đường thẳng vuông góc với mặt phẳng - Pdf 41


TẬP THỂ LỚP 10a4 KÍNH CHÀO
CÁC THẦY CÔ GIÁO

TOÅ TOAÙN
GIAÙO VIEÂN DAÏY : NGÔ MINH QUANG
2007 - 2008

Tiết: 31
§3 . ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC
VỚI MẶT PHẲNG

➣Kiểm tra bài cũ.

➣ Bài mới.

➣ Bài tập áp dụng.

➣ Củng cố bài .


Hướng dẫn chu
Hướng dẫn chu
n b ẩ ị
n b ẩ ị
bài
bài


nhà
nhà

AB , B’C

b.
b.D D’, A’C’
D D’, A’C’
c.
c.AB’, A’D
AB’, A’D
d.
d.AC , B’D’
AC , B’D’
§3.ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC VỚI MẶT PHẲNG
§3.ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC VỚI MẶT PHẲNG
H
a
õy

c
h
o
ïn

h
a
i

đ
ư
ơ
ø
n
g

t
h
a
ún
g

đ
o
ù
k
h
o
ân
g

v
u
o
ân

a.
a.AB, B’C
AB, B’C

b.
b.D D’, A’C’
D D’, A’C’
c.
c.AB’, A’D
AB’, A’Dd.
d.AC , B’D’
AC , B’D’

DD’, A’C’
DD’, A’C’vuông góc
vuông góc
nhau .
nhau .
Nhóm 3
Nhóm 3
:
:CMR:
CMR:
AB’, A’D
AB’, A’D

không vuông góc
không vuông góc
Nhóm 4
Nhóm 4
:
:
uuur uuuur uuur uuuur
Xét △AB’C là tam giác đều nên
Góc (AB’;B’C)=60
0
Mà A’D // B’C  (AB’;A’D ) = 60
0
AB’;A’D Không vuông .
Ta có: B’D’// BD
vàAC BD (hai đường chéo
hình vuông ABCD )
nên AC  B’D’

§3.ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC VỚI MẶT PHẲNG
§3.ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC VỚI MẶT PHẲNG
1 )
Đònh nghóa:
Đònh nghóa:
a)
a)
Ví dụ
Ví dụ :(hình ảnh đường
thẳng vng góc với mặt
phẳng )
b)
b)
Đònh nghóa:
Đònh nghóa:
α
d
c


( d và
( d và
(
(
α
α
)
)
vuông góc nhau ;
vuông góc nhau ;
(
(
α
α
)
) 
d
d
)
)
c)
c)
Cơng thức
Cơng thức
:
:
d)
d)
Nhận xét:


 d
d
a
a
b
b
c
c

Vậy d∀c∈ suy ra d
.
.
c m. a . n.b= +
r ur r a∈ ;b ∈ ab =
{I}
d a; d b
 d  

Hệ quả:
Nếu một đường thẳng vuông góc với hai cạnh tam
Nếu một đường thẳng vuông góc với hai cạnh tam
giác thì nó vuông góc cạnh thứ ba của tam giác đó.
giác thì nó vuông góc cạnh thứ ba của tam giác đó.
H Đ
1
:Muốn chứng
minh đường thẳng d
ta phải làm thế nào
?
H Đ
2
: Cho hai đường thẳng
a//b.Một đường thẳng d  với
a và b.Khi đó đường thẳng d
có với mp xác định bỡi avà
b không

Cho tứ diện đều ABCD;I là trung điểm BC.
CMR: BC
CMR: BC


(ADI )
(ADI )
d) Ví dụ 4 ( nhóm 4)
d) Ví dụ 4 ( nhóm 4)
Cho hình chóp S.ABC có
Cho hình chóp S.ABC có


SAB.
SAB.SAC △
SAC △
vuông tại A;. SBC vuông tại B. △
vuông tại A;. SBC vuông tại B. △
CMR: BC
CMR: BC


(SAB)
(SAB)


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status