Giáo án Hình học 6 đang dùng - Pdf 41

Tiết 1: Ch ơng I : Đoạn thẳng
Đ1. Điểm. Đờng thẳng
Ngày dạy:.........../........./...........
Lớp dạy:...................................
I.Mục tiêu:
-HS có đợc khái niệm và hình ảnh về điểm và đờng thẳng. Vị trí tơng đối giữa
chúng.
-Rèn luyện kỹ năng vẽ điểm và đờng thẳng, sử dụng ký hiệu có liên quan.
-HS thấy đợc cơ sở thực tế của hình học.
II.Ph ơng pháp và ph ơng tiện dạy, học :
1) Phơng pháp:
- Nêu vấn đề.
2) Phơng tiện:
+Giáo viên: Giáo án, SGK, thớc thẳng.
Chuẩn bị: ngoài đồ dùng thông thờng ( thớc, phấn màu ) cần có sợi dây.
+Học sinh: Vở ghi, vở nháp, SGK, đồ dùng học tập(thớc thẳng, eke,com pa...)
III.Tiến trình dạy học:
1)Kiểm tra bài cũ: (Nhắc nhở học sinh chuẩn bị đồ dùng học tập cho môn học)
2)Bài mới:
Lấy một điểm N không trùng
với A, B, C
99
Hãy vẽ hai đờng thẳng a, b phân
biệt !
1, Điểm:
Mô tả:
Đặt tên:
Hai điểm phân biệt, hai điểm trùng
nhau.
VD: Cho điểm A, B, C M
A B

HS làm vào giấy nháp nạp chấm
chéo tổ !
HS lên bảng vẽ !
Bài1:
Bài2: C
a A
b B
c
Bài3:
Bài6: m
K A B
D
P C
BTVN: 4, 5, 7 ( sgk )
V.H ớng dẫn học ở nhà :
- BTVN: 4, 5, 7 ( sgk )
2
Tiết 2: Đ2. Ba điểm thẳng hàng
Ngày dạy:.........../........./...........
Lớp dạy:...................................
I.Mục tiêu:
- HS hiểu thế nào là ba điểm thẳng hàng ? Trong 3 điểm thẳng hàng có và chỉ có
một điểm nằm giữa 2 điểm kia.
- Rèn luyện kỹ năng nhận biết ba điểm thẳng hàng, không thẳng hàng, điểm nằm
giữa 2 điểm kia .
II.Ph ơng pháp và ph ơng tiện dạy, học :
1) Phơng pháp:
- Nêu vấn đề.
2) Phơng tiện:
+Giáo viên: Giáo án, SGK, thớc thẳng.

điểm kia.
3
IV.Củng cố bài:
Hớng dẫn học sinh đặt thớc kiểm
tra !
HS lên bảng !
mỗi HS vẽ 1 hình.
mỗi HS vẽ 1 hình
Để 1 điểm nằm giữa 2 điểm còn lại cần
2 Đ/K:
Bài8
A, M, N thẳng hàng
Bài9
a,Bộ 3 điểm thẳng hàng: B, D, C.
D, E, G. A, B, E.
b, Bộ 3 điểm không thẳng
hàng: A, B, C. B,
D, E.
Bài10:
Vẽ hình
Bài13
a,
b,

BTVN: 12, 14 ( sgk ) & 5 13 ( BTT )
V.H ớng dẫn học ở nhà :
BTVN: 12, 14 ( sgk ) & 5 13 ( BTT )
4
Tiết3 Đ3. Đờng thẳng đi qua hai điểm
Ngày dạy:.........../........./...........

thẳng đi qua 2 điểm A, B cho trớc
mà 3 bạn đã vẽ ?
Đọc tên của đờng thẳng m bằng
các cách khác nhau ?
Đờng thẳng AB và đờng thẳng m
có chung mấy điểm ?
1, Vẽ đ ờng thẳng:
Cách vẽ:
VD:

Nhận xét: ( sgk )
2, Tên đ ờng thẳng :
Có 3 cách đặt tên
VD: đờng thẳng m, n, mn,
AB, BC, AC, CA, CB, BA.
3, Đ ờng thẳng trùng nhau, cắt nhau,
song song.
VD:
Hai đờng thẳng trùng nhau
m AB.
5
Điểm M thuộc những đờng thẳng
nào ?
2 đờng thẳng d, h có điểm chung
nào không ?

a cắt b có giao điểm M.

d || h d và h
không có điểm chung.

