Tin dai cuong(NH) - Pdf 41

VHTRG TRUNG TÂM CNTT-NN
CHƯƠNG MỞ ĐẦU: SƠ LƯC VỀ MÁY VI TÍNH
Các bộ phận chủ yếu của máy tính:
CPU: Central Proccessing Unit
DRIVE: mỗi ổ đóa có một tên riêng, tên ổ đóa mềm là A:, B:, tên ổ đóa cứng là C:,
D:, ....
ĐĨA TỪ: để lưu trữ thông tin ta dùng đóa từ. Có hai loại đóa từ đóa cứng và đóa
mềm.
Để đo thông tin ta dùng đơn vò là Byte
Các bội số của Byte:
− Kilobytes: 1KB=1024 Bytes
− Megabyte: 1M =1024 KB
− Gigabyte: 1G =1024 M
Đóa cứng có dung lượng rất lớn từ 20M đến vài trăm Kb.
Đóa mềm có hai loại:
− 5.25 inch →
12
360 2
. ( )
( )
M HD
K D



− .3.5 inch →
144
720 2
. ( )
( )
M HD

−CAPSLOCK: mở/tắt chế độ viết hoa (mở: đèn Capslock sáng)
−NUMLOCK: mở/tắt chế độ sử dụng các phím số ở phần Keypad (mở: đèn
Numlock sáng)
−SHIFT (phím ấn):
−BACK SPACE: xoá ký tự bên trái con trỏ
−TAB: cho con trỏ nhảy từng khoảng
−ENTER
−F1....F12: các phím chức năng
−ESC: thoát khỏi một tác vụ
−CTRL, ALT: các phím điều khiển.
Ví dụ:
Ctrl-Alt-Del: khởi động lại máy
Ctrl-C: hủy bỏ một lệnh đang thi hành
CHƯƠNG 1: HỆ ĐIỀU HÀNH MS-DOS
I.- HỆ ĐIỀU HÀNH LÀ GÌ?
Hệ điều hành là phần mềm dùng khời động máy, giúp người sử dụng lập trình giao
tiếp vói các bộ phận của máy tính. Hệ điều hành có nhiều loại nhưng thông dụng
nhất là Hệ điều hành MS-DOS (MicroSoft- Disk Operating System). Hệ điều hành
phát triển cùng với sự phát triển của phần cứng Hệ điều hành có nhiều version
(phiên bản), version sau tiến bộ hơn version trước.
Chức năng của hệ điều hành
- Quản lý phân phối, thu hồi bộ nhớ.
- Điều khiển thực thi chương trình.
- Điều khiển các thiết bò.
- Quản lý tập tin.
II.- CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN:
1)Tập tin (file):
Dùng để lưu trữ thông tin. Hệ điều hành phân biệt các tập tin với nhau bằng tên
của chúng.
Cách đặt tên tập tin: tên tập tin gồm có hai phần

HO_SO.DOC HOSO..DOC
Các tập tin của HĐH MS-DOS:
IO.SYS
MSDOS.SYS





có thuộc tính ẩn
COMMAND.COM
2)Ký tự đại diện (Wilcard) của tập tin :
Khi muốn chỉ đònh nhiều tập tin cùng tham gia trong câu lệnh ta phải dùng ký tự
đại diện. Có hai loại ký tự đại diện:
* : thay cho một nhóm ký tự trong tên tập tin kể từ vò trí của nó cho đến hết
? : thay cho một ký tự duy nhất trong tên tập tin ngay tại vò trí của nó
Ví dụ:
−Để chỉ các tập tin có phần mở rộng là COM ta ghi: *.COM
−Để chỉ các tập tin có ký tự đầu là D ta ghi : D*.*
−Để chỉ các tập tin có ký tự thứ hai là O ta ghi: ?O*.*
−Để chỉ các tập tin chỉ có phần tên chính ta ghi: *.
−Để chỉ các tập tin có phần tên chính dài tối đa 4 ký tự ta ghi: ????.*
3) Thư mục (directory):
Thư mục dùng lưu trữ các tập tin cùng loại. HĐH quản lý thư mục theo nhiều
cấp khác nhau.
Trên mỗi đóa đều có một thư mục gốc (Root directory), thư mục gốc không
có tên và được ký hiệu là “\ “.
Từ thư mục gốc ta có thể tạo các thư mục con (sub- directory) của thư mục
gốc gọi là thư mục cấp một (level 1)
Từ các thư mục con cấp một

