KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG I – HÌNH HỌC 7
I. Ma trận đề kiểm tra:
Các chủ đề chính Các mức độ đánh giá Tổng
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
TN TL TN TL TN TL
Hai góc đối đỉnh 1
0,25
1
0,5
2
0,75
Hai đường thẳng vuông góc 1
0,5
1
0,5
1
1,5
3
2,5
Hai đường thẳng song song 1
1,25
2
1,0
1
2,5
4
4,75
Đònh lý 1
1,0
1
1,0
c)
·
BED
và
·
EDC
là cặp góc …………………………..
d)
·
BAD
và
·
ADF
là cặp góc …………………………..
e)
·
BCF
và
·
EDC
là cặp góc …………………………….
f)
·
AEB
và
·
DEM
là cặp góc ……………………………
Bài 2: Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.
Câu 1: Trên hình vẽ, số đo góc
b
a
y'
y
x'
x
A
120
0
Câu 4: Qua 1 điểm A nằm ngoài đường thẳng a, có bao nhiêu đường thẳng đi qua A và
song song với đường thẳng đó ?
A. 1 B. 2 C. 3 D. Vô số
Câu 5: Cho ba đường thẳng a, b, c phân biệt. Biết a // b; a ⊥ c thì:
A. b và c cắt nhau. B. b và c vuông góc C. b và c song song D. b và c trùng nhau
Bài 3: Cho đoạn thẳng AB = 4cm. Hãy vẽ đường trung trực d của đoạn thẳng AB.
Bài 4: Xem hình vẽ. Hãy điền vào chỗ trống(…..) để chứng minh đònh lý: Hai góc đối đỉnh
thì bằng nhau.
GT ………………………………….
KL ………………………………….
Chứng minh:
µ
¶
0
1 2
180A A+ =
( Vì …………………………………………………………….) (1)
µ
¶
C
B
A
b
a
KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG I - ĐẠI SỐ 9
I. Ma trận đề kiểm tra:
Các chủ đề
Các mức độ đánh giá Tổng
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
TN TL TN TL TN TL
Căn bậc hai và hằng đẳng thức
2
A A=
1
0,5
1
1,0
1
0,5
1
0,5
4
2,5
Liên hệ giữa phép nhân; phép
chia và phép khai phương.
1
0,5
1
2,0
1
1,0
3
1,5
3
3,0
1
0,5
2
2,0
15
10
II. Đề bài:
Bài 1:(4đ) Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.
Câu 1: Căn bậc hai số học của 16 là:
A. 4 B. - 4 C. 4 và - 4 D. 256
Câu 2:
16.9
=
A. 144 B. 48 C. 36 D. 12
Câu 3: Giá trò của x để
3 15x =
là:
A.
1
25
B.
5 C. 5 D. 25
Câu 4: Rút gọn biểu thức
2x −
Câu 6:
3
27− =
A. - 9 B. -3 C. 3 D. 9
Câu 7. Khử mẫu của:
2
3
được kết quả:
A.
6
3
B.
2
3
C.
6
9
D.
6
6
Câu 8:
3. 12
4
=
A. 18 B. 9 C. 6 D. 3
Bài 2:(2,5đ) Rút gọn biểu thức:
a)
( )
0; 1x x> ≠
)
a) Rút gọn biểu thức M. b) Với giá trò nào của x thì M < 0.
Bài 5:(0,5đ) Trục căn ở mẫu số biểu thức:
3
1
2 1−
………………………………………………………………………..
KIỂM TRA 1 TIẾT HÌNH HỌC 9(CHƯƠNG I)
I. Ma trận đề kiểm tra:
Các chủ đề
Các mức độ đánh giá Tổng
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
TN TL TN TL TN TL
Các hệ thức cạnh và đường cao
trong tam giác vuông.2
1,0
1
1,5
3
2,5
Tỉ số lượng giác của một góc
nhọn.
2
1,5
1
Bài 1:(4đ) Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.
Cho tam giác ABC có: AB = 6; AC = 8; BC = 10
Hãy dùng hình vẽ bên để trả lời các câu hỏi 1, 2, 3
Câu 1: Số đo của
·
BAC
là:
A.
·
BAC
< 90
0
B.
·
BAC
= 90
0
C.
·
BAC
> 90
0
D.
·
BAC
≠ 90
0
Câu 2: Độ dài đường cao AH bằng:
A.
22’
Câu 5: Giá trò của biểu thức
0
0
40
cot 50
tg
g
bằng:
A. - 1 B. 0 C. 1 D. 2
Câu 6: So sánh nào không đúng?:
A. sin25
0
< sin70
0
B. cos25
0
> cos70
0
C. tg25
0
< tg70
0
D. cotg25
0
< cotg70
0
Câu 7: Phát biểu nào không đúng? :
Trong tam giác vuông, mỗi cạnh góc vuông bằng:
A. cạnh huyền nhân với cosin góc đối. B. cạnh huyền nhân với sin góc đối.
2
x + cos
2
x = 1,8281
KIỂM TRA 1 TIẾT ĐẠI SỐ 9(CHƯƠNG III) – TUẦN 23
I. Ma trận đề kiểm tra:
Các chủ đề
Các mức độ đánh giá Tổng
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
TN TL TN TL TN TL
Phương trình bậc nhất hai ẩn. 2
1,0
1
0,5
3
1,5
Hệ hai phương trình bậc nhất hai
ẩn.
3
1,5
1
0,5
2
2,5
1
1,0
7
5,5
Giải bài tốn bằng cách lập hệ
phương trình.
=
B.
2
x R
y
∈
=
C.
2x y
y R
=
∈
D.
0x
y R
=
∈
Câu 4: Giả sử cặp số (x;y) là nghiệm của hệ phương trình:
3
a x b y c
+ =
≠
+ =
có nghiệm duy nhất là:
A.
' ' '
a b c
a b c
= =
B.
' '
a b
a b
≠
C.
' ' '
a b c
a b c
= ≠
D. Một điều kiện
khác.
Câu 7: Tọa độ giao điểm của đường thẳng (d
1
): y = 3x – 2 và (d
2
): y = - x + 2 là: