#. Hiện tượng nào sau đây được mô tả không đúng ?
NH 3
A. Thổi khí
CrO3
qua
đun nóng thấy chất rắn chuyển từ màu đỏ sang màu lục thẫm.
K 2 Cr2 O 7
B. Đun nóng S với
thấy chất rắn chuyển từ màu da cam sang màu lục thẫm.
Cr(OH)2
*C. Nung
trong không khí thấy chất rắn chuyển từ màu vàng nâu sang màu đen.
D. Đốt CrO trong không khí thấy chất rắn chuyển từ màu đen sang màu lục thẫm.
$. Màu sắc của các hợp chất crom:
CrO: đen
Cr2 O3
: lục thẫm
CrO3
: đỏ thẫm
Cr(OH)2
: vàng
+2
Cr(OH)3
Cr(OH)3
→
(2)
Na[Cr(OH) 4 ]
+ NaOH →
(3)
CrCl2
Khi cho NaOH vào
Cr(OH)2
sẽ xuất hiện kết tủa màu vàng của
Cr(OH) 2
. Khi để trong không khí kết tủa
Cr(OH)3
bị oxh thành
màu lục xám. Nhưng sau đó NaOH dư sau phản ứng đầu tiên sẽ hòa tan
Na[Cr(OH) 4 ]
.
sẽ
Cr(OH)3
= 10,3 gam
= 0,1 mol
tạo ra
CrSO 4
Ba(OH) 2
##. Cho 300 ml dung dịch
1 M vào 200 ml dung dịch
hoàn toàn thì thu được m (g) kết tủa. Giá trị của m là
*A. 80,2 (g)
B. 100,8 (g)
C. 90,5 (g)
D. 78,5 (g)
CrSO 4
$.
Ba(OH) 2
+
Cr(OH)2
Như vậy, sau toàn bộ quá trình thì chỉ có các kết tủa:
m↓
→
= 0,1.103 + 233.0,3 = 80,2 gam
Cr2 O3
##. Nung hỗn hợp bột gồm 15,2 gam
và m gam Al ở nhiệt độ cao. Sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được
H2
23,3 gam hỗn hợp rắn X. Cho toàn bộ hỗn hợp X phản ứng với axit HCl (dư) thoát ra V lít khí
(ở đktc). Giá trị của
V là (cho O = 16, Al = 27, Cr = 52)
*A. 7,84
B. 4,48
C. 3,36
D. 10,08
$. Trong phản ứng nhiệt nhôm, không có chất nào tách ra khỏi hỗn hợp rắn, nên khối lượng hỗn hợp chất rắn trước
và sau phản ứng bằng nhau.
n Al
23,3 − 15, 2
27
→
=
+ Cl2
→
+ HCl
→
##. Cho dãy biến đổi sau: Cr
X, Y, Z, T là
X
+ NaOH,du
→
Y
Br2 / NaOH
→
Z
T.
CrCl2 CrCl3 NaCrO 2 Na 2 CrO 4
,
,
+ Cl2
Br2 / NaOH
+ NaOH,du
→ CrCl 2
→ CrCl3
→ NaCrO 2
→ Na 2 CrO 4
+ HCl
$. Cr
#. Phát biểu nào sau đây không đúng khi so sánh tính chất hóa học của nhôm và crom ?
H 2SO 4
A. Nhôm và crom đều bị thụ động hóa trong dung dịch
đặc nguội.
*B. Nhôm và crom đều phản ứng với dung dịch HCl theo cùng tỉ lệ về số mol.
C. Nhôm có tính khử mạnh hơn crom.
D. Nhôm và crom đều bền trong không khí và trong nước.
HNO3
$. Al và Cr bị thụ động hóa trong dung dịch
đặc, nguội vì tạo nên một màng oxit bền trên bề mặt các kim loại
này, bảo vệ cho kim loại không tác dụng với axit nitric và những axit khác mà trước đó chúng tác dụng dễ dàng.
V là
A. 4,48.
B. 3,36.
*C. 7,84.
D. 10,08.
m Al
$.
m Cr2 O3
mX
=
-
Cr2 O3
2Al +
= 23,3 - 15,2 = 8,1 gam →
→
→
+ 2Cr
n Al,du
= 0,2 mol;
Cl2
lưu huỳnh khử thành X và oxi hóa HCl thành
. X, Y, Z lần lượt là
Cr2 O3 K 2 CrO4 K 2 Cr2 O 7
*A.
