Tìm tài liệu Toán ? Chuyện nhỏ - www.toanmath.com
Header Page 1 of 258.
TÍCH PHÂN
I. Khái niệm tích phân
1. Diện tích hình thang cong .
• Giới thiệu cho học sinh về cách tính diện tích của một hình thang cong
• Từ đó suy ra công thức : xlim
→x
0
S ( x ) − S ( x0 )
= f ( x0 )
x − x0
2. Định nghĩa tích phân
• Cho hàm f liên túc trên một khoảng K và a, b là hai số bất kỳ thuộc K. Nếu F
là một nguyên hàm của f trên K thì hiệu số : F(b)-F(a) được gọi là tích phân
của f đi từ a đến b , ký hiệu là :
b
∫ f ( x)dx
a
• Có nghĩa là :
b
II. Tính chất của tích phân
Giả sử cho hai hàm số f và g liên tục trên K , a,b,c là ba số bất kỳ thuộc K . Khi đó ta
có :
a
1.
∫ f ( x)dx = 0
a
b
2.
∫ f ( x)dx = −∫ f ( x)dx . ( Gọi là tích chất đổi cận )
a
b
3. ∫=
f ( x)dx
a
b
4.
a
b
c
∫ kf ( x)dx = k.∫ f ( x)dx . ( Hằng số k trong dấu tích phân , có thể đưa ra ngoài dấu
tích phân được )
Ngoài 5 tính chất trên , người ta còn chứng minh được một số tính chất khác như :
6 . Nếu f(x) ≥ 0∀x ∈ [ a; b ] thì :
b
∫ f ( x)dx ≥ 0∀x ∈ [ a; b]
a
b
b
a
a
7. Nếu : ∀x ∈ [ a; b ] : f ( x) ≥ g ( x) ⇒ ∫ f ( x)dx ≥ ∫ g ( x)dx . ( Bất đẳng thức trong tích
phân )
Footer Page 1 of 258.
Tìm tài liệu Toán ? Chuyện nhỏ - www.toanmath.com
Header Page 2 of 258.
8. Nếu : ∀x ∈ [ a; b ] và với hai số M,N ta luôn có : M ≤ f ( x) ≤ N . Thì :
b
(
(
2 x 1+ x
)
(
x 2 x4 −1 + 1
a/ ∫
=
dx
2
+
x
1
1
2
2
⇒ ∫ x 2 − 1d
1
1
)
d/
2
x3 + x 2 − x + 1
dx
x4 − 2 x2 + 1
2
2x x2 −1 x2 + 1
x
x
+
=
dx
2x x2 −1 +
dx
∫1
∫
2
2
2
+
+
) (
(
b/
( x + 1 − 1)
∫0 ( x + 1)3 dx =∫0 ( x + 1)3
1
1
x2
2
1
( x + 1)2
x +1
1
1
1
1
−
+
=
−
+
dx =∫
2
+
+
−
= ln 2 +
2
3
2
∫
0
x +1
x + 1 0 2 ( x + 1) 0
8
0
0 ( x + 1)
0 ( x + 1)
1
c/
3
∫
(
2 x x − 2 x + ln 1 + x
(
2 x 1+ x
=
dx
x4 − 2 x2 + 1
Trang
2 2 of 258.
Footer
Page
(
)
ln 1 + x 1
x −1 +
=
dx
∫1 1 + x
1+ x 2 x
3
x − 1 dx + ∫
= 2 3 − 4 + ln 2
2
)
)
3
3
− x + ln 2 1 + x =
1
1
2
2
(
x −1 +
1
∫ ( x 2 − 1) dx +
2
2
∫
2
(x
2dx
2
∫
2
d ( x 4 − 2 x 2 + 1)
1
+
4
2
( x − 2 x + 1) 2
= ln ( x 2 − 1)
1
4
2
2
1
1 1
1
1
∫ x − 1 − x + 1 dx + 2 ∫ 4 x − 1 − x + 1 dx
2
2
2
2
1 + cosx
3
b/
dx
∫ 2sin
2
0
sin 2 x
dx
x + 3cos 2 x
π
1
2+ x
c/ ∫
ln
dx
2
4− x
2− x
−1
1
4 + sin 3 2 x
c/ ∫
dx
sin 2 2 x
π
3
4
d/ ∫ sin 3x.cosxdx
0
6
B. PHƯƠNG PHÁP ĐỔI BIẾN SỐ
I. Phương pháp đổi biến số dạng 1.
Để tính tích phân dạng này , ta cần thực hiện theo các bước sau
1/ Quy tắc :
• Bước 1: Đặt x=v(t)
• Bước 2: Tính vi phân hai vế và đổi cận
• Bước 3: Phân tích f(x)dx=f(v(t))v'(t)dt
b
v (b )
a
v(a)
=
x a cost ↔ 0 ≤ t ≤ π
a
π π
x
↔ t ∈ − ;
=
sin t
2 2
a
π
x
↔ t ∈ [ 0; π ] \
=
cost
2
Gv Phạm Minh Tứ - 0968.469.299
Trang 3
Tìm tài liệu Toán ? Chuyện nhỏ - www.toanmath.com
Header Page 4 of 258.
α ax + bx + c
b
2a
* áp dụng để giải bài toán tổng quát :
β
*
β
1
∫
α
2 + 2x − x
2
β
1
1
1
dx
du
2
β
dx = ∫
α
1
( 3)
2
− ( x − 1)
β
∫
α
dx
(a
2
+x
)
2
1
1− 2x
2
c/
dx
∫
1
π π
a/ Đặt x=sint với : t ∈ − ;
2 2
x = 0 ↔ sin t = 0 → t = 0
• Suy ra : dx=costdt và :
π
x = 1 ↔ sin t = 1 → t = 2
1
2
• Do đó : f(x)dx= 1 − x 2 dx =1 − sin 2 tcostdt=cos 2tdt = (1 + cos2t ) dt
π
• Vậy :
b/ Đặt : x =
x=0 ↔ sint=0 → t=0
1
• Suy ra : dx = costdt ⇒ 1
π
1
1
t →t
sin =
2
x= 2 ↔=
2
2
2
Trang
4 4 of 258.
Footer
Page
Gv Phạm Minh Tứ - 0968.469.299
1
3 + 2 x − x2
dx
Tìm tài liệu Toán ? Chuyện nhỏ - www.toanmath.com
2
=
dx
1 2
− x
2
π
2
∫
0
1 2
=
∫ dt
20
1
1
2
1
=
costdt
1 − sin 2 t 2
1
1
• Do đó : f(x)dx= =
dx =
dx
2 cos tdt dt
=
2
2
3 + 2x − x
4 (1 − sin 2 t )
4 − ( x − 1)
• Đặt : =
x − 1 2sin t t ∈ − ; ↔ =
sin t
2 2
π
• Vậy :
2
6
dx ∫=
dt
∫ f ( x)=
∫x
5
b
a − x2
12 x − 4 x 2 − 5dx
b/
0
1
∫2 x 2 − 4 x + 7 dx
d/
∫
0
* Chú ý : Để tính tích phân dạng có chứa
(
( a + x2 )
2
x =0 → t =−1; x =1 → t =1 − 2
• Khi đó :
t2 +1
dx =
2t 2
• Do vậy :
1
∫
0
1− 2
1− 2
−2t t 2 + 1
dt
1− 2
. 2 dt =
=
ln t
=
− ln 2 − 1
dx =
2
∫
Footer Page 5 of 258.
Gv Phạm Minh Tứ - 0968.469.299
π
2
Trang 5
Tìm tài liệu Toán ? Chuyện nhỏ - www.toanmath.com
Header Page 6 of 258.
• Do đó : f(x)dx= x 2 1 − x 2 dx= sin 2 t. 1 − sin 2 tcostdt=sin 2t cos 2 tdt=
π
1 1 − cos4t
dt
4
2
π
12
1 1
1π π
u (b)
u (a)
TÍCH PHÂN HÀM PHÂN THỨC HỮU TỶ
β
P( x)
dx
α ax+b
A. DẠNG : I= ∫
* Chú ý đến công thức :
( a ≠ 0)
β
m
β
β
m
dx = ln ax+b . Và nếu bậc của P(x) cao hơn hoắc
∫
α
x
1 2 3
9 27 1
x − x+ −
=
2x + 3 2
4
8 8 2x + 3
2
9 27 1
27
13 27
x3
1 2 3
1 3 3 2 9
2
ln
2
3
=
−
+
−
=
x
−
x
+
x −5
4
.
= x −1 −
x +1
x +1
3
x2 − 5
4
1 2
3
dx= ∫ x − 1 −
dx= x − x − 4 ln x + 1 =
x +1
x +1
2
5
5
2
Ta có : f(x)=
Do đó :
3
∫
5
Trang
β
Công thức cần lưu ý :
β
u '( x)
dx = ln u ( x)
∫
α
α u ( x)
Ta có hai cách
Cách 1: ( Hệ số bất định )
Cách 2: ( Nhẩy tầng lầu )
Ví dụ 3: Tính tích phân : I=
1
∫x
0
4 x + 11
dx .
+ 5x + 6
2
Giải
= ∫
+
=
dx
dx
x + 5x + 6
x+2 x+3
0
0
Do đó : f(x)=
1
( 3ln x + 2 + ln x + 3 ) =0
2 ln 3 − ln 2
Cách 2: ( Nhẩy tầng lầu )
2 ( 2 x + 5) + 1
2x + 5
1
2x + 5
1
1
= 2. 2
+
= 2. 2
+
= 2 ln x 2 + 5 x + 6 + ln
= 2 ln 3 − ln 2
dx
x + 3 0
+ 5x + 6 x + 2 x + 3
2. Tam thức : f ( x) = ax 2 + bx + c có hai nghiệm kép
Công thức cần chú ý :
β
∫
α
β
u '( x)dx
= ln ( u ( x) )
α
u ( x)
Thông thừơng ta đặt (x+b/2a)=t .
