Sự hòa hợp giữa kế toán Việt Nam và quốc tế trong việc lập và trình bày báo cáo tài chính hợp nhất – Từ chuẩn mực đến thực tiễn - Pdf 41

Header Page 1 of 258.

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TP.HỒ CHÍ MINH

TRẦN HỒNG VÂN

SỰ HÒA HỢP GIỮA KẾ TOÁN VIỆT NAM VÀ
QUỐC TẾ TRONG VIỆC LẬP VÀ TRÌNH BÀY
BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT – TỪ
CHUẨN MỰC ĐẾN THỰC TIỄN

LUẬN ÁN TIẾN SĨ KINH TẾ

Tp.Hồ Chí Minh – Năm 2014

Footer Page 1 of 258.


Header Page 2 of 258.

i

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

TRẦN HỒNG VÂN

SỰ HÒA HỢP GIỮA KẾ TOÁN VIỆT NAM
VÀ QUỐC TẾ TRONG VIỆC LẬP VÀ TRÌNH
BÀY BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT –

không thể hoàn thành nếu không có sự giúp đỡ vô cùng quý báu của những thầy cô,
những người đồng nghiệp, bạn bè và những người thân trong gia đình tôi,…
Trước hết, tôi xin bày tỏ sự cảm động và biết ơn sâu sắc đến PGS.TS Bùi Văn Dương
và PGS.TS Hà Xuân Thạch, hai người thầy đã giảng dạy tôi từ khi tôi là sinh viên đại
học, và cũng là những người hướng dẫn khoa học trong quá trình nghiên cứu và viết
luận án này. Được làm việc dưới sự định hướng, chỉ dẫn và hỗ trợ tận tình của các thầy
là yếu tố không thể thiếu để tôi hoàn thành luận án. Sự kiên nhẫn, lắng nghe của các
thầy khi tôi trình bày, những điểm mấu chốt mà các thầy chỉ ra cho tôi trong các bước
khảo sát, nghiên cứu tổng hợp và trình bày nội dung luận án. Sự khuyến khích, động
viên và hơn nữa, tầm cao hiểu biết và bề dày kinh nghiệm của các thầy trong nghiên
cứu khoa học, phương pháp nghiên cứu logic, thấu đáo và tận tâm, những chỉ dẫn và
tiêu chuẩn khoa học nghiêm túc của các thầy là nguồn động viên, là mục tiêu để tôi
phấn đấu, luôn làm tôi cảm động và biết ơn, và là những tấm gương sáng để tôi noi
theo.
Tôi xin bày tỏ sự trân trọng và biết ơn sâu sắc đối với PGS.TS Võ Văn Nhị, người
luôn quan tâm, chỉ bảo và tận tâm hỗ trợ tôi trong quá trình viết luận án. Tôi sẽ luôn
nhớ những góp ý chân thành, sâu sắc, những chỉ dẫn tận tình, thời gian quý báu mà
thầy đã dành ra để giúp đỡ tôi hoàn thành luận án, dù thầy công việc bộn bề.
Tôi xin trân trọng cảm ơn các thầy cô Khoa Kế toán – Kiểm toán Trường Đại học
Kinh tế Tp.HCM. Các thầy cô đã góp ý, chia sẻ và tạo mọi điều kiện tốt nhất cho tôi
trong quá trình nghiên cứu và viết luận án. Những nhận xét, góp ý của các thầy cô góp
phần không nhỏ để luận án giảm thiểu sai sót và trở nên hoàn thiện hơn.
Và tôi không thể hoàn thành luận án nếu không có sự sẻ chia, đóng góp với tình cảm
tuyệt vời mà các thầy cô trong Khoa Kế toán – Kiểm toán trường Đại học Tài chính –
Marketing, nơi tôi công tác, đã dành cho tôi. Quá trình hoàn thành luận án của tôi được
thuận lợi hơn rất nhiều với sự tạo điều kiện của Khoa Kế toán – Kiểm toán và Trường
Footer Page 4 of 258.


Header Page 5 of 258.

Trần Hồng Vân

Footer Page 6 of 258.