,
,
CrO3 K 2 CrO 4 K 2 Cr2 O7
B.
,
,
Cr2 O3 K 2 Cr2 O7
C.
K 2 CrO4
,
,
CrO3 K 2 Cr2 O7 K 2 CrO 4
→
H2O
K+
(Z) + 2
+
##. X là chất bột màu lục thẫm không tan trong dung dịch loãng của axit và kiềm. Khi nấu chảy X với NaOH trong
không khí thu được chất Y có màu vàng dễ tan trong nước. Y tác dụng với axit chuyển thành chất Z có màu da cam.
Chất Z bị lưu huỳnh khử thành chất X. Chất Z oxi hóa HCl thành khí T. Chọn phát biểu sai ?
Cr2 O3
A. X là
Na 2 CrO4
B. Y là
Na 2 Cr2 O7
C. Z là
H2
*D. T là khí
Cr2 O3
$. X là chất bột màu lục thẫm, không tan trong dung dịch loãng của axit và kiềm →
Cr2 O3
2
K 2 Cr2 O 7
Cl2
+3
H2O
(T) + 7
C2 H5 OH
##. Cho phản ứng:
+
+ HCl →
Tổng hệ số cân bằng tối giản của phản ứng là
A. 22
B. 24
*C. 26
D. 28
CH3 CHO
+X+Y+Z
.
K 2 Cr2 O 7
C2 H 5OH
$. Đơn chất là lưu huỳnh:
trong axit sunfuric thì thu được một đơn chất. Tính số mol
=
= 0,6 mol
Fe 2 O3 Cr2 O3
Al2 O3
##. Khi cho 41,4 gam hỗn hợp X gồm
,
và
tác dụng với dung dịch NaOH đặc (dư), sau phản
ứng thu được chất rắn có khối lượng 16 gam. Để khử hoàn toàn 41,4 gam X bằng phản ứng nhiệt nhôm, phải dùng
Cr2 O3
10,8 gam Al. Thành phần phần trăm theo khối lượng của
100% )
A. 50,67%.
B. 20,33%.
C. 66,67%.
*D. 36,71%.
m Fe2 O3
$.
n Fe2 O3
= 2.0,1 - 0,1 = 0,1 mol
0,1.152
.100
41, 4
%Cr =
= 36,7%
AlCl3
##. Hòa tan 58,4 gam hỗn hợp muối khan
CrCl3
và
vào nước, thêm dư dung dịch NaOH vào sau đó tiếp tục
BaCl2
thêm nước clo rồi lại thêm dư dung dịch
muối trong hỗn hợp đầu là
AlCl3
*A. 45,7%
CrCl3
và 54,3%
AlCl3
B. 46,7%
BaCl2
CrO 24 −
Cr(OH) 4 →
→ BaCrO 4
50, 6
253
n CrCl3
→
=
= 0,2 mol
0, 2.158,5
58, 4
m CrCl3
→%
=
%m AlCl3
= 54,3% →
= 45,7%
x = 0, 02
y = 0, 02
→
m Cr(NO3 )3
→
= 4,76 gam
Cr2 O3
#. Để thu được 78 gam Cr từ
A. 12,5 gam.
B. 27 gam.
C. 40,5 gam.
*D. 45 gam.
n Cr
$.
1,5
0,9
n Al
= 1,5 mol →
bằng phản ứng nhiệt nhôm (H = 90%) thì khối lượng nhôm tối thiểu cần dùng là
=
+ NaOH dư → Dung dịch Y
CO 2
Dung dịch Y +
NaAlO 2
NaCrO 2
Al(OH)3
Cr(OH)3
H2O
+
→ 3,62 gam ↓
trong X là
• Đặt n
n Al(OH)3
n Cr( NO3 )3
Al(NO3 )3
= a mol;
= b mol →
B. 27,2%.
C. 30,2%.
*D. 66,4%.
m Cr
$.