b, trong đó không có 5 điểm thẳng hàng ?
Tiết4: Đ4. Thực hành trồng cây
Ngày dạy:.........../........./...........
Lớp dạy:...................................
I.Mục tiêu:
-HS biết vận dụng khái niệm 3 điểm thẳng hàng vào việc trồng cây theo hàng
thẳng.
II.Tiến trình dạy, học:
1)Chuẩn bị: Mỗi tổ: 3 cọc tiêu, 1 sợi dây, 1 búa.
2)Tiến hành:
B ớc 1: Cô giáo cùng 3 HS Làm mẫu.
Giả sử đã có 2 cây ở vị trí A, B hãy trồng cây C thẳng hàng với
A và B.
Trồng cây M nằm giữa 2 cây D, E.
B ớc 2: 4 tổ thực hành ( tổ trởng chỉ đạo )
B ớc 3: Viết phiếu thực hành.
Nêu quá trình trồng cây C
Trồng đợc bao nhiêu cây C ? bao nhiêu cây M ?
3)Tổng kết:
GV nhận xét buổi học, chấm điểm 4 bài xác xuất thuộc 4 tổ, tuyên dơng HS tích
cực.
Tiết5: Đ5. Tia
7
Ngày dạy:.........../........./...........
Lớp dạy:...................................
I.Mục tiêu:
-HS nắm đợc khái niệm và biểu tợng tia, 2tia chung gốc, 2 tia đối, 2 tia trùng
nhau.
Rèn luyện kỹ năng vẽ tia, đọc tia, quan sát.
II.Ph ơng pháp và ph ơng tiện dạy, học :

VD: ( H1 )
Nhận xét: ( sgk )
Hai tia OM, OH không phải hai tia
đối. Ta gọi chúng là 2 tia chung gốc.
3, Hai tia trùng nhau:
VD: ( H1 )
OA Ox, OB Oy
Hai tia phân biệt:
8
Chú ý : ( sgk )
IV.Củng cố bài:
Những tia nào trùng nhau ?
2 tia OA, OB có phải 2 tia đối
không ?
Tia OA và tia Ax có trùng nhau
không ?
HS điền vào dấu trên bảng
phụ !
Hãy vẽ hình rồi trả lời ?
Cho trớc 2 điểm A, B ( HS lên
bảng vẽ )
Bài toán: Bài 22:
Bài 24:
Vẽ hình

a) Tia trùng với tia BC là By.
b) Tia đối của tia BC là: BO,

Em hãy vẽ hình !
Theo hình vẽ điểm nào nằm
giữa 2 điểm kia ? Có còn trờng hợp
nào không ?
Có mấy cách chọn vị trí M ?
Thay đổi cách chọn M có làm thay
đổi kết luận không ?
( Tơng tự cho câu b, )
Lấy 3 điểm A, B, C
Vẽ tia AB, AC
Bài 26:
a) 2 điểm B, M cùng nằm cùng phía
đối với điểm A.
b) Có 2 trờng hợp
M nằm giữa 2 điểm A &B
B nằm giữa 2 điểm A &M
Bài 27: ( 1 HS đọc các em khác theo dõi
nhận xét )
Bài 29:

a) A nằm giữa 2 điểm M & C.
b) A nằm giữa 2 điểm N & B.
Bài 31:
10
Vẽ đờng thẳng BC
Lấy điểm M nằm giữa B & C
Vẽ tia AM Ax
Lấy điểm N Nằm ngoài B & C
( có 2 cách chọn )
Vẽ tia AN Ay

ngoài A & B của đờng thẳng AB ta
có hình này đợc gọi là đoạn thẳng
AB.

Hãy vẽ đoạn thẳng AB ?
Vẽ đoạn thẳng MN !
2 đoạn thẳng AB & CD có điểm
nào chung ?
2 đoạn thẳng EF & MN có điểm
nào chung ?
1, Đoạn thẳng:
a) Cách vẽ:
b) Đ/N: ( sgk )
c) VD:
Đoạn thẳng AB = { M
| M A hoặc M B hoặc M
nằm giữa 2 điểm A & B }
A & B gọi là mút của đoạn thẳng AB
Đoạn thẳng MN.

2, đoạn thẳng cắt đoạn thẳng, cắt đ ờng
thẳng, cắt tia.
12
Xác định giao điểm của đờng
thẳng a với đoạn thẳng MN ?
Xác định giao điểm củađoạn
thẳng AB với tia Ox ?
Hãy vẽ đoạn thẳng không cắt tia
O x


