ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO CHUẨN TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC
NGÀNH:
VẬT LÝ KỸ THUẬT
MÃ SỐ:
52520401
PHẦN I: GIỚI THIỆU CHUNG VỀ CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
1. Một số thông tin về chương trình đào tạo
− Tên ngành đào tạo:
+ Tiếng Việt: Vật lý kỹ thuật
+ Tiếng Anh: Engineering Physics
− Mã số ngành đào tạo: 52520401
− Danh hiệu tốt nghiệp: Cử nhân
− Thời gian đào tạo: 4 năm
− Tên văn bằng tốt nghiệp:
+ Tiếng Việt: Cử nhân ngành Vật lý kỹ thuật
+ Tiếng Anh: The Degree of Bachelor in Engineering Physics
− Đơn vị được giao nhiệm vụ đào tạo: Trường Đại học Công nghệ, ĐHQGHN.
2. Mục tiêu đào tạo
1.1.1 Khối kiến thức chung
Kiến thức về lý luận chính trị
-
Hiểu được hệ thống tri thức khoa học những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa
Mác Lênin;
-
Hiểu được những kiến thức cơ bản, có tính hệ thống về tư tưởng, đạo đức,
giá trị văn hóa Hồ Chí Minh, những nội dung cơ bản của Đường lối cách mạng của
Đảng Cộng sản Việt Nam, chủ yếu là đường lối trong thời kỳ đổi mới trên một số
lĩnh vực cơ bản của đời sống xã hội.
Kiến thức về tin học
-
Nhớ và giải thích được các kiến thức cơ bản về thông tin;
-
Sử dụng được công cụ xử lý thông tin thông dụng (hệ điều hành, các phần
mềm hỗ trợ công tác văn phòng và khai thác Internet ...);
-
Có khả năng phân tích, đánh giá và lập trình một ngôn ngữ lập trình bậc cao
(hiểu các cấu trúc điều khiển, các kiểu dữ liệu có cấu trúc, hàm/chương trình con,
thể trình bày ngắn gọn các lý do, giải thích cho ý kiến và kế hoạch của mình.
Giáo dục thể chất và quốc phòng an ninh
-
Hiểu và vận dụng những kiến thức khoa học cơ bản trong lĩnh vực thể dục
thể thao vào quá trình tập luyện và tự rèn luyện, ngăn ngừa các chấn thương để
củng cố và tăng cường sức khỏe. Sử dụng các bài tập phát triển thể lực chung và
thể lực chuyên môn đặc thù. Vận dụng những kỹ, chiến thuật cơ bản, luật thi đấu
vào các hoạt động thể thao ngoại khóa cộng đồng;
-
Hiểu được nội dung cơ bản về đường lối quân sự và nhiệm vụ công tác quốc
phòng – an ninh của Đảng, Nhà nước trong tình hình mới. Vận dụng kiến thức đã
học vào chiến đấu trong điều kiện tác chiến thông thường.
1.1.2 Kiến thức theo lĩnh vực
-
Biết được các kiến thức cơ bản về Vật lý cơ, nhiệt, điện và quang; hiểu được
các hiện tượng và quy luật Vật lý và các ứng dụng liên quan trong khoa học kỹ
thuật và đời sống; vận dụng kiến thức để học tập và nghiên cứu các học phần khác
của các ngành kỹ thuật và công nghệ;
-
Nắm được các kiến thức liên quan đến Giải tích toán học như tính giới hạn,
tính đạo hàm, tính tích phân của các hàm một biến và hàm nhiều biến;
Nắm được các kiến thức cơ bản về khoa học vật liệu và vật lý lượng tử và
giải được một số bài toán ứng dụng thực tế;
-
Biết được các kiến thức thực hành vật lý đại cương và có thể ứng dụng trong
một số phép đo đạc vật lý thực tiễn.
1.1.5 Kiến thức ngành
-
Hiểu được các kiến thức cơ bản và liên ngành về Vật lý, Hóa học, Sinh học.
