Header Page 1 of 258.
GROUP NHÓM TOÁN
NGÂN HÀNG ĐỀ THI THPT 2017
CHUYÊN ĐỀ : MŨ – LÔGARIT
ĐỀ 01
C©u 1 : Hàm số
y
x ln( x
x2 )
1
A. Hàm số có đạo hàm
x2
1
y'
ln( x
A.
C©u 3 :
(
D. 10
26 có tổng các nghiệm là:
B. 2
4
(1;
23.2 1 5 3.54
là:
10 3 :10 2 (0,1) 0
5.0,2x
1
A. 4
A. 1 x
C.
( 2;0)
B. 9
C©u 4 : Phương trình 5x
32.4 x
18.2x
1
0
là:
1
16
x
1
2
C. 2
x
4
D.
4
x
Có hai nghiệm dương
D. Có một nghiệm âm và một nghiệm
dương
C©u 8 :
1
Tập nghiệm của phương trình
25
Footer Page 1 of 258.
x 1
1252x bằng
1
Header Page 2 of 258.
A.
1
B.
4
D. x
16
2 l:
8
log30 5 thỡ:
A. log30 1350
2a
b
2
B. log30 1350
a
2b 1
C. log30 1350
2a
b 1
C.
3 13
3 13
D
; 3
;1
2
2
D. D ;
D ; 3 1;
3 13 3 13
;
2
2
Câu 12 : Phng trỡnh 4x x 2x x1 3 cú nghim:
f '( x) x x (ln x 1)
f '( x) x ln x
C.
f '( x) x x
D.
C.
29
3
D. 87
Câu 14 : Phng trỡnh: log3 (3x 2) 3 cú nghim l:
A.
11
3
B.
25
3
Câu 15 : Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
đồng biến trên khoảng :
x ln x
B.
)
1
;
e
C.
D.
(0;1)
f '( x)
4
(e e x ) 2
B.
f '( x) e x e x
C.
C. log 25 15
1
2(1 a )
D. log 25 15
1
5(1 a )
C©u 20 : Cho ( 2
A. m
A.
1)m
n
( 2
1)n . Khi đó
B. m
Nghiệm của phương trình 8
1, x
x
B.
x
32
x
n
D. m
n
D. x
1, x
là:
2
7
x
1, x
C. (
;2)
e
e x e x
Tính đạo hàm của hàm số sau: f ( x) x x
e e
A.
C©u 21 :
0;
)
30 là:
Phương trình vô
nghiệm
C.
x
x
1
3
Header Page 4 of 258.
B. 7 8
Cho f(x) = ln sin 2x . §¹o hµm f’ b»ng:
8
A. 1
B. 3
C©u 27 : Phương trình
32 x
1
4.3x
1
có hai nghiệm
0
trong đó
x1 , x 2
C.
2
x
2
x2
1 log 1 3 x
log 8 x 1
D.
3
x1.x 2
1
là:
2
A.
C©u 29 :
A.
C©u 30 :
log 2 m
với
3 a a
m
B.
x
3
D.
C.
x4
D.
1
1
x
15 là:
D. 12
. Khi đó mối quan hệ giữa
C.
A
3 a
a
D.
A
A
và
a
3
là:
a a
C©u 32 : Hµm sè y = ln x2 5x 6 cã tËp x¸c ®Þnh lµ:
A. (-; 2) (3; +)
B. (0; +)
4
Header Page 5 of 258.
C©u 34 : Cho hàm số
A.
C.
y
x.e
max y
1
; min y
e x 0;
min y
1
;
e
x 0;
x 0;
max y
1
; min y
e x 0;
max y
1
;
e
x 0;
x 0;
1
0
không tồn tại
min y
x 0;
0 là tập con của tập :
C. (1; 4)
3
2008
0
C©u 38 : Dùng định nghĩa, tính đạo hàm của hàm số sau: f ( x) x. cot gx
A.
f ' ( x) cot gx
C.
f ' ( x) cot g1
C©u 39 :
C©u 40 :
3
1
3
2
Cho (a
3
1
b
b
a
C.
a
3
x
cos 2 x
là
1
D.
3
1
3
2
1
cã tËp x¸c ®Þnh lµ:
6x
5
B. R
A. (0; +)
C©u 42 : Đạo hàm của hàm số f (x )
A.
C.
x ) là:
2cos2x .ln2 (1
x)
2 sin 2x .ln(1
1 x
x)
f '(x )
D. Hàm số tăng trên
(0;1)
Nghiệm của bất phương trình log 4 3x 1 .log 1
C©u 45 :
A.
;1
x
2;
P
P
4
x log2 4 x
1;2
B.
x
C. Hàm số đạt cực tiểu tại
C©u 44 :
sin 2x.ln2 (1
f '(x )
C©u 43 : Cho hàm số
D. (-; 6)
C. (6; +)
3x 1
16
C.
3
x
với
x
x
(0;1)
C©u 46 : Bất phương trình log2 (2x 1) log3 (4x 2) 2 có tập nghiệm:
A. (;0)
C©u 47 :
Phương trình 3x.5
2x 2
x
15 có một nghiệm dạng x
dương lớn hơn 1 và nhỏ hơn 8. Khi đó a
A. 13
C©u 48 : Cho phương trình
A.
log 2 6 4 2
Footer Page 6 of 258.
B. 8
log 4 3.2 x
B.
2
D. 0;
là:
6
4 2
6
Header Page 7 of 258.
C©u 49 : Giải bất phương trình: ln( x 1) x
A. Vô nghiệm
C. 0 x 1
x0
B.
C©u 50 : Nghiệm của phương trình: 4log
A.
x 0, x
1
4
x
B.
m
D. Nếu a b thì a b m 0
C©u 52 : Nếu a
log 2 3 và b
log 2 5 thì:
A. log 2 6 360
1
3
1
a
4
1
b
6
B. log 2 6 360
1
2
1
a
6
C©u 53 :
A.
Phương trình
1
5 lg x
2
2
1 lg x
1 có số nghiệm là
B. 1
C. 3
D. 4
C. (0; )
D.
C©u 54 : Tập giá trị của hàm số y a x (a 0, a 1) là:
A. [0; )
D. ; 4
10
C. ; 2
32
C©u 56 : Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số: f ( x) 2x1 23 x
A. 4
C©u 57 :
B. 6
D. Đáp án khác
C. -4
x y 30
có nghiệm:
log x log y 3log 6
Hệ phương trình
x 16
x 14
và
y 14
y 16
B. y’ = -2xex
A. KÕt qu¶ kh¸c
C. y’ = (2x - 2)ex
D. y’ = x2ex
C©u 59 : Tập giá trị của hàm số y loga x( x 0, a 0, a 1) là:
A. (0; )
B. [0; )
C©u 60 :
Cho biểu thức
A. b
a
Footer Page 8 of 258.
a
b
2
B. a
C.
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
{
{
|
|
|
|
|
|
)
|
|
|
)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
)
Footer Page 9 of 258.
}
)
}
}
}
}
~
~
~
~
)
~
~
~
~
~
)
~
)
~
)
)
~
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
)
{
{
{
{
)
{
{
{
{
{
)
{
)
)
|
)
|
|
)
|
|
|
|
|
|
|
|
)
)
}
}
}
}
)
)
}
)
~
~
~
~
)
~
~
~
)
)
~
~
~
)
~
~
)
~
~
~
}
)
}
)
}
~
~
~
)
~
~
9
Header Page 10 of 258.
GROUP NHÓM TOÁN
NGÂN HÀNG ĐỀ THI THPT 2017
CHUYÊN ĐỀ : MŨ – LÔGARIT
ĐỀ 02
C©u 1 : Số nghiệm của phương trình: 3x 31 x 2 là
A. 0
C©u 2 :
B. 3
C. 1
C©u 4 : Số nghiệm của phương trình
2
x+ 2x+5
-2
1+ 2x+5
A. 4
+ 26-x - 32 = 0 là :
B. 2
C©u 5 : Hàm số y = ln(x2 -2mx + 4) có tập xác định D = R khi:
A. m < 2
C©u 6 :
B. -2 < m < 2
C©u 7 :
2 x 2 5 x 2 ln
Tập xác định của hàm số
A. 1; 2
1
C. 0
D. log2 3
C©u 8 : Số nghiệm của phương trình log3 ( x 2 4 x) log 1 (2 x 3) 0 là:
3
A. 3
C©u 9 :
C. Vô nghiệm.
B. 2
y2 4x 8
Số nghiệm của hệ phương trình
2
Footer Page 10 of 258.
