kiem tra 45 toan 6 - Pdf 41

KIỂM TRA 1 TIẾT – TOÁN 6 – ĐẠI SỐ – TIẾT 39 – ĐỀ 2
A. Trắc nghiệm: (4,5đ)
I. Chọn phương án trả lời đúng nhất cho các câu hỏi dưới đây:
1. Số 123456 chia cho 9 dư:
a. 0
b. 1
c. 2
d. 3
2. Hiệu 2.4.6.8.10 – 3.5 chia hết cho:
a. 3
b. 5
c. 7
d. a,b đều đúng.
3. Số a= 2
2
.3.5.7 có số ước là:
a. 23
b. 24
c. 25
d. 26
4. ƯCLN(12, 16) và BCNN(12,16) lần lượt là:
a. 4 và 48
b. 2 và 96
c. 1 và 0
d. kết quả khác.
II. Điền các kí hiệu thích hợp (

,

) vào chỗ trống:
1. 12…………..BC(3,4)


3 b. A

5 c. A chia hết cho 3 và 5.
2. Tìm ƯC và BC của các số sau:
a. 70 và 80; b. 54,81 và 9
3. Học sinh lớp 6/2 khi xếp hàng 2,3,7 đều vừa đủ hàng. Tìm số Hs lớp 62 và số
lượng Hs ở mỗi hàng trong cách xếp 2,3,7 hàng.
4. Viết tập hợp A biết: A={x

N/ x

2 và 14

x}
ĐÁP ÁN + BIỂU ĐIỂM
A. Trắc nghiệm
Phần Câu Đáp án Biểu điểm
I
1 a 0,25đ
2 b 0,25đ
3 a 0,25đ
4 a 0,25đ
II
1 a)49, 50, 51 0,25đ
b) a+2; a+3: a+4 0,25đ
2 a)47,46,45 0,25đ
b)a+4, a+3, a+2 0,25đ
3 a)37, 39, 41, 43 0,25đ
b)a-3; a-1; a+1; a+3 0,25đ

1
;3
2
; 4
1
;4
2
} Hay C={3;3
2
; 4;4
2
} Hay C={3;9; 4;16} (1đ)
b) 100: {2
2
.[46-(6
2
+3
2
)]}
=100: {2
2
.[46-(36+9)]} (0.25đ)
=100: {2
2
.[46-45]} (0.25đ)
=100: {2
2
.1} (0.25đ)
=100:4
=25 (0.25đ)


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status