Nắm được các qui luật, bản chất, nguyên lý, hiện tượng Vật lý và ứng dụng bao
gồm bán dẫn, từ học, quang và thông tin quang;
-
Biết được các, công cụ, kiến thức về tin học sử dụng để và phương pháp mô
phỏng Vật lý;
-
Biết các phương pháp, kỹ thuật và vận hành được một số trang thiết bị khoa
học kỹ thuật để chế tạo và nghiên cứu các vật liệu có cấu trúc/kích thước micronano. Nắm được các kiến thức và kỹ năng thực hành tổng hợp, chế tạo và phân tích
đặc trưng tính chất của một số vật liệu cấu trúc micro-nano;
-
Nắm được một số kiến thức định hướng chuyên sâu về Công nghệ
thuyết và thực tiễn của ngành được đào tạo trong những bối cảnh khác nhau; có kỹ
năng phân tích, tổng hợp, đánh giá dữ liệu và thông tin, tổng hợp ý kiến tập thể và
sử dụng những thành tựu mới về khoa học công nghệ để giải quyết những vấn đề
thực tế hay trừu tượng trong lĩnh vực được đào tạo; có năng lực dẫn dắt chuyên
môn để xử lý những vấn đề quy mô địa phương và vùng miền;
- Vận dụng các kiến thực cơ bản về Toán và Vật lý trong khoa học công
nghệ và đời sống;
- Biết lập trình và sử dụng các công cụ phần mềm;
- Biết và vận dụng được qui trình thiết kế, phân đoạn qui trình thiết kế và
phương pháp tiếp cận;
- Biết và vận dụng qui trình lập kế hoạch, sắp xếp công việc, quản lý thời
gian và nguồn lực;
- Biết tìm kiếm, cập nhật, tổng hợp, khai thác thông tin;
- Biết đánh giá kết quả thực hiện;
- Biết sử dụng các ý tưởng khoa học vào nghề nghiệp;
5
- Có tác phong công nghiệp để đáp ứng yêu cầu của sản xuất hiện đại;
- Có tinh thần làm việc nghiêm túc, tích cực, phối hợp sáng tạo, giải quyết
công việc hợp lý và khoa học;
- Khả năng thiết kế và làm các thí nghiệm, thực hành chế tạo, phân tích và
giải thích số liệu, và lập báo cáo các kết quả đạt được.
2.1.2. Khả năng lập luận tư duy và giải quyết vấn đề
- Có kỹ năng phát hiện vấn đề;
- Có kỹ năng đánh giá và phân tích vấn đề;
- Có kỹ năng giải quyết vấn đề chuyên môn;
- Có kỹ năng mô hình hóa.
2.1.3. Khả năng nghiên cứu và khám phá kiến thức
- Biết tìm kiếm, cập nhật thông tin về phát triển khoa học và công nghệ;
1.1.1.1 2.2.1. Các kỹ năng cá nhân
- Có tư duy sáng tạo;
- Có tư duy phản biện;
- Biết đề xuất sáng kiến.
1.1.1.2 2.2.2. Làm việc theo nhóm
- Biết hợp tác với các thành viên khác trong nhóm;
- Biết cách chia sẻ thông tin trong nhóm.
1.1.1.3 2.2.3. Quản lý và lãnh đạo
- Biết quản lý thời gian, nguồn lực;
- Biết quản lý dự án.
1.1.1.4 2.2.4. Kỹ năng giao tiếp
- Biết cách lập luận, sắp xếp ý tưởng;
- Biết giao tiếp bằng văn bản, giao tiếp điện tử, đa truyền thông;
- Biết cách thuyết trình trước đám đông.
2.2.5. Kỹ năng giao tiếp sử dụng ngoại ngữ.
7
- Có kỹ năng ngoại ngữ chuyên ngành ở mức có thể hiểu được các ý chính
của một báo cáo hay bài phát biểu về các chủ đề quen thuộc trong công việc liên
quan đến ngành được đào tạo; có thể sử dụng ngoại ngữ để diễn đạt, xử lý một số
tình huống chuyên môn thông thường; có thể viết được báo cáo có nội dung đơn
giản, trình bày ý kiến liên quan đến công việc chuyên môn.
1.1.1.5 2.2.6. Các kỹ năng bổ trợ khác
- Đương đầu với thách thức, rủi ro;
- Thích nghi đa văn hóa.