3
x3
Ví dụ 4 : Tính tích phân sau : I= ∫ 2
dx
x + 2x +1
0
Do đó :
3
4
x3
∫ ( x + 1)
0
2
dx=
∫
1
( t − 1)
t
2
3
4
dt=
3
− 4x +1
Gv Phạm Minh Tứ - 0968.469.299
Trang 7
Tìm tài liệu Toán ? Chuyện nhỏ - www.toanmath.com
Header Page 8 of 258.
Giải
4x
4x
Ta có :
=
2
4 x − 4 x + 1 ( 2 x − 1)2
1 x =0 ↔ t =−1
dt ;
2 x = 1 ↔ t = 1
1
1
1
1 4. ( t + 1)
1
4x
4x
1
1 1
3. Tam thức : f ( x) = ax 2 + bx + c vô nghiệm :
b
u= x +
P( x)
P( x)
2a
Ta viết : f(x)=
=
;
2
2
2
2
b −∆ a ( u + k ) k = −∆
a x + +
2a
2a 2a
Khi đó : Đặt u= ktant
Ví dụ 6: Tính tích phân : I=
2
+ 4x + 5
0 ( x + 2) + 1
• Đặt : x+2=tant , suy ra : dx=
0 ↔ tan t =
2
x =
1
dt ; ⇒
2
2 ↔ tan t =
4
cos t
x =
2
t
tan t − 2 dt
sin t
• Do đó : ∫
dx
=
=
− 2 dt =
− ln cost − 2t ) 2 (1)
(
2
=
↔
+
=
↔
=
→
=
tan
t
4
1
tan
t
17
c
os
t
c
ost
2
17
17
t
cost 2
• Vậy : ( − ln cost − 2t ) 2 =
− ( ln cost 2 − 2t2 ) − ( ln cos t1 − 2t1 ) =
Giải
x + 2x + 4x + 9
1
= x+2+ 2
2
x +4
x +4
2 3
2
2
2
1
x + 2x + 4x + 9
dx
1 2
2
• Do đó : ∫
= 6 + J (1)
dx = ∫ x + 2 + 2
dx = x + 2 x 0 + ∫ 2
2
x +4
x +4
x +4
2
0
0
Header Page 9 of 258.
• Đặt : x=2tant suy ra : dx =
x = 0 → t = 0
2
π
dt ;
π ↔ t ∈ 0; → cost>0
2
cos t x = 2 → t =
4
4
π
• Khi đó :
π
4
• Thay vào (1) : I= 6 +
C. DẠNG :
π
3
π
8
P( x)
dx
+ bx 2 + cx + d
1. Đa thức : f(x)= ax 3 + bx 2 + cx + d ( a ≠ 0 ) có một nghiệm bội ba
Công thức cần chú ý :
β
1
∫
α x
m
dx =
Ví dụ 8: Tính tích phân : I=
1
1 β
. m −1
1− m x α
2
x
Cách 2:
1) − 1
( x +=
1
1
−
3
2
3
( x + 1) ( x + 1) ( x + 1)
x
• Ta có : =
3
( x + 1)
1
1
1
1
1 1 1 1
=
−
x
Giải
• Đặt : x-1=t , suy ra : x=t+1 và : khi x=-1 thì t=-2 và khi x=0 thì t=-1 .
• Do đó :
0
x4
∫ ( x − 1)
−1
dx=
3
−1
−1
∫
−2
( t + 1)
t
4
t3
• ⇔ ∫ t + 4 + + 2 + 3 dt = t 2 + 4t + 6 ln t − − 2 =
− 6 ln 2
t t
t
t 2 t −2 8
2
−2
2. Đa thức : f(x)= ax 3 + bx 2 + cx + d ( a ≠ 0 ) có hai nghiệm :
Có hai cách giải : Hệ số bất định và phương pháp nhẩy tầng lầu
6
4
1
1
Ví dụ 10 : Tính tích phân sau : I=
4
3
1
∫ ( x − 1)( x + 1)
3
+
=
2
2
x − 1 ( x + 1) ( x + 1)
( x − 1)( x + 1)
2
1
( x − 1)( x + 1)
2
1
A=
1 = 4 A
4 . Khi đó (1)
• Thay hai nghiệm mẫu số vào hai tử số :
⇔
1
2
=
−
C
C = − 1
I ln ( x − 1)( x + 1) + .
=
2 ( x + 1) 2 4
4
4
• Do đó :
3
3
1
2
dx =
Cách 2:
• Đặt : t=x+1, suy ra : x=t-1 và khi x=2 thì t=3 ; khi x=3 thì t=4 .
