Bài Dự Thi Tìm Hiểu Luật Bảo Vệ Môi Trường Và Luật An Toàn Vệ Sinh Lao Động - Pdf 41

Bài dự thi “Tìm hiểu Luật Bảo vệ môi trường và Luật An toàn vệ sinh lao động”

CÔNG ĐOÀN GIÁO DỤC TỈNH KIÊN GIANG
CĐCS TRƯỜNG THPT
Họ và tên ĐVCĐ:
Tổ công đoàn:
CÂU HỎI THI
“Tìm hiểu Luật Bảo vệ môi trường và
Luật An toàn, vệ sinh lao động” năm 2016
PHẦN TRẮC NGHIỆM
(40 câu)
MỤC I
KIẾN THỨC CHUNG VỀ MÔI TRƯỜNG
VÀ AN TOÀN, VỆ SINH LAO ĐỘNG
Câu 1. Môi trường là gì?
a. Là hệ thống các yếu tố vật chất tự nhiên và nhân tạo có tác động
đối với sự tồn tại và phát triển của con người và sinh vật.
b. Là nơi con người sinh sống và làm việc.
c. Là không gian sống của con người và các loài sinh vật.
d. Cả câu a và c.
Câu 2. Tiêu chuẩn môi trường là gì ?
a. Là mức giới hạn của các thông số về chất lượng môi trường xung
quanh.
b. Hàm lượng của các chất gây ô nhiễm có trong chất thải, các yêu cầu kỹ
thuật và quản lý được các cơ quan nhà nước và các tổ chức công bố dưới dạng
văn bản tự nguyện áp dụng để bảo vệ môi trường.
c. Câu a đúng.
d. Cả câu a và b.
Câu 3. Ô nhiễm môi trường là gì ?
a. Là sự biến đổi của các thành phần môi trường không phù hợp với
quy chuẩn kỹ thuật môi trường và tiêu chuẩn môi trường gây ảnh hưởng

c. Chất thải không được xử lý.
d. Tất cả đều đúng.
Câu 7. Trồng cây xanh nhằm mục đích gì ?
a. Hút bụi, lọc khí.
b. Giảm ồn.
c. Tạo mỹ quan đô thị.
d. Cả câu a, b, c đều đúng.
Câu 8. Để có được môi trường làm việc tốt thì công nhân và chủ
doanh nghiệp phải làm gì?
a. Chiếu sáng và thông gió tốt.
b. Vệ sinh thông thoáng nhà xưởng, tăng cường cây xanh trong và xung
quanh doanh nghiệp.
c. Luôn đeo khẩu trang, mắt kính.
d. Câu a và b đúng.
Câu 9. Người lao động nên làm gì để bảo vệ môi trường trong sản
xuất công nghiệp?
a. Phân loại rác và bỏ rác đúng nơi quy định.
b. Khoá vòi nước thật kỹ khi không sử dụng.
c. Vệ sinh nhà xưởng và nơi làm việc.
2


Bài dự thi “Tìm hiểu Luật Bảo vệ môi trường và Luật An toàn vệ sinh lao động”

d. Cả câu a, b và c đều đúng
Câu 10. An toàn lao động là gì ?
a. Là giải pháp phòng, chống tác động của các yếu tố nguy hiểm
nhằm bảo đảm không xảy ra thương tật, tử vong đối với con người trong
quá trình lao động.
b. Là biện pháp đảm bảo an toàn cho người lao động trong quá trình lao

nhiệm vụ lao động.
3


Bài dự thi “Tìm hiểu Luật Bảo vệ môi trường và Luật An toàn vệ sinh lao động”

