Header Page 1 of 258.
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TP.HỒ CHÍ MINH
TRẦN HỒNG VÂN
SỰ HÒA HỢP GIỮA KẾ TOÁN VIỆT NAM VÀ
QUỐC TẾ TRONG VIỆC LẬP VÀ TRÌNH BÀY
BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT – TỪ
CHUẨN MỰC ĐẾN THỰC TIỄN
LUẬN ÁN TIẾN SĨ KINH TẾ
Tp.Hồ Chí Minh – Năm 2014
Footer Page 1 of 258.
Header Page 2 of 258.
i
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
TRẦN HỒNG VÂN
SỰ HÒA HỢP GIỮA KẾ TOÁN VIỆT NAM
VÀ QUỐC TẾ TRONG VIỆC LẬP VÀ TRÌNH
BÀY BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT –
không thể hoàn thành nếu không có sự giúp đỡ vô cùng quý báu của những thầy cô,
những người đồng nghiệp, bạn bè và những người thân trong gia đình tôi,…
Trước hết, tôi xin bày tỏ sự cảm động và biết ơn sâu sắc đến PGS.TS Bùi Văn Dương
và PGS.TS Hà Xuân Thạch, hai người thầy đã giảng dạy tôi từ khi tôi là sinh viên đại
học, và cũng là những người hướng dẫn khoa học trong quá trình nghiên cứu và viết
luận án này. Được làm việc dưới sự định hướng, chỉ dẫn và hỗ trợ tận tình của các thầy
là yếu tố không thể thiếu để tôi hoàn thành luận án. Sự kiên nhẫn, lắng nghe của các
thầy khi tôi trình bày, những điểm mấu chốt mà các thầy chỉ ra cho tôi trong các bước
khảo sát, nghiên cứu tổng hợp và trình bày nội dung luận án. Sự khuyến khích, động
viên và hơn nữa, tầm cao hiểu biết và bề dày kinh nghiệm của các thầy trong nghiên
cứu khoa học, phương pháp nghiên cứu logic, thấu đáo và tận tâm, những chỉ dẫn và
tiêu chuẩn khoa học nghiêm túc của các thầy là nguồn động viên, là mục tiêu để tôi
phấn đấu, luôn làm tôi cảm động và biết ơn, và là những tấm gương sáng để tôi noi
theo.
Tôi xin bày tỏ sự trân trọng và biết ơn sâu sắc đối với PGS.TS Võ Văn Nhị, người
luôn quan tâm, chỉ bảo và tận tâm hỗ trợ tôi trong quá trình viết luận án. Tôi sẽ luôn
nhớ những góp ý chân thành, sâu sắc, những chỉ dẫn tận tình, thời gian quý báu mà
thầy đã dành ra để giúp đỡ tôi hoàn thành luận án, dù thầy công việc bộn bề.
Tôi xin trân trọng cảm ơn các thầy cô Khoa Kế toán – Kiểm toán Trường Đại học
Kinh tế Tp.HCM. Các thầy cô đã góp ý, chia sẻ và tạo mọi điều kiện tốt nhất cho tôi
trong quá trình nghiên cứu và viết luận án. Những nhận xét, góp ý của các thầy cô góp
phần không nhỏ để luận án giảm thiểu sai sót và trở nên hoàn thiện hơn.
Và tôi không thể hoàn thành luận án nếu không có sự sẻ chia, đóng góp với tình cảm
tuyệt vời mà các thầy cô trong Khoa Kế toán – Kiểm toán trường Đại học Tài chính –
Marketing, nơi tôi công tác, đã dành cho tôi. Quá trình hoàn thành luận án của tôi được
thuận lợi hơn rất nhiều với sự tạo điều kiện của Khoa Kế toán – Kiểm toán và Trường
Footer Page 4 of 258.
Header Page 5 of 258.
Trần Hồng Vân
Footer Page 6 of 258.
