Cac nhan to tien hoa va hinh thanh dac diem thich nghi - Pdf 41

CÁC NHÂN TỐ TIẾN HÓA VÀ
HÌNH THÀNH CÁC ĐẶC ĐIỂM THÍCH NGHI
Bài 1. Theo thuyết tiến hóa tổng hợp nhân tố tạo
nguồn ngun liệu cho tiến hóa là:
A. Q trình đột biến và chọn lọc tự nhiên.
B. Chọn lọc tự nhiên, cơ chế cách ly.
C. Q trình giao phối và cơ chế cách ly.
D. Q trình đột biến và q trình giao phối.
Bài 2. Nhân tố nào dưới đây khơng tạo ra nguồn biến
dị di truyền được?
A. Thụ tinh B. CLTN
C. Giảm phân D. Q trình đột biến
Bài 3. Thích nghi kiểu hình còn được gọi là:
A. Thích nghi sinh thái B. Thích nghi địa lí
C. Thích nghi di truyền D. Thích nghi sinh sản
Bài 4. Nhân tố nào dưới đây khơng phải là nhân tố
tiến hố?
A. Giao phối ngẫu nhiên.
B. Chọn lọc tự nhiên.
C. Chọn lọc nhân tạo. D. Đột biến.
Bài 5. Nếu sử dụng một loại thuốc kháng sinh trong
thời gian q dài, các lồi vi khuẩn gây bệnh ở người
lại có thể nhanh chóng kháng lại thuốc kháng sinh vì:
A. Thuốc kháng sinh là tác nhân gây đột biến đối với vi
khuẩn nên chúng nhanh chóng thay đổi kiểu gen để thích
nghi với mơi trường có thuốc kháng sinh.
B. Khi uống thuốc, một số vi khuẩn có gen đột biến có
khả năng kháng thuốc vẫn tồn tại được sẽ nhanh chóng
sinh sản và thay thế quần thể vi khuẩn mẫn cảm với
thuốc.
C. Số lượng vi khuẩn mang gen đột biến kháng thuốc

A. Địa lí, sinh thái, sinh sản, di truyền
B. Địa lí, sinh lí, sinh thái, di truyền
C. Địa lí, sinh lí, sinh sản, di truyền
D. Sinh thái, sinh lí, sinh sản, di truyền
Bài 11. Nhân tố tiến hóa cơ bản nhất là:
A. Chọn lọc tự nhiên.
B. Các cơ chế cách li.
C. Qúa trình đột biến.
D. Qúa trình giao phối.
Bài 12. Không phải là ví dụ về đặc điểm thích nghi
sinh thái:
A. Tắc kè hoa nhanh chóng thay đổi màu sắc theo nền
mơi trường.
B. Con bọ lá có đôi cánh giống hình chiếc lá.
C. Cây rau mác mọc trên cạn có lá hình mũi mác, mọc
dưới nước có thêm loại lá hình bản.
D. Một số cây nhiệt đới rụng lá về mùa hè
Bài 13. Q trình giao phối có vai trò gì trong tiến
hóa nhỏ?
A. Phát tán đột biến trong quần thể và tạo biến dị tổ hợp.
B. Trung hồ tính có hại của đột biến.
C. Duy trì ổn định thành phần kiểu gen của quần thể.
D. Duy trì ổn định thành phần kiểu gen của quần thể.
Trung hồ tính có hại của đột biến. Phát tán đột biến
trong quần thể và tạo biến dị tổ hợp.
Bài 14. Sâu ăn lá có màu tiệp với mơi trường nhưng
vẫn bị phát hiện là do
A. Trong mơi trường thuận lợi, sự thích nghi mang tính
tương đối
B. Sự thích nghi của 1 sinh vật bị lệ thuộc vào sự thích

xác định?
A. Q trình giao phối B. Biến động di truyền
C. Q trình đột biến D. Q trình chọn lọc tự nhiên
Bài 19. Dạng cách li nào là điều kiện cần thiết để các
nhóm cá thể phân hóa tích lũy các đột biến theo các
hướng khác nhau, làm kiểu gen sai khác nhau ngày càng
nhiều?
A. Cách li đòa lí. B. Cách li sinh sản.
C. Cách li di truyền. D. Cách li sinh thái.
Bài 20. Mỗi quần thể giao phối là một kho biến dị vơ
cùng phong phú vì:
A. Chọn lọc tự nhiên diễn ra theo nhiều hướng khác
nhau.
B. Số cặp gen dị hợp trong quần thể giao phối là rất lớn.
C. Nguồn ngun liệu sơ cấp trong quần thể rất lớn.
D. Tính có hại của đột biến đã được trung hồ.
Bài 21. Nhân tố tạo ra nguồn nguyên liệu thứ cấp cho quá
trình tiến hóa là:
A. qúa trình giao phối
B. quá trình đột biến
C. quá trình chọn lọc tự nhiên
D. các yếu tố ngẫu nhiên
Bài 22. Vai trò của các cơ chế cách li trong q trình
tiến hóa là:
A. Quy định chiều hướng và nhịp điệu biến đổi thành
phần kiểu gen của quần thể.
B. Ngăn cản giao phối tự do, do đó tăng tần số tương đối
của các alen trội có lợi.
C. Tạo biến dị tổ hợp có tiềm năng thích nghi với các
điều kiện sống mới.

sau mang nhiều đặc điểm thích nghi hợp lí hơn các
sinh vật xuất hiện trước?
A. Mỗi đặc điểm thích nghi là sản phẩm của chọn lọc tự
nhiên trong hồn cảnh nhất định
B. Các đặc điểm thích nghi chỉ mang tính hợp lí tương
đối
C. Đột biến và biến dị tổ hợp khơng ngừng phát sinh
trong quần thể,chọn lọc tự nhiên khơng ngừng tác động
D. Chọn lọc tự nhiên đào thải các dạng kém thích nghi
Bài 28. Dùng thuốc trừ sâu liều cao mà vẫn khơng
diệt được tồn bộ sâu mọt cùng 1 lúc vì:
A. Quần thể sâu bọ có tính đa hình về kiểu gen.
B. Số lượng cá thể của quần thể lớn.
C. Cơ thể sâu bọ có sức đề kháng cao
D. Các cá thể trong quần thể sâu bọ có khả năng hỗ trợ
cho nhau rất tốt.
Bài 29. Loại màu sắc bẩm sinh ở các lồi động vật có
tuyến hơi hay nọc độc, dễ làm đối tượng phát hiện gọi
là:
A. Màu sắc báo động B. Màu sắc cảnh báo
C. Màu sắc tự vệ D. Màu sắc báo hiệu
Bài 30. Thích nghi sinh thái là:
A. Sự phản ứng của cùng 1 kiểu gen thành những kiểu
hình khác nhau trước sự thay đổi của các yếu tố mơi
trường.
B. Sự hình thành những kiểu gen quy định những tính
trạng và tính chất đặc trưng cho từng lồi, từng nòi.
C. Những đặc điểm thích nghi bẩm sinh đã được hình
thành trong lịch sử của lồi dưới tác dụng của chọn lọc tự
nhiên.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status