải phương trình y’ = 0
+ Giải bất phương trình y’ > 0 (hoặc vẽ bảng biến thiến)
+ Suy ra khoảng đồng biến của hàm số (là khoảng mà tại đó y’ ≥ 0 ∀x và có hữu hạn giá trị x
để y’ = 0)
- Cách giảii : Ta có y ' =
3 2
∆ ' > 0
1 + m > 0
⇔ S > 0 ⇔ 2 > 0
⇔ −1 < m < 0 (thỏa mãn m ≠ 0 )
P > 0
−m > 0
Câu 3: Đáp án D
- Phương pháp : 1: sử dụng bảng biến thiên hàm số. Đây là phương pháp chung cho các bài
toán tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số. Ta làm theo các bước sau:
+Tìm tập xác định của hàm số.
+Tìm y', cho y' = 0 giải nghiệm.
+Lập bảng biến thiên, dựa vào bảng biến thiên để kết luận.
Phương pháp 2: áp dụng để tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y = f(x) trê
[a, b]. Ta làm theo các bước sau:
+Tìm tập xác định của hàm số.
+Tìm y'
+Tìm các điểm x1,x2,...xn thuộc khoảng (a,b) mà tại đó y' = 0 hoặc y' không xác định.
+Tính các giá trị f(a),f(b),f(x1),f(x2)...f(xn)
+Kết luận:
max[a,b]f(x)=max{f(a),f(b),f(x1),f(x2)...f(xn)} và
min[a,b]f(x)=min{f(a),f(b),f(x1),f(x2)...f(xn)}.
Lưu ý: một số bài toán chỉ yêu cầu tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số mà
không nói trên đoạn nào nhưng nếu tập xác định của hàm số đó là một đoạn thì ta vẫn có thể
sử dụng phương pháp 2.
- Cách giải :
Tập xác định: D = ¡ \ { 0}
+
Dựa vào giả thiết cho tam giác là tam giác gì ? từ đó ta áp dụng tính chất của tam giác
đó để thiết lập các
phương trình có liên quan đến tham số m
+
Giải các phương trình lập được suy ra tham số m
+
Kiểm tra các giá trị m tìm được với điều kiện (*) để chọn m phù hợp .
- Cách giải :
D=¡
x = 0
y ' = 0 ⇔ −4x 3 + 4mx = 0 ⇔
x = ± m
+ Để hàm số có 3 điểm cực trị thì pt y’ = 0 phải có 3 nghiệm phân biệt ⇔ m > 0
+ Khi m > 0 đths có 3 điểm cực trị A
(
m; ( m − 1)
2
) ;B( −
m; ( m − 1)
- Cách giải :
TCĐ: x = 1
TCN: y = 1
Câu 6: Đáp án B
- Phương pháp
Nếu hàm số y có y ' ( x 0 ) = 0 và y" ( x 0 ) > 0 thì x 0 là điểm cực tiểu của hàm số.
Trang 8
- Cách giải :
y ' = −3x 2 + 6x; y" = −6x
x = 0 ⇒ y" ( 0 ) = 0
y' = 0 ⇔
x = 2 ⇒ y" ( 2 ) = −12 < 0
⇒ y CT = y ( 0 ) = 2
Câu 7: Đáp án A
Phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) qua A ( 0;1) là: y = 1
Xét phương trình hoành độ giao điểm x 3 + 3x 2 + 1 = 1
x = −3 ⇒ y = 1
⇔
x = 0 ⇒ y = 1
Câu 8: Đáp án B
- Phương pháp
Ox: y = 0
Oy: x = 0
Đths cắt Ox tại điểm y = 0 và cắt Oy tại điểm x = 0
- Cách giải :
D = ¡ \ { −1}
1
− x + 2x − x 2 = 0 ⇒ x = 2
2
Đáp án B ta giải phương trình:
x2
3
3
− x + 2x − x 2 = − +
⇒ x∈φ
2
2 2
Đáp án C ta giải phương trình:
x2
1
− x + 2x − x 2 = − ⇒ x ∈ φ
2
2
Đáp án D ta giải phương trình:
x2
1
− x + 2x − x 2 = ⇒ x = 1
2
2
Câu 10: Đáp án C
* Đồ thị qua điểm (0 ; 1), nằm phía trên trục hoành và nhận trục hoành làm tiệm cận ngang.
a x = 0 và lim a x = +∞
* với a > 1 thì xlim
→−∞
x →+∞
a x = +∞ và lim a x = 0
* Với 0 < a < 1 thì xlim
→−∞
x →+∞
* Đạo hàm :
•
y = a x có y ' = a x ln a
•
y = e x có y ' = e x
Với u(x) là hàm số theo X có đạo hàm là u’(x) thì:
y = a u có y ' = a u .u '.ln a ; y = e u có y ' = e u .u ' .