− Dấu nhắc A:\TOAN> thì ổ đóa hiện hành là A:, thư mục hiện hành là TOAN.
− Dấu nhắc A:\LY\DIEN> thì ổ đóa hiện hành là A:, thư mục hiện hành là
DIEN
6) Câu lệnh:
a./Câu lệnh được ghi từ dấu nhắc, bắt đầu là tên lệnh, theo sau là các tham số
(parameter). Có hai loại tham số: tham số bắt buộc và tham số không bắt buộc.
Trong cú pháp câu lệnh những tham số không bắt buộc được ghi giữa hai dấu [ ],
tham số bắt buộc được ghi giữa hai dấu <>. Tham số bắt buộc là tham số phải
được thay bằng một giá trò cụ thể khi viết lệnh, nếu không sẽ bò báo lỗi “Required
parameter missing”. Giữa tên lệnh và tham số phải có ít nhất một khỏang trống.
Ngoài ra câu lệnh thường có một hoặc nhiều những tham số lựa chọn nhằm đáp
ứng nhiều yêu cầu khác nhau khi dùng lệnh. Các tham số này thường ghi sau
dấu”/”.Sau khi gõ xong một câu lệnh phải nhấn ENTER
BAI1.DOCBAITAP.TXT
A:\
LGIACDAISOHINH
QUANGDIEN HUUCOVOCO
thư mục gốc đóa A:
LY HOATOAN
tập tin trong thư mục
thư mục cấp 2
thư mục cấp 1
VHTRG TRUNG TÂM CNTT-NN
Ví dụ:
xem thư mục TOAN kể cả thư mục con từng trang màn hình:
DIR A:\TOAN/P/S
b./Lệnh nội trú: là các lệnh được nạp vào bộ nhớ sau khi ta khởi động máy xong.
Các lệnh này được sử dụng bất cứ lúc nào trên bất cứ đóa nào mà không phải nạp
lại lệnh.
Ví dụ:

từ/phút)
Dòng lệnh:
F1 Begin: bắt đầu chọn bài tập số (từ 1 đấn 49)
Trang 5/51
câu lệnh= dấu nhắc> <tên lệnh> [tham số] [/các lựa chọn khác]↵
TRANG 6
Choose exercise number (1-49): (gõ vào một số rồi nhấn ↵)
F2 Next: qua bài tập kế
F3 Advance: xóa các tên phím trên màn hình rồi gõ theo dòng chữ hiện thò bên
dưới
F4 Speed: tốc độ
F5 Record: nhập họ và tên học sinh. Họ tên này sẽ được ghi trong tập tin
STUDENT.*
F6 Test: bài kiểm tra (chọn 1 trong 5 bài kiểm tra, nếu không thì nhấn số 0 để trở
về bài tập)
F8 Reset: trả về trạng thái ban đầu
F10 Finish: kết thúc chương trình TOUCH trở về dấu nhắc DOS
CHƯƠNG 2: MỘT SỐ LỆNH VỀ THƯ MỤC
I.- THAY ĐỔI Ổ ĐĨA HIỆN HÀNH:
Cú pháp:
Ví dụ:
A: (chuyển ổ đóa hiện hành sang a:)
C: (chuyển sang ổ đóa C:)
II.- DIR:
Cú pháp
Công dụng:dùng để xem danh sách tập tin và thư mục con của một thư mục
−/P (page): dừng từng trang để xem. Khi xem xong nhấn phím bất kỳ để xem tiếp
−/W (width): xem danh sách tên theo hàng ngang, mỗi hàng 5 tập tin
−/S (sub-directory): xem danh sách tập tin của thư mục kể cả trong thư mục con
−/A (attribute): kể cả các tập tin có thuộc tính bất kỳ.

