TRƯỜNG ĐHSP HÀ NỘI
TRƯỜNG THPT CHUYÊN
H
oc
ĐỀ THI THỬ (LẦN 1)
CHUẨN BỊ CHO KỲ THI THPT QUỐC GIA 2017
Môn thi : VẬT LÍ
Thời gian làn bài : 50 phút
ai
Mã đề 111
C. f= 2π Hz
B. f=10kHz
Câu 2: Dao động tự do của 1 vật là dao dộng có :
D. f=2π kHz
Ta
iL
ie
Chu kì không đổi .
Chu kì và biên độ không đổi.
Câu 3: Con lắc đơn có chiều dài l, ở nơi có gia tố trọng trường g dao động điều hòa với chu kì
A. T 2 g / l
om
/g
Câu 4: Gắn một vật khối lượng m=4kg vào một là xo lý tưởng nó dao động với chu kì T1=1s ,
khi gắn một vật khác khối lượng m2 vào lò xo trên , nó dao động với chu kì T2=0,5s . Khối
lượng m2 bằng
B. 0,8 kg
.c
A.2kg
C. 0,5kg
D. 1kg
bo
ok
Câu 5: Một cuộn dây dẫn có điện trở thuần không đáng kể được nối vào mạng điện xoay chiều
127V , 50Hz . Dòng điện cực đại qua nó bằng 10A. Độ tự cảm của cuộn dây là
B. 0,08H
C. 0,057H
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Câu 7: Điện áp tức thời u= 200cos( 100πt + 2π/3 ) V . Trong thời gian 0,05s kể từ thời điểm ban
đầu . Số lần điện áp u= 150V
C. 6
D. 7
01
B. 5
Câu 8: Khi sóng âm truyền từ môi trường không khí vào môi trường nước thì
C. Tần số của nó không thay đổi
D. Chu kì của nó tăng
ai
A. Bước sóng của nó giảm
B. Bước sóng của nó không thay đổi
H
oc
A. 4
A. l= 24,8 m
B. l=1.56m
Câu 11: Trong dao dộng điều hòa cảu con lắc đơn
A.
B.
C.
D.
ie
B. π/4
iL
A. 16π
.c
om
Phương dao động
Phương dao động và phương truyền sóng
Vận tốc truyền sóng
Phương truyền sóng
ok
A.
B.
C.
D.
A. ∆φ= (2n+1) (v/2f)
B. ∆φ= (2n+1) ( π/2)
C. ∆φ= (2n+1)π
D. ∆φ=2nπ
Câu 15 : Trong hiện tượng cộng hưởng
A. Tần số của dao động cưỡng bức đạt giá trị cực đại
>> Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa tốt nhất!Page 2
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
C. (48N/m; 72N/m)
D. (100N/m; 150N/m)
ai
A. (150N/m : 180N/m )
B. (200N/m; 300N/m)
H
oc
Câu 16: Một lò xo đồng chất tiết diện đều có độ cứng k=120N/m, được cắt thành hai đoạn có
chiều dài theo tỷ lệ 2:3 . Độ cứng của hai đoạn lò xo là
up
A. k=0,15
/g
ro
Câu 19: Một mạch dao động gồm cuộn cảm có độ tự cảm 27μH , trở thuần 1 và một tụ điện
có điện dung 3000pF. Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện là 5V. Để duy trì dao động cần
cung cấp cho mạch điện một công suất là
B. 335,4 W
om
A. 112,5kW
C. 1,37.10-3W
D. 0,037W
.c
Câu 20 : Hai âm có cùng độ cao thì chúng có
ok
A. Cùng tần số
B. Cùng tần số và cùng biên độ
01
B. Biên độ của dao động cưỡng bức đạt giá trị cực đại
C. Tần số của dao động riêng đạt giá cực đại
D. Biên độ của dao động có giá trị cực đại
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
B.17V
C.12V
D.8,5V
H
oc
A.24V
01
Câu 22: Một máy biến thế mà cuộn sơ cấp có 2200 vòng và cuộn thứ cấp có 120 vòng. Mắc
cuộn sơ cấp với mạng điện xoay chiều 220V – 50Hz, khi đó hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu
cuộn thứ cấp để hở là
B.giảm đi 2 lần
C.tăng lên 2 lần
s/
D. Cản trở dòng điện xoay chiều đi qua và không phụ thuộc vào tần số dòng điện.
om
/g
ro
Câu 25: Có 2 nguồn điện sóng kết hợp S1, S2 thực hiện các dao động điều hòa theo phương
vuông góc với mặt chất lỏng cùng tần số, lệch pha nhau là . Biết trên đường nối 2 nguồn sóng,
trong số những điểm có biên độ bằng 0 thì điểm M gần đường trung trực nhất, cách nó một
khoảng
. Giá trị của là ;
8
B. π
.c
A. π/2
C. π/6
D. π/4
B.50Hz
B. R1L1 = R2L2
>> Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa tốt nhất!Page 4
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
D. R1R2 = L1L2
Câu 28: Mạch điện doa động điện tử đang thực hiện dao động điện từ tự do, người ta đo được
H
oc
cường độ dòng điện tức thời qua mạch và điện tích trên các bán cực của tụ ở các thời điểm t1, t2
uO
nT
hi
D
ai
lần lượt là:
i1 0,6 2 A;q1 0,6.106 6C;i 2 0,6 6 A;q 2 0,6.106 2C. Lấy 3,14 bước sóng mạch
B.18840m
C.150
D.120
ok
.c
om
A.90
bo
Câu 30: Mạch gồm điện trở thuần R biến thiên mắc nối tiếp với cuộn thuần cảm L nối tiếp với tụ
ce
C và mắc vào hiệu điện thế xoay chiều u 200 2 cos(100 t ) . Khi R = R1 = 36 hoặc R =
3
B.300W
C.200W
D. u 200 2 W
w
7
)(A) . Nếu đặt điện áp trên vào hai đầu mạch
12
ai
i1 2 cos(100 t
H
oc
biểu thức cường độ dòng điện trong mạch lần lượt là
uO
nT
hi
D
RLC nối tiếp thì dòng điện trong mạch có biểu thức:
C.i 2 2 cos(100 t )
4
B. i 2cos 100 ( A)
3
ro
u AM 10 2 cos(100 5 /12)(V);u MN 15cos(100 t )(V ) . Hệ số công suất của đoạn mạch AB
om
/g
là:
A.0,85
B.0.90
C.0,95
D.0,97
.c
Câu 33: Mạch dao động gồm cuộn cả, có độ tự cảm L = 20 H và một tụ điện xoay có điện
ok
dung biến thiên trong khoảng 15 pF 500pF. Mạch bắt được sóng có bước sóng trong khoảng:
B.32,63m đến 188,4m
bo
A.3,263m đến 18,84m
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
B. 8cm
C. 6cm
D. 4cm
H
oc
A. 4 2cm
01
Câu 35: Con lắc lò xo treo thẳng đứng , khi vật ở vị trí cân bằng lò xo giãn 4 cm . KÍch thích cho
vật dao động điều hòa thì thấy thời gian lò xo nén trong một chu kì là T/4 ( T là chu kì dao động
của vật ) . Biên độ dao động của vật là
A. q=-3,89.10-7 C
uO
nT
hi
D
ai
D. 788m
ro
A. 1088m
up
s/
Ta
Câu 38: Đồng hồ quả lắc chạy đúng giờ ở một nơi ngang bằng mực nước biển ở nhiệt độ 20oC .
Khi đem đồng hồ lên đỉnh núi , ở nhiệt độ 3oC , đồng hồ vẫn chạy đúng giờ . Coi trái đất hình
cầu bán kính 6400km, hệ số nở dài của thanh treo quả lắc đồng hồ là 2.105 K 1 độ cao của
đỉnh núi là :
ok
B . 39,6mJ
C. 24,4mJ
D. 240mJ
bo
A.79,2 mJ
.c
A. 48.10-5s
>> Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa tốt nhất!Page 7
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
25.A
26.A
27.C
28.C
29.B
30.A
31.C
32.D
33.B
34.D
35.A
36.A
37.A
38.A
39.B
40.C
3.D
4.D
5.C
6.B
7.A
8.C
01
BAN CHUYÊN MÔN Tuyensinh247.com
Câu 1: Đáp án B
ie
Câu 2 : Đáp án D
Ta
iL
Trong dao động tự do của một vật dao động có chu kỳ chỉ phụ thuộc vào đặc tính của hệ không
phụ thuộc vào các yếu tố bên ngoài
s/
Câu 3 : Đáp án D
up
18 L L
0, 057 H
I0
10
100
bo
Ta có Z L
ok
.c
Phương pháp giải sử dụng công thức tính cảm kháng trong mạch xoay chiều chỉ chứa 1 phần tử
ce
Câu 6 : Đáp án B
.fa
Câu 7 : Đáp án A
w
w
w
uO
nT
hi
D
Câu 9 :Đáp án C
Áp dụng công thức tính chu kỳ của con lắc đơn ta có
T 2
-100
ai
Câu 8 : Đáp án C
l
T 2 .g 1.9,8
l
0, 248m 24,8cm
g
4 2
4 2
ie
Câu 10 : Đáp án D
iL
Câu 16 : Đáp án B
.c
Câu 15: Đáp án B
.fa
ce
bo
Khi cắt lò xo độ cứng của các lò xo thành phần được liên hệ với nhau qua biểu thứC.
k l 120.l0
k l 120.l0
k1l1 k2l2 k0l0 k1 0 0
300 N / m; k2 0 0
200 N / m
2
3
l1
l
2
l0
l0
5
5
Câu 17 : Đáp án B
w
L
2
H
oc
Câu 20 Đáp án A
U .R
R Z L ZC
2
2
U
Z ZC
1 L
R
2
U .
uO
nT
hi
Câu23: Đáp án C
1
omega càng nhỏ, dung kháng càng lớn, cản trở dòng điện càng
C
ro
Dung kháng của tụ: ZC
up
Câu24: Đáp án C
/g
lớn.
om
Câu 25: Đáp án A
.