Header Page 7 of 258.
iv
MỤC LỤC
LỜI CÁM ƠN ....................................................................................................................... i
LỜI CAM ĐOAN ............................................................................................................... iii
MỤC LỤC .......................................................................................................................... iv
DANH MỤC KÝ HIỆU CÁC CHỮ VIẾT TẮT ............................................................... xi
DANH MỤC CÁC BẢNG, BIỂU.................................................................................... xvi
DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ, ĐỒ THỊ ........................................................................... xx
PHẦN MỞ ĐẦU ................................................................................................................. 1
1. Tính cấp thiết của đề tài ................................................................................................. 1
2. Mục tiêu nghiên cứu và phương pháp nghiên cứu......................................................... 2
3. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu.................................................................................. 4
4. Tính mới và những đóng góp của luận án ..................................................................... 6
4.1. Về phương diện khoa học.......................................................................................... 6
4.2. Về phương diện thực tiễn .......................................................................................... 6
5. Kết cấu của luận án ........................................................................................................ 6
CHƯƠNG 1. CƠ SỞ LÝ THUYẾT VỀ HÒA HỢP KẾ TOÁN TRONG VIỆC LẬP
VÀ TRÌNH BÀY BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT ................................................... 7
1.1. Giới thiệu ................................................................................................................... 7
1.2. Tổng quan về hòa hợp kế toán .................................................................................. 7
1.2.1. Một số khái niệm cơ bản liên quan đến hòa hợp kế toán....................................... 7
1.2.1.1.
1.3. Tổng quan về báo cáo tài chính hợp nhất ................................................................ 16
Footer Page 7 of 258.
Header Page 8 of 258.
v
1.3.1. Một số khái niệm cơ bản liên quan đến báo cáo tài chính hợp nhất .................... 16
1.3.1.1.
Thực thể báo cáo............................................................................................... 16
1.3.1.2.
Nhóm công ty mẹ - công ty con ....................................................................... 17
1.3.1.3.
“Nhóm công ty mẹ - công ty con” là một “thực thể báo cáo” .......................... 22
1.3.1.4.
“Báo cáo tài chính” và “báo cáo tài chính hợp nhất” ....................................... 22
1.3.2. Mục đích của báo cáo tài chính và báo cáo tài chính hợp nhất ........................... 24
1.3.3. Các đặc điểm chất lượng của thông tin do BCTC và BCTC HN cung cấp ......... 25
1.3.4. Các yếu tố của báo cáo tài chính hợp nhất........................................................... 27
1.3.5. Hệ thống báo cáo tài chính hợp nhất.................................................................... 28
1.3.5.1.
Phạm vi các công ty phải lập và trình bày BCTC HN .................................. 35
1.3.6.2.2.
Phạm vi hợp nhất báo cáo tài chính .............................................................. 35
1.3.6.2.3.
Phương pháp lập và trình bày báo cáo tài chính hợp nhất ............................ 39
1.3.7. Tổng hợp một số kết quả nghiên cứu khác về BCTC HN ................................... 57
1.3.7.1.
Kết quả nghiên cứu về tính thích hợp của BCTC HN ...................................... 58
1.3.7.2.
Kết quả nghiên cứu về các nhân tố tác động đến việc lập và trình bày BCTC
HN
.......................................................................................................................... 58
1.3.7.3.
Kết quả nghiên cứu về tác động của các phương pháp kế toán khác nhau đến
thông tin do BCTC HN cung cấp ...................................................................................... 58
1.4. Tổng quan về hòa hợp kế toán trong việc lập và trình bày BCTC HN ................... 58
1.4.1. Kết quả nghiên cứu về mối quan hệ giữa hòa hợp CMKT và hòa hợp thực tế
1.5.2. Những vấn đề cần tiếp tục nghiên cứu về hòa hợp kế toán Việt Nam và quốc
tế trong việc lập và trình bày BCTC HN ........................................................................... 61
1.6. Các giả thuyết về sự hòa hợp giữa kế toán Việt Nam và quốc tế trong việc lập và
trình bày BCTC HN – từ chuẩn mực đến thực tiễn ........................................................... 62
1.6.1. Giả thuyết về sự hòa hợp giữa CMKT của Việt Nam và IAS/IFRS trong việc
lập và trình bày BCTC HN. ............................................................................................... 62
1.6.2. Giả thuyết về sự hòa hợp thực tế kế toán của các DN Việt Nam trong việc lập
và trình bày BCTC HN theo CMKT Việt Nam................................................................. 63
1.6.3. Tính so sánh được giữa BCTC HN được lập theo CMKT của Việt Nam với
BCTC HN được lập theo IAS/IFRS của cùng một nhóm công ty mẹ - công ty con. ....... 63
1.6.4. Giả thuyết về tính thích hợp của BCTC HN của các DN Việt Nam ................... 64
TÓM TẮT CHƯƠNG 1 .................................................................................................... 64
CHƯƠNG 2. PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU............................................................... 66
2.1. Giới thiệu ................................................................................................................. 66
2.2. Đo lường mức độ hòa hợp giữa CMKT của Việt Nam và IAS/IFRS trong việc
lập và trình bày BCTC HN ................................................................................................ 66
2.2.1. Phương pháp nghiên cứu lựa chọn....................................................................... 66
2.2.1.1.