MD A:\TOAN (tạo thư mục cha TOAN)
MD A:\TOAN\HINH (tạo thư mục HINH con của thư mục TOAN)
MD A:\TOAN\DAISO (tạo thư mục DAISO con của thư mục TOAN)
MD A:\TOAN\LGIAC (tạo thư mục LGIAC con của thư mục TOAN)
V.- TREE: ( TREE.COM)
Cú pháp
Công dụng: xem cấu trúc cây thư mục
/F: kể cả tên tập tin trong mỗi thư mục
|MORE: dừng từng trang
Ví dụ:
TREE A:\ (xem cấu trúc thư mục gốc A:)
- Xem cấu trúc thư mục TOAN của A:, kẻ cả tập tin :
TREE A:\TOAN/F
VI.- RD (remove directory):
Cú pháp
Trang 7/51
CD [drive:][path][dir-name]
MD [drive:][path]<dir-name>
A:\
HOALYTOAN
HUUCOQUANG VOCODIENLGIACDAISOHINH
TREE [drive:][path][dir-name][/F][|MORE]
RD [drive:][path]<dir-name>
TRANG 8
Công dụng:Xóa thư mục con.
Nguyên tắc xóa thư mục con:
− Thư mục phải tồn tại
− Thư mục đó không được hiện hành
− Thư mục đó phải rỗng.
Nếu không thỏa các điều kiện đó thì sẽ thông báo lỗi:

5
VNIHDH
QUANLY
FOX
DBASE
THVP
QPRO
OFFICE
ACCESS
EXCEL
WORD
FOX2FOX1
VHTRG TRUNG TÂM CNTT-NN
6. Xem cấu trúc thư mục DATA
7. Xóa thư mục DATA
CHƯƠNG 3: MỘT SỐ LỆNH VỀ TẬP TIN
I.- COPY CON:
Cú pháp
Công dụng :tạo tập tin trực tiếp từ bàn phím. Sau khi tạo xong ta nhấn F6 hoặc
Ctrl-Z (^Z) để ghi lên đóa. Nếu sai ta nhấn Ctrl-C (^C) để hủy bỏ và gõ lệnh làm
lại từ đầu
Ví dụ:
- Tạo tập tin BAITAP.TXT trong thư mục HINH (xem cấu trúc Hình 1)
COPY CON A:\TOAN\HINH\BAITAP.TXT
- Tạo tập tin BAITAP.TXT trong thư mục HINH (xem cấu trúc Hình 1)
COPY CON A:\LY\BAIHOC.DOC
II.-TYPE:
Cú pháp
Công dụng :xem nội dung tập tin
|MORE: dừng từng trang

Cú pháp
Công dụng :chép các tập tin từ thư mục này sang thư mục khác
[filename2] được dùng khi ta cần chép và đổi tên tập tin khi chép sang
/V: chép và kiểm tra trong khi chép
Ví dụ:
- Chép tập tin BAITAP.TXT từ thư mục TOAN sang thư mục HOA
COPY A:\TOAN\BAITAP.TXT A:\HOA
- Chép tất cả các tập tin có phần mở rộng là EXE từ A:\DOS vào thư mục C:\HDH:
COPY A:\DOS\*.EXE C:\HDH
VI.-XCOPY: ( XCOPY.EXE)
Cú pháp
Công dụng :Sao chép tập tin và thư mục con từ thư mục này vào thư mục khác
[dir-name]: thường ghi thêm một dấu “\” vào sau tên đó để chỉ đó là thư mục mới
khi được chép qua
/S: kể cả các thư mục con không rỗng
/E: kể cả các thư mục con rỗng
/P: chép một số tập tin tùy ý
/W: nhấn phím bất kỳ rồi bắt đầu chép
/A: Sao chép các tập tin có thuộc tính lưu trữ mà không thay đổi thuộc tính của
chúng.
/M: Sao chép các tập tin có thuộc tính lưu trữ và xóa thuộc tính này.
/D:date : Sao chép các tập tin được cập nhập kể từ ngày xác đònh (date) về sau.
Chú ý:
- Chỉ dùng lệnh Xcopy được khi đóa đã được đònh dạng.
- Chỉ dùng lệnh Xcopy khi muôn sao chép thư mục con kể cả tập tin của nó
- Không chép được các tập tin ẩn và hệ thống.
Ví dụ:
- Chép các tập tin và tất cả thư mục con từ thư mục A:\ vào thư mục B:\
XCOPY A:\ B:\/S/E
- Chép một số tập tin tùy ý và thư mục con (không rỗng) từ A:\TOAN vào thư mục