x 1
y 1 0
D. 1
là:
Nếu a 3 a 2 và logb
3
4
logb thì:
4
5
A. 0 < a < 1, 0 < b < 1
B. 0 < a < 1, b > 1
C. a > 1, 0 < b < 1
D. a > 1, b > 1
C©u 12 : Cho a>0, b >0 thỏa mãn a2 b2 7ab . Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
1
2
3
2
A. 3log(a b) (log a log b)
B. log(a b) (log a log b)
C. 2(log a log b) log(7ab)
D. log
C. m 1
Tập nghiệm của bất phương trình log3 x < log
3
D. m 3
(12-x) là :
A.
(0;12)
B.
(0;9)
C.
(9;16)
D.
(0;16)
C©u 16 : Hàm số y = x.lnx có đạo hàm là :
A.
C©u 17 :
2
ln 5 ln 5
5
5
C.
2
x.
5
C©u 18 :
x 1
1
x
5
x
B.
D.
2
x.
5
x 1
B. 2
C. 1
D. 3
C©u 19 : Tính log36 24 theo log 12 27 a là
A.
9a
6 2a
B.
9a
6 2a
9a
6 2a
C.
D.
9a
6 2a
C©u 20 : Số nghiệm của phương trình log25(5x) - log25 (5x) - 3 = 0 là :
x4 y
B. xy
xy
C.
D. 2 xy
C©u 23 : Tích hai nghiệm của phương trình 22 x 4 x 6 2.2x 2 x 3 1 0 là:
4
A. -9
2
B. -1
4
2
C. 1
D. 9
C©u 24 : Tập nghiệm của bất phương trình (2- 3 )x > (2 + 3)x+2 là :
A.
9
3 x 1
là
C.
6
7
D.
7
6
3
Header Page 13 of 258.
C©u 26 :
Tập nghiệm của bất phương trình log2
2
(2x) - 2log2 (4x2) - 8 0 là :
C©u 28 :
16
B.
Rút gọn biểu thức
A. a4
7 1
a
(a
C. 12
.a 2
2 2
)
7
2 2
D.
3
D. Có một cực đại và một cực tiểu
C©u 31 : Nghiệm của phương trình 3 5 x 3 5
x
3. x2 là:
A. x = 2 hoặc x = -3
B. Đáp án khác
C. x = 0 hoặc x = -1
D. x = 1 hoặc x=-1
C©u 32 : Số nghiệm của phương trình ln3x – 3ln2x – 4lnx+ 12 = 0 là
A. 1
B. 3
C. 2
D. 0
2
0
C. 0
D. 1
C©u 39 : Nghiệm của bất phương trình log 1 log2 (2 x2 ) 0 là:
2
A. (1;1) (2; )
C. Đáp án khác
B. (-1;1)
D. (1;0) (0;1)
C©u 40 : Phương trình 9x 3.3x 2 0 có hai nghiêm x1, x2 ( x1 x2 ) Giá trị của A 2 x1 3x2
A. 0
B. 4 log2 3
D. 3log3 2
C. 2
C©u 41 : Phương trình: 9 x 3.3x 2 0 có hai nghiệm x1 , x2 ( x1 x2 ) .Giá trị của A 2 x1 3x2 là:
A. 0
B. 4log 2 3
9
1
4
5
4
a4 a4
a a
A. 1 + a
B.
1-a
D. 2
là
2
C. ; \ 0
3
2
1
3
(ab)
1
3
a 2 3 b2
B.
2
3
D. 2
1
a 3b 3 a 3b 3
1
A.
2
2
C©u 47 : Phương trình log 2 x log 2 x 1 2m 1 0 có nghiệm trên 1;3 3 khi :
3
3
A.
C©u 48 :
3
m 0;
2
B.
3
m ;0 ;
2
C.
0;
1
và e
2
C©u 49 : Nghiệm của bất phương trình 2.2x 3.3x 6x 1 0 là:
A.
x3
B.
x2
C. Mọi x
D. x < 2
C. 0
D. 3
C©u 50 : Số nghiệm của phương trình 22 x 7 x5 1 là:
2
A. 2
C©u 51 :
B. 1
1
B. x = -1, x ln 2
3
C. Đáp án khác
D. x = 0, x = -1
6
Header Page 16 of 258.