Hệ số Jaccard có điều chỉnh ............................................................................. 67
2.2.1.2.
Chỉ số Absence ................................................................................................. 67
2.2.1.3.
Chỉ số Divergence ............................................................................................ 67
Đo lường mức độ mức độ tuân thủ ................................................................... 70
2.3.2. Dữ liệu cần thiết ................................................................................................... 71
2.3.3. Đánh giá mối quan hệ giữa mức độ hòa hợp thực tế kế toán giữa các DN Việt
Nam với mức độ tuân thủ và với mức độ hòa hợp giữa CMKT của Việt Nam với
IAS/IFRS trong việc lập và trình bày BCTC HN .............................................................. 71
2.4. Đánh giá sự khác biệt giữa thông tin do BCTC HN được lập theo CMKT của
Việt Nam cung cấp và BCTC HN được lập theo IAS/IFRS cung cấp cho cùng một
nhóm công ty mẹ - công ty con. ........................................................................................ 71
2.4.1. Phương pháp nghiên cứu lựa chọn....................................................................... 71
2.4.2. Dữ liệu cần thiết ................................................................................................... 72
2.5. Đánh giá tính thích hợp của thông tin do BCTC HN của các DN Việt Nam cung
cấp
................................................................................................................................. 72
2.5.1. Phương pháp nghiên cứu lựa chọn....................................................................... 72
2.5.2. Dữ liệu cần thiết ................................................................................................... 74
TÓM TẮT CHƯƠNG 2 .................................................................................................... 75
CHƯƠNG 3. KẾ TOÁN LẬP VÀ TRÌNH BÀY BCTC HN TẠI VIỆT NAM – TỪ
CHUẨN MỰC ĐẾN THỰC TIỄN ................................................................................... 76
3.1. Giới thiệu ................................................................................................................. 76
3.2. Kế toán lập và trình bày BCTC HN theo CMKT của Việt Nam và các văn bản
pháp luật hướng dẫn có liên quan. ..................................................................................... 76
3.2.1. Hệ thống báo cáo tài chính hợp nhất.................................................................... 76
3.2.2. Nguyên tắc và phương pháp lập BCTC HN theo CMKT của Việt Nam ............ 77
3.2.2.1.
Phạm vi các công ty phải lập và trình bày BCTC HN ..................................... 77
Phương pháp kế toán chuyển đổi BCTC của các cơ sở nước ngoài................. 84
3.2.3. Các bước lập BCTC hợp nhất .............................................................................. 85
3.2.3.1.
Bước 1: Xác định công ty con, công ty liên kết, công ty liên doanh. .............. 85
3.2.3.2.
Bước 2: Tập hợp các BCTC cần thiết và các tài liệu có liên quan khác .......... 86
3.2.3.3.
Bước 3: Xử lý các khác biệt về chính sách kế toán, kỳ kế toán, đơn vị tiền tệ
kế toán giữa BCTC của công ty con, công ty liên kết, công ty liên doanh với BCTC
của công ty mẹ. .................................................................................................................. 87
3.2.3.4.
Bước 4: Hợp cộng các chỉ tiêu trong BCĐKT, BC KQHĐKD, BC LCTT ..... 88
3.2.3.5.