c. Cả a và b.
d. Câu a đúng.
Câu 15. Bệnh nghề nghiệp là gì ?
a. Là bệnh phát sinh do điều kiện lao động có hại của nghề nghiệp tác
động đối với người lao động.
b. Là bệnh thuộc danh mục bệnh nghề nghiệp do Bộ Y tế ban hành.
c. Là bệnh được trợ cấp theo quy định của Bảo hiểm xã hội.
d. Cả câu a, b và c.
Câu 16. Các yếu tố nguy hiểm nào sau đây không có khả năng gây ra
tai nạn lao động ?
a. Vật rơi.
b. Điện giật.
c. Hóa chất độc hại văn bắn.
d. Thực phẩm không đảm bảo an toàn.
Câu 17. Luật An toàn, vệ sinh lao động có hiệu lực thi hành từ ngày
tháng năm nào ?
a. Ngày 01/01/2016.
b. Ngày 01/5/2016.
c. Ngày 01/7/2016.
d. Sau khi ban hành 15 ngày.
Câu 18. Theo quy định của pháp luật về ATVSLĐ, CĐCS chỉ đạo
hoạt động của các đối tượng nào sau đây?
a. Hội đồng an toàn, vệ sinh lao động cơ sở.
b. Mạng lưới An toàn, vệ sinh viên.

c. Không xả chất thải chưa qua xử lý ra môi trường nước sông.
d. Cả b và c đều đúng.
Câu 2. Cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có sử dụng hóa chất độc
hại, chất phóng xạ phải làm gì để bảo vệ nguồn nước dưới đất?
a. Không xả chất thải ra môi trường đất khi chưa được xử lý.
b. Có biện pháp bảo đảm không để rò rỉ, phát tán hóa chất độc hại
và chất thải phóng xạ vào nguồn nước dưới đất.
c. Có biện pháp xử lý đảm bảo an toàn trước khi thải vào nguồn nước
dưới đất.
d. Cả câu a và c.
Câu 3. Cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ phải đáp ứng các yêu
cầu về bảo vệ môi trường như thế nào?
a. Thu gom, xử lý nước thải bảo đảm quy chuẩn kỹ thuật môi trường;
xây dựng và thực hiện phương án bảo vệ môi trường.
b. Thu gom, phân loại, lưu giữ, xử lý, thải bỏ chất thải rắn theo quy định
của pháp luật; bảo đảm nguồn lực, trang thiết bị đáp ứng khả năng phòng ngừa
và ứng phó sự cố môi trường;
c. Giảm thiểu, thu gom, xử lý bụi, khí thải theo quy định của pháp luật;
bảo đảm không để rò rỉ, phát tán khí độc hại ra môi trường; hạn chế tiếng ồn, độ
rung, phát sáng, phát nhiệt gây ảnh hưởng xấu đối với môi trường xung quanh
và người lao động;
d. Cả câu a, b và c.
Câu 4. Thuốc thú y thủy sản, hóa chất dùng trong nuôi trồng thủy
sản đã hết hạn sử dụng; bao bì đựng thuốc thú y thủy sản, hóa chất dùng
trong nuôi trồng thủy sản sau khi sử dụng; bùn đất và thức ăn lắng đọng
khi làm vệ sinh trong ao nuôi thủy sản phải được xử lý như thế nào?
a. Thu gom, xử lý theo quy định về quản lý chất thải.
b. Tập kết về khu vực quản lý chung theo quy định.
6


d. Từ 200.000.000đ – 500.000.000đ
Câu 8. Mức xử phạt đối với hành vi không có biện pháp phòng
ngừa, hạn chế các tác động xấu đối với môi trường từ hoạt động của mình
gây ra; không thực hiện việc khắc phục ô nhiễm môi trường do hoạt động
của mình gây ra; không thực hiện chế độ báo cáo và quan trắc môi trường
theo quy định bị tại khoản 2, điều 12 điều Nghị định 179/2013/NĐ-CP,
ngày 14/11/2013 của Chính Phủ là bao nhiêu ?
a. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng
7


