Giáo án Hình học 6 học kỳ I - Pdf 41

Tuần 1.
Ngày soạn :01.9.07.
Ngày giảng:
Chơng I : đoạn thẳng
Tiết 1
.
Đ1. điểm . đờng thẳng
A.Mục Tiêu
Học sinh nắm đợc hình ảnh của điểm và đờng thẳng. Học sinh hiểu đợc quan hệ điểm thuộc
đờng thẳng và điểm không thuộc đờng thẳng.
Học sinh biết vẽ điểm, đờng thẳng,đặt tên điểm, tên đờng thẳng,ký hiệu điểm, kí hiệu đờng
thẳng ,sử dụng kí hiệu , .
Rèn cho HS tính cẩn thận, trung thực.
B.Chuẩn bị
GV: Phấn màu, thớc thẳng, bảng phụ.
HS: Thớc thẳng.
C.Tiến trình dạy học
I.ổn định tổ chức:
6A: 6B: 6C:
II.Kiểm tra bài cũ:
Kiểm tra sách vở,đồ dùng học tập của học sinh.
III.Bài mới:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Hoạt động 1.
GV vẽ 1 điểm lên bảng và đặt tên cho HS
quan sát rồi giới thiệu:
- Cách đặt tên cho điểm.
GV cho HS quan sát hình 1 rồi hỏi số
điểm có trên hình.
- GV lấy thêm 1 số VD thực tế trong
lớp, trờng.

HS lên bảng vẽ 1 số đờng thẳng và đặt tên.
d A
. B
HS ghi theo hớng dẫn của GV.
HS chuẩn bị rồi lên bảng chữa
IV.Củng cố:
- Cách đặt tên cho điểm?
- Cách đặt tên cho đờng thẳng ?
Yêu cầu HS làm BT 1; 2; 3 (SGK - 104) tại
lớp theo nhóm.
GV chấm điểm bài của 3 nhóm nhanh nhất.
- Cá nhân HS trả lời.
HS hoạt động nhóm theo yêu cầu của GV.
V.Hớng dẫn về nhà:
+ Học kỹ bài theo SGK và vở ghi.
+ Làm BT 4 , 5 , 6 , 7 (SGK- 105).
+ Đọc trớc bài sau : Ba điểm thẳng hàng.
.................................................................................................................
2
A.Mục Tiêu
Học sinh hiểu đợc 3 điểm thẳng hàng, điểm nằm giữa 2 điểm.
Học sinh biết vẽ 3 điểm thẳng hàng, 3 điểm không thẳng hàng.Biết sử dụng các thuật ngữ:
nằm cùng phía, nằm khác phía, nằm giữa.
Có ý thức sử dụng thớc thẳng để vẽ và kiểm tra ba điểm thẳng hàng cẩn thận, chính xác.
B.Chuẩn bị:
GV: Phấn màu, thớc thẳng, bảng phụ.
HS: Thớc thẳng.
C.Tiến trình dạy học:
I.ổn định tổ chức:
6A: 6B: 6C:

+ Điểm A nằm về phía bên phải hay bên
trái của điểm B?
+ Điểm C nằm về phía bên phải hay bên
trái của điểm B?
Khi đó ngời ta nói hai điểm A và C nằm
cùng phía đối với điểm B.
+ Nhận xét về vị trí của hai điểm C và B
đối với điểm A?
+ Nhận xét về vị trí của hai điểm A và B
đối với điểm C?
+ Nhận xét về vị trí của điểm C đối với
hai điểm A và B?
Yêu cầu học sinh rút ra nhận xét (SGK-
106).
Hoạt động của trò
1. Thế nào ba điểm thẳng hàng?
HS nghe GV giới thiệu
HS lên bảng vẽ 3 điểm thẳng hàng.
HS lên bảng vẽ 3 điểm không thẳng hàng.
2.Quan hệ giữa ba điểm thẳng hàng
HS trả lời câu hỏi?
HS ghi bài.
HS nêu nhận xét.
Học sinh rút ra nhận xét (SGK-106).
IV.Củng cố:
+ GV cho học sinh làm tại lớp bài 8; 9
(SGK-106).
Bài 8: Ba điểm A,M,N thẳng hàng.
Bài 9:
a) (B,D,C) ; (B, E, A) ;(D, E, G).

đi qua A và B. Có bao nhiêu đờng
thẳng qua A, B? Hãy mô tả lại cách
vẽ?
Yêu cầu HS dới lớp nhận xét?
1 HS lên bảng trả lời và vẽ, cả lớp làm ra
nháp.
HS nhận xét cách vẽ và câu trả lời của
bạn.
III.Bài mới:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Hoạt động 1.
+ GV yêu cầu HS đọc cách vẽ đờng thẳng
trong SGK.
+ GV gọi 1 HS lên bảng vẽ, yêu cầu cả
lớp vẽ vào vở
b) Nhận xét: SGK
1. Vẽ đ ờng thẳng:
a) Vẽ đờng thẳng: SGK
HS đọc SGK
1 HS lên bảng vẽ, dới lớp cùng vẽ
HS nêu nhận xét (Phần in đậm SGK)
5
Hoạt động 2.
+ GV: yêu cầu HS đọc nội dung mục 2
(SGK-108).
- Có những cách đặt tên nào cho đờng
thẳng?
+ GV yêu cầu HS làm ? SGK
2. Tên đ ờng thẳng.
HS đọc nội dung trong SGK

* Hai đờng thẳng song song
a
b
HS đọc chú ý(SGK-109).
IV.Củng cố
+ GV: cho học sinh làm tại lớp bài 15; 16;
17.(SGK)
HS hoạt động theo nhóm làm bài tập rồi
lên bảng chữa.
V.Hớng dẫn về nhà:
+ Học bài theo SGK và vở ghi.
+ BTVN: 18;19;20;21(SGK-109;110).
+ Đọc kỹ trớc bài thực hành trang 110
(Mỗi tổ chuẩn bị 3 cọc tiêu, 1 dây dọi, 1 búa )
-------------------------------------------------------
6
Tuần 5.
Ngày soạn: 24.9.07.
Ngày giảng:
Tiết 4. Đ4. Thực hành : Trồng cây thẳng hàng
A.Mục Tiêu:
Củng cố kháI niệm ba điểm thẳng hàng.
Học sinh biết trồng cây hoặc chôn các cọc thẳng hàng với nhau dựa trên khái niệm ba điểm
thẳng hàng.
Rèn cho học sinh tính cẩn thận, chính xác.
B.Chuẩn bị
GV: 3 cọc tiêu, 1 dây dọi, 1 búa đóng cọc.
HS: Mỗi nhóm thực hành chuẩn bị: 3 cọc tiêu,1 búa đóng cọc, 1 dây dọi,
C.Tiến trình dạy học:
I.ổn định tổ chức:

3.Thực hành.
Các nhóm tiến hành các bớc thực hành:
- Nhóm trởng phân công nhiệm vụ cho
từng thành viên
- Mỗi nhóm HS ghi lại biên bản thực hành
theo trình tự các khâu.
1) Chuẩn bị thực hành (kiểm tra từng cá
nhân).
2) Thái độ, ý thức thực hành(cụ thể từng
cá nhân).
3) Kết quả thực hành:
Nhóm tự đánh giá : Tốt, khá, TB
IV. Củng cố:
+ GV nhận xét, đánh giá kết quả thực
hành của từng nhóm.
+ GV tập trung HS và nhận xét toàn lớp.
+ Yêu cầu HS vệ sinh sạch sẽ, cất dụng
cụ chuẩn bị vào giờ học sau.
V.Hớng dẫn về nhà:
Đọc trớc bài Tia (SGK-111;112).
-------------------------------------------------------
8
Tuần 6.
Ngày soạn: 29.9.07.
Ngày giảng:
Tiết 5 Đ5. Tia.
A.Mục Tiêu:
HS biết định nghĩa mô tả tia bằng các cách khác nhau, biết thế nào là hai tia đối nhau, hai
tia trùng nhau.
HS biết vẽ tia, biết viết tên và biết đọc tên một tia, biết phân biệt loại hai tia chung gốc.

1. Tia.
x y
ĐN: Hình gồm điểm O và một phần đờng
thẳng bị chia ra bởi điểm O đợc gọi là một
tia gốc O (còn đợc gọi là một nửa đờng
thẳng gốc O).
VD: Tia Ox, tia Oy.
- Khi đọc ( hay viết ) tên một tia ta phải đọc
( hay viết ) tên gốc trớc.
HS nghe hớng dẫn và thực hành vẽ tia Ax
vào vở.
x

Hoạt động 2. 2. Hai tia đối nhau.
9
.
O
...
.O
A.
+ Quan sát và nói lại đặc điểm của hai
tia Ox, Oy trên?
+ GV giới thiệu: Hai tia Ox, Oy là hai
tia đối nhau.
- Vậy thế nào là hai tia đối nhau?
+ GV yêu cầu học sinh đọc phần nhận
xét (SGK - 112) và GV giảng giải cho
học sinh hiểu.
+ GV yêu cầu HS thực hiện?1(SGK)
Hai tia Ox và Oy ở hình 26 là:

c) Hai tia Ox, Oy không đối nhau vì không
tạo thành đờng thẳng.
IV.Củng cố :
+ GV cho học sinh làm tại lớp bài 22 (SGK)
+ GV chia học sinh làm 3 nhóm thực hiện các
bài 23 vào phiếu học tập.
(GV thu bài chấm nhanh các nhóm).
HS trả lời miệng
HS hoạt động theo nhóm.(làm bài 23)
V.Hớng dẫn về nhà:
+ Học kỹ bài theo SGK và vở ghi.
+ BTVN: 24,25,26 ( SGK - 113).
+ Giờ sau luyện tập
-------------------------------------------------------
10
Tuần 7.
Ngày soạn: 8.10.07.
Ngày giảng: Tiết 6 . luyện tập
A.Mục Tiêu:
Củng cố các kiến thức về tia, hai tia đối nhau.
Luyện cho HS kĩ năng phát biểu định nghĩa tia, hai tia đối nhau, kĩ năng nhận biết tia, hai
tia đối nhau, hai tia trùng nhau, củng cố điểm nằm giữa, điểm nằm cùng phía, khác phía
qua đọc hình, luyện kĩ năng vẽ hình.
Rèn tính cẩn thận, chính xác.
B.Chuẩn bị:
GV: SGK, thớc thẳng, bảng phụ.
HS: SGK, thớc thẳng.
C.Tiến trình dạy học:
I.ổn định tổ chức:
6A: 6B: 6C:

c) Đúng.
11
O
yx
Hoạt động 2.
GV gọi học sinh lên bảng vẽ hình.
GV đa câu hỏi nh SGK.
Yêu cầu học sinh trả lời.
- Yêu cầu học sinh lên bảng vẽ hình.
- HS hoạt động cá nhân trả lời câu
hỏi trong SGK.
- Yêu cầu học sinh lên bảng vẽ hình.
- Yêu cầu học sinh hoạt động nhóm
trả lời câu hỏi trong SGK.
Dạng 2. Bài tập vẽ hình.
BT 26 (SGK - 113):
Hình a.
a) Hai điểm M và B nằm cùng phía đối
với điểm A.
b)
Hình b.
- Điểm M có thể nằm giữa A và B
(hình a).
- Điểm B có thể nằm giữa A và M
(hình b).
BT 28 (SGK - 113):
a) Hai tia đối nhau gốc O: Ox và Oy
hoặc OM và ON.
b) Trong 3 điểm M, O, N thì điểm O
nằm giữa hai điểm còn lại.

M B
Tuần 8.
Ngày soạn: 13.10.07.
Ngày giảng:
Tiết 7 . Đ6.đoạn thẳng
A.Mục Tiêu:
HS biết định nghĩa đoạn thẳng.
HS biết vẽ đoạn thẳng, biết nhận dạng đoạn thẳng cắt đoạn thẳng, cắt tia, biết mô tả hình vẽ
bằng các cách diễn đạt khác nhau.
Giáo dục tính cẩn thận, chính xác.
B.Chuẩn bị:
GV: Phấn màu, thớc thẳng, bảng phụ.
HS: Thớc thẳng, bút chì.
C.Tiến trình dạy học:
I.ổn định tổ chức:
6A: 6B: 6C:
II.Kiểm tra bài cũ:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
- Vẽ hai điểm A , B
- Đặt mép thớc thẳng đi qua hai điểm A,
B, dùng phấn (bút chì) vạch theo mép th-
ớc từ A đến B ta đợc một hình, hình này
gồm bao nhiêu điểm, là những điểm nh
thế nào?
- Đó là một đoạn thẳng AB.
- Vậy đoạn thẳng AB là hình nh thế nào?
Chúng ta sẽ biết điều đó trong bài hôm
nay.
1 HS thực hiện trên bảng
Cả lớp làm vào vở

- Hãy vẽ một số trờng hợp: Giao điểm
trùng với đầu mút đoạn thẳng, trùng với
gốc tia (gọi vài HS lên bảng vẽ).
2. Đoạn thẳng cắt đoạn thẳng, cắt tia, cắt
đ ờng thẳng.
HS quan sát hình vẽ
Nhận dạng và mô tả đợc từng trờng hợp.
HS vẽ một số trờng hợp khác:
- Giao điểm trùng với đầu mút đoạn thẳng:
- Giao điểm trùng với gốc tia:
IV. Củng cố:
- Yêu cầu học sinh suy nghĩ làm bài
tập 35 (SGK- 116).
- Gọi học sinh trả lời bài tập 36
(SGK - 116).
BT 35 (SGK - 116):
Câu d đúng.
BT 35 (SGK - 116):
a) Đờng thẳng a không đI qua mút của
đoạn thẳng nào.
b) Đờng thẳng a cắt các đoạn thẳng AB,
AC.
c) Đờng thẳng a không cắt đoạn thẳng
BC.

V.Hớng dẫn về nhà:
+ Học kỹ bài theo SGK và vở ghi.
+ BTVN: 34, 37, 38, 39 (SGK - 116).
+ Xem trớc bài : Độ dài đoạn thẳng
-------------------------------------------------------

- GV yêu cầu một HS nêu cách đo.
2 HS thực hiện trên bảng
Cả lớp làm vào vở
1 HS đọc kết quả của hai bạn trên bảng.
3 HS đọc kết quả của mình trong nháp.
III.Bài mới:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Hoạt động 1. 1. Đo đoạn thẳng.
- HS đọc phần 1 SGK.
- GV giới thiệu một số loại thớc dùng
để đo độ dài đoạn thẳng.
- HS nêu cách đo độ dài đoạn thẳng?
- HS phân biệt đoạn thẳng và độ dài
đoạn thẳng.
a.Dụng cụ: Để đo độ dài đoạn thẳng ngời ta
thờng dùng là thớc có chia khoảng.
HS bổ xung các loại thớc khác.
b. Cách đo:
SGK - 117
Nhận xét: SGK - 117.
Đoạn thẳng là 1 hình còn độ dài đoạn thẳng
là 1 số.
15


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status