n Cr
= 216.0,65 = 140,4 kg →
n Fe(CrO2 ) 2
→
= 2,7 kmol
2, 7
2.0,9
=
m Fe(CrO 2 )2
= 1,5 kmol →
= 336 kg
336
1000
% khối lượng hợp chất: 1 -
= 0,664 = 66,4 %
= 0,15 mol →
Cr2 O3
n Cr
= 0,5
= 0,5.0,15 = 0,075 mol
m Cr2 O3
→
= 11,4 gam
##. Hỗn hợp Cr, Al, Cu tác dụng với lượng dư dung dịch HCl (không có mặt không khí) tạo nên 8,96 lít khí (đktc) và
12,7 gam bã rắn không tan. Lọc lấy dung dịch, thêm một lượng dư dung dịch NaOH và nước clo rồi thêm dư dung
BaCl2
dịch
, thu được 25,3 gam kết tủa vàng. Phần trăm khối lượng Al trong hỗn hợp là
*A. 23,18.
B. 22,31.
C. 19,52.
D. 40,15.
Cr 2 +
3+
Al
Cu
=
= 0,2 mol
0, 2.27
0, 2.27 + 0,1.52 + 12,7
%m Al
→
3
=
= 23,18%
AlCl3
#. Hòa tan 58,4 gam hỗn hợp muối khan
CrCl3
và
vào nước, thêm dư dung dịch NaOH và nước clo, rồi thêm
BaCl2
dư dung dịch
A. 1 : 3.
B. 1 : 2.
*C. 1 : 1.
D. 2 : 1.
H 2S
##. Khí
K 2 Cr2 O7
tác dụng với dung dịch chứa
H 2 SO4
và
O2
tạo nên kết tủa. Kết tủa này cháy trong
tạo nên
K 2 Cr2 O 7
một khí có mùi khó chịu. Hòa tan khí này vào nước thu được 100 gam dung dịch axit 8,2%. Khối lượng
đã
H 2S
tác dụng với
A. 8,2 gam.
*B. 9,8 gam.
C. 22,5 gam.
D. 29,4 gam.
là
H 2S
n K 2Cr2 O7
→
=
mol
0,1
.294
3
m K 2Cr2O7
→
n K 2Cr2O 7
=
= 9,8 gam
M(NO3 )3
###. Điện phân dung dịch muối
. Lấy kết tủa sinh ra ở điện cực đốt cháy hoàn toàn trong khí quyển clo.
Hòa tan muối clorua thu được vào nước, thêm vừa đủ dung dịch NaOH thu được kết tủa màu lục nhạt. Kết tủa này
sau khi nung thu được một lượng bột màu lục thẫm. Cùng một khối lượng tương đương bột này cũng thu được khi
(NH 4 )2 Cr2 O7
= 0,4 mol
4n O2
Bảo toàn e khi điện phân:
n O2
3n Cr3+
=
= 1,2 →
= 0,3 mol
mO2
→
= 0,3.32 = 9,6 gam
##. Một muối X có thành phần là 26,53% K; 35,37% Cr và 38,10% O. Khi cho m gam X tác dụng với lượng dư HCl
thu được 6,72 lít khí màu vàng lục (đktc). Giá trị của m là
A. 58,8.
B. 19,4.
C. 88,2.
*D. 29,4.
$. Một muối X có thành phần là 26,53% K; 35,57% Cr và 38,10% O.
Cl2
m gam X + HCl → 0,3 mol
=2×
→
= 2 × 0,3 : 6 = 0,1 mol
m K 2Cr2O7
→
= 0,1 × 294 = 29,4 gam
K 2 Cr2 O 7
##. Cho hỗn hợp
H 2SO 4
và
tác dụng với 4,8 gam ancol etylic. Chưng cất hỗn hợp sau phản ứng, sản
CH3 CHO
phẩm thu được là
*A. 54,92%.
B. 90,72%.
C. 50,67%.
D. 48,65%.
AgNO3 NH 3
cho đi qua dung dịch
/
H 2SO4
•
C2 H5 OH
+4
+3
H2O
→7
Cr2 (SO 4 )3
+
CH 3 CHO
+3
K 2SO 4
+
AgNO 3 / NH 3
CH 3 CHO
→
1
2Ag
H2O
Cr(OH)3
+
→
Cr(OH)3
NaCrO 2
+ NaOH →
H2O
+
m Cr(OH)3
= (0,2 - 0,1).103 = 10,3 gam
##. Cho các phản ứng:
H+
(1) M +
→ A + B.