C©u 53 :
2
1
1 x 1 x
Bất phương trình 12 0 có tập nghiệm là
3 3
A. (0; )
B. (; 1)
C©u 54 : Phương trình: (m 2).22(x
D.
C©u 55 : Đạo hàm của hàm số y = x(lnx – 1) là:
A. lnx -1
B. lnx
1
1
x
C©u 56 : Nghiệm của bất phương trình log2 ( x 1) 2 log2 (5 x) 1 log2 ( x 2)
A. 2 < x < 5
B. -4 < x < 3
C. 1 < x < 2
D. 2 < x < 3
C©u 57 : Giá trị nhỏ nhất của hàm số f ( x) x(2 ln x) trên 2;3
B. 2 2 ln 2
A. e
C©u 58 :
A.
C.
B.
0 và e
D.
1 và e
2x
0 là
2
C.
2;
D.
0; 2 .
7
Header Page 17 of 258.
ĐÁP ÁN
01
{
{
)
{
{
{
{
{
{
)
)
{
{
)
{
)
{
)
{
{
{
{
{
{
|
|
|
)
)
}
}
)
}
)
}
}
}
}
}
}
}
)
}
}
}
}
)
}
)
}
}
~
)
)
~
~
~
)
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
{
{
{
{
{
)
{
)
{
{
{
|
|
|
|
|
|
|
)
|
|
|
|
|
|
)
)
}
}
}
}
}
}
)
}
)
}
}
)
}
~
~
~
~
)
~
~
~
~
~
55
56
57
58
59
{
{
{
{
{
)
|
|
)
|
}
C©u 2 : Tập nghiệm của phương trình log 2 x 4log x 0
2
2
A. S 1;16
B.
S 1; 2
C. S 1; 4
D. S 4
C©u 3 : Cho hàm số y ex e x . Nghiệm của phương trình y' 0 là:
A. x ln 3
C©u 4 :
C. x 0
B. x 1
Nếu log 3 a thì
D. x ln 2
1
bằng
log81 100
A. a 4
5
4
7
B. II và III
IV. 4 13
5
23
C. III
D. II và IV
C©u 6 : Hàm số nào sau đây có tập xác định là R?
A.
y x 4
2
0,1
a
1 b
C. log12 7
a
a 1
D. log12 7
b
1 a
C©u 8 : Tìm m để phương trình log 22 x log 2 x m 0 có nghiệm x (0;1)
Footer Page 18 of 258.
1
2
Header Page 19 of 258.
B. m
A. m 1
1
2
1
C. ;
2
D.
C©u 11 : Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Hai hàm số y a x và y loga x có cùng tập giá trị.
B. Hai đồ thị hàm số y a x và y loga x đối xứng nhau qua đường thẳng y x
C. Hai hàm số y a x và y loga x có cùng tính đơn điệu.
Hai đồ thị hàm số y a x và y loga x đều có đường tiệm cận.
D.
C©u 12 : Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số: y 4sin2 x 4cos2 x
B.
A. 2
C. 2
D. 4
C©u 13 : Cho a 0; b 0 và a2 b2 7ab . Đẳng thức nào sau đây là đúng?
Số nghiệm của phương trình cos360
A. 3
C©u 15 : Giá trị của a 4log
A. 58
cos72
x
B. 2
a2
5
0
x
3.2 x là:
C. 1
D. 4
C. 5
D. 52
x; y . Giá trị của 3x y là:
A. -1
B.
-3
C. 0
D. -2
C©u 18 : Phương trình log2 x log2 x 1 1 có tập nghiệm là:
A. S 1
C©u 19 :
A.
B.
1 5
2
C.
22
5
D.
16
5
C©u 20 : Đạo hàm của hàm số y 22 x3 là:
A. 2.22 x3 ln 2
B. 22 x3 ln 2
C. 2.22 x3
D. 2 x 3 22 x2
C©u 21 : Tập nghiệm của bất phương trình log2 x log 2 2 x 1 là:
B. S 1;3
A. S
C. S ; 1
1
x
2
có tập nghiệm là:
3
1;
C. 1;2
D. 1;2
Cho hàm số y x 4 , Các kết luận sau , kết luận nào sai
A. Tập xác định D
Footer Page 20 of 258.
0;
B.
Hàm số luôn luôn đồng biến với mọi x
thuộc tập xác định
3
Header Page 21 of 258.
8
Nếu a a và logb
A. a 1 , b 1
C©u 29 : Cho a
0; a
1;b
2 5 logb
1
log 2 b
II. P
logb a.a 2 ...a n
IV. P
n n
C. 2ln 6
B. 0 a 1, b 1
0;b
1
loga b
P
13
36
...
logb a n
2 3 ... n
1 logb a
Bạn học sinh trên đã giải sai ở bước nào
A. I
B. II
2 1
2017
4
Header Page 22 of 258.
C.
C©u 31 :
2
1
2
2018
2
1
2
2017
1
3
x
; 0 và nghịch
Hàm số đồng biến trên
C. Hàm số không có đạo hàm tại x
C©u 32 :
3
4
4
5
Nếu a a và logb
A. a 1 , b 1
0
D.
biến 0;
1
2
logb thì
D.
2
2 x 1 ln 2
1
1
1
...
M
loga x loga2 x
logak x
M thỏa mãn biểu thức nào trong các biểu thức sau:
A.
M
k (k 1)
log a x
B.
M
4k (k 1)
log a x
C.
1
x3
4
x
Footer Page 22 of 258.
8
x
D.
x
, Trong các mệnh đề sau , mệnh đề nào sai
A. Hàm số đồng biến trên tập xác định
C. Hàm số lõm
C.
; 0 và lồi 0;
B. Hàm số nhận O 0; 0 làm tâm đối xứng
D. Hàm số có đồ thị nhận trục tung làm trục
đối xứng
5
2
;
3
B. D
2 2
;
3 3
C. D
2
3
;
D. D
2
;
3
2
3
R\
C©u 39 : Cho hàm số y 3 x 15 , tập xác định của hàm số là
A. D
B.
2
1
2 x 1 ln 2
2
D. Kết quả khác
4x
2 x 1 ln 2
2
4
1
1
2
b
3
3
.
1
2
C©u 43 : Nếu
A.
C©u 44 :
B.
6 5
x
1 a
a 1
B.
x 1
Số nghiệm nguyên của bất phương trình
A. 1
Footer Page 23 of 258.
B. 3
a
3 x
x 1
C. 0
10 3
x 1
x 3
là
D. 2
( a 0 và a 1 ) bằng
6
Header Page 24 of 258.
A. 4
B. a 2
C©u 48 : Cho hàm số y x ln x . Giá trị của y''(e)
A. 3
C©u 49 :
B.
1
e
x
1
Đạo hàm của hàm số f x là:
2
x
A.
1
f '( x) ln 2
2
x
B.
x
3
B. ;
4
C©u 51 : Giá trị lớn nhất , nhỏ nhất của hàm số y
1
4
A. GTLN = 4 ; GTNN =
C. GTLN = 1 ; GTNN =
3
C. ;3
4
2
x
D. ;3
4
2;2 là
2x 1
C.
x2 x 1
C©u 53 : Cho a log3 15; b log 3 10 vậy log 50
3
A. 3 a
b
1
B. 4 a
b
1
2x 1
ln x x 1
2
D.
m0
C©u 55 : Cho các nhận định sau (giả sử các biểu thức đều có nghĩa:
1) log a x 2 y 2 log a 2 log a x log a y với x2 4 y 2 12xy.
1
2
f x
g x
2) Phương trình a a tương đương với f x g x
3) lg
3a b
lg a lg b với 9a2 b2 10ab.
4
x
3
4) Hàm số y e luôn nghịch biến.
5) log( bc ) a log( cb) a 2 log( cb) a log( cb) a với a2 b2 c 2 .
6) 2x2 y x2 y 2 1 với y
1 ln x
B.
3
8
C©u 57 : Đạo hàm của hàm số y 5 x là:
A.
1
B.
5
5 x
1
5
5 x4
4
D.
5
5
x4
D.
53 2
3
C©u 60 : Giá trị của log a a ( a 0 và a 1 ) bằng
3
Footer Page 25 of 258.
8