tóm tắt công thức,bài tập trắc nghiệm chương 7 lý 12 - Pdf 41

MỘT SỐ DẠNG BÀI TẬP CHƯƠNG 7
1. Dạng tia X
*Trường hợp bỏ qua phần năng lượng chuyển thành nhiệt( thường gặp)
mv 2
hc
= eU Ak = m
λmin
2

λmin : bước sóng ngắn nhất của tia X

UAK :H ĐT giữa anot và catot, m: khối lượng electron
vmax : vận tốc cực đại của electron khi đập vào kim loại phát ra tia X
(Trường hợp không bỏ qua phần năng lượng chuyển thành nhiệt( ít gặp):
hc mvm2
=
+Q
λ
2

)

2. Dạng quang điện:
a) Tìm công thoát, giới hạn quan điện :
A=

hc
λ0

hoặc λ0 =


λ
λ0
2
λ0
2
0

Khi U AK = U h thì I = 0

:

mv02max
eUh =
2

* Khi chiếu đồng thời 2 bức xạ λ1 < λ0 , λ2 < λ0 , hiện tượng quang điện xảy ra với bước sóng
ngắn hơn .
c) Dạng dòng quang điện bão hòa I:
I= ne, n: số electron bứt ra trong 1s, e=1,6.10-19 C

1


( trường hợp thời gian ∆t ≠ 1s : I bh =

I ∆t
n∆q
⇒ n = bh , ∆q : điện tích )
∆t
∆q

Trong đó, n là số êlêctrơn bật ra khỏi catốt trong 1s; N là số phơtơn đến đập vào kim loại(catốt) trong 1s; ε : năng
lượng photon(J)

3. Hiện tượng quang điện trên vật dẫn cơ lập: Điện thế của vật dẫn đạt cực đại ( VMAX )
AC = OM

2
mvOM
⇔ eVMAX =
2

⇔ VMAX

mv 2OM
=
2e

v0m : vận tốc electron khi bứt ra khỏi kim loại.

4. Dạng mẫu ngun tử Bo
hc

a) Năng lương photon phát xạ , hấp thụ thỏa mãn cơng thức tiên đề 2 : ε = hf = λ =En –Em
(En> Em)
b) Quang phổ vạch của hiđro :

λ=

λ1λ 2
λ1 ± λ 2

D. Hiện tượng êlectron bò bật ra khỏi bề mặt tấm kim loại do bất kì nguyên nhân
nào khác.
7.2 Chọn câu trả lời đúng.
Hiện tượng quang điện là hiện tượng các quang
electron bứt ra khỏi bề mặt kim loại, khi chiếu vào kim loại
A. Các phôtôn có bước sóng thích hợp
B. Các prôtôn có bước sóng thích hợp
C. Các electron có bước sóng thích hợp
D. Các Nơtrôn có bước sóng thích hợp
7.3 Trong thí nghiệm Hécxơ về hiện tượng quang điện, quả cầu kim loại đặt trên
điện nghiệm trước khi chiếu sáng
A. tích điện dương.
B. tích điện âm.
C. trung hòa về điện.
D. có thể tích điện tùy ý.
7.4 Hiện tượng quang điện ngoài xảy ra đối với
A. kim loại.
B. bán dẫn.
C. chất điện môi. D. chất điện phân.
7.5 Giới hạn quang điện của mỗi kim loại là
A. Bước sóng của ánh sáng kích thích chiếu vào kim loại gây ra hiện tượng quang
điện.
B. Công thoát của các êlectron ở bề mặt kim loại đó.
C. Bước sóng giới hạn của ánh sáng kích thích gây ra hiện tượng quang điện đối với
kim loại đó.
D. Hiệu điện thế hãm.
7.6 Để gây ra hiện tượng quang điện, phải thoả mãn điều kiện nào sau đây?
A. Tần số của ánh sáng kích thích phải lớn hơn tần số giới hạn quang điện.
B. Năng lượng của photon kích thích phải lớn hơn công thoát của kim loại.
C. Bước sóng nhỏ hơn giới hạn quang điện.