4
4
4
dt
1
1
1
1 t − (t − 2)
=
∫
t 4
t
2
22 2t −2 t
3 4
3
3
4
1
=
dx
2
2 ( x − 1)( x + 1)
• Khi đó : I= ∫
( 3t
2
− 4t )
3t 2 − 4t 1 ( 3t + 2 ) 3t 2 − 4t 1 3 2
−
=
− +
3
=
t − 2t 2
2
2
1
1 t − (t − 4) 1 1
t+2 1 1
1 2
Hoặc : 2 = 2
=
− =
− − 2
2
t (t − 2) 4 t (t − 2) 4 t − 2 t 4 t − 2 t t
• Do đó :
I=
4
1 1
1 2
1 t −2 2 4 1 1 1
1 2 1
1
Giải
Đặt : x-1=t , suy ra : x=t+1 , dx=dt và : khi x=2 thì t=1 ; x=3 thì t=2 .
2 2
t + 1)
(
t + 2t + 1
dt ∫ 2
dt
2
∫1=
t ( t + 3)
t ( t + 3)
1
3
2
x2
Do đó : ∫
=
dx
2
2 ( x − 1) ( x + 2 )
Cách 1; ( Hệ số bất định )
t 2 + 2t + 1 At + B
C
Ta có : 2
5
t 2 + 2t + 1 1 t + 3 4 1
Đồng nhất hệ số hai tử số : 3 A + B = 2 ⇔ A = ⇒ 2
=
+
9
t ( t + 3) 9 t 2
9 t +3
3B = 1
4
C = 9
Do đó :
2
3 4
1
2 17 4
7
1 1 3 4 1
t 2 + 2t + 1
=
dt
3
2
2
2
3 t + 3t 9 t + 3 9 t
3 t + 3t 9 t + 3 9 t t
• Vậy :
1 3t 2 + 6t 1 1
1
1 3
1 t + 3 3 2
3
2
−
dt ln t + 3t + ln
∫1 3 t 3 + 3t 2 + 9 t + 3 − t + t 2 =
t
t 1
27
3
17 4
7
• Do đó I= + ln 5 − ln 2
6 9
9
3
2
3. Đa thức : f(x)= ax + bx + cx + d ( a ≠ 0 ) có ba nghiệm :
B
C
f(x)=
=
=+
+
=
x ( x − 1)( x + 1)
x ( x 2 − 1) x ( x − 1)( x + 1) x x − 1 x + 1
• Đồng nhất hệ số hai tử số bằng cách thay các nghiệm : x=0;x=1 và x=-1 vào
A = −1
x =0 → 1 =− A
1
1 1 1 1 1
hai tử ta có : x =−1 → 1 =2C ⇔ B = ⇒ f ( x) =− +
+
−
x
x
2
2
1
2 x +1
x = 1 → 1 = 2B
1
1 1 2x
Ta có :
=
= 2
−=
−
2
2
2
x −1 x 2 x −1 x
x ( x − 1)
x ( x − 1)
Footer Page 11 of 258.
Gv Phạm Minh Tứ - 0968.469.299
Trang 11
Tìm tài liệu Toán ? Chuyện nhỏ - www.toanmath.com
Header Page 12 of 258.
3
3
1
1 2 xdx
1
3
1
A
B
C
Ta có :
=
=+
+
=
x ( x 2 − 4 ) x ( x − 2 )( x + 2 ) x x − 2 x + 2
x ( x2 − 4)
Thay các nghiệm của mẫu số vào hai tử số :
Khi x=0 : 1= -4A suy ra : A=-1/4
Khi x=-2 : -1= 8C suy ra C=-1/8
Khi x=2 : 3= 8B suy ra : B=3/8 .
Do đó : f(x) = − −
+
4 x 8 x−2 8 x+2
Vậy :
1 1
1
1
3
42x
8 2 x−2
8 2 x+2
8
8
4
2
4
=
5
3
1
ln 3 − ln 5 − ln 2
8
8
4
Cách 2:
Ta có :
x +1
=
x ( x2 − 4)
2
2
1
1 2x
1
=
−
+
−=
+ ln ( x 2 − 4 ) − ln x
dx
dx ln
2
∫
2
4 3 x−2 x+2 2 x −4 x
4 x + 2 2
3
3 x ( x − 4)
4
Ví dụ 14: Tính tích phân sau :
Cách 1: ( Hệ số bất định )
3
x2
∫2 ( x 2 − 1) ( x + 2 ) dx
Giải
A ( x + 1)( x + 2 ) + B ( x − 1)( x + 2 ) + C ( x 2 − 1)
A
B
1 1
−
−
=
−
+
dx
ln
ln
x
2
ln
=
∫2 2 x − 1 2 x + 1 4 x + 2 2 x + 1 4
2 2 2
3
Cách 2.( Nhẩy tầng lầu )
Trang
1212 of 258.
Footer
Page
Gv Phạm Minh Tứ - 0968.469.299
Tìm tài liệu Toán ? Chuyện nhỏ - www.toanmath.com
=
−
x + 2 2 ( x − 1)( x + 2 ) x + 1 x + 2 2 3 x − 1 x + 2 x + 1
=
Từ đó suy ra kết quả .