Header Page 7 of 258.

iv

MỤC LỤC
LỜI CÁM ƠN ....................................................................................................................... i 
LỜI CAM ĐOAN ............................................................................................................... iii 
MỤC LỤC .......................................................................................................................... iv 
DANH MỤC KÝ HIỆU CÁC CHỮ VIẾT TẮT ............................................................... xi 
DANH MỤC CÁC BẢNG, BIỂU.................................................................................... xvi 
DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ, ĐỒ THỊ ........................................................................... xx 
PHẦN MỞ ĐẦU ................................................................................................................. 1 
1.  Tính cấp thiết của đề tài ................................................................................................. 1 
2.  Mục tiêu nghiên cứu và phương pháp nghiên cứu......................................................... 2 
3.  Đối tượng và phạm vi nghiên cứu.................................................................................. 4 
4.  Tính mới và những đóng góp của luận án ..................................................................... 6 
4.1.  Về phương diện khoa học.......................................................................................... 6 
4.2.  Về phương diện thực tiễn .......................................................................................... 6 
5.  Kết cấu của luận án ........................................................................................................ 6 
CHƯƠNG 1. CƠ SỞ LÝ THUYẾT VỀ HÒA HỢP KẾ TOÁN TRONG VIỆC LẬP
VÀ TRÌNH BÀY BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT ................................................... 7 
1.1.  Giới thiệu ................................................................................................................... 7 
1.2.  Tổng quan về hòa hợp kế toán .................................................................................. 7 
1.2.1.  Một số khái niệm cơ bản liên quan đến hòa hợp kế toán....................................... 7 
1.2.1.1. 

1.3.  Tổng quan về báo cáo tài chính hợp nhất ................................................................ 16 
Footer Page 7 of 258.


Header Page 8 of 258.

v

1.3.1.  Một số khái niệm cơ bản liên quan đến báo cáo tài chính hợp nhất .................... 16 
1.3.1.1. 

Thực thể báo cáo............................................................................................... 16 

1.3.1.2. 

Nhóm công ty mẹ - công ty con ....................................................................... 17 

1.3.1.3. 

“Nhóm công ty mẹ - công ty con” là một “thực thể báo cáo” .......................... 22 

1.3.1.4. 

“Báo cáo tài chính” và “báo cáo tài chính hợp nhất” ....................................... 22 

1.3.2.  Mục đích của báo cáo tài chính và báo cáo tài chính hợp nhất ........................... 24 
1.3.3.  Các đặc điểm chất lượng của thông tin do BCTC và BCTC HN cung cấp ......... 25 
1.3.4.  Các yếu tố của báo cáo tài chính hợp nhất........................................................... 27 
1.3.5.  Hệ thống báo cáo tài chính hợp nhất.................................................................... 28 
1.3.5.1. 

Phạm vi các công ty phải lập và trình bày BCTC HN .................................. 35 

1.3.6.2.2. 

Phạm vi hợp nhất báo cáo tài chính .............................................................. 35 

1.3.6.2.3. 

Phương pháp lập và trình bày báo cáo tài chính hợp nhất ............................ 39 

1.3.7.  Tổng hợp một số kết quả nghiên cứu khác về BCTC HN ................................... 57 
1.3.7.1. 

Kết quả nghiên cứu về tính thích hợp của BCTC HN ...................................... 58 

1.3.7.2. 

Kết quả nghiên cứu về các nhân tố tác động đến việc lập và trình bày BCTC

HN

.......................................................................................................................... 58 

1.3.7.3. 

Kết quả nghiên cứu về tác động của các phương pháp kế toán khác nhau đến

thông tin do BCTC HN cung cấp ...................................................................................... 58 
1.4.  Tổng quan về hòa hợp kế toán trong việc lập và trình bày BCTC HN ................... 58 
1.4.1.  Kết quả nghiên cứu về mối quan hệ giữa hòa hợp CMKT và hòa hợp thực tế