3. Về phẩm chất đạo đức
3.1. Phẩm chất đạo đức cá nhân
- Trung thực;
PHẦN III: NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
1. Tóm tắt yêu cầu chương trình đào tạo
Tổng số tín chỉ của chương trình đào tạo:
-
Khối kiến thức chung:
134 tín chỉ
29 tín chỉ
(Không tính các học phần GDTC, GDQP-AN và Kỹ năng bổ trợ)
-
Khối kiến thức theo lĩnh vực:
18 tín chỉ
-
Khối kiến thức theo khối ngành:
6 tín chỉ
-
Khối kiến thức theo nhóm ngành:
14 tín chỉ
-
9
2. Khung chương trình đào tạo
Số
TT
I
1.
2.
3.
4.
5.
6.
7.
8.
9.
10.
11.
12.
II
13.
1
14.
1
15.
1
INT1006
Introduction to Informatics 4
Tiếng Anh cơ sở 1
FLF2101
Fundamental English 1
Tiếng Anh cơ sở 2
FLF2102
Fundamental English 2
Tiếng Anh cơ sở 3
FLF2103
Fundamental English 3
Giáo dục thể chất
Physical Education
Giáo dục quốc phòng - an ninh
National Defence Education
Kỹ năng bổ trợ
Soft skills
Khối kiến thức theo lĩnh vực
Đại số
MAT1093
Algebra
Giải tích 1
MAT1041
Calculus 1
Giải tích 2
MAT1042
Calculus 2
Số giờ tín chỉ
Số
20
10
PHI1005
3
42
3
POL1001
2
10
20
3
20
23
2
4
15
4
45
15
4
45
15
INT1003
4
8
3
18
MAT1041
10
Số
TT
16.
EMA2011 Numerical methods in
engineering
Khối kiến thức theo nhóm
ngành
Thực hành Vật lý đại cương
PHY1104
Fundamental Physics labolatory
Khoa học vật liệu đại cương
EPN2029
Principles of Materials Science
Các phương pháp toán lý
EPN2023
Mathematico-Physical methods
EPN2015
EPN2030
V
V.1
25.
26.
27.
28.
29.
Học phần
EPN2001
EPN2006
EPN2053
EPN2002
nh
3
32
10
3
3
32
10
3
3
30
15
3
30
15
2
MAT1093
MAT1042
14
9
8
PHY1100
PHY1103
MAT1093,
MAT1042
PHY1100,
PHY1103
EPN2023
PHY1100,
PHY1103
67
39
3
45
3
EPN2029
45
33.
34.
35.
36.
37.
38.
V.2
V.2.1
39.
40.
41.
Mã
học phần
EPN2027
EPN2004
EPN2005
EPN2026
EPN2025
EPN2014
EPN2011
Fundamental physics of medical
equipments
Seminar và thảo luận nhóm về
công nghệ nano và ứng dụng
Seminar on nanotechnology and
applications
Kiến thức định hướng chuyên sâu
Kiến thức định hướng chuyên sâu về Công
nghệ quang tử
Các học phần bắt buộc
Vật lý và công nghệ laser
EPN3039
Physics and technology of lasers
Quang phổ chất rắn
EPN3017
Solid state spectroscopy
EPN3029 Thực tập chuyên đề Công nghệ
quang tử
Specialized practice in
Số giờ tín chỉ
Số
Th
tín
Lý
ực
Tự
chỉ thuyết hà
học
30
15
EPN2014
3
30
15
EPN2029
2
30
3
35
3
45
2
24
17
17
9
EPN2005
EPN2015,
EPN2029
EPN2006
12
Số
TT
Mã
học phần
Học phần
Số giờ tín chỉ
Số
Th
tín
Lý
ực
Tự
chỉ thuyết hà
học
nh
EPN3016
Nonlinear optics
Quang tử nano
EPN3020
Nanophotonics
Quang phổ các vật liệu cấu trúc
nano
EPN3018
Nanostructured materials
spectroscopy
Vật liệu quang tử hữu cơ nano
EPN3038 Nanostructured organic
photonic materials
Quang tử học lý thuyết
EPN3019
Theoretical photonics
EPN3011
Cấu trúc điện tử của các hệ nano
Electronic structure of
nanosystems
8/14
2
22
2
30
17
Các học phần bắt buộc
9
8
PHY1103
EPN2015,
EPN2029
6
2
EPN2014
EPN2015
EPN3035
Vật liệu bán dẫn cấu trúc nano
Nanostructured semiconductors
2
30
EPN2006
and applications
2
30
Các học phần tự chọn
36
EPN2006
8/14
13
Số
TT
53.