D. DẠNG
β
∫
α ax
4
R ( x)
dx
+ bx 2 + c
Những dạng này , gần đây trong các đề thi đại học ít cho ( Nhưng không hẳn là
không cho ) , nhưng tôi vẫn đưa ra đây một số đề thi đã thi trong những năm các
trường ra đề thi riêng , mong các em học sinh khá ,giỏi tham khảo để rút kinh
nghiệm cho bản thân .
Sau đây tôi lấy một số ví dụ minh họa
Ví dụ 1. Tính các tích phân sau :
1
∫
∫
a.
2
0 ( x + 3x + 2 )
2
dx
Ta có :
1
1
x + 3 x + 2 = ( x + 1)( x + 2 ) ⇒ f ( x) =
=
=
−
2
2
( x 2 + 3x + 2 ) ( x + 1)( x + 2 ) ( x + 1) ( x + 2 )
1
1
2
1
1
1
1
1
1
x +1
1
2
dx =
+
−
−
− x + 1 − x + 2 − 2 ln x + 2
∫0 ( x + 1)2 ( x + 2 )2 x + 1 x + 2 dx =
1
1
+ 3x + 2 )
2
2
1
1 2
+ 2 ln 3
1 2x
x
1
+
⇒ ∫
+
dx
3
1+ x 1+ x
2 1 + x3
1 x +1
1
⇔ f ( x) =
2
Ví dụ 2. Tính các tích phân sau
3
a.
∫
1
x2 −1
dx
x4 − x2 + 1
x4 + 1
x2 ⇒
f ( x) =
1
x2 + 2 −1
x
1−
3
∫
3
∫
f ( x)dx =
1
1
1
1 − 2 dx
x
2 1
x + 2 −1
x
∫=
t −3
2
1
2
2
(
1
1
=
dt
2 3
t− 3 t+ 3
)(
)
4
3
1
x − 1 =
1
1
(
(x )
(x )
2 3
3 2
− 1=
(x
2
1
dt
t+ 3
)
− 1)( x 4 + x 2 + 1)
− 1 = t 2 − 1( t = x 3 )
3
Ví dụ 3. Tính các tích phân sau
x2 + 1
x2 −1
a. ∫ 4 dx ∨ ∫ 4 dx
x +1
x +1
0
0
1
1
a.
b.
1
2
1
2
x +1
x2 −1
x
, =
=
f ( x) =
dt
f ( x)dx = ∫ 2
=
t −2
2
Trang
1414 of 258.
Footer
Page
1
dx
+1
4
Giải
2
1+
2
∫x
1
x +1
2
x
2
1−
1
3
= t 2 + 2, x = 1 → t = 0, x = 2 → t =
2
x
2
5
2
. Vậy :
5
1
1
t− 2
1
ln
dt =
−
2
dt =
∫
2 2 2t− 2 t+ 2
2 2 t+ 2 2
t− 2 t+ 2
1
3
3 2
du ↔ t = 0 → u = 0, t = → u = arctan
= u1
2
cos u
2
4
u1
u1
2du
2
2 u1
2
Do đó (1) ⇔ ∫ 2
=
du =
u =
u1
∫
2
0
2
2
2
0 cos u ( 2 + 2 tan u )
0
Đặt : t = 2 tan u → dt = 2
a.
∫ (x
2
1
1− 5
2
∫
c.
1
∫ (x
x −1
dx
− 5 x + 1)( x 2 − 3 x + 1)
b.
∫x
4
3
Giải
x −1
dx . Ta có :
− 5 x + 1)( x 2 − 3 x + 1)
2
2
1
1
2
2
x −1
x
=
=
=
⇒ f ( x)dx
f ( x)
( x 2 − 5x + 1)( x 2 − 3x + 1) x + 1 − 5 x + 1 ∫1
x
x −3
1
1
5
1 2 1
1
1 t −5
1
1 5
∫2 ( t − 5)( t − 3) = 2 ∫2 t − 5 − t − 3 dt= 2 ln t − 3 2 = 2 ( ln 5 − ln 3)= 2 ln 3
2
dt
5
2
b.
∫x
3
2
4
dx
1
. Ta có=
: f ( x) 4 =
2
x − 4x2 + 3
− 4x + 3
Do đó :
1
I − J (1) Với :
dx =
−1
2
5
5
5
2
1
1
1 2 1
1
1
1
37 − 20 3
x− 3 2
ln
ln
I =∫ 2
dx = ∫
dx =
−
dx =
=
∫
Header Page 16 of 258.
1
1
J= ∫ 2
dx=
x −1
0
1− 5
2
∫
c.
