TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI KÌ THI THỬ LẦN 3 CHUẨN BỊ CHO
TRƯỜNG THPT CHUYÊN KÌ THI THPT QUỐC GIA
ĐỀ CHÍNH THỨC Tháng 03/2015
(Đề thi có 06 trang) Môn thi: VẬT LÝ
Thời gian làm bài: 90 phút
Mã đề 131
Câu 1: Trong mạch RLC mắc nối tiếp đang xảy ra cộng hưởng. Nếu chỉ giảm điện
dung của tụ điện một lượng nhỏ thì:
A. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở thuần không đổi
B. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở thuần tăng
C. Điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện không đổi
D. Điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện tăng
Câu 2. Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox. Vecto gia tốc của chất điểm có
A. độ lớn cực tiểu khi qua vị trí cân bằng luôn cùng chiều với véc tơ vận tốc
B. Độ lớn không đổi, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng
C. độ lớn cực đại ở vị trí biên, chiều luôn hướng ra biên
D. độ lớn tỉ lệ với độ lớn của li độ, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng
Câu 3. Điều kiện để hai sóng cơ gặp nhau, giao thoa được với nhau là hai sóng phải
xuất phát từ hai nguồn dao động
A. cùng tần số, cùng phương và có hiệu số pha không đổi theo thời gian
B. cùng biên độ và có hiệu số pha không đổi theo thời gian
C. cùng tần số, cùng phương
D. có cùng pha ban đầu và cùng biên độ
Câu 4. Mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm tụ điện C = 30nF và cuộn cảm L =
25mH. Nạp điện cho tụ điện hiệu điện thế 4,8V rồi cho tụ phóng điện qua cuộn cảm.
Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là:
A. 5,20mA B. 4,28mA C. 3,72mA D. 6,35mA
Câu 5. Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng nước, hai nguồn sóng kết hợp dao
động cùng pha được đặt tại A và B cách nhau 18(cm). Sóng truyền trên mặt nước với
bước sóng 3,5(cm). Trên đoạn AB, số điểm mà tại đó phần tử nước dao động với biên
B.
0
02
4,625
α
=
C.
0
02
5,265
α
=
D.
0
02
5,625
α
=
Câu 8. Một con lắc đơn có chiều dài dây treo
( )
0,249 m
=
l
quả cầu nhỏ có khối
lượng m =100(g). Cho nó dao động tại nơi có gia tốc trọng trường g = 9,8(m/s
2
) với
biên độ góc
0
0,07
B. Sóng