- Cách giải :
Từ lý thuyết ở trên ta suy ra đáp án A, C, D sai, B đúng
Câu 13: Đáp án D
- Phương pháp: Để so sánh hai luỹ thừa, ta thường đưa về so sánh hai luỹ thừa cùng cơ số
hoặc cùng số mũ.
+Nếu hai luỹ thừa có cùng cơ số ( lớn hơn 1 ) thì luỹ thừa nào có số mũ lớn hơn sẽ lớn hơn
+Nếu hai luỹ thừa có cùng số mũ ( lớn hơn 0 ) thì luỹ thừa nào có cơ số lớn hơn sẽ lớn hơn
- Cách giải :
Có 1 < a < 2 nên 1 > a − 1 > 0 nên hàm số ( a − 1) nghịch biến.
x
Câu 15: Đáp án D
- Phương pháp
Nếu
(
a+ b
)(
)
a − b =1⇒ a − b =
(
a+ b
)
−1
- Cách giải :
Ta thấy:
(
⇒ bpt ⇔
Câu 16: Đáp án C
- Phương pháp
Áp dụng công thức:
log aβ bα =
α
.log a b
β
log a b + log a c = log a ( b.c )
- Cách giải :
3
1 3
1
Áp dụng công thức ta có: log m2 ( 27m ) = log m 3 + = a +
2
2 2
2
Câu 17: Đáp án D
- Phương pháp
Nếu có pt dạng a t + a t = b thì ta nhân cả 2 vế với a t ⇒ pt bậc 2 ẩn a t
−1
- Cách giải :
2
x = −1
31+ x + 31− x = 10 ⇔ ( 31+ x ) − 10.31+ x + 9 = 0 ⇔
x = 1
Câu 21: Đáp án A
- Phương pháp
Khi 1 khối chóp nằm trong hình hộp và đáy của khối chóp là 1 đáy của hình hộp thì ta luôn
có: Vhộp = 3Vchóp
- Cách giải :
1
Từ công thức trên ta suy ra VO.A 'B'C 'D ' = VABCD.A 'B'C 'D'
3
Câu 22: Đáp án B
- Cách giải :
Trang 13
SA ⊥ SB,SB ⊥ SC ⇒ SA ⊥ ( SBC )
SSBC =
1
b.c
2
1
⇒ VA.SBC = abc
6
Câu 23: Đáp án C
- Phương pháp
1
Thể tích hình chóp: V = .h.Sday
3
Trang 14
Công thức tính diện tích xung quanh hình trụ: Sxq = π.r.h.2
Công thức tính thể tích hình trụ: V = π.r 2 .h
- Cách giải :
Thiết diện qua trục là hình vuông nên 2.r = h
⇒ Sxq = 4r 2 π = 4π ⇒ r = 1
⇒ V = πr 2 .h = 2π
Câu 26: Đáp án A
- Phương pháp
Để tìm bán kính mặt cầu của những khối chóp mà hình dạng của nó không có gì đặc biệt thì
phương pháp chung đó là:
+Xác định đường cao khối chóp. Xác định tâm vòng tròn ngoại tiếp đáy.
+Dựng trục đường tròn đáy: Là đường thẳng qua tâm vòng tròn ngoại tiếp
đáy và vuông góc với đáy( Đường thẳng này song song với đường cao
của khối chóp)
+Dựng mặt phẳng trung trực của một cạnh bên cắt trục đường tròn tại
điểm là tâm mặt cầu ngoại tiếp khối chóp
(Thông thường ta xác định tâm theo cách kẻ vuông góc với 1 cạnh tại
trung điểm của nó)
+Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp khối chóp
- Cách giải :
Gọi G,G’ lần lượt là trọng tâm của ∆ABC và ∆A ' B'C ' ⇒ GG ' là trục
đường tròn ngoại tiếp 2 đáy
Vì ABCA’B’C’ là lăng trụ đều ⇒ GG ' vuông với 2 đáy và C’G’=CG
Gọi I là trung điểm của GG’ ⇒ GI = G ' I và AI=BI=CI
⇒ ∆C 'G 'I = ∆CGI ⇒ CI = C 'I
=> I là tâm khối cầu ngoại tiếp tứ diện ACB’C’
3
2
Có HI là đường trung bình của tam giác SBC
⇒ IH / /SB ⇒ IH / / ( SAB ) ⇒ d ( I; ( SAB ) ) = d ( H, ( SAB ) )
Kẻ HK ⊥ SM ⇒ HK ⊥ ( SAB ) ⇒ d ( H; ( SAB ) ) = HK
1
1
1
3
=
+
⇒ HK =
a
2
2
2
HK
SH
MH
4
Câu 28: Đáp án B
- Phương pháp
Để tính khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau d1 , d 2 , ta có thể tiến hành theo một
trong các cách dưới đây :
+ Cách 1 : Dựa vào định nghĩa ( Xác định đường vuông góc chung ) .