. Điểm
4
cực tiểu trên S1S2 (là điểm M) gần điểm cực đại trung tâm nhất (là điểm O) sẽ cách nó 1 khoảng
bằng λ/4. Gọi trung điểm của S1S2 là I.
bo
2
w
w
w
+ TH2: điểm I nằm giữa M và O.
Ta có IM IO MO
8
.
.
4
4
2
>> Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa tốt nhất! Page
10
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Câu26: Đáp án A
Câu27: Đáp án C
Theo đề bài, ta có:
U U 2 U 2 U 2 U 2
L1
R1
L2
R2
2
U L21 U R21 U L22 U R2 2 2 U L21 U R21 U L22 U R2 2 U R1 U R 2 U L1 U
2
2
U U R1 U R 2 U L1 U L 2
U L21 U R21 . U L22 U R2 2 U R1U R 2 U L1U L 2 U L 2U R 2 U L1U R1 0 U L 2U R 2 U L1U R1 L2 R2 L1R1.
Câu28: Đáp án C
Ta
iL
ie
2
om
Có I 0 Q0 Q0 .2 f
/g
ro
up
s/
i 2 q 2
1 2 25
1
1
6 2
1
( A)
I0
I 0 Q0
I 0 72
5
.
Đạo hàm f và tính f’ = 0, ta được phương trình: Z L2 Z L ZC R2 0 U L2 U LUC U R2 0
(1)
w
w
w
Để URL max thì mẫu phải min, tức là f
.
>> Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa tốt nhất! Page
11
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Mặt khác, ta có U R2 U L U C 1002 và U R2 U L2 2002 (2)
2
RU
. L
180( ) .
UR
Z2
U 2 .R1
R12 Z L ZC
2
400(W) .
iL
ie
Câu31: Đáp án C
(1)
(2)
om
/g
RL u iRL u 12
Mặt khác:
7
u
bo
Xét mạch RL: tan RL tan
U
I1
Z1
3
ZL
Z L R 3 60 3()
R
U
R 2 Z L2
U 120(V ) I
U
2( A)
R
.fa
ce
Mặt khác: I1
uO
nT
hi
D
R22 Z L2 902
R2 90 cos
12 . Suy ra hệ số công suất:
Ta có Z
L
tan
Z 90 cos
L
R
12
12
R1 R2
cos
0,97 .
2
2
R1 R2 Z L ZC
ie
Ta có 2 c LC 15 pF C 500 pF 32,63m 188, 4m.
Ta
iL
Câu34: Đáp án D
.c
l1
14, 4( s) .
g
ok
Vậy t n1T1 n1 .2
om
/g
ro
up
s/
Câu35: Đáp án A
A
x
y
O
w
w
w
.fa
ce
Hình vẽ bên biểu thị dao động của vật. Điểm O là VTCB, điểm M là vị trí lò
xo ở độ dài tự nhiên. Khi lò xo dãn, vật dao động theo cung AyB. Khi lò xo
nén, vật dao động theo cung AxB. Theo đề bài, thời gian lò xo nén là T/4 nên
suy ra góc AOB vuông, suy ra OM OA.cos OA OM 2 .
4
Mặt khác: OM = 4 nên suy ra OA 4 2(cm) . Vậy biên độ dao động của
vật là 4 2 cm.
>> Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa tốt nhất! Page
13
T'
uO
nT
hi
D
Lại có:
qE
.
m
ai
Ta có: Fd qE ma a
01
Khi tích điện, chu kỳ con lắc giảm đi nên suy ra g tăng lên, lực điện hướng xuống, suy ra q âm.
Vì q âm nên giá trị của q là: q = - 3,89.10-7 (C).
Câu37: Đáp án A
ie
Bước sóng dài nhất của họa âm chính là bước sóng của họa âm bậc 1 (âm cơ bản). Suy ra:
v
3(m) .
/g
Suy ra:
om
Câu39: Đáp án B
ok
.c
Khi vật dao động tắt dần có ma sát, mỗi khi đi được 1 biên độ từ biên vào VTCB hoặc từ VTCB
mg
ra biên, biên độ của vật lại mất đi 1 khoảng x0
0, 02(m) .
k
1 2 1 2
kA kx0 39, 6(mJ ) .
2
2
ce
bo
Lượng thế năng vật bị mất là: Wt
w
H
oc
M1
Theo hình vẽ, khoảng thời gian t ứng với góc α. Đề bài cho biết OM 2
π/6.
4,8.105 ( s) .
ie
t.2
w
w
w
.fa
ce
bo
ok