C. Càng lớn nếu tần số ánh sáng chiếu vào càng lớn.
D.û B, C đều đúng.
7.11 *Chọn câu phát biểu sai: Vận tốc ban đầu của quang electron bay ra khỏi kim
loại phụ thuộc vào
A. kim loại dùng làm catot.
B. bước sóng ánh sáng kích thích.
C. cường độ chùm sáng chiếu vào kim loại. D. năng lượng của photon ánh sáng kích
thích.
7.12 *Dùng ánh sáng đơn sắc đỏ chiếu vào catốt của tế bào quang điện, hiện tượng
quang điện xảy ra. Khi chiếu vào catốt ánh sáng đơn sắc màu vàng thì
A. Hiện tượng quang điện không thể xảy ra.
B. Hiện tượng quang
điện chắc chắn xảy ra.
C. Phụ thuộc vào kim loại làm catốt
D. Không xác đònh được.
7.13 *Dòng quang điện đạt giá trò bão hòa khi
A. tất cả các electron bật ra từ catot khi catot được chiếu sáng đều đến được anot
B. tất cả các electron bật ra từ catot khi catot được chiếu sáng đều quay trở lại
catot.
C. có sự cân bằng giữa số electron bật ra từ catot và số electron bò hút quay trở lại
catot.
D. hiệu điện thế giữa anot và catot của tế bào quang điện là U AK phải lớn hơn hiệu
điện thế hãm.
7.14 Chọn câu trả lời đúng. Để giải thích hiện tượng quang điện ta dựa vào
A. Thuyết sóng ánh sáng
B. Thuyết lượng tử ánh sáng
C. Giả thuyết của Macxoen
D. û A, B, C đều đúng.
7.8


B. 2,1 eV.
C. 2,2 eV.
D. 2,3 eV.

7.18

………………………………………………………………………………………………
…………
………………………………………………………………………………………………
…………
*Kim loại dùng làm catot của tế bào quang điện có công thoát 2,2 eV. Chiếu vào
catot một bức xạ điện từ có bước sóng λ . Để triệt tiêu dòng quang điện can đặt vào
một hiệu điện thế hãm Uh = UAK = 0,4V. Tần số của bức xạ điện từ
A. 3,75.1014 Hz.
B. 4,58.1014 Hz.
C. 5,83.1014 Hz.
D. 6,28.1014 Hz.

7.19

………………………………………………………………………………………………
…………
………………………………………………………………………………………………
…………
Cho h = 6,67.10-34Js; c = 3.108m/s. Cho công thoát electron của kim loại là A =
2eV. Bước sóng giới hạn quang điện của kim loại là
A. 0,625 µm
B. 0,525 µm
C. 0,675 µm
D. 0,585 µm

D. - 0,6 V

7.22

………………………………………………………………………………………………
…………
………………………………………………………………………………………………
…………
Catôt của một tế bào quang điện được làm bằng một kim loại có giới hạn quang
điện 0,3 µ m; khi được chiếu sáng bằng bức xạ 0,25 µ m thì vận tốc ban đầu cực đại của
quang êlectron là bao nhiêu?
A. 540m/s.
B. 5,4km/s.
C. 54km/s.
D. 540km/s.

7.23

………………………………………………………………………………………………
…………
………………………………………………………………………………………………
…………
*Chiếu một bức xạ đơn sắc vào catot của một tế bào quang điện. Để triệt tiêu
dòng quang điện thì hiệu điện thế hãm có giá trò tuyệt đối là 1,9V. Vận tốc ban đầu
cực đại của quang electron là bao nhiêu?
A. 5,2.105 m/s.
B. 6,2.105 m/s.
C. 7,2.105 m/s.
D. 8,2.105 m/s.


………………………………………………………………………………………………
…………
………………………………………………………………………………………………
…………
ST-C7.1. Chiếu đồng thời hai bức xạ có bước sóng 0,452 µm và 0,243 µm vào catơt của

một tế bào quang điện. Kim loại làm catơt có giới hạn quang điện là 0,5 µm. Lấy h =
6,625. 10-34 J.s, c = 3.108 m/s và me = 9,1.10-31 kg. Vận tốc ban đầu cực đại của các
êlectron quang điện bằng
A. 2,29.104 m/s.