Cách này thường được tiến hành khi ta biết được hai đường thẳng
d1 , d 2 vuông góc với nhau . Khi đó ta làm như sau :
Bước 1 : Xác định một mặt phẳng (P) chứa d1 vuông góc với đường
thẳng d 2 . Tức là đường thẳng d 2 vuông góc với hai đường thẳng cắt
M
;0;0
⇒
B'MN
:
vtcp
:
NM
=
1;0;
2
;
B'
M = 1; 2; 2 2
(
)
÷
÷
2 ÷
2
r
( B 'MN ) : vtpt : n = 2;1; − 2
(
)
- Cách giải :
u = x ⇒ du = dx
Đặt
dv = cos xdx ⇒ v = sin x
⇒ I = x sin x − ∫ sin xdx = x sin x + cos x + C
Câu 30: Đáp án A
- Phương pháp
I=∫
cot x
cos x
dx = ∫ 3 dx
2
sin x
sin x
Đặt t = sin x ⇒ dt = cos xdx
- Cách giải :
I=∫
cot x
cos x
dx = ∫ 3 dx
2
sin x
sin x
Đặt t = sin x ⇒ dt = cos xdx
⇒I=∫
=
dx
ln x = u
x
⇒
Đặt
2
xdx = dv v = x
2
⇒I=
x 2 ln x x 2
− +C
2
4
Câu 32: Đáp án B
- Phương pháp
Ta có: I = ∫
dx
= ln x + C
x
- Cách giải :
I=
e 2 −1
1
1
.u du = ∫ ( 1 − u 2 ) .u 2 .du
2
2
0
Câu 34: Đáp án A
- Cách giải :
t 2 = 3ln 2 x + 1
t = 3ln 2 x + 1 ⇒
ln x
dx
2tdt = 6
x
x = 1 ⇒ t = 1
⇒
x = e ⇒ t = 2
2
1
⇒ I = ∫ dt
3
−4x + 4 = 0
Gọi S là diện tích hình phẳng được giới hạn bởi các đường
2
x2
2 3
⇒ S = ∫ x − 2 − x dx =
− 2x −
x
2
3
0
2
=
0
2 8 2
+
3
3
Câu 36: Đáp án D
- Phương pháp
r
(P) có vtpt n = ( a; b;c ) và đi qua M ( x 0 ; y 0 ; z 0 )
(P) có phương trình: a ( x − x 0 ) + b ( y − y 0 ) + c ( z − z 0 ) = 0 ⇔ ax + by + cz + d = 0
- Cách giải :
r
2
- Cách giải :
Mặt cầu (S) có tâm I ( 1;1;1) và bán kính R=3
(S) có pt: ( x − 1) + ( y − 1) + ( z − 1) = 32
2
2
2
Câu 39: Đáp án A
- Phương pháp
r
r
Tính chất nhân 2 vecto: u = ( a; b;c ) và v = ( x; y; z )
rr
⇒ u.v = ax + by + cz
- Cách giải :
rr
Từ giả thiết ⇒ u.v = −3 − 5 + 2 = −6
Câu 40: Đáp án D
- Phương pháp
( ∆)
r
đi qua M ( x 0 ; y 0 ; z 0 ) và có vtcp u = ( a; b;c ) ⇒ ( ∆ ) có phương trình tham số:
x = x 0 + at
Câu 42: Đáp án B
- Phương pháp
Mặt cầu (S) có tâm I ( x 0 ; y 0 ; z 0 ) và bán kính R
(S) tiếp xúc với mp(P)
( P ) : ax + by + cz + d = 0
⇒ d ( I, ( P ) ) =
ax 0 + by0 + cz 0 + d
a 2 + b2 + c2
=R
- Cách giải :
⇒ d ( I, ( P ) ) =
−3 − 2 + 2 − 3
=2=R
3
Câu 43: Đáp án B
- Phương pháp
Cách làm nhanh nhất cho dạng bài này là thay vào đáp án
Đáp án nào thỏa mãn cả 2 điểm đã cho thì đáp án đó là đáp án đúng
- Cách giải :
Từ tọa độ M, N đã cho. Suy ra MN có vtcp = ( 3;1; −2 )
Nên loại được 2 đáp án C, A.