Bước 5: Ghi nhận các bút toán loại trừ, điều chỉnh vào bảng tổng hợp các
bút toán điều chỉnh ............................................................................................................ 88
3.2.3.6.
Bước 6: Lập Bảng tổng hợp các chỉ tiêu hợp nhất. .......................................... 89
Lý thuyết hợp nhất áp dụng khi lập và trình bày BCTC HN ........................... 94
3.3.2.4.
Kế toán HNKD ................................................................................................. 95
3.3.2.5.
Kế toán tái cơ cấu DN thành công ty mẹ - công ty con.................................... 97
3.3.2.6.
Kế toán khoản đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh trên BCTC HN: .......... 97
3.3.2.7.
Kế toán chuyển đổi BCTC của các cơ sở ở nước ngoài ................................... 98
3.4. Thực tế lập và trình bày BCTC HN theo IAS/IFRS tại các DN Việt Nam............. 99
Footer Page 11 of 258.
Header Page 12 of 258.
ix
TÓM TẮT CHƯƠNG 3 .................................................................................................... 99
CHƯƠNG 4. KIỂM ĐỊNH CÁC GIẢ THUYẾT VỀ SỰ HÒA HỢP GIỮA KẾ TOÁN
VIỆT NAM VÀ QUỐC TẾ TRONG VIỆC LẬP VÀ TRÌNH BÀY BCTC HN – TỪ
CHUẨN MỰC ĐẾN THỰC TIỄN ................................................................................. 102
với mức độ tuân thủ CMKT của Việt Nam giữa các DN Việt Nam ............................... 117
4.2.2.2
. Kết luận về giả thuyết H2 .............................................................................. 119
4.2.3. Kiểm định giả thuyết về sự khác biệt giữa BCTC HN được lập theo CMKT
của Việt Nam và BCTC HN được lập theo IAS/IFRS của cùng một nhóm công ty mẹ công ty con....................................................................................................................... 121
4.2.3.1
. Kết quả kiểm định......................................................................................... 121
4.2.3.2
. Kết luận về giả thuyết H3 .............................................................................. 123
4.2.4. Kiểm định giả thuyết tính thích hợp của BCTC HN của các DN Việt Nam ..... 123
4.2.4.1
. Kết quả kiểm định......................................................................................... 123
4.2.4.2
. Kết luận về giả thuyết H4 .............................................................................. 126
TÓM TẮT CHƯƠNG 4 .................................................................................................. 126
Footer Page 12 of 258.
BCTC hợp nhất ................................................................................................................ 147
5.3.2. Các kiến nghị đối với các DN thuộc đối tượng phải lập và cung cấp BCTC
hợp nhất. .......................................................................................................................... 149
5.3.3. Các kiến nghị khác ............................................................................................. 150
TÓM TẮT CHƯƠNG 5 .................................................................................................. 150
PHẦN KẾT LUẬN ......................................................................................................... 152
DANH MỤC CÔNG TRÌNH CỦA TÁC GIẢ ............................................................... 154
TÀI LIỆU THAM KHẢO ............................................................................................... 155
Tiếng Việt ........................................................................................................................ 155
Tiếng Anh. ....................................................................................................................... 155
Footer Page 13 of 258.
xi
Header Page 14 of 258.
DANH MỤC KÝ HIỆU CÁC CHỮ VIẾT TẮT
Chữ viết tắt
AISG
APB
Tên đầy đủ tiếng Anh
Tên đầy đủ tiếng Việt
Accountants’ International
ASC
Accounting Standards for
Chuẩn mực kế toán doanh
Business Enterprises
nghiệp (Trung Quốc)
Accounting Standards Board
Hội đồng Chuẩn mực kế toán
of Japan
Nhật Bản
Accounting Standards Board
Hướng dẫn của Hội đồng
of Japan Guide
chuẩn mực kế toán Nhật Bản
Accounting Standards Board
Chuẩn mực kế toán tài chính
Hội đồng kế toán doanh nghiệp
Deliberation Council
(Nhật Bản)
BC
Báo cáo
BC KQHĐKD
Báo cáo kết quả hoạt động kinh
doanh
Footer Page 14 of 258.
xii
Header Page 15 of 258.