Bài dự thi “Tìm hiểu Luật Bảo vệ môi trường và Luật An toàn vệ sinh lao động”

b. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng
c. Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng
d. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng
Câu 9. Cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng bị xử lý như thế
nào?
a. Xử phạt vi phạm hành chính, trường hợp đặc biệt bị khởi tố hình sự.
b. Bị xử phạt vi phạm hành chính theo quy định của pháp luật và
đưa vào danh sách cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng kèm theo
biện pháp xử lý ô nhiễm môi trường.
c. Bị xử phạt vi phạm hành chính và buộc phục hồi hiện trạng môi
trường.
d. Xử phạt vi phạm hành chính, buộc khôi phục hiện trạng môi trường
và tước giấy phép kinh doanh.
Câu 10. Tổ chức, cá nhân có trách nhiệm gì trong khắc phục ô
nhiễm và phục hồi môi trường?
a. Có phương án cải tạo, phục hồi môi trường khi tiến hành các dự án có
nguy cơ gây ô nhiễm môi trường;

c. Tuyên truyền, vận động xóa bỏ hủ tục, thói quen mất vệ sinh, gây hại,
nguy hiểm cho sức khỏe cộng đồng trong quá trình lao động.
d. Cả câu a, b và c.
Câu 3. Chi phí cho hoạt động khám sức khỏe, khám và điều trị bệnh
nghề nghiệp được quy định như thế nào?
a. Chi phí do người lao động và người sử dụng lao động đồng chi trả theo
quy định.
b. Do người sử dụng lao động chi trả.
c. Do người sử dụng lao động và bảo hiểm y tế đồng chi trả.
d. Do bảo hiểm y tế chi trả.
Câu 4. Hành vi nào sao đây là đúng?
a. Người sử dụng lao động mua và trang cấp phương tiện bảo vệ cá
nhân cho người lao động.
b. Phát tiền cho người lao động tự mua thay cho việc trang cấp phương
tiện bảo vệ cá nhân.
c. Buộc người lao động tự mua phương tiện bảo vệ cá nhân.
d. Thu tiền của người lao động để mua phương tiện bảo vệ cá nhân;
Câu 5. Người lao động làm việc trong điều kiện như thế nào được bồi
dưỡng bằng hiện vật?
a. Trong điều kiện làm việc có yếu tố nguy hiểm, yếu tố có hại.
b. Trong điều kiện không đảm bảo an toàn, vệ sinh lao động.
c. Trong điều kiện có từ 02 yếu tố môi trường (ồn, rung, vi khí hậu…)
vượt quá tiêu chuẩn cho phép.
d. Cả câu a, b và c.
Câu 6. Người lao động bị tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp được
bồi thường hoặc trợ cấp như thế nào?
a. Được người sử dụng lao động bồi thường hoặc trợ cấp.
b. Nếu người lao động có tham gia bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề
nghiệp thì được hưởng trợ cấp do Quỹ bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề
nghiệp chi trả.

c. Nếu gây thiệt hại thì phải bồi thường và khắc phục hậu quả theo quy
định của pháp luật.
d. Cả b và c.
Câu 10. Người sử dụng lao động có trách nhiệm đối với người lao
động bị tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp như thế nào?
a. Kịp thời sơ cứu, cấp cứu cho người lao động bị tai nạn lao động và
phải tạm ứng chi phí sơ cứu, cấp cứu và điều trị cho người lao động bị tai nạn
lao động hoặc bệnh nghề nghiệp; thanh toán chi phí y tế từ khi sơ cứu, cấp cứu
đến khi điều trị ổn định cho người bị tai nạn lao động hoặc bệnh nghề nghiệp.
b. Trả đủ tiền lương cho người lao động bị tai nạn lao động, bệnh nghề
nghiệp phải nghỉ việc trong thời gian điều trị, phục hồi chức năng lao động.
c. Bồi thường cho người lao động bị tai nạn lao động mà không hoàn toàn
do lỗi của chính người này gây ra và cho người lao động bị bệnh nghề nghiệp.
10


Bài dự thi “Tìm hiểu Luật Bảo vệ môi trường và Luật An toàn vệ sinh lao động”

Trợ cấp cho người lao động bị tai nạn lao động trong trường hợp tai nạn lao
động do lỗi của chính người lao động gây ra.
d. Cả a, b và c.

11


Bài dự thi “Tìm hiểu Luật Bảo vệ môi trường và Luật An toàn vệ sinh lao động”

CÂU HỎI THI
“Tìm hiểu Luật Bảo vệ môi trường và
Luật An toàn, vệ sinh lao động” năm 2016




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status