1.5.2.  Những vấn đề cần tiếp tục nghiên cứu về hòa hợp kế toán Việt Nam và quốc
tế trong việc lập và trình bày BCTC HN ........................................................................... 61 
1.6.  Các giả thuyết về sự hòa hợp giữa kế toán Việt Nam và quốc tế trong việc lập và
trình bày BCTC HN – từ chuẩn mực đến thực tiễn ........................................................... 62 
1.6.1.  Giả thuyết về sự hòa hợp giữa CMKT của Việt Nam và IAS/IFRS trong việc
lập và trình bày BCTC HN. ............................................................................................... 62 
1.6.2.  Giả thuyết về sự hòa hợp thực tế kế toán của các DN Việt Nam trong việc lập
và trình bày BCTC HN theo CMKT Việt Nam................................................................. 63 
1.6.3.  Tính so sánh được giữa BCTC HN được lập theo CMKT của Việt Nam với
BCTC HN được lập theo IAS/IFRS của cùng một nhóm công ty mẹ - công ty con. ....... 63 
1.6.4.  Giả thuyết về tính thích hợp của BCTC HN của các DN Việt Nam ................... 64 
TÓM TẮT CHƯƠNG 1 .................................................................................................... 64 
CHƯƠNG 2. PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU............................................................... 66 
2.1.  Giới thiệu ................................................................................................................. 66 
2.2.  Đo lường mức độ hòa hợp giữa CMKT của Việt Nam và IAS/IFRS trong việc
lập và trình bày BCTC HN ................................................................................................ 66 
2.2.1.  Phương pháp nghiên cứu lựa chọn....................................................................... 66 
2.2.1.1. 

Hệ số Jaccard có điều chỉnh ............................................................................. 67 

2.2.1.2. 

Chỉ số Absence ................................................................................................. 67 

2.2.1.3. 

Chỉ số Divergence ............................................................................................ 67 


Đo lường mức độ mức độ tuân thủ ................................................................... 70 

2.3.2.  Dữ liệu cần thiết ................................................................................................... 71 
2.3.3.  Đánh giá mối quan hệ giữa mức độ hòa hợp thực tế kế toán giữa các DN Việt
Nam với mức độ tuân thủ và với mức độ hòa hợp giữa CMKT của Việt Nam với
IAS/IFRS trong việc lập và trình bày BCTC HN .............................................................. 71 
2.4.  Đánh giá sự khác biệt giữa thông tin do BCTC HN được lập theo CMKT của
Việt Nam cung cấp và BCTC HN được lập theo IAS/IFRS cung cấp cho cùng một
nhóm công ty mẹ - công ty con. ........................................................................................ 71 
2.4.1.  Phương pháp nghiên cứu lựa chọn....................................................................... 71 
2.4.2.  Dữ liệu cần thiết ................................................................................................... 72 
2.5.  Đánh giá tính thích hợp của thông tin do BCTC HN của các DN Việt Nam cung
cấp

................................................................................................................................. 72 

2.5.1.  Phương pháp nghiên cứu lựa chọn....................................................................... 72 
2.5.2.  Dữ liệu cần thiết ................................................................................................... 74 
TÓM TẮT CHƯƠNG 2 .................................................................................................... 75 
CHƯƠNG 3. KẾ TOÁN LẬP VÀ TRÌNH BÀY BCTC HN TẠI VIỆT NAM – TỪ
CHUẨN MỰC ĐẾN THỰC TIỄN ................................................................................... 76 
3.1.  Giới thiệu ................................................................................................................. 76 
3.2.  Kế toán lập và trình bày BCTC HN theo CMKT của Việt Nam và các văn bản
pháp luật hướng dẫn có liên quan. ..................................................................................... 76 
3.2.1.  Hệ thống báo cáo tài chính hợp nhất.................................................................... 76 
3.2.2.  Nguyên tắc và phương pháp lập BCTC HN theo CMKT của Việt Nam ............ 77 
3.2.2.1. 

Phạm vi các công ty phải lập và trình bày BCTC HN ..................................... 77 


Phương pháp kế toán chuyển đổi BCTC của các cơ sở nước ngoài................. 84 

3.2.3.  Các bước lập BCTC hợp nhất .............................................................................. 85 
3.2.3.1. 

Bước 1: Xác định công ty con, công ty liên kết, công ty liên doanh. .............. 85 

3.2.3.2. 

Bước 2: Tập hợp các BCTC cần thiết và các tài liệu có liên quan khác .......... 86 

3.2.3.3. 

Bước 3: Xử lý các khác biệt về chính sách kế toán, kỳ kế toán, đơn vị tiền tệ

kế toán giữa BCTC của công ty con, công ty liên kết, công ty liên doanh với BCTC
của công ty mẹ. .................................................................................................................. 87 
3.2.3.4. 