Chữ viết tắt
Tên đầy đủ tiếng Anh
BC KQHĐKD HN
Tên đầy đủ tiếng Việt
BCTC
Báo cáo tài chính
BCTC HN
Báo cáo tài chính hợp nhất
BLTM
Bất lợi thương mại
CAP
Committee on Accounting
Ủy ban về Phương pháp kế
Procedure
toán (Hoa Kỳ)
CM BCTC
Chuẩn mực báo cáo tài chính
CMKT
Chuẩn mực kế toán
Doanh nghiệp nhà nước
EEA
European Economic Area
Khu vực kinh tế Châu Âu
EU
European Union
Liên minh Châu Âu
Footer Page 15 of 258.
xiii
Header Page 16 of 258.
Chữ viết tắt
FASB
FIN
FRS
Tên đầy đủ tiếng Anh
Các nguyên tắc kế toán được
Accounting Principles
chấp nhận chung
GTGS
Giá trị ghi sổ
GTHL
Giá trị hợp lý
HN
Hợp nhất
HNKD
Hợp nhất kinh doanh
HNX
Hanoi Stock Exchange
Sở giao dịch chứng khoán Hà
Nội
chuẩn mực kế toán quốc tế
International Accounting
Hội đồng chuẩn mực kế toán
Standards Board
quốc tế
International Accounting
Ủy ban Chuẩn mực kế toán
Standards Committee
quốc tế
Institute of Chartered
Viện kế toán viên công chứng
Accountants in Australia
tại Úc
Institute of Chatered
Hiệp hội các kế toán viên New
Chuẩn mực báo cáo tài chính
Reporting Standard for Small
quốc tế dành cho doanh nghiệp
and Medium sized Entities
nhỏ và vừa
International Financial
Khuôn mẫu lý thuyết cho
Reporting Standard
chuẩn mực báo cáo tài chính
Framework
quốc tế
International Organization of
Tổ chức Quốc tế các Ủy ban
Securities Commissions
Chứng khoán
Hoa Kỳ (được thay thế bởi
ASC từ cuối năm 2009)
SIC
Standing Committee on
Ủy ban giải thích chuẩn mực
Interpretation
SPE
Special Purpose Entity
Thực thể hoạt động theo mục
đích đặc biệt.
SSAP
Statement of Standard
Chuẩn mực kế toán thực hành
Accounting Practice
(Anh)
TC - NH
Tài chính - Ngân hàng
VAS
Tên đầy đủ tiếng Việt
Tài sản
Vietnamese Accounting
Chuẩn mực kế toán Việt Nam
Standard
(các CMKT cụ thể do Bộ Tài
chính Việt Nam ban hành)
VCSH
VIE
Footer Page 18 of 258.
Vốn chủ sở hữu
Variable Interest Entities
Thực thể có lợi ích biến thiên
Header Page 19 of 258.
xvi
DANH MỤC CÁC BẢNG, BIỂU
Footer Page 19 of 258.
Header Page 20 of 258.