54.
55.
56.
57.
58.
Quang tử nano
Nanophotonics
2
24
6
EPN2014
EPN3040
Polyme dẫn
Conducting polymer
2
26
4
EPN2014
EPN3052
Vật liệu gốm kỹ thuật
Ceramic materials
2
30
Kiến thức định hướng chuyên sâu về Vật lý
tính toán
Các học phần bắt buộc
Các phương pháp lập trình trong
vật lý nano
EPN3007
Programming methods in
nanophysics
Các phương pháp tính trong Vật
EPN3008 lý
Computational physics
Thực tập chuyên đề Vật lý nano
tính toán và lý thuyết
EPN3033 Specialized practice in
computational and theoretical
nanophysics
Các học phần tự chọn
63.
Số giờ tín chỉ
Số
Th
tín
Lý
ực
9
36
EPN2014
8/12
2
30
EPN2015
14
Số
TT
Mã
học phần
Học phần
Số giờ tín chỉ
Số
Th
tín
Lý
nano
Nanostructured materials
spectroscopy
2
30
EPN3019
Quang tử học lý thuyết
Theoretical photonics
2
28
EPN3011
Cấu trúc điện tử của các hệ nano
Electronic sructure of
nanosystems
2
30
2
9
Specialized practice in
computational methods
Kiến thức định hướng chuyên sâu về Công
V.2.4
nghệ nano sinh học
68.
Các học phần bắt buộc
69.
70.
71.
EPN3061
EPN3056
EPN3027
Sinh học phân tử
Molecular biology
Công nghệ nano sinh học
Bio-nanotechnology
Thực hành các phương pháp
thực nghiệm nano sinh học
Specialized practice in
nanobiology
Các học phần tự chọn
72.
73.
74.
75.
17
9
8/14
2
30
EPN2053
2
30
EPN2053
2
17
2
30
2
22
13
Học phần
Nano-molecular biotechnology
Polyme dẫn
EPN3040
Conducting polymer
Vật liệu nano sinh học
EPN3037
Nano-biomaterials
Kiến thức bổ trợ
Vật lý hiện đại
PHY1105
Modern Physics
Chuyên nghiệp trong công nghệ
ELT2028
Professional in technology
Số giờ tín chỉ
Số
Th
tín
Lý
ực
Tự
chỉ thuyết hà
học
nh
2
26
Optimization
2
30
MNS1052
Khoa học quản lý đại cương
Fundamental of management
2
20
ELT2041
Điện tử số
Digital electronics
3
45
PHY1103
ELT2030
Kỹ thuật điện
Electrical engineering
3
45
4
134
Ghi chú: Học phần ngoại ngữ thuộc khối kiến thức chung được tính vào tổng số tín chỉ của
chương trình đào tạo, nhưng kết quả đánh giá các học phần này không tính vào điểm trung
bình chung học kỳ, điểm trung bình chung các học phần và điểm trung bình chung tích lũy.
16
3. Danh mục tài liệu tham khảo
TT
Mã
học phần
1-12.
13.
14.
Tên học phần
Khối kiến thức chung
Số tín
- Nguyễn Thủy Thanh (2002), Bài tập toán cao cấp, Tập I, NXB
ĐHQGHN.
1. Tài liệu bắt buộc
- Trần Văn Cúc, Toán cao cấp, Tập 1.
- Nguyễn Thừa Hợp (2004), Giải tích, Tập I, II, NXB ĐHQGHN.
- Nguyễn Đình Trí, Tạ Văn Đĩnh và Nguyễn Hồ Quỳnh (2006),
Toán học cao cấp, Tập II, NXB GD.