(2) B + NaOH → D + E
O2
(3) E +
H2O
+
O2
+
+
H2O
+
Cr(OH) 2 (E)
Cr(OH)3 (G)
→
rồi để trong không khí đến phản ứng hoàn
Cr(OH)3
Na[Cr(OH) 4 ]
+ NaOH →
#. Phản ứng nào sau đây sai ?
CrO3
NH3
A. 2
SO3
+
.
CO2
+ 3C → 2
CrO3
H2O
+3
CO 2
+2
Cr2 O7
→
H2O
+3
.
SO2
+
CrO3
D.
R x Oy
, khi tan trong nước tạo ra hai axit kém bền (chỉ tồn tại trong dung dịch), khi tan trong kiềm tạo ion RO42 - có
$.
CrO3
màu vàng → Oxit là
.
CrO3
-
có tính oxi hóa mạnh
CrO3
-
H2O
+
CrO3
2
H 2 CrO4
→
H2O
H2O
(da cam) +
#. Nhận định nào dưới đây không đúng ?
A. Cr là kim loại chuyển tiếp thuộc chu kỳ 4 nhóm VI B, ô số 24 trong bảng tuần hoàn.
[Ar]3d 5 4s1
*B. Cr là nguyên tố d có cấu hình electron:
, có 1 electron hóa trị.
C. Khác với kim loại nhóm A, Cr có thể tham gia liên kết bằng các electron ở cả các phân lớp 4s và 3d
D. Trong các hợp chất, Cr có số oxy hóa biến đổi từ + 1 tới + 6 , trong đó các mức phổ biến là + 2, + 3, + 6.
[Ar]3d 5 4s1
$. Cr có cấu hình
nên có 6 electron hóa trị
##. Có các phương trình hóa học sau:
CrCl 2
H2O
(1) CrO + 2HCl →
+
H2O
+ 2HCl →
+2
O2
CrCl3
CrCl2
H2O
(5)
+ 4HCl +
→4
+2
Những phản ứng minh họa tính khử của hợp chất Cr(II) là
A. 1, 2
*B. 3, 5
C. 3, 4
D. 2, 4
$. Các phản ứng (1), (2), (4) sau phản ứng Cr số oxi hóa không đổi.
Phản ứng (3), (5) sau phản ứng Cr từ + 2 lên + 3 → tính khử
CrO3
##.
có thể phản ứng với các chất nào sau đây ?
SO 2
+3
to
→ Cr2 O3
+ 6P
5
↑
P2 O5
+3
o
CrO3
2
Cr2 O3
→
CrO3
10
+
Cr2 O3
#. Phát biểu nào dưới đây không đúng ?
O2 Cl2
A. Crom là kim loại chuyển tiếp khá hoạt động. Ở nhiệt độ cao crom khử được nhiều phi kim (
chất Cr (III).
,
, S) tạo hợp
Cr2 O3
B. Do được lớp màng
bảo vệ crom không bị oxi hóa trong không khí và không tác dụng với nước.
H 2SO4
*C. Trong dung dịch HCl,
HNO3
D. Trong
H2
H+
loãng màng oxit bị phá huỷ, Cr khử được
tạo muối crom (III) và giải phóng
H2
H+
Y
H 2 O 2 + OH
→
Z
tạo muối crom (II) và giải phóng
H 2SO 4
→
M
N
Cr(OH) 3 CrO24 −
A.
;
.
Cr(OH) 2 CrO
H2
↑
Cr(OH)2
+ 2NaOH →
Cr(OH) 2
(3) 4
+
H2O
+2
Cr(OH)3
(4) 2
+3
H
+2
OH
+4
↓
CrO
H 2 O2
CrO 24 −
(5) 2
↓ + 2NaCl
O2
, N là
#. Nhận xét nào sau đây không đúng?
A. Crom là kim loại cứng nhất trong tất cả các kim loại
HNO3
B. Nhôm và crom đều bị thụ động hóa bởi
đặc, nguội.
*C. Nhôm và crom đều phản ứng với HCl theo cùng tỉ lệ số mol.
D. Vật dụng làm bằng nhôm và crom đều bền trong không khí và nước vì có màng oxit bảo vệ.
$. Crom là kim loại cứng nhất trong tất cả các kim loại, có độ cứng bằng 9.