xvii
Bảng 3.8. Tổng hợp nguồn gốc hình thành của các nhóm công ty mẹ - công ty con của các
công ty cổ phần niêm yết trên HNX và HOSE................................................................... 90
Bảng 3.9.1. Bảng tổng hợp các dạng liên kết trong các nhóm công ty mẹ - công ty con mà
công ty mẹ là công ty cổ phần niêm yết trên HNX và HOSE ............................................ 91
Bảng 3.9.2. Bảng tổng hợp các dạng liên kết ngang của công ty con khi so sánh với hoạt
động chính của công ty mẹ (công ty mẹ hoạt động đa lãnh vực) ....................................... 91
Bảng 3.10.1. Bảng tổng hợp các trường hợp công ty mẹ xây dựng kết cấu tổ chức nhóm
công ty mẹ - công ty con theo cấu trúc đơn giản (phân tích sơ bộ) ................................... 92
Bảng 3.10.2. Bảng tổng hợp các trường hợp nhóm công ty (công ty mẹ, công ty con
và/hoặc công ty liên kết, liên doanh niêm yết trên HNX hoặc HOSE) được thiết kế theo
cấu trúc hỗn hợp ................................................................................................................. 92
Bảng 3.11. Bảng tổng hợp thực tế áp dụng mẫu BCTC HN tại các công ty niêm yết ....... 93
Bảng 3.12.1. Bảng tổng hợp số trường hợp không cung cấp BCTC HN năm 2011 .......... 93
Bảng 3.12.2. Bảng tổng hợp các dạng kiểm soát của công ty mẹ đối với công ty con ...... 94
Bảng 3.12.3. Bảng tổng hợp các trường hợp công ty con không HN vào BCTC HN ....... 94
Bảng 3.13. Bảng tổng hợp lý thuyết hợp nhất được áp dụng để trình bày lợi ích của cổ
đông thiểu số trên BCTC HN của các công ty niêm yết trên HNX và HOSE ................... 95
Bảng 3.14.1. Bảng tổng hợp thực tế kế toán HNKD theo phương pháp mua hình thành
quan hệ công ty mẹ - công ty con của các công ty niêm yết trên HNX và HOSE. ............ 96
Bảng 3.14.2. Bảng tổng hợp thực tế kế toán HNKD khi hình thành công ty liên kết, liên
doanh theo phương pháp mua trên BCTC HN của các công ty mẹ niêm yết. ................... 96
Bảng 3.15. Bảng tổng hợp thực tế kế toán HNKD theo phương pháp cộng vốn hình thành
quan hệ công ty mẹ - công ty con của các công ty niêm yết trên HNX và HOSE. ............ 97
Bảng 4.6. Mức độ hòa hợp thực tế kế toán tại các công ty niêm yết trên HNX và HOSE
trong việc lập và trình bày BCTC hợp nhất theo CMKT Việt Nam ................................ 114
Bảng 4.7. Mức độ tuân thủ chuẩn mực kế toán của các công ty niêm yết tại HNX và
HOSE trong việc lập và trình bày BCTC HN .................................................................. 116
Bảng 4.8.1. Thống kê mức độ hòa hợp thực tế kế toán của các DN Việt Nam trong việc
lập và trình bày BCTC HN theo CMKT của Việt Nam ................................................... 118
Bảng 4.8.2. Thống kê mức độ tuân thủ của các DN Việt Nam đối với CMKT của Việt
Nam trong việc lập và trình bày BCTC HN theo CMKT của Việt Nam ......................... 118
Bảng 4.9. Thử nghiệm Wilcoxon cho mức độ hòa hợp thực tế kế toán giữa các DN Việt
Nam với mức độ tuân thủ CMKT của Việt Nam của các DN.......................................... 118
Bảng 4.10. Bảng phân tích đặc điểm CMKT của Việt Nam trong mối tương quan giữa
mức độ hòa hợp giữa các DN Việt Nam và mức độ tuân thủ của các DN Việt Nam ...... 119
Bảng 4.11. Tổng hợp phương pháp kế toán áp dụng trong BCTC HN năm 2011 được lập
theo CMKT của Việt Nam và BCTC HN năm 2011 được lập theo IAS/IFRS của Tập đoàn
Vingroup ........................................................................................................................... 121
Bảng 4.12. Tổng hợp phương pháp kế toán áp dụng tương đồng và khác biệt giữa hai bộ
BCTC HN của Tập đoàn Vingroup .................................................................................. 122
Footer Page 21 of 258.
Header Page 22 of 258.
xix
Bảng 4.13. Bảng tổng hợp một số giá trị được cung cấp bởi BCTC HN lập theo CMKT
của Việt Nam và BCTC HN được lập theo IFRS của Tập đoàn Vingroup...................... 122
Bảng 4.14.1. Kết quả kiểm định F của mô hình 2.9 ......................................................... 124
Bảng 4.14.2. Kết quả kiểm định F của mô hình 2.9 ......................................................... 125
Bảng 4.15.1. Kết quả hệ số xác định điều chỉnh của mô hình 2.10. ................................ 125
Bảng 4.15.2. Kết quả hệ số xác định điều chỉnh (Adjusted R Square) của mô hình 2.10.
Header Page 24 of 258.
