CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA –CON LẮC LÒ XO - 2
1. Chu kỳ dao động của con lắc lò xo : chon câu sai
A. Phụ thuộc vào hệ số đàn hồi K của lò xo B. tỉ lệ với khối lương m của vật nặng
C. liên hệ với tần số góc bằng công thức
ω
π
2
=
T
D. phụ thuộc vào khối lượng m của vật năng
2. Tăng khối lượng vật nặng lên 4 lần thì tần số của con lắc lò xo
A. tăng 2 lần B. giảm 2 lần C. tăng 4 lần D. giảm 4 lần
3. Đối với con lắc lò xo treo nằm ngang , chọn câu sai
A. lực kéo về làm vật dao động điều hoà luôn hướng về vị trí cân bằng
B. Lực kéo về làm vật dao động điều hoà luôn có giá trị không đổi
C. Lực kéo về làm vật dao động điều hoà có độ lớn cực đại tại vị trí biên
D. Lực kéo về làm vật dao động điều hoà bằng không tại vị trí cân bằng
4. Chọn câu sai , đối với con lắc lò xo đặt nằm ngang dao động điều hoà
A. Tại vị trí cân bằng lò xo không biến dạng
B . Con lắc dao động trên mặt phẳng ngang với lực ma sát không đáng kể có thể bỏ qua
C. Lò xo có chiều dài cực đại ở 2 vị trí biên
D. Từ vị trí cân bằng ra vị trí biên vectơ gia tốc ngược chiều với vectơ vận tốc
5. Chọn câu sai
A. Dao động cơ học là chuyển động qua lại của một vật trên một đoạn thẳng xác định quanh một vị trí cân bằng
B. Dao động tuần hoàn là trường hợp đặc biệt của dao động điều hoà
C. Dao động điều hoà là dao động trong đó li độ được mô tả theo định luật dạng cosin ( hay sin ) đối với thời gian
D. Dao động điều hoà là trường hợp đặc biệt của dao động
6.Một vật dao động điều hoà với phương trình
cmtx )
2
cos(5
v t
π
π π
= −
cm/s
C.
scmtv /)
4
cos(5
π
ππ
−−=
D.
5 cos( ) /
4
v t cm s
π
π π
= +
10. Một vật dao động điều hoà với phương trình
cmtx )
4
cos(5
π
π
+=
. Thời điểm đầu tiên vật qua vị trí cân bằng theo
chiều dương
A. 0,75s B. 0,25s C. 0,625 s D. 1,25s
11.Một con lắc lò xo có khối lượng quả nặng là 20g dao động điều hoà với chu kỳ là 0,5s , hệ số đàn hồi của lò xo (
cos(6
π
π
−=
. Độ lớn lực kéo về làm con lắc dao động điều hoà tại vị trí biên và tại thời điểm t = 1/6s
A. 30 N ; 15N B. 0,3N ; 0,15N C. 3 N ; 1,5 N D. đáp án khác
16. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng , có chiều dài tự nhiên 20cm , độ cứng k = 25N/m , vật nặng m = 100g , từ vị trí cân
bằng kéo vật xuống dưới 4cm rồi thả ra cho dao động Chiều dài cực đại và cực tiểu của là xo trong quá trình dao động là
A. 24cm ; 16 cm B. 28cm ; 18cm C. 28cm ; 20cm D. 24cm ; 30cm
17. Con lắc lò xo dao động điều hoà có m = 200g , k = 20N/m . Tại vị trí có li độ x = - 4cm có vận tốc 0,3m/s . Biên độ dao
động
A. 4cm B. 5cm C. 0,5m D. đáp án khác
18. Con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương ngang với phương trình
cmtx )
4
2cos(12
π
π
−=
, thời điểm đầu tiên lò xo
có chiều dài tự nhiên là
A. 3/8s B. 7/8s C. 1/8s D. đáp án khác
19. Con lắc lò xo treo thẳng đứng , lò xo dãn 4cm tại vị trí cân bằng , chu kỳ dao động của con lắc , cho g =
22
/sm
π
. Chu
kỳ dao động
A. 4s B. 2s C. 0,4s D. 0,2s
20. Một con lắc lò xo có k = 200N/m , khối lượng m = 200g dao động điều hoà với biên độ 10cm , tốc độ của con lắc khi qua
+=
C.
cmtx )
4
3
10cos(6
π
π
−=
D.
cmtx )
4
3
10cos(6
π
π
+=
23. Một vật dao động điều hoà có tần số 2 Hz , biên độ là 6cm , chọn gốc thời gian là lúc vật ở vị trí biên âm thì phương trình
dao động có dạng
A.
cmtx )
2
4cos(6
π
π
−=
B.
cmtx )
2
A. 2π s ; 4cm B. 0,5s ; 4cm C. 0,5s ; 4π cm D. Đáp án khác
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA –CON LẮC LÒ XO - 2
1. Chu kỳ dao động của con lắc lò xo : chon câu sai
A. Phụ thuộc vào hệ số đàn hồi K của lò xo B. tỉ lệ với khối lương m của vật nặng
C. liên hệ với tần số góc bằng công thức
ω
π
2
=
T
D. phụ thuộc vào khối lượng m của vật năng
2. Tăng khối lượng vật nặng lên 4 lần thì tần số của con lắc lò xo
A. tăng 2 lần B. giảm 2 lần C. tăng 4 lần D. giảm 4 lần
3. Đối với con lắc lò xo treo nằm ngang , chọn câu sai
A. lực kéo về làm vật dao động điều hoà luôn hướng về vị trí cân bằng
B. Lực kéo về làm vật dao động điều hoà luôn có giá trị không đổi
C. Lực kéo về làm vật dao động điều hoà có độ lớn cực đại tại vị trí biên
D. Lực kéo về làm vật dao động điều hoà bằng không tại vị trí cân bằng
4. Chọn câu sai , đối với con lắc lò xo đặt nằm ngang dao động điều hoà
A. Tại vị trí cân bằng lò xo không biến dạng
B . Con lắc dao động trên mặt phẳng ngang với lực ma sát không đáng kể có thể bỏ qua
C. Lò xo có chiều dài cực đại ở 2 vị trí biên
D. Từ vị trí cân bằng ra vị trí biên vectơ gia tốc ngược chiều với vectơ vận tốc
5. Chọn câu sai
A. Dao động cơ học là chuyển động qua lại của một vật trên một đoạn thẳng xác định quanh một vị trí cân bằng
B. Dao động tuần hoàn là trường hợp đặc biệt của dao động điều hoà
C. Dao động điều hoà là dao động trong đó li độ được mô tả theo định luật dạng cosin ( hay sin ) đối với thời gian
D. Dao động điều hoà là trường hợp đặc biệt của dao động
6.Một vật dao động điều hoà với phương trình
cmtx )
5 sin( )
4
v t
π
π π
= −
cm/s
C.
scmtv /)
4
cos(5
π
ππ
−−=
D.
5 cos( ) /
4
v t cm s
π
π π
= +
10. Một vật dao động điều hoà với phương trình
cmtx )
4
cos(5
π
π
+=
. Thời điểm đầu tiên vật qua vị trí cân bằng theo
chiều dương
cmtx )
2
cos(6
π
π
−=
. Độ lớn lực kéo về làm con lắc dao động điều hoà tại vị trí biên và tại thời điểm t = 1/6s
A. 30 N ; 15N B. 0,3N ; 0,15N C. 3 N ; 1,5 N D. đáp án khác
16. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng , có chiều dài tự nhiên 20cm , độ cứng k = 25N/m , vật nặng m = 100g , từ vị trí cân
bằng kéo vật xuống dưới 4cm rồi thả ra cho dao động Chiều dài cực đại và cực tiểu của là xo trong quá trình dao động là
A. 24cm ; 16 cm B. 28cm ; 18cm C. 28cm ; 20cm D. 24cm ; 30cm
17. Con lắc lò xo dao động điều hoà có m = 200g , k = 20N/m . Tại vị trí có li độ x = - 4cm có vận tốc 0,3m/s . Biên độ dao
động
A. 4cm B. 5cm C. 0,5m D. đáp án khác
18. Con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương ngang với phương trình
cmtx )
4
2cos(12
π
π
−=
, thời điểm đầu tiên lò xo
có chiều dài tự nhiên là
A. 3/8s B. 7/8s C. 1/8s D. đáp án khác
19. Con lắc lò xo treo thẳng đứng , lò xo dãn 4cm tại vị trí cân bằng , chu kỳ dao động của con lắc , cho g =
22
/sm
π
. Chu
kỳ dao động
π
π
+=
C.
cmtx )
4
3
10cos(6
π
π
−=
D.
cmtx )
4
3
10cos(6
π
π
+=
23. Một vật dao động điều hoà có tần số 2 Hz , biên độ là 6cm , chọn gốc thời gian là lúc vật ở vị trí biên âm thì phương trình
dao động có dạng
A.
cmtx )
2
4cos(6
π
π
−=
B.
≈
π
A. 2π s ; 4cm B. 0,5s ; 4cm C. 0,5s ; 4π cm D. Đáp án khác