Mã đề:095
Kiểm tra chất lợng cuối năm
Môn toán: Khối 10
Thời gian: 60 Phút
Họ và tên: ..............................................................................Lớp :......................
( Mỗi câu hỏi trả lời đúng đợc 0,25đ)
Câu1: Giá trị sin
47
6
là :
(A)
1
2
(B)
3
2
(C)
2
2
(D)
1
2
Câu2: Giá trị biểu thức A= (cos
2
x+sin
không là phơng trình của đờng tròn :
(A) x
2
-y
2
-2x+4y=3
(B) x
2
+y
2
-2x+3y-10=0
(C) 7x
2
+7y
2
+x+y=0
(D) -5x
2
-5y
2
+4x-6y+3=0
Câu5: Đờng thẳng đi qua điểm A(1;-2) và nhận véc tơ
n
ur
(-2;4) là véc tơ pháp
tuyến có phơng trình là:
(A) x-2y-5=0
(B) x+2y+4=0
(C) x-2y+4=0
(D) -2x+4y=0
D. A=[-1;3)
I
Q
Câu 8: Tập xác định của hàm số y=
3 1 2x x
là:
(A) D=[
1
2
;3]
(B) D=
(C) D=(
1
;
2
]
U
[3;
+
)
(D) D =R
Câu9: Cho hai điểm A(3;-5) và B(1;7) . Hãy chọn khẳng định đúng
(A) Trung điểm của đoạn thẳng AB là điểm I(4;2)
(B) Trung điểm đoạn thẳng AB là điểm I(2;-1)
(C) Toạ độ véc tơ
(2; 12)AB
uuur
2
+bx+c=0 có hai nghiệm x
1
,x
2
đề khác
không. Phơng trình bậc hai nhận
1
1
x
và
2
1
x
là nghiệm là:
(A) cx
2
+ax +b=0
2
(B) cx
2
+bx+a=0
(C) bx
2
+ax+c=0
(D) ax
2
+cx+b=0
Câu13: Nghiệm của hệ phơng trình
3 4 5
(A) (-
;1) U
[
4
; )
3
+
(B)
4
( ;1) ( ; )
3
+U
(C) (-
;1
]
U
[
4
; )
3
+
(D) [1;
4
3
]
Câu15: Cho phơng trình bậc hai 2x
2
2
+y
2
-9=0
(C) x
2
+y
2
-6x-6y+9=0
(D) x
2
+y
2
-6x+6y=0
Câu17: Đờng thẳng đi qua B(2;1) và nhận véc tơ
u
r
(1;-1) là véc tơ chỉ phơng có
phơng trình tổng quát là
(A) x+y-3=0
(B) x-y-1=0
(C) x-y+5=0
3
(D) x+y-1=0
Câu 18 : Cho dãy số liệu thống kê 21,23,24,25,22,20 . Số trung bình cộng của
các số liệu thống kê đó là:
(A) 23,5
(B) 22,5
(C) 22
(D) 14
5
(C)
2
5
(D)
3
5
Câu 22 : Trong tam giác ABC bất kì . Mệnh đề nào sau đây là đúng
(A) a
2
=b
2
+c
2
-2.b.c.cosA
(B) a
2
=b
2
+c
2
-b.c.cosA
(C) a
2
=b
2
(A)
.AB AC
uuur uuur
=17,5
(B)
.AB AC
uuur uuur
=35
(C)
.AB AC
uuur uuur
=-35
(D)
.AB AC
uuur uuur
=-17,5
Câu26 : Bất phơng trình
2
0
2 1
x
x
+
có tập nghiệm là
(A) (
1
;2)
2
>
(B)
1 0
2 2 0
x y
x y
+ <
<
(C)
1 0
2 2 0
x y
x y
+ <
>
(D)
1 0
2 2 0
x y
x y
+ >