1
5
5
1 2 1
1
1 x −1 2 1 3
1 1 15
∫0 ( x − 1)( x + 1) dx= 2 ∫3 x − 1 − x + 1 dx= 2 ln x + 1 3= 2 ln 7 − ln 5 = 2 ln 7
2
2
1
1
1 1 1
1 x4
1 ( t + 1)
3
=
=
(
)
3
f
x
dx
x
dx
dt
=
+ dt
2
4
3 ( x − 1)
3 t
3 t t2
80
1 1 1
1
1 80 1 16 13
Vậy : I = ∫ + 2 dt = ln t − = ln +
t 15 3 3 720
∫1 x ( x 4 + 1)
b.
x2 + 1
∫ ( x − 1) ( x + 3) dx
2
0
Giải
2
a.
dx
. Nếu theo cách phân tích bằng đồng nhất hệ số hai tử số thì ta có :
4
+ 1)
∫ x(x
1
4
3
2
1
A Bx 3 + Cx 2 + Dx + E A ( x + 1) + x ( Bx + Cx + Dx + E )
=4
3
2
1
−1
1
x3
⇒ f ( x) =− 4
0,=
D 0,
x x +1
0
Nhưng nếu ta tinh ý thì cách làm sau sẽ hay hơn .
Vì x và x3 cách nhau 3 bậc , mặt khác x ∈ [1; 2] ⇒ x ≠ 0 . Cho nên ta nhân tử và mẫu với
x 3 ≠ 0 . Khi đó f ( x) =
Trang
1616 of 258.
Footer
Page
x3
. Mặt khác d ( x 4=) 4 x3dx ⇔ dt
= 4 x 3 dx (=
t x 4 ) , cho nên :
4
4
Nhận xét :
* Nếu theo cách hướng dẫn chung ta làm như sau :
- f ( x=)
x2 + 1
A
=
( x − 1) ( x + 3)
( x − 1)
3
3
+
B
( x − 1)
2
+
C
D
+
3
8 ( x − 1)
2
+
5
5
−
dx
32 ( x − 1) 32 ( x + 3)
1 5
1
3
5
5
1
= −
−
+ ln x − 1 − ln x + 3 2 = ln
2
32
8 ( x − 1) 8 ( x − 1) 32
0 32 28
Ví dụ 2. Tính các tích phân sau :
e.
dx
∫
0
x + 3x + 1
4
2
(1 + x
2 3
)
2
c.
dx
∫ x (1 + x )
4
1
(
)
3
Tính J : J= artanx = artan3-artan2 .
2
x4 −1
dx
∫1 x6 − 1 =
2
2
3
1
x2
1
1
∫2 x 2 − 1 dx + ∫2 3 2 + x3 − 1 − x3 + 1 dx
( x ) − 1
27 1 t − 1 27 1 117
1 1
1
1
Do đó : K= ∫ g ( x=
)dx
ln
1
ln
1
ln
−
=
t
−
−
t
+
=
= ln
dt
(
)
8 6 t + 1 8 6 98
6 ∫8 t − 1 t + 1
6
2
3
Trang 17
Tìm tài liệu Toán ? Chuyện nhỏ - www.toanmath.com
Header Page 18 of 258.
( x − 1)( x + 1) =x 2 − x + 1 =x 2 − 1 2 x + 1 + 1
x2
=
−
x 3 − 1 ( x − 1) ( x 2 + x + 1) x 3 − 1 x 2 + x + 1 x3 − 1 2 x 2 + x + 1 x 2 + x + 1
1 3x 2
1 ( 2 x + 1)
1
Vậy : I =∫ 3 dx − ∫ 2
dx − ∫
dx
2
2
3 2 x −1
2 2 x + x +1
2
1 3
x+ +
2 2
tan t ⇒
2
x= 2 → tan t= 5 → t= a; x= 3 → tan t= 10 → t= b
3
3
1
2
+
Tính F : Đặt : x=
3 1
dt
b
b
5
5
10
2 cos 2t
= ∫ dt = t = b − a t ant=
→ t = a = artan
; b = artan
a
3
3
3
)( x 4 − x 2 + 1)
1
2
1
dx
2
∫1=
2
( x − 1) − x 2
2
∫ (x
1
1
2
+ x + 1)( x 2 − x + 1)
dx
Cx + D
Ax+B
= 2
+ 2
( x + x + 1)( x − x + 1) x + x + 1 x − x + 1
Đồng nhất hệ số hai tử số ta có hệ :
⇔
⇔
D 0
D 0
A − B + C + =
− B + =
D = 1
B + D 1
2
=
=
B + D 1
1
B =
2
2
2
1
1
1− x
x +1
Vậy : I =
dx + ∫ 2
dx =
( J + K )(1)
∫ 2
2 2
2
2
1
3
3
1
Tính E = ∫
dx , học sinh tự tính bằng cách đặt : x + = tan t
2
2
2
2
21
1 3
x
+
+
2 2
Tính K
Trang
1818 of 258.
ln x 2 − x + 1 + F
2
∫1 x 2 − x + 1 2 ∫1 x 2 − x + 1 2 ∫1 x 2 − x + 1 2 ∫0
2
1
2
1 3
x
−
+
2 2
2
=
K
( 2)
2
3
1
1
3
dx , học sinh tự tính bằng cách đặt : x − = tan t
Tính F= ∫
=
= ln
dx
ln
4
4
4
∫
∫
4
4
4
1 3 17
+
+
x
x
x
1
3
1
3
3
+
+
x
x
x
x = 0 → t = 1, x = 1 → t = 2
0 (1 + x )
2
t −1
1 1
1 1 2 13
dt
=
2 − 3 dt = − + 2 1 =
3
∫
t
t t
16
t 4t
1
1
2
Do đó I = ∫
1
e.