2. Tài liệu tham khảo thêm
- Trần Đức Long, Nguyễn Đình Sang, Hoàng Quốc Toàn (2005),
Giáo trình Giải tích, Tập 1, 2, NXB ĐHQGHN.
- Trần Đức Long, Nguyễn Đình Sang, Hoàng Quốc Toàn (2005),
17
TT
15.
Mã
học phần
MAT1042
Tên học phần
Giải tích 2
Số tín
chỉ
18
TT
16.
17.
Mã
học phần
Tên học phần
Số tín
chỉ
PHY1100
Cơ – Nhiệt
3
PHY1103
Điện và Quang
3
Danh mục tài liệu tham khảo
TT
18.
19.
20.
21.
Mã
học phần
Tên học phần
Số tín
chỉ
EMA 2050
Xác suất thống kê ứng dụng
3
EMA 2011
Phương pháp tính trong kỹ
thuật
3
1. Tài liệu bắt buộc
- Tạ Văn Đĩnh (2004), Phương pháp tính (dùng cho các trường
đại học kĩ thuật), NXB Giáo dục.
2. Tài liệu tham khảo thêm
- Đinh Văn Phong (2006), Phương pháp số trong cơ học, NXB
Khoa học và Kỹ thuật.
1. Tài liệu bắt buộc
- Nguyễn Nãng Ðịnh (2013), Ðại cương khoa học vật liệu, NXB
20
TT
22.
Mã
học phần
EPN 2023
Tên học phần
Các phương pháp toán lý
Số tín
chỉ
3
Danh mục tài liệu tham khảo
TT
23.
24.
Mã
học phần
Tên học phần
Số tín
chỉ
EPN 2015
Vật lý lượng tử
3
EPN2030
Vật lý thống kê
3
Danh mục tài liệu tham khảo
(1. Tài liệu bắt buộc, 2. Tài liệu tham khảo thêm)
978-0-12-374288-9.
- George B. Arfken and Hans J. Weber (2012), Mathematical
26.
Mã
học phần
Tên học phần
Số tín
chỉ
EPN 2001
Các phương pháp phân tích vật
liệu
3
EPN 2006
Thực hành công nghệ
3
Danh mục tài liệu tham khảo
(1. Tài liệu bắt buộc, 2. Tài liệu tham khảo thêm)
Mechanics, NXB Dover.
2. Tài liệu tham khảo thêm
- Nguyễn Quang Báu, B ùi Bằng Đoan, Nguyễn Văn Hùng
(1998) , Vật lý thống kê, Nxb ĐHQG Hà Nội.
Mã
học phần
EPN 2053
EPN 2002
Tên học phần
Sinh học đại cương
Kỹ thuật hóa học và ứng dụng
Số tín
chỉ
3
3
Danh mục tài liệu tham khảo
(1. Tài liệu bắt buộc, 2. Tài liệu tham khảo thêm)
2. Tài liệu tham khảo thêm
- Guozhong Cao and Ying Wang (2011), Nanostructures and
Nanomaterials: Synthesis, Properties, and Applications, NXB
World Scientific.
- Krishna Seshan (2002), Handbook of thin film deposition
processes and techniques, Noyes Publications/William Andrew
Publishing, New York.
Tên học phần
Số tín
chỉ
EPN 2050
Vật lý phân tử
3
EPN 2027
Tin học vật lý
3
Danh mục tài liệu tham khảo
(1. Tài liệu bắt buộc, 2. Tài liệu tham khảo thêm)
- Nguyễn Đức Nghĩa (2007), Hóa học nano - Công nghệ nền và
vật liệu nguồn, Nhà xuất bản Khoa học tự nhiên và Công nghệ,
Hà Nội.
1. Tài liệu bắt buộc
- Nguyễn Minh Thủy (2011), Vật lý nguyên tử, Nhà xuất bản Đại
học sư phạm, Hà Nội.
- Nguyễn Huy Sinh (2012), Nhiệt động học và Vật lý phân tử
(Tập II, Giáo trình Vật lí cơ -nhiệt đại cương), Nhà xuất bản
Giáo dục Việt Nam, Hà Nội.
- D. Bates (1990), Advances in atomic, molecular, and optical
physics, Boston, Mass, Acad. Press.