B. 9,24.103 m/s

C. 9,61.105 m/s

D. 1,34.106 m/s

………………………………………………………………………………………………
…………
………………………………………………………………………………………………
…………
Cho e = 1,6.10-19C. Biết trong mỗi giây có 2.1017 electron từ catôt đến đập vào
anốt của tế bào quang điện. Dòng quang điện bão hoà là
A. 3,2A
B. 3,2MA
C. 32mA
D. 32 µ A

7.27


7


………………………………………………………………………………………………
…………
Trạng thái dừng của một nguyên tử là
A. Trạng thái đứng yên của nguyên tử.
B. Trạng thái chuyển động đều của nguyên tử.
C. Trạng thái trong đó mọi êlectron của nguyên tử đều không chuyển động đối với
hạt nhân.
D. Một trong số các trạng thái có năng lượng xác đònh, mà nguyên tử có thể tồn tại.
7.31 Khi ở trạng thái dừng, nguyên tử
A. không bức xạ và không hấp thụ năng lượng.
B. không bức xạ nhưng có thể hấp thụ năng lượng.
C. không hấp thụ, nhưng có thể bức xạ.
D. vẫn có thể hấp thụ và bức xạ năng lượng.
7.32 Chọn câu trả lời đúng. Khi electron trong nguyên tử hiđrô ở một trong các mức
năng lượng cao L, M, N, O … nhảy về mức có năng lượng K, thì nguyên tử hiđrô phát
ra vạch bức xạ thuộc dãy
A. Dãy Lyman
B. Dãy Balmer
C. Dãy Paschen
D. Thuộc dãy nào là tùy thuộc vào electron ở mức năng
lượng nào.
7.33 Dãy Ban-me ứng với sự chuyển êlectron từ quỹ đạo ở xa hạt nhân về quỹ đạo
nào sau đây?
A. Quỹ đạo K.
B. Quỹ đạo L.
C. Quỹ đạo M
D. Quỹ đạo N.

A. Dãy Lyman
B. Dãy Balmer
C. Dãy Paschen
D. Dãy Balmer và Paschen
H
;
H
7.39 Chọn câu trả lời đúng.
Các vạch α β ; H γ ; H δ thuộc dãy
A. Dãy Lyman
B. Dãy Paschen
C. Dãy Balmer
D. Thuộc nhiều dãy.
7.40 *Bước sóng của vạch quang phổ thứ nhất trong dãy Lai-man là 122nm, bước
sóng của vạch Hα của dãy Banme là 0, 4860 µ m . Bước sóng của vạch thứ hai trong dãy
Lai-man là
A. 0, 4860 µ m
B. 0, 6566 µ m
C. 0, 6873 µ m
D. 0, 0975 µ m
………………………………………………………………………………………………
…………
………………………………………………………………………………………………
…………
*Bước sóng của vạch quang phổ thứ nhất và thứ hai của dãy Banme là 0, 656 µ m
và 0, 4860 µ m . Bước sóng của vạch đầu tiên trong dãy Pasen là
A. 0, 4860 µ m
B. 0, 6566 µ m
C. 0, 6873 µ m
D. 0, 7260 µ m

chuyển xuống mức năng lượng thấp sẽ phát ra
A. Đúng 4 vạch phổ
B. Nhỏ hơn hoặc bằng 6 vạch phổ.
C. Đúng 6 vạch phổ
D. Nhỏ hơn hoặc bằng 4 vạch phổ.
………………………………………………………………………………………………
…………
7.44.Khi nói về thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Năng lượng phơtơn càng nhỏ khi cường độ chùm ánh sáng càng nhỏ.
B. Phơtơn có thể chuyển động hay đứng n tùy thuộc vào nguồn sáng chuyển động
hay đứng n.
C. Năng lượng của phơtơn càng lớn khi tần số của ánh sáng ứng với phơtơn đó càng
nhỏ.
D. Ánh sáng được tạo bởi các hạt gọi là phơtơn.
7.45.Chọn câu trả lời đúng. Năng lượng ion hóa của nguyên tử hiđrô là:
A. Năng lượng ứng với n = ∞ .
B. Năng lượng cần cung cấp cho nguyên tử hiđrô để đưa electron từ mức năng
lượng ứng với n = 1 lên mức n = ∞
C. Năng lượng ứng với n = 1.
D. Câu A, C đúng.
7.46.Mức năng lượng của các quỹ đạo dừng của nguyên tử hiđrô lần lượt từ trong ra
ngoài là W1=- 13,6 eV; W2 = - 3,4 eV; W3 = - 1,5 eV; W4 = - 0,85 eV. Nguyên tử ở
trạng thái cơ bản có khả năng hấp thụ các phôtôn có năng lượng nào dưới đây để
nhảy lên một trong các mức trên
A. 12,2 eV
B. 3,4 eV
C. 10,2 eV
D. 1,9 eV
………………………………………………………………………………………………
…………