∫
x 4 + 3x 2 + 1
(1 + x )
4
dx =
E + F ( 2)
2 2
2 3
1
+
x
0 (1 + x )
( )
1
dx = cos 2t dt
x tan t ↔
=
Tính E : Bằng cách đặt
x = 0 → t = 0; x = 1 → t = π
4
1
π
dx
dt
dt
2
2
2
2
∫
∫
∫
∫
1
cos t
2 0 1+ x
2 0 1 + tan t cos t
20
20
cos 4t
1
π
π
14
1 1
1π 1 π +2
1
1
1
1
14
1
=
=
=
dx
dt
dt
cos 4tdt
2
2
2
2
∫
∫
∫
∫
1
2 0 1+ x
2 0 1 + tan t cos t
20
cos t
20
6
8 0
2
0
4
π
π
1 4
1
1
1 π
3π + 8
( 3 + 4 cos 2t + cos4t ) dt= 3t + 2sin 2t + sin 4t 4= 3 + 2=
∫
64
16 0
16
4
0 16 4
1
f.
∫
1
3 3
dt = −
1
1
x
Đặt : t= 2 − 1 ⇒ t + 1= 2 ⇔
x
x
x = 1 → t = 8; x = 1 → t = 0
3
0 1
8
4
1
3 3
3 73 3 43 8 3 7 3 4
24 3 468
Khi đó I =
16 + =
− ∫ t 3 ( t + 1) dt =
t
+
t
dt
=
−t ( t − t )
3
1
3
3
1
1 3
1
1
1
dt ==
dt −t 1 − 2 dt (2) . Đặt : u =1 − 2 ⇔ 2 =1 − u; du = dt
t
t
t
t
2
Ví dụ 3. Tính các tích phân sau
1
p
e p+2
d.
dx
0
∫x
2ax − x 2 dx
0
Giải
e
a..
1
p+2
∫
1
x
x
p
2
p+2
+
p
2
x = 1 → t = 1; x = e → t = e
du
dt = cos 2u
- Đặt : t = tan u ⇒
⇔I=
1
π
2
t =1 → u = 4 , t =e → u =u1
Trang
2020 of 258.
Footer
Page
p
2
p+2
2
e
1
dt
− 2 dt =
t
t
2
u1
∫ du =
π
4
π
4
− u1
Tìm tài liệu Toán ? Chuyện nhỏ - www.toanmath.com
Header Page 21 of 258.
- Từ : tan u = e ⇒ u = u1 = artan e ⇔ I =
a
b.
∫
0
=
→
=
=
→
=
2
cos t
4
3
3
3
dt
x dx
a tan t
. Đặt=
: x atant=
⇒ f ( x) =
a cos t.tan 3 tdt
a
=
3
3
2
( x 2 + a 2 ) 2 a3 1 2 2 cos t
4 1 − cos 2 t sin t
(
) dt
sin t
dt a ∫
=
2
2
∫0 a.=
cos t
cos t
0
4
3
π
1
0→u =
1
du =− s intdt;t= 4 → u = 2 ; t =
- Đặt : cost=u ⇒
2
f (t )dt =(1 − u ) −du =1 − 1 du
( ) 2
u2
u
c. ∫ e x +e dx = ∫ e x ee dx . Đặt : =t e x ⇒
1
1
x
x
0
e
1
∫
f ( x)dx=
0
2a
d.
x e
( x)dx e=
e dx et dt
f=
1
2a
∫x
x
e
et = e e − e
1
a 2 − ( x − a ) dx
2
0
π
π
dx = a.costdt,x=0 → t=- 2 ;x=2a → t= 2
Đặt : x −=
a a.sin t ⇒
f ( x)dx
= ( a + a.sin t ) a 2 cos 2t .a.costdt
Vậy :
π
−
− π2
− π2
2
2
2
2
π
π
1 1
1 π π
π
2 1
2
3
3
a 3 + =
= a
a3
t + sin 2t π − cos t π =
3
2
2 2
x3 − 2 x
(x
2
+ 1)
∫
2
2
dx
d.
∫
1
Gv Phạm Minh Tứ - 0968.469.299
x 7 dx
(1 + x )
4 2
2 x ( x − 1) ( x + x + 1)
Xét : f ( x) =
=
(1)
1
A B Cx + D
E
= 2+ + 2
+
2
x x + x +1 x −1
x ( x − 1) ( x + x + 1) x
2
A ( x 2 + x + 1) ( x − 1) + Bx ( x − 1) ( x 2 + x + 1) + ( Cx + D ) x 2 ( x − 1) + E ( x 2 + x + 1) x 2
x 2 ( x − 1) ( x 2 + x + 1)
B + C + E ) x 4 + ( A + D − C + E ) x 3 + ( E − D ) x 2 − Bx − A
(
.
=
x 2 ( x − 1) ( x 2 + x + 1)
Đồng nhất hệ số hai tử số ta có hệ :
1
D = 3
E D
1
E =
3
−1
−1
A =
A =
A = −1
1
1
1
3
3
1 1 x −1 1 1
1 −3x+3
3
Vậy : I = ∫ − 2 + 2
+
dx
dx = ∫ − 2 − 2
+
+
− arctan
arctan
6
3
3
3
1
1
x 7 dx
x4
1
b. ∫
=
3 x3 dx
2
2
∫
4
3 0 (1 + x 4 )
0 (1 + x )
2
1 1
x − 1)
(
1
2x+1 3
1 2 1
1
Vậy : I = ∫ − 2 dt = ln t + = ln 2 −
3t t
3
t 1 3
2
0
2
1
1 ( x − 2)
c. ∫
dx = ∫
2 xdx
2
2
2
2
2
1
1
x
x
+
+
0 (
0 (
)
)
1
1
3 2 1
3
Vậy : I = ∫ − 2 dt = ln t + = ln 2 −
t 1 2
2t t
2
2
1
2
2
d.
∫
1
2
1 + x3
1 + x3 2
dx
=
∫1 x6 x dx
x4
2
(1) .
1 1
−
dt
=
∫ t + 1 + 2 t − 1 − t + 1 =
3 ∫2 4 t + 1 t − 1 6
2
3
1
1
1
1
+
−
−
∫ ( t + 1)2 ( t − 1)2 t − 1 t + 1 dt
2
3
t − 1 3 1 −2t
t −1 3 8 2 − 3 1
1 1
1
∫
c.
b.
x2 + 9
x5 − 2 x3
x2 + 1
0
1
dx
∫
0
1
d.
dx
(x
2
(1) .
x2 + 9
2
2
2
2
5
dt
t = x + 9 ↔ tdt = xdx, x = t − 9
Đặt : t= x + 9 ⇒
=
. Do
đó : I ∫=
2
x = 7 → t = 4, x = 4 → t = 5
4 t (t − 9)
A ( t 2 − 9 ) + Bt ( t + 3) + C ( t − 3) t
1
A
B
C
Ta có : f (t ) =
=+
+
=
t ( t − 3)( t + 3) t t − 3 t + 3
t (t 2 − 9)
−
+
+
=
−
−
=
ln
9
ln
ln
t
t
I
dt
(
)
4 9 ln t =
4 9 35
9 ∫4 t t − 3 t + 3 9
- Với x=-3 : 9C=1 → C =
* Chú ý : Nếu theo phương pháp chung thì đặt : x= 3sin t → dx= 3cos tdt .
Footer Page 23 of 258.
Gv Phạm Minh Tứ - 0968.469.299
1
1
x2
x
=
dx − ∫
dx =
J − K (1)
∫
2
2
2
x +1
x +1
x +1
0
0
* Để tính J :
π
1
dx = cos 2t dt , x = 0 → t = 0; x = 1 → t = 4
Đặt =
: x tan t ⇒
. Tính tích phân này không đơn
- Hai tích phân này đều tính được .
1
1
x2 + 1
⇒ ∫ g ( x)dx=
0
1
1
x 2 + 1dx − ∫
∫
0
0
1
x2 + 1
1
1 2
1 1 x2
1
+/ Tính : E = ∫ x + 1dx = x x + 1 − ∫ 2 dx = 2 − ∫ x + 1dx − ∫ 2 dx
(
(
)
)
(
Do vậy : I=
3
x5 − 2 x3
(
) (
)
(
2 1
2 3
+ ln 1 + 2 + ln 1 + 2 = + ln 1 + 2
2 2
2 2
3
3
5
1 15
x 2 = t 2 − 1; xdx = tdt ; x = 0 → t = 1, x = 3 → t = 2
2
- Tính K: Đặt =t
x2 + 1 ⇒
x 2 xdx ( t − 1) tdt
=
=
= ( t 2 − 1) dt
f ( x)dx
2
t
x +1
2
2 4
1
Suy ra : K= ∫ ( t 2 − 1) dt = t 3 − t =
3
1 3
1
28 4 48 16
Vậy : I= + =
=
15 3 15 5
1
2
: x sin t →
dx . Đặt =
3
f ( x)dx =1 − x 2 dx =cos 6tcostdt=cos 4tdt
( )
π
π
π
2
1
1 + cos4t
1
1 − cos2t
3 1
Do đó I= ∫
dt =∫ 1 − 2 cos 2t +
dt =
− cos2t+ cos4t dt
∫
2
4 0
2
4 2