Cú pháp
Công dụng :khôi phhục các tập tin đã bò xóa
/ALL: khôi phục tất cả các tập tin đã bò xóa
/LIST:liệt kê tất cả các tập tin có thể phục hồi
Ghi chú: Lệnh này không khôi phục những tập tin trong thư mục đã bò xóa
Ví dụ:
- Khôi phục các tập tin trong thư mục A:\DOS
UNDELETE A:\DOS\*.*
- Khôi phục những tập tin trong thư mục TOAN
UNDELETE A:\TOAN\*.*/ALL
X.-ATTRIB: ( ATTRIB.EXE)
Cú pháp
Trang 11/51
MOVE [drive:][path]<filename/dir-name> [drive:][path]<dir-name>
DEL [drive:][path]< filename>[/P]
UNDELETE [drive:][path]<filename>[/ALL[/LIST]]
TRANG 12
Công dụng:xem/đặt/xoá (gỡ bỏ) thuộc tính cho tập tin
+R: đặt thuộc tính chỉ đọc cho tập tin - R: xóa thuộc tính chỉ đọc cho tập tin
+H: đặt thuộc tính ẩn cho tập tin - H: xóa thuộc tính ẩn cho tập tin
+S: đặt thuộc tính hệ thống cho tập tin - S: xóa thuộc tính hệ thống cho tập tin
/S: kể cả cáctập tin trong thư mục con
Ví dụ:
- Xem thuộc tính các tập tin trong thư mục TOAN kể cả trong thư mục con
ATTRIB A:\TOAN\*.*/S
- Đặt thuộc tính chỉ đọc cho các tập tin trong thư mục LY kể cả trong thư mục con
ATTRIB +R A:\LY\*.*/S
- Xóa thuộc tính chỉ đọc cho các tập tin trong thư mục LY kể cả trong thư mục con
ATTRIB -R A:\LY\*.*/S
BÀI TẬP THỰC HÀNH

Lá đào rơi rắc lối Thiên Thai
Suối tiễn, oanh đưa, những ngậm ngùi
Nửa năm tiên cảnh,
Một bước trần ai.
Ước cũ duyên thừa có thế thôi.
Đá mòn, rêu nhat,
Nước chảy, huê trôi,
Cái hạt bay lên vút tận trời!
Trời đất từ nay xa cách mãi
Cửa động,
Đầu non,
Đường lối cũ
Nghìn năm thơ thẩn bóng trăng chơi
TẢN ĐÀ
8. Ghép hai tập tin GHEP.DOC ( ở câu 5) và TB.DOC (ở câu 7) thành tập tin
THO.TXT trong thư mục LICHSU. Sau đó xem nội dung của tập tin này.
9. Các tập tin có phần mở rộng là TXT trên đóa chiếm hết bao nhiêu bytes?
10. Các tập tin có phần mở rộng là DOC trên đóa chiếm hết bao nhiêu bytes?
11. Chép tập tin D1.TXT ở câu 2 vào thư mục DIALY và đổi tên thành
DOAN1.TXT
12. Chép tập tin D2.TXT ở câu 3 vào thư mục DIALY và đổi tên thành
DOAN2.TXT
13. Chép các tập tin có phần mở rộng là DOC trong VAN vào LSTG
14. Chép tất cả các tập tin có phần mở rộng là TXT của thư mục DIALY vào thư
mục LICHSU
15. Chép tất cả các tập tin của thư mục DIALY vào thư mục VAN
16. Đặt thuộc tính chỉ đọc cho các tập tin của thư mục DIALY.
17. Đặt thuộc tính ẩn cho tất cà các tập tin trong thư mục LICHSU (kể cả trong thư
mục con)
18. Xóa các tập tin DOAN1.TXT, DOAN2.TXT của thư mục DIALY