1
PHẦN MỞ ĐẦU
1. Tính cấp thiết của đề tài
Từ những thập niên cuối thế kỷ XX đến nay, dưới tác động của quá trình toàn cầu
hóa, tiến trình hòa hợp và hội tụ kế toán tại các quốc gia trên thế giới diễn ra ngày càng
mạnh mẽ. Cũng theo xu thế này, năm 1999, Việt Nam (Bộ Tài chính) bắt đầu nghiên cứu,
soạn thảo chuẩn mực kế toán (CMKT) theo hai nguyên tắc cơ bản: (i) dựa trên cơ sở các
chuẩn mực quốc tế về kế toán và (ii) phù hợp với điều kiện phát triển của nền kinh tế Việt
Nam, phù hợp với hệ thống luật pháp, trình độ, kinh nghiệm kế toán, kiểm toán của Việt
Nam. Đến cuối năm 2005, 26 VAS (Vietnamese Accouting Standard – CMKT Việt Nam)
đã được ban hành. Tuy nhiên, từ khi được chính thức áp dụng cho đến nay, mặc dù nội
dung đã có những lạc hậu nhất định so với các IAS (International Accounting Standard –
tạm dịch: CMKT quốc tế) và IFRS (International Financial Reporting Standard – tạm
dịch: Chuẩn mực báo cáo tài chính quốc tế) nhưng các VAS vẫn chưa lần nào được sửa
đổi, bổ sung. Nhằm đáp ứng yêu cầu quản lý của nền kinh tế thị trường đang trong giai
đoạn hoàn thiện và yêu cầu hội nhập kinh tế, tháng 5 năm 2011, Bộ Tài chính công bố
quyết định thành lập Ban nghiên cứu, xây dựng, ban hành, công bố VAS. Theo định
hướng, đến năm 2015, Việt Nam sẽ công bố đầy đủ các chuẩn mực liên quan, cần thiết và
phù hợp với nền kinh tế thị trường, tiệm cận được các IAS/IFRS.
Có thể thấy rằng, đến thời điểm hiện nay, các doanh nghiệp (DN) Việt Nam vẫn lập
và trình bày báo cáo tài chính (BCTC) nói chung và báo cáo tài chính hợp nhất (BCTC
HN) nói riêng theo các VAS chưa sửa đổi. Việc các VAS được sửa đổi, bổ sung theo
hướng tiệm cận với các IAS/IFRS theo lộ trình mà Bộ Tài chính đang tiến hành có thể sẽ
làm phát sinh không ít vấn đề, có thể làm tổn hao nhiều thời gian và công sức đối với cả
các DN lẫn các cơ quan nhà nước có liên quan. Trên quan điểm xu hướng hội tụ kế toán
định của VAS và các văn bản pháp luật hướng dẫn kế toán có liên quan. Tổng hợp tình
hình thực tế kế toán lập và trình bày BCTC HN tại các DN Việt Nam.
(4) Kiểm định các giả thuyết về sự hòa hợp giữa kế toán Việt Nam và quốc tế
trong việc lập và trình bày BCTC HN, từ chuẩn mực đến thực tiễn.
(5) Đưa ra một số đề xuất nhằm góp phần thực hiện tiến trình hòa hợp với kế toán
quốc tế trong việc lập và trình bày BCTC HN tại Việt Nam trên hai góc độ: CMKT và
thực tế kế toán.
Thông qua việc thực hiện 5 nội dung trên, các câu hỏi nghiên cứu cần phải được
làm rõ bao gồm:
(1) Bản chất của hòa hợp kế toán, hòa hợp CMKT, hòa hợp thực tế kế toán là gì ?
Hòa hợp CMKT có dẫn đến hòa hợp thực tế kế toán hay không ? Tăng hòa hợp kế toán có
thực sự làm tăng chất lượng BCTC do các DN cung cấp ? Các nhân tố nào có ảnh hưởng
đến tiến trình hòa hợp kế toán ?
(2) Mục đích, đặc điểm chất lượng và các nguyên tắc chung liên quan đến việc
lập và trình bày BCTC HN ? Kết quả thu được từ các nghiên cứu trong và ngoài nước về
BCTC HN và hòa hợp kế toán lập và trình bày BCTC HN cho thấy điều gì ? Các vấn đề
Footer Page 25 of 258.