Bước 4: Hợp cộng các chỉ tiêu trong BCĐKT, BC KQHĐKD, BC LCTT ..... 88 

3.2.3.5. 

Bước 5: Ghi nhận các bút toán loại trừ, điều chỉnh vào bảng tổng hợp các

bút toán điều chỉnh ............................................................................................................ 88 
3.2.3.6. 

Bước 6: Lập Bảng tổng hợp các chỉ tiêu hợp nhất. .......................................... 89 


Lý thuyết hợp nhất áp dụng khi lập và trình bày BCTC HN ........................... 94 

3.3.2.4. 

Kế toán HNKD ................................................................................................. 95 

3.3.2.5. 

Kế toán tái cơ cấu DN thành công ty mẹ - công ty con.................................... 97 

3.3.2.6. 

Kế toán khoản đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh trên BCTC HN: .......... 97 

3.3.2.7. 

Kế toán chuyển đổi BCTC của các cơ sở ở nước ngoài ................................... 98 

3.4.  Thực tế lập và trình bày BCTC HN theo IAS/IFRS tại các DN Việt Nam............. 99 
Footer Page 11 of 258.


Header Page 12 of 258.

ix

TÓM TẮT CHƯƠNG 3 .................................................................................................... 99 
CHƯƠNG 4. KIỂM ĐỊNH CÁC GIẢ THUYẾT VỀ SỰ HÒA HỢP GIỮA KẾ TOÁN
VIỆT NAM VÀ QUỐC TẾ TRONG VIỆC LẬP VÀ TRÌNH BÀY BCTC HN – TỪ
CHUẨN MỰC ĐẾN THỰC TIỄN ................................................................................. 102 


với mức độ tuân thủ CMKT của Việt Nam giữa các DN Việt Nam ............................... 117 
4.2.2.2 

. Kết luận về giả thuyết H2 .............................................................................. 119 

4.2.3.  Kiểm định giả thuyết về sự khác biệt giữa BCTC HN được lập theo CMKT
của Việt Nam và BCTC HN được lập theo IAS/IFRS của cùng một nhóm công ty mẹ công ty con....................................................................................................................... 121 
4.2.3.1 

. Kết quả kiểm định......................................................................................... 121 

4.2.3.2 

. Kết luận về giả thuyết H3 .............................................................................. 123 

4.2.4.  Kiểm định giả thuyết tính thích hợp của BCTC HN của các DN Việt Nam ..... 123 
4.2.4.1 

. Kết quả kiểm định......................................................................................... 123 

4.2.4.2 

. Kết luận về giả thuyết H4 .............................................................................. 126 

TÓM TẮT CHƯƠNG 4 .................................................................................................. 126 

Footer Page 12 of 258.




BCTC hợp nhất ................................................................................................................ 147 
5.3.2.  Các kiến nghị đối với các DN thuộc đối tượng phải lập và cung cấp BCTC
hợp nhất. .......................................................................................................................... 149 
5.3.3.  Các kiến nghị khác ............................................................................................. 150 
TÓM TẮT CHƯƠNG 5 .................................................................................................. 150 
PHẦN KẾT LUẬN ......................................................................................................... 152 
DANH MỤC CÔNG TRÌNH CỦA TÁC GIẢ ............................................................... 154 
TÀI LIỆU THAM KHẢO ............................................................................................... 155 
Tiếng Việt ........................................................................................................................ 155 
Tiếng Anh. ....................................................................................................................... 155 

Footer Page 13 of 258.


xi

Header Page 14 of 258.

DANH MỤC KÝ HIỆU CÁC CHỮ VIẾT TẮT
Chữ viết tắt
AISG
APB

Tên đầy đủ tiếng Anh

Tên đầy đủ tiếng Việt

Accountants’ International


ASC

Accounting Standards for

Chuẩn mực kế toán doanh

Business Enterprises

nghiệp (Trung Quốc)

Accounting Standards Board

Hội đồng Chuẩn mực kế toán

of Japan

Nhật Bản

Accounting Standards Board

Hướng dẫn của Hội đồng

of Japan Guide

chuẩn mực kế toán Nhật Bản

Accounting Standards Board

Chuẩn mực kế toán tài chính



Hội đồng kế toán doanh nghiệp

Deliberation Council

(Nhật Bản)

BC

Báo cáo

BC KQHĐKD

Báo cáo kết quả hoạt động kinh
doanh

Footer Page 14 of 258.


xii

Header Page 15 of 258.