A. huỳnh quang.
C. quang – phát quang.

B. tán sắc ánh sáng.
D. quang điện trong.

7.51.Đối với ngun tử hiđrơ, khi êlectron chuyển từ quỹ đạo M về quỹ đạo K thì ngun
tử phát ra phơtơn có bước sóng 0,1026 µm. Lấy h = 6,625.10 -34J.s, e = 1,6.10-19 C và c =
3.108m/s. Năng lượng của phơtơn này bằng
A. 1,21 eV

B. 11,2 eV.

C. 12,1 eV.

D. 121 eV.

………………………………………………………………………………………………
…………
7.52.nh sáng huỳnh quang là ánh sáng
A. Tồn tại trong thời gian dài hơn 10-8s sau khi tắt ánh sáng kích thích.
B. Hầu như tắt ngay sau khi tắt ánh sáng kích thích.
C. Có bước sóng nhỏ hơn bước sóng ánh sáng kích thích.
D. Do có tinh thể phát ra, khi được kích thích bằng ánh sáng mặt trời.
7.53.nh sáng lân quang là ánh sáng
A. Được phát ra bởi cả chất rắn, chất lỏng lẫn chất khí.
B. Hầu như tắt ngay sau khi tắt ánh sáng kích thích.
C. Có thể tồn tại trong thời gian dài sau khi tắt ánh sáng kích thích.
D. Có bước sóng nhỏ hơn bước sóng ánh sáng kích thích.
7.54.Chọn câu trả lời sai khi nói về sự phát quang

A. hấp thụ một ánh sáng chiếu qua làm cường độ chùm sáng yếu đi.
B. vật màu đen hấp thụ toàn bộ chùm sáng có màu sắc nào đó khi chùm sáng đó đi
qua.
C. ánh sáng có bước sóng khác nhau, bò hấp thụ nhiều ích khác nhau.
D. Tất cả các đáp án trên.
7.59.Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Khi chiếu chùm sáng qua môi trường, cường độ chùm sáng giảm đi, một phần
năng lượng bò tiêu hao thành năng lượng khác.
B. Cường độ I của chùm sáng đơn sắc qua môi trường hấp thụ giảm theo độ dài d
−α d
của đường đi theo hàm số mũ: I = I 0 e .
C. Kính màu là kính hấp thụ hầu hết một số bước sóng ánh sáng, hấp thụ ít ánh
sáng có một bước sóng nào đó.
D. Khi chiếu chùm sáng qua môi trường, màu sắc ánh sáng bò thay đổi.
7.60. Màu sắc các vật là do
A. hấp thụ ánh sáng chiếu vào nó.
B. phản xạ, tán xạ ánh sáng chiếu vào nó.
C. cho ánh sáng truyền qua vật.
D. hấp thụ một số bước sóng ánh sáng và phát ra ánh sáng có những bước sóng
khác.
7.61. Phát biểu nào sau đây sai khi nói về phơtơn ánh sáng?
A. Năng lượng của phơtơn ánh sáng tím lớn hơn năng lượng của phơtơn ánh sáng đỏ.
B. Phơtơn chỉ tồn tại trong trạng thái chuyển động.
C. Mỗi phơtơn có một năng lượng xác định.
D. Năng lượng của các phơtơn của các ánh sáng đơn sắc khác nhau đều bằng nhau.
7.62.Biết bán kính Bo là r0 = 5,3.10-11m. Bán kính quỹ đạo dừng M trong ngun tử hiđrơ
bằng
A. 84,8.10-11m.
B. 21,2.10-11m.
C. 132,5.10-11m.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status