-1
DUNG DÒCH ÑIEÄN LI – CHAÁT ÑIEÄN LI
1. Câu nào sau đây giải thích lí do tại sao dung dịch muối, axit, bazơ là chất điện. ly :
A. Khả năng phân ly trong dung dịch.
B. Các ion hợp phần có tính dẫn điện.
C. có sự di chuyển của các electron tạo thành dòng electron dẫn điện.
D. Dung dịch của chúng dẫn đươc điện.
2. Câu nào sau đây đúng khi nói về sự điện ly ?
A.Sự điện ly là sự hòa tan một chất vào nước thành dung dịch
B. Sự điện ly là sự phân ly một chất dưới tác dụng của dòng điện
C. Sự điện ly là sự phân ly một chất thành ion dương và ion âm khi chất đó tan trong nước hay ở trạng
thái nóng chảy .
D. Sự điện ly là quá trình oxi hóa khử
3. Để biết một chất tan A khi tan trong nước có điện ly hay không người ta có thể:
A. Cho dung dịch thu được tác dụng với axit. B. Cho dung dịch thu được tác dụng với bazơ.
C. Cho dung dịch thu được tác dụng lên chỉ thị màu. D. Thử tính dẫn điện của dung dịch thu được.
4. Tại sao các dung dịch axit, bazơ và muối dẫn điện được?
A. sự chuyển dịch của các electron
B. sự chuyển dịch của các cation
C. sự chuyển dịch của các phân tử hòa tan
D. sự chuyển dịch của cả cation và anion -20
5. Chất nào sau đây là chất điện li ?
6. A. Rượu etylic. B. Nước nguyên chất. C. Axit sunfuric. D. Glucozơ.
7. Rượu etylic là chất không điện ly vì:
A. Dung dịch rượu etylic không có tính dẫn điện.
B. Phân tử rượu etylic không có khả năng phân ly thành ion trong dung dịch.
C. Phân tử rượu etylic không có khả năng tạo ion hiđrat hoá với dung môi nước.
D. Tất cả đều đúng.
8. Dung dịch glyxerin trong nước không dẫn điện, dung dịch natri hidroxit dẫn điện tốt. Điều này được giải thích:
A. Glyxerin là chất hữu cơ, còn NaOH là chất vô cơ
B. Trong dung dịch, NaOH bị phân ly thành các ion, còn glyxerin thì không
các chất điện li phụ thuộc vào các yếu tố nào sau dây:
1. Bản chất chất điện li 2. Bản chất dung môi.
3. Nhiệt độ của môi trường 4. Nồng độ của chất tan
A. 1,2,3 B. 1,2,3,4. C. 2,3,4. D. 1,3,4.
12. Nguyên nhân chủ yếu của sự phân ly chất thành ion là:
A. Sự hiđrat hóa các ion có trong dung dịch (dung môi nước).
B. Sự solvat hóa các ion có trong dung dịch (dung môi phân cực không phải là nước).
C. Lực liên kết giữa các hợp phần yếu.
D. Câu A, B là đúng.
13. Ion Natri hidrad Na
+
nH
2
O được hình thành khi :
A. Nung muối NaCl ở nhiệt độ cao.
B. Hòa tan muối ăn vào dung dịch muối Etylic.
C. Hòa tan muối ăn vào dung dịch nước có pha axit vô cơ loãng.
D. hòa tan muối ăn vào nước.
14. Thêm từ từ từng giọt axit sunfuric vào dung dịch bari hidroxit đến dư. Độ dẫn điện của hệ sẽ biến đổi như thế
nào?
A. Lúc đầu giảm, sau tăng B. lúc đầu tăng, sau giảm
-2
C. tăng dần dần D. giảm dần dần -20
15. Những chất nào sau đây không phải là chất điện li :
A.Axit B.Oxit C. Bazơ D.Muối.
16. Chọn phát biểu đúng :
A.sự điện li là sự phân li thành ion dương và ion âm của phân tử chất điện li khi tan trong nước hoặc ở trạng
thái nóng chảy.
B.sự điện li là quá trình oxh-khử do tạo thành ion dương và ion âm .
C.sự điện li là quá trình oxh- khử vì có sự cho nhận electron.
A.H
2
SO
4
, CuSO
4
, H
2
S , NH
4
Cl B. FeCl
3
, HNO
3
, NaNO
3
, Al
2
(SO
4
)
3
.
C. NH
4
NO
3
, CH
3
COOH , HCl , CaCl
, NH
4
Cl, Na
2
CO
3
B. H
2
S, CH
3
COOH, H
2
O, H
2
CO
3
C. CuCl
2
, FeCl
2
, H
2
SO
4
, NaOH D. KOH, Ba(OH)
2
, K
2
CO
3
Sự điện ly là:
A. Sự phân ly dung dịch bằng dòng điện.
B. Sự phân ly chất điện ly mạnh.
C. Sự bẻ gãy liên kết của các ion hợp phần trong chất điện ly.
D. Quá trình phân ly của chất điện ly thành ion dưới tác dụng của các phân tử phân cực
27. Độ điện li phụ thuộc:
a. Bản chất của chất điện li b. Nhiệt độ của dung dịch chất điện li
c. Nồng độ dung dịch d. Cả 3 câu trên đều đúng nnhnoi-067
28. Nước đóng vai trò gì trong quá trình điện ly các chất trong nước?
A.Môi trường điện ly B.Dung môi không phân cực
C. Dung môi phân cực D. Tạo liên kết hyđro với các chất tan
29. Trong các chất sau , chất nào là chất điện ly
-3
A.H
2
O B.HCl C.NaOH D. NaCl
30. Kết quả xác định nồng độ mol/l của các ion trong một dung dịch sau:
Na
+
: 0,05; Ca
2+
: 0,01; NO
3
-
: 0,01; Cl
-
:0,04; HCO
3
: 0.025.Kết quả:
A. Sai B. Đúng C. Không xác định được do không cho thể tích dung dịch
, H
3
PO
4
, H
2
O.