Chữ viết tắt

Tên đầy đủ tiếng Anh

BC KQHĐKD HN

Tên đầy đủ tiếng Việt

BCTC

Báo cáo tài chính

BCTC HN

Báo cáo tài chính hợp nhất

BLTM

Bất lợi thương mại

CAP

Committee on Accounting

Ủy ban về Phương pháp kế

Procedure

toán (Hoa Kỳ)

CM BCTC

Chuẩn mực báo cáo tài chính

CMKT

Chuẩn mực kế toán



Doanh nghiệp nhà nước

EEA

European Economic Area

Khu vực kinh tế Châu Âu

EU

European Union

Liên minh Châu Âu

Footer Page 15 of 258.


xiii

Header Page 16 of 258.

Chữ viết tắt
FASB
FIN

FRS

Tên đầy đủ tiếng Anh



Các nguyên tắc kế toán được

Accounting Principles

chấp nhận chung

GTGS

Giá trị ghi sổ

GTHL

Giá trị hợp lý

HN

Hợp nhất

HNKD

Hợp nhất kinh doanh

HNX

Hanoi Stock Exchange

Sở giao dịch chứng khoán Hà
Nội


chuẩn mực kế toán quốc tế

International Accounting

Hội đồng chuẩn mực kế toán

Standards Board

quốc tế

International Accounting

Ủy ban Chuẩn mực kế toán

Standards Committee

quốc tế

Institute of Chartered

Viện kế toán viên công chứng

Accountants in Australia

tại Úc

Institute of Chatered

Hiệp hội các kế toán viên New



Chuẩn mực báo cáo tài chính

Reporting Standard for Small

quốc tế dành cho doanh nghiệp

and Medium sized Entities

nhỏ và vừa

International Financial

Khuôn mẫu lý thuyết cho

Reporting Standard

chuẩn mực báo cáo tài chính

Framework

quốc tế

International Organization of

Tổ chức Quốc tế các Ủy ban

Securities Commissions

Chứng khoán

Hoa Kỳ (được thay thế bởi
ASC từ cuối năm 2009)

SIC

Standing Committee on

Ủy ban giải thích chuẩn mực

Interpretation
SPE

Special Purpose Entity

Thực thể hoạt động theo mục
đích đặc biệt.

SSAP

Statement of Standard

Chuẩn mực kế toán thực hành

Accounting Practice

(Anh)

TC - NH

Tài chính - Ngân hàng

VAS

Tên đầy đủ tiếng Việt
Tài sản

Vietnamese Accounting

Chuẩn mực kế toán Việt Nam

Standard

(các CMKT cụ thể do Bộ Tài
chính Việt Nam ban hành)

VCSH
VIE

Footer Page 18 of 258.

Vốn chủ sở hữu
Variable Interest Entities

Thực thể có lợi ích biến thiên


Header Page 19 of 258.

xvi

DANH MỤC CÁC BẢNG, BIỂU

Footer Page 19 of 258.


Header Page 20 of 258.