13
35 ( BTT )
Tiết 8 Đ7 Độ dài đoạn thẳng
Ngày dạy:.........../........./...........
Lớp dạy:...................................
I.Mục tiêu:
- HS nắm đợc khái niệm độ dài đoạn thẳng, khoảng cách giữa 2 điểm.
- Rèn luyện kỹ năng đo độ dài đoạn thẳng. Biết so sánh hai đoạn thẳng với nhau.
II.Ph ơng pháp và ph ơng tiện dạy, học :
1) Phơng pháp:
- Nêu vấn đề.
2) Phơng tiện:
+Giáo viên: Giáo án, SGK, thớc thẳng.
Chuẩn bị: ngoài đồ dùng thông thờng ( thớc, phấn màu ) cần có sợi dây.
+Học sinh: Vở ghi, vở nháp, SGK, đồ dùng học tập(thớc thẳng, eke,com pa...)
III.Tiến trình dạy học:
1)Kiểm tra bài cũ:
Vẽ hai đoạn thẳng AB, CD !
Đo xem đoạn thẳng AB, CD dài mấy cm ?
(2 h/s đo)
B
A

C D
2)Bài mới:
Mỗi đoạn thẳng có mấy số đo ?
Kết quả số đo là só âm hay dơng ?
Cho 2 điểm M, N . Khoảng cách
giữa 2 điểm M, N là bao nhiêu ?
Trong 2 đoạn thẳng AB, CD đoạn

HS đo chiều dài , chiều rộng của
ban h/s!
GV kiểm tra !
Đoạn thẳng AB & AC, so sánh...?
H/s đo tính, GV kiểm tra ghi bài
giải lên bảng.
* Mỗi đoạn thẳng có duy nhất một số đo
là một số dơng.
Bài 41:
HS đo: Chiều dài :
Chiều rộng :
Bài 42
AB = AC
Bài 44:
a, AD, DC, CB, BA
b, AB + BC + CD + DA
= 12 + 16 + 25 + 31 = 84 mm = 8,4
cm
V.H ớng dẫn học ở nhà :
BTVN: 43, 45 ( sgk )
a,Vẽ điểm M nằm giữa 2 điểm A và B đo các đoạn thẳng AM, MB, AB . so sánh
AM + MB với AB ?
b,Vẽ điểm M , A, B không thẳng hàng. đo các đoạn thẳng AM, MB, AB . so sánh
AM + MB với AB ?
Tiết 9 Đ8 Khi nào thì AM + MB = AB ?
Ngày dạy:.........../........./...........
Lớp dạy:...................................
I.Mục tiêu:
- HS nắm đợc diều kiện cần và đủ để AM + MB = AB.
- Rèn luyện kỹ năng nhận biết vị trí tơng đối giữa ba điểm. Tính đợc độ dài một

H
2

AM + MB > AB
2)Bài mới:
Qua 2 bài toán trên em rút ra
Khi nào thì AM + MB = AB ?
Khi nào thì AM + MB AB ?
Cho điểm M nằm giữa A , B sao
cho: AM = 2cm, AB = 5,5cm. MB =
?
Cho Ba điểm A, B, C thoả mãn:
AB = 2cm, BC = 3cm, CA = 4cm
Hỏi ba điểm A, B, C có thẳng hàng
không ?
Hớng dẫn cách sử dụng!
Đặt vấn đề:
1, Khi nào thì AM + MB = AB ?
Bài toán: (ở phần bài cũ)
Nhận xét: ( sgk )
VD1:

Vì điểm M nằm giữa A , B
AM + MB = AB
MB = AB - AM = 5,5 - 2 = 3,5cm
VD2:
Ba điểm A, B, C không thẳng hàng
vì 2 + 3 > 4, 2 + 4 > 3, 3 + 4 > 2
Vậy không có điểm nào nằm giữa 2 điểm
còn lại.

Chuẩn bị: ngoài đồ dùng thông thờng ( thớc, phấn màu ) cần có sợi dây.
+Học sinh: Vở ghi, vở nháp, SGK, đồ dùng học tập(thớc thẳng, eke,com pa...)
III.Tiến trình dạy học:
1)Kiểm tra bài cũ:
1, Khi nào AM + MB = AB ? vẽ
hình minh hoạ.
AM + MB = AB <=> M nằm giữa 2
điểm A và B

2)Tổ chức luyện tập
Hởng dẫn viết gt, kl của bài toán
Gt: M [EF], EM = 4cm,
EF = 8cm
Kl: EM ? MF
Trong 3 điểmD, E, F . điểm nào
nằm giữa 2 điểm còn lại ? Biết :
a, DE = 3cm, EF = 5cm, DF = 8cm.
b,DE = 2,5cm, EF = 6cm, DF =
Bài 1: (47 - sgk)

M [EF] EM + MF = EF
MF = EF - EM = 8 - 4 = 4cm
EM = MF
Bài 2:
a, DE + EF = ... = 8cm = DF
17

Trích đoạn Tiết 24 Đ 9 Tam giác Tiết 26 Ôn tập chơng
Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status