1 3
I là trung điểm của MN thì I − ; ; 4 ÷ thay vào (P) thấy thỏa mãn.
a
b
= 2
= 2
− 2
i
2
2
a + bi a + b
a + b a + b2
Câu 48: Đáp án B
z = a + bi; z ' = a '+ b '
⇒
z a + bi
a
b
=
=
+
i
z ' a '+ b ' a '+ b ' a '+ b '
Câu 49: Đáp án C
- Phương pháp
z = a + bi ⇒ z 2 = a 2 − b 2 + 2abi
- Cách giải :
1 + z + z2 =
ĐỊNH DẠNG MCMIX
1 3
x − 3x đồng biến trên các khoảng nào :
4
A. ( −∞; −1) ∪ ( 1; +∞ )
B. ( −∞;0 ) ∪ ( 1; +∞ )
Câu 1: Hàm số y =
C. ( −∞; −2 ) ∪ ( 2; +∞ )
D. ( −∞; −1) ∪ ( 0; +∞ )
[
]
Câu 2: Tìm tất cả giá trị thực của m để phương trình : x 4 − 2x 2 = m có 4 nghiệm thực phân biệt
A. 0 < m < 1
B. −1 < m < 0
C. −1 < m < 1
D. −2 < m < 2
[
]
4
Câu 3: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số : y = x + trên đoạn [ 1;3]
x
13
y=5
y=3
y=4
A. min y =
B. min
C. min
D. min
Câu 7: Tiếp tuyến của đồ thị (C) của hàm số y = x 3 + 3x 2 + 1 tại điểm A ( 0;1) , cắt (C) tại
điểm B khác A; tìm tọa độ điểm B;
A. B ( −3;1)
B. B ( −1;3)
C. B ( 1;5 )
D. B ( −2;5 )
[
]
2x − 1
Câu 8: Đồ thị hàm số : y =
cắt các trục Ox , Oy lần lượt tại hai điểm A ,B. Tìm tọa độ A ,B:
x +1
1
1
1
1
A. A(0; −1); B( ;0) B. A( ;0); B(0; −1)
C. A(−1;0); B(0; )
D. A(0; ); B(−1;0)
2
2
2
2
[
]
x2
Câu 9: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số : f ( x ) =
− x + 2x − x 2
2
Trang 23
D. y = x 3 − 3x 2 + 1
Câu 11: Giá trị biểu thức P =
A. 10
[
]
Câu 12: Mệnh đề nào sau đúng:
x
A. Hàm số y = a ( 0 < a < 1) đồng biến/R
D. Đáp án khác.
x
1
B. Hàm số y = ÷ , ( a > 1) nghịch biến/R
a
x
C. Hàm số y = a ( 0 < a ≠ 1) luôn đi qua ( a;1)
x
1
D. Đồ thị y = a x , y = ÷ ( 0 < a ≠ 1) đối xứng qua trục Ox.
a
[
]
1
3
1
B. Có một cực trị
1
D. f ' ( −1) =
e
> 6 + 5 thì:
B. x < 1
C. x > −1
Trang 24
D. x < −1
Câu 16: Nếu log m 3 = a ⇒ log m2 ( 27.m ) , ( 0 < m ≠ 1) bằng:
2a
3a m
3a 1
+1
+
+
B.
C.
D. Đáp án khác.
3
2 2
2 2
[
]
Câu 17: Phương trình: 31+ x + 31− x = 10 có:
A. 2 nghiệm âm
1
A.
B.
C.
D.
3
2
4
6
[
]
Câu 22: Cho hình chóp S.ABC với SA ⊥ SB,SB ⊥ SC,SC ⊥ SA,SA = a,SB = b,SC = c . Thể
tích của hình chóp bằng
1
1
1
A. abc
B. abc
C. abc
D. abc
3
6
2
[
]
Câu 23: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA ⊥ ( ABCD ) , góc giữa SC
và mặt đáy bằng 600. Thể tích khối chóp S.ABCD là
a3
a3
6a 3
A.
B.