xvii

Bảng 3.8. Tổng hợp nguồn gốc hình thành của các nhóm công ty mẹ - công ty con của các
công ty cổ phần niêm yết trên HNX và HOSE................................................................... 90 
Bảng 3.9.1. Bảng tổng hợp các dạng liên kết trong các nhóm công ty mẹ - công ty con mà
công ty mẹ là công ty cổ phần niêm yết trên HNX và HOSE ............................................ 91 
Bảng 3.9.2. Bảng tổng hợp các dạng liên kết ngang của công ty con khi so sánh với hoạt
động chính của công ty mẹ (công ty mẹ hoạt động đa lãnh vực) ....................................... 91 
Bảng 3.10.1. Bảng tổng hợp các trường hợp công ty mẹ xây dựng kết cấu tổ chức nhóm
công ty mẹ - công ty con theo cấu trúc đơn giản (phân tích sơ bộ) ................................... 92 
Bảng 3.10.2. Bảng tổng hợp các trường hợp nhóm công ty (công ty mẹ, công ty con
và/hoặc công ty liên kết, liên doanh niêm yết trên HNX hoặc HOSE) được thiết kế theo
cấu trúc hỗn hợp ................................................................................................................. 92 
Bảng 3.11. Bảng tổng hợp thực tế áp dụng mẫu BCTC HN tại các công ty niêm yết ....... 93 
Bảng 3.12.1. Bảng tổng hợp số trường hợp không cung cấp BCTC HN năm 2011 .......... 93 
Bảng 3.12.2. Bảng tổng hợp các dạng kiểm soát của công ty mẹ đối với công ty con ...... 94 
Bảng 3.12.3. Bảng tổng hợp các trường hợp công ty con không HN vào BCTC HN ....... 94 
Bảng 3.13. Bảng tổng hợp lý thuyết hợp nhất được áp dụng để trình bày lợi ích của cổ
đông thiểu số trên BCTC HN của các công ty niêm yết trên HNX và HOSE ................... 95 
Bảng 3.14.1. Bảng tổng hợp thực tế kế toán HNKD theo phương pháp mua hình thành
quan hệ công ty mẹ - công ty con của các công ty niêm yết trên HNX và HOSE. ............ 96 
Bảng 3.14.2. Bảng tổng hợp thực tế kế toán HNKD khi hình thành công ty liên kết, liên
doanh theo phương pháp mua trên BCTC HN của các công ty mẹ niêm yết. ................... 96 
Bảng 3.15. Bảng tổng hợp thực tế kế toán HNKD theo phương pháp cộng vốn hình thành
quan hệ công ty mẹ - công ty con của các công ty niêm yết trên HNX và HOSE. ............ 97 

Bảng 4.6. Mức độ hòa hợp thực tế kế toán tại các công ty niêm yết trên HNX và HOSE
trong việc lập và trình bày BCTC hợp nhất theo CMKT Việt Nam ................................ 114 
Bảng 4.7. Mức độ tuân thủ chuẩn mực kế toán của các công ty niêm yết tại HNX và
HOSE trong việc lập và trình bày BCTC HN .................................................................. 116 
Bảng 4.8.1. Thống kê mức độ hòa hợp thực tế kế toán của các DN Việt Nam trong việc
lập và trình bày BCTC HN theo CMKT của Việt Nam ................................................... 118 
Bảng 4.8.2. Thống kê mức độ tuân thủ của các DN Việt Nam đối với CMKT của Việt
Nam trong việc lập và trình bày BCTC HN theo CMKT của Việt Nam ......................... 118 
Bảng 4.9. Thử nghiệm Wilcoxon cho mức độ hòa hợp thực tế kế toán giữa các DN Việt
Nam với mức độ tuân thủ CMKT của Việt Nam của các DN.......................................... 118 
Bảng 4.10. Bảng phân tích đặc điểm CMKT của Việt Nam trong mối tương quan giữa
mức độ hòa hợp giữa các DN Việt Nam và mức độ tuân thủ của các DN Việt Nam ...... 119 
Bảng 4.11. Tổng hợp phương pháp kế toán áp dụng trong BCTC HN năm 2011 được lập
theo CMKT của Việt Nam và BCTC HN năm 2011 được lập theo IAS/IFRS của Tập đoàn
Vingroup ........................................................................................................................... 121 
Bảng 4.12. Tổng hợp phương pháp kế toán áp dụng tương đồng và khác biệt giữa hai bộ
BCTC HN của Tập đoàn Vingroup .................................................................................. 122 
Footer Page 21 of 258.


Header Page 22 of 258.

xix

Bảng 4.13. Bảng tổng hợp một số giá trị được cung cấp bởi BCTC HN lập theo CMKT
của Việt Nam và BCTC HN được lập theo IFRS của Tập đoàn Vingroup...................... 122 
Bảng 4.14.1. Kết quả kiểm định F của mô hình 2.9 ......................................................... 124 
Bảng 4.14.2. Kết quả kiểm định F của mô hình 2.9 ......................................................... 125 
Bảng 4.15.1. Kết quả hệ số xác định điều chỉnh của mô hình 2.10. ................................ 125 
Bảng 4.15.2. Kết quả hệ số xác định điều chỉnh (Adjusted R Square) của mô hình 2.10.



Header Page 24 of 258.