HNO3
• Nhôm và crom bị thụ động hóa trong dung dịch
đặc, nguội vì tạo nên một màng oxit bền trên bề mặt các
kim loại này, bảo vệ cho kim loại không tác dụng với axit nitric và những axit khác mà trước đó chúng tác dụng dễ
dàng.
AlCl3
H2
*C.
Cr
,
,
có tính lưỡng tính.
[Cr(OH) 4 ]−
3+
có tính trung tính;
có tính bazơ.
Cr(OH) 2 Cr(OH)3 CrO3
D.
,
,
có thể bị nhiệt phân.
Cr 2 + Cr 3+
$.
#. Hiện tượng nào dưới đây đã được mô tả không đúng ?
NH 3
A. Thổi khí
CrO3
qua
đun nóng thấy chất rắn chuyển từ màu đỏ sang màu lục thẫm.
Cr(OH)3
*B. Nung
trong không khí thấy chất rắn chuyển từ màu nâu đỏ sang màu lục xám.
C. Đốt CrO trong không khí thấy chất rắn chuyển sang màu lục thẫm.
K 2 Cr2 O 7
D. Đun nóng S với
thấy chất rắn chuyển từ màu da cam sang màu lục thẫm.
Cr2 O3
$. Chất rắn màu lục thẫm là
Cr2 O3
Cả 4 phản ứng đều tạo sản phẩm là
Cr2 O3
###. Hòa tan hết 8,72 gam hỗn hợp X gồm Cr, CrO và
→
$. 8,72 g X
CrSO 4 : x + y
NaOH,du
Cr2 (SO 4 )3 : z
→
H2
0,07 mol
+Y
Cr(OH) 2
(y + x)mol ↓
+
Na[Cr(OH) 4 ] : z
BaCrO 4 : 2z
NaOH
+ Cl2
Na SO : x + y + 3z →
+ BaCl 2
2 4
Ba(OH) 2
###. Cho hai dung dịch : dung dịch A chứa NaOH 1M và
0,5M
V1
- Cho
CrCl3
0,5M, dung dịch B chứa
V2
lít dung dịch A vào
lít dung dịch B thu được 62,54 gam kết tủa
BaCl2
- Cho
dư vào dung dịch B thì thu được 41,94 gam kết tủa.
V1
Giá trị nhỏ nhất của
A. 0,38
B. 0,26
C. 0,28
*D. 0,34
gần nhất với giá trị nào sau đây ?
BaCl2
Ba : 0,5V1
+
Na
Có dung dịch A chứa
V1
TH1: Nếu 0,5
→ 61, 716 gam ↓
V1
> 0,18 →
=
n Cr(OH)3
Vì
+ dung dịch B
Cr(OH)3
BaSO4
BaSO 4
> 0,36 lít thì kết tủa thu được chứa
: 0,18 mol
62,54 − 0,18.233
n Cr(OH)3
n OH−
V1
2
=3
+4
= 3. 0,2 + 4. 0,04 = 0,76 mol →
V1
TH2: Nếu 0,5
< 0,18 →
< 0,36 lít.
n OH −
n OH−
Có
0, 72
0, 24
n Cr3+
Cr(OH)3
=3→
mol,
n OH−
n Cr(OH)3
= 0,38 lít.
V1
mol =
0, 2V1
3
V1
V1
→ 62,54 = 0,5 . 233 +
. 103 →
Vậy thể tích ít nhất cần dùng là 0,337 lít.
= 0,337 lít
Cr2 O3
###. Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp X gồm Al và
n HCl
Luôn có
=2
dung dịch Z
n H2O
+2
+
= 0,525 mol
=
=
.
= 0,175 mol
m Al2O3
m Al
to
Cr2 O3
→
+ 0,225 mol
27
n Al
→
=
= 0,2 mol
Al2 O3
2Al +
2Cr +
Gọi số mol Al phản ứng là 2x mol → số mol Cr : 2x mol và số mol Al dư : 0,2 - 2x
n H2
Có
n Al
= 1,5
n Al,du
n Cr
+
→ 0,225 = 1,5. ( 0,2 - 2x) + 2x → x = 0,075 mol →
= 0,2 - 2. 0,075 = 0,05 mol