C. H
3
O
+
, OH
-
, PO
4
3-
, H
3
PO
4
. D. Tất cả đều đúng.
32. Trong bộ ba các chất sau đây, bộ ba nào là những chất điện ly mạnh:
A. NaCl, Al (NO
3
)
3
, Ba(OH)
2
B. NaCl, AgCl, CaSO
3
2
SO
4
,CH
3
COOK, KCl. B.Cu(NO
3
)
2
,Ba(OH)
2
H
2
SO
3
, HNO
3
C .H
2
CO
3
, Ca(NO
3
)
2
,AlCl
3
, MgSO
4
2
SO
4
,KCl,H
3
PO
4
,CuSO
4
,Ba(OH)
2
, H
2
CO
3
, Ca(NO
3
)
2
. Số
chất điện li mạnh là :
A. 7 B. 6 C. 5 D. 4
39. Cho phương trình ion thu gọn: H
+
+ OH
-
→ H
2
O. Phương trình ion thu gọn đã cho biểu diễn bản chất của các
phản ứng hoá học nào sau đây?
A. Cu(NO
3
)
2
+ Ba(OH)
2
→
B. CuSO
4
+ Ba(OH)
2
→
C. CuCO
3
+ KOH
→
D. CuS + NaOH
→
-90
41. Phương trình phản ứng Ba(H
2
PO
4
)
2
+ H
2
PO
4
B. Ba
2+
+ SO
4
2-
→
BaSO
4
C. H
2
PO
4
-
+ H
+
→
H
3
PO
4
D. Ba
2+
+ SO
4
2-
2+
, Cl
-
, NO
3
- dung dịch đó được pha chế từ mấy muối trung hòa:
A.2 muối . B.3 muối; C.4 muối; D.Tất cả đều có thể đúng;
-4
44. Thêm 200ml nước vào 200ml d.dịch Ba(OH)
2
1M thu được dung dịch X. Nồng độ ion OH
-
trong dung dịch X
là : A. 1M B. 2M C. 3M D. 1,5M
45. Trong dung dịch Al2(SO4)3 loãng có chứa 0,6 mol SO
4
2-
, thì dung dịch đó có chứa:
A 0,2 mol Al2(SO4)3 B 0,4 mol Al
3+
C 1,8 mol Al2(SO4)3 D Cả Avà B đều đúng
46. Không có dung dịch chứa:
A.0,2 mol K
+
; 0,2 mol NH
4
+
2+
; 0.1 mol Na
+
; 0.25 mol SO
4
2-
,cô cạn dung dịch này sẽ được bao nhiêu g
muối khan?
A. 19.1 g B. 31.1 g C 26.2 g D.38.2 g
48. Nồng độ mol/l các ion trong dd Al
2
(SO
4
)
3
0,5M là:
A. [Al
3+
] = 1M và [SO
4
2 -
] = 1,5 M B. [Al
3+
] = 1,5 M và [SO
4
2 -
] = 1M
C. [Al
3+
] = 1M và [SO
4
2 -
] = 2,5 mol/l
C. [Cu
2+
] = 0,25 mol/l và [SO
4
2 -
] = 0,15 mol/l D. [Cu
2+
] = 0,25 mol/l và [SO
4
2 -
] = 0,25 mol/l
51. Trộn lẫn 150 ml dd CaCl
2
1,5M với 50 ml dd NaCl 0,5 M. Nồng độ mol/l của các ion trong dd thu được là:
A. [Na
+
] = 2,375 M và [Cl
-
] = 0,125 M B. [Na
+
] = 0,125 M và [Cl
-
] = 2,375 M
C. [Na
+
] = 0,425 M và [Cl
-
21
phaân töû và ion . biết giá trị của số Arogađvô là
6,023.10
23
. Độ điện li α của dung dịch axit trên là:
A. 3,98% B. 3,89% C. 4,98% D. 3,96%
56. Dung dịch axit fomic0.007 M có pH= 3,0 thì độ điện li α bằng bao nhiêu (trong các số cho dưới đây)?
A. 14,28% B. 14,82% C. 14,18% D. 15,28%
57. Biết hằng số điện ly K
HCN
là 7. 10
-10
, tính độ điện ly của axit xianhiđric HCN trong dung dịch 0,05M
a0,09% b0,028% c0,018% d0,054%
58. Độ điện ly của NaCl trong dd NaCl 0,5 M là 85%. Nồng độ mol/l của các ion có trong dd là:
A. [Na
+
] = 0,425 và [Cl
-
] = 0,225 B. [Na
+
] = 0,225 và [Cl
-
] = 0,425
C. [Na
+
] = 0,425 và [Cl
-
] = 0,375 D. [Na
+
] = 4,8M.
C. [H
+
] = 4,8M; [SO
4
2-
] = 2,4M. D. [H
+
] = 2,4M; [SO
4
2-
] = 1,2M.