1

PHẦN MỞ ĐẦU
1. Tính cấp thiết của đề tài
Từ những thập niên cuối thế kỷ XX đến nay, dưới tác động của quá trình toàn cầu
hóa, tiến trình hòa hợp và hội tụ kế toán tại các quốc gia trên thế giới diễn ra ngày càng
mạnh mẽ. Cũng theo xu thế này, năm 1999, Việt Nam (Bộ Tài chính) bắt đầu nghiên cứu,
soạn thảo chuẩn mực kế toán (CMKT) theo hai nguyên tắc cơ bản: (i) dựa trên cơ sở các
chuẩn mực quốc tế về kế toán và (ii) phù hợp với điều kiện phát triển của nền kinh tế Việt
Nam, phù hợp với hệ thống luật pháp, trình độ, kinh nghiệm kế toán, kiểm toán của Việt
Nam. Đến cuối năm 2005, 26 VAS (Vietnamese Accouting Standard – CMKT Việt Nam)
đã được ban hành. Tuy nhiên, từ khi được chính thức áp dụng cho đến nay, mặc dù nội
dung đã có những lạc hậu nhất định so với các IAS (International Accounting Standard –
tạm dịch: CMKT quốc tế) và IFRS (International Financial Reporting Standard – tạm
dịch: Chuẩn mực báo cáo tài chính quốc tế) nhưng các VAS vẫn chưa lần nào được sửa
đổi, bổ sung. Nhằm đáp ứng yêu cầu quản lý của nền kinh tế thị trường đang trong giai
đoạn hoàn thiện và yêu cầu hội nhập kinh tế, tháng 5 năm 2011, Bộ Tài chính công bố
quyết định thành lập Ban nghiên cứu, xây dựng, ban hành, công bố VAS. Theo định
hướng, đến năm 2015, Việt Nam sẽ công bố đầy đủ các chuẩn mực liên quan, cần thiết và
phù hợp với nền kinh tế thị trường, tiệm cận được các IAS/IFRS.
Có thể thấy rằng, đến thời điểm hiện nay, các doanh nghiệp (DN) Việt Nam vẫn lập
và trình bày báo cáo tài chính (BCTC) nói chung và báo cáo tài chính hợp nhất (BCTC
HN) nói riêng theo các VAS chưa sửa đổi. Việc các VAS được sửa đổi, bổ sung theo
hướng tiệm cận với các IAS/IFRS theo lộ trình mà Bộ Tài chính đang tiến hành có thể sẽ
làm phát sinh không ít vấn đề, có thể làm tổn hao nhiều thời gian và công sức đối với cả
các DN lẫn các cơ quan nhà nước có liên quan. Trên quan điểm xu hướng hội tụ kế toán

định của VAS và các văn bản pháp luật hướng dẫn kế toán có liên quan. Tổng hợp tình
hình thực tế kế toán lập và trình bày BCTC HN tại các DN Việt Nam.
(4) Kiểm định các giả thuyết về sự hòa hợp giữa kế toán Việt Nam và quốc tế
trong việc lập và trình bày BCTC HN, từ chuẩn mực đến thực tiễn.
(5) Đưa ra một số đề xuất nhằm góp phần thực hiện tiến trình hòa hợp với kế toán
quốc tế trong việc lập và trình bày BCTC HN tại Việt Nam trên hai góc độ: CMKT và
thực tế kế toán.
Thông qua việc thực hiện 5 nội dung trên, các câu hỏi nghiên cứu cần phải được
làm rõ bao gồm:
(1) Bản chất của hòa hợp kế toán, hòa hợp CMKT, hòa hợp thực tế kế toán là gì ?
Hòa hợp CMKT có dẫn đến hòa hợp thực tế kế toán hay không ? Tăng hòa hợp kế toán có
thực sự làm tăng chất lượng BCTC do các DN cung cấp ? Các nhân tố nào có ảnh hưởng
đến tiến trình hòa hợp kế toán ?
(2) Mục đích, đặc điểm chất lượng và các nguyên tắc chung liên quan đến việc
lập và trình bày BCTC HN ? Kết quả thu được từ các nghiên cứu trong và ngoài nước về
BCTC HN và hòa hợp kế toán lập và trình bày BCTC HN cho thấy điều gì ? Các vấn đề
Footer Page 25 of 258.



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status