I.-DATE: xem /sửa ngày tháng
II.-TIME: xem/sửa giờ
III.-CLS: xóa màn hình
IV.- VER: xem version (số hiệu phiên bản) của hệ điều hành
V.-PATH
Cú pháp 1
Công dụng:cài đặt các đường dẫn đến các thư mục có chứa những tập tin khả
thi.Mỗi thư mục có dạng một đường dẫn và cách nhau một dấu “;”. Câu lệnh dài
tối đa 127 ký tự
Ví dụ: PATH=A:\DOS;A:\VR;A:\NC
Cú pháp 2
Công dụng:xem các đường dẫn đã cài đặt trước đó
Cú pháp 3
Công dụng:hủy các đường dẫn đã cái đặt trước đó
DATE [mm-dd-yy]
TIME [hh:mm:ss]
PATH=<path1;path2;path3;.......>
PATH
PATH;
VHTRG TRUNG TÂM CNTT-NN
VI.- DOSKEY: ( DOSKEY.COM)
Cú pháp
Công dụng: cho phép lưu trữ lại các lệnh đã thực hiện. Khi đó ta có thể dùng các
phím ←, ↑, ↓, →, Home, End, PgUp, PgDn để tìm một câu lệnh trước đó. Dùng các
phím Delete, Backspace, Insert để sửa đổi câu lệnh.
Ghi chú: các lệnh PATH=<path1;path2;path3;...> và lệnh DOSKEY thường sử
dụng ngay sau khi vừa khởi động máy xong. Vì vậy chúng thường được ghi trong
tập tin AUTOEXEC.BAT để tự động thực hiện mỗi khi ta khởi động máy
VII.- PROMPT
Cú pháp

DOSKEY
PROMPT [$character][text]
TRANG 16
Nước còn cau mặt với tang thương
Nghìn năm gương cũ soi kim cổ
Cảnh đấy người đây luống đoạn trường
6. Xem lại nội dung của tập tin vừa mới tạo .
7. Sao chép tập tin THO.TXT qua thư mục gốc của đóa C: (nếu có) và đổi tên
thành VAN.TXT.
8. Đổi tên tập tin THO.TXT thành HOA.TXT
9. Các tập tin có phần mở rộng TXT trên A: chiếm hết bao nhiêu byte?
10. Xóa tập tin VAN.TXT trong thư mục gốc của đóa C
CHƯƠNG 5: CÁC LỆNH VỀ ĐĨA TỪ
I.-FORMAT: ( FORMAT.COM)
Cú pháp
Công dụng: đònh dạng đóa từ
/S (System) đònh dạng đóa thành đóa hệ thống
/U (uncondition): thực hiện đònh dạng vô điều kiện, không phân biệt đóa cũ hay
mới, không cho khôi phục lại các thông tin đã có trên đóa
/4: đònh dạng đóa 360K
/f:720: đòmnh dạng đóa 720K
/V:volumn: đònh dạng và đặt nhãn đóa /Q (quick):đònh dạng nhanh
Ví dụ:
-Đònh dạng đóa gắn å B: thành đóa hệ thống và đặt nhãn đóa là THUCHANH:
FORMAT B:/S/V:THUCHANH
- Đònh dạng đóa gắn ở B: và không cho khôi phục thong tin trên đóa:
FORMAT B:/4/U
LƯU Ý
- Khi sử dụng lệnh Format thì MS-DOS sẽ đònh dạng tổ chức lại toàn bộ đóa, do đó
chỉ thực hiện trên đóa mới hoặc nếu là đóa đã có dữ liệu rồi thì những dữ liệu đó

Ví dụ:
SYS A: B:
IV.-DISKCOPY:( DISKCOPY.COM)
Cú pháp
Công dụng: :Sao chép toàn bộ nội dung đóa này sang đóa khác.
Ưu điểm
- Có thể thực hiện trên một ổ đóa khi đó tham số <drive1:> và <drive2:>
trùng nhau
- Chép được file ẩn trong thư mục.
- Đóa đích chưa được Format vẫn sao chép được.
Khuyết điểm
- Hai đóa phải cùng dung lượng.
- Không dùng cho đóa ảo và đóa cứng.
- Lệnh DISKCOPY sao chép nguyên xi về mặt vật lý nên độ an toàn
thấp.
Trong qúa trình sao chép::
Insert SOURCE diskette in drive X (Đưa đóa nguồn vào ổ đóa X)
Press Enter when ready.. (Nhấn phím Enter khi đã sẵn sàng)
Insert TAGET diskette in drive X (Đưa đóa đích vào ổ đóa X)
Press Enter when ready.. (Nhấn phím Enter khi đã sẵn sàng)
Trang 17/51
UNFORMAT <drive>
SYS <drive1:> <drive2:>
DISKCOPY <drive1:> <drive 2:>
TRANG 18
Sau khi sao chép xong máy sẽ hỏi
Copy another diskette (Y/N)?
Nhấn phím Y nếu tiếp tục còn ngược lại ấn phím N
Ví dụ:
DISKCOPY A: B:

chương trình, mỗi lệnh một dòng.
Cách tạo Dùng lệnh Copy con hoặc các phần mềm soạn thảo văn bản
Tên tập tin phải bắt buộc phần mở rộng là: BAT
LABEL [drive:][volume]
VOL [drive:]
VHTRG TRUNG TÂM CNTT-NN
Muốn thực hiện tập tin batch ta gõ tên tập tin trực tiếp từ dấu nhắc (sử dụng chúng
giống như lệnh ngoại trú). Muốn thoát khỏi tập tin BAT thì nhấn Ctrl - C.
II. MÔT SỐ LỆNH THƯỜNG DÙNG
1. Lệnh ECHO
Cú pháp
Công dụng:
ECHO : Hỏi máy xem chế độ Echo đang mở hay tắt.
Nếu ECHO đang mở : Echo is on
Nếu ECHO đang tắt : Echo is off (mất dấu nhắc).
ECHO ON :Mở chế độ ECHO. Khi DOS đang thực hiện tập tin Bat thì nội dung
của các lệnh có trong tập tin và kết quả của các lệnh đều hiện lên màn hình.
ECHO OFF: Tắt chế độ ECHO. Khi DOS đang thực hiện tập tin Bat chỉ có kết qủa
lệnh hiện lên màn hình còn tên lệnh thì không.
ECHO <dòng văn bản> : cho hiện dòng văn bản theo sau Echo lên màn hình.
ECHO. : Hiện ra dòng trắng.
@ đứng trước lệnh nào thì lệnh đó không hiện ra màn hình mà chỉ thực hiện.
Ví dụ: Tạo tập tin VIDU.BAT có nội dung như sau:
@ECHO OFF
DIR
CLS
DATE
TIME
ECHO.
ECHO DAY LA VI DU VE LENH ECHO

CLS
: THUC_HIEN
COPY A:\ C:\
ECHO GAN DIA VAO O DIA A:. NHAN PHIM BAT KY DE TIEP TUC
PAUSE
GOTO THUC_HIEN
6. Lệnh FOR
Cú pháp
Công dụng : thực hiện lệnh theo vòng lặp
%%<variable> : biến có thể là một chữ được gán.
(set) : tập hợp xác đònh một hay nhiều thư mục/tập tin hoặc các chuỗi văn bản để
xử lý với lệnh chỉ ra,giữa mỗi biến phải có một dấu “,”
<command> : Lệnh thực hiện với từng tập tin hay từng chuỗi văn bản trong tập hợp
đã chỉ ra.
Ví dụ: tập tin VD.BAT tạo ra các thư mục A:\AIC, A:\AIC\AIC1, A:\AIC\AIC2 c
nội dung như sau:
@ ECHO OFF
CLS
FOR %%M IN (A:\AIC,A:\AIC\AIC1,A:\AIC\AIC2) DO MD %%M
Ghi chú:Lệnh FOR có thể sử dụng ngay từ dấu nhắc của DOS khi đó chỉ cần
%<biến>
7. Lệnh IF
Cú pháp
GOTO nhãn
FOR %%variable IN set DO command
IF [NOT] string1= = string2 command
IF [NOT]EXIST [drive:][path]<filename> command
VHTRG TRUNG TÂM CNTT-NN
Công Dụng : Thực hiện lệnh nếu thỏa đúng điều kiện
string1 = = string2: điều kiện hai chuỗi giống nhau

2. Lệnh FILES
Cú pháp
Công dụng : Đặt yêu cầu số file tối đa mở cùng một lúc
n: Số file tối đa muốn mở (n ≥ 8)
3. Lệnh COUNTRY
Cú pháp
Trang 21/51
BUFFERS=<n>
FILES=< n>
COUNTRY =xxx[,yyy]
TRANG 22
Công dụng : Yêu cầu sử dụng mã quốc gia và trang mã quốc gia nào. Mã quốc gia
liên quan tới dạng ngày, dấu phân cách thập phân, dấu tiền tệ. Trang mã quốc gia
liên quan tới chữ cái
xxx: Ba chữ số mã quốc gia.
yyy : Ba chữ số trang mã quốc gia
CHÚ Ý: Mã quốc gia và trang mã quốc gia phải phù hợp nhau.
4. Lệnh DEVICE
Cú pháp
Công dụng : Cài đặt chương trình điều khiển thiết bò
* CHNG TRÌNH QỦAN LÝ VÙNG NHỚ MỞ RỘNG
* CHƯƠNG TRÌNH TẠO ĐĨA ẢO : dùng bộ nhớ RAM làm đóa để lưu trữ dữ liệu
tạm thời
Disksize : độ lớn đóa ảo
Sectorsize : độ lớn sector của đóa có thể là 128,256,512
Numentries : số tập tin và thư mục có thể tạo ra ở thư mục gốc đóa ảo
/E : dùng bộ nhớ mở rộng làm đóa ảo
Ví dụ: tập tin Config.sys
FILES = 30
BUFFERS = 20

- Liệt kê tên tập tin có trong thư mục VD
- Tạo thư mục con VD1 và VD2 nằm trong thư mục VD
- Tạo tập tin T1.TXT có nội dung tùy ý trong thư mục VD1
- Tạo tập tin T2.TXT có nội dung tùy ý trong thư mục VD2
- Ghép nối tiếp 2 tập tin T1.TXT và T2.TXT thành tâp tin T.TXT trong thư
mục VD
- Hiện nội dung tập tin T.TXT lên màn hình.
- Dừng chương trình
- Cho hiện lại nội dung tập tin T.TXT lên màn hình.
- Chép nội dung tập tin ra thư mục gốc A:
- Xóa thư mục VD1,VD2,VD
5. Tạo tập tin VD4.BAT có nội dung
- Xóa màn hình
- Chép toàn bộ thư mục DOS trong đóa A sang B thành thư mục BT
- Tạm ngưng chương trình
- Xóa màn hình (1)
- Gọi tập tin VD2.BAT vào thực hiện
- Tạm ngưng chương trình
- Xóa màn hình
- Gọi tập tin VD3.BAT vào thực hiện
- Quay trở lại (1) và tiếp tục thực hiện cho đến khi ta muốn ngưng
6. Chép tập tin AUTOEXEC.BAT hiện có trên đóa sang đóa B:
7. Tạo tập AUTOEXEC.BAT có nội dung
- Không cho hiện các lệnh trong tập tin lên màn hình
- Xem và sửa ngày giờ
- Chép các tập tin trong thư mục A:\TOUCH vào thư mục C:\
- Cài đặt đường dẫn đến các thư mục A:\DOS; A:\NC; A:\VR; A:\TOUCH
- Cài đặt DOSKEY
- Xóa màn hình
- Hiện ở dòng thứ 3 trên màn hình dòng chữ

12. OVERWRITE........(YES/NO/ALL): Viết đè lên......(Đồng ý / Không/ Tất
cả)
Y:Đồng ý: sao chép đè từng tập tin.
N:Không: Không sao chép đè.
A:Tất cả: Sao chép đè tất cả các tập tin cùng tên
13. ACCESS DENIED : Từ chối xâm nhập ( truy cập, xử lý).
14. FILE NOT FOUND : Không có tập tin.
15. FILE CANNOT BE COPIED AUTO ITSELF :Tập tin này không thể sao
chép vào chính nó.
16. INSUFFICIENT DISK SPACE : Đóa không còn chỗ trống.
17. ALL FILES IN DIRECTORY WILL BE DELETE. ARE YOU SURE (Y/N) :
Tất cả các tập tin trong thư mục bò xóa. Bạn đã chắc chắn chưa (Y: các file bò
xóa, N: lệnh bò hủy bỏ).
18. INVALID DATE : Ngày nhập không hợp lệ.
19. INVALID TIME : Giờ nhập không hợp lệ
VHTRG TRUNG TÂM CNTT-NN
I . /CÁCH NẠP NC :
CD \NC ↵
NC ↵ hoặc \NC\NC↵
II . / GIỚI THIỆU MÀN HÌNH NC :
- Dòng menu của NC: ở đầu màn hình
- Hai khung trái (left panel) và phải (right panel)
+Khung nào đang chứa vệt sáng (high-light) là khung hiện hành.
+Trên cùng panel cho biết tên ổ đóa và thư mục hiện hành của khung
+Thân panel là danh sách các tập tin có trong thư mục hiện hành và
được sắp theo thứ tự
+Cuối panel là dòng trạng thái ( status) cho biết tập tin / thư mục chọn
được trong panel.
- Dấu nhắc (prompt) cho phép ta sử dụng lệnh của DOS (nếu cần)
- Dòng lệnh của NC (key bar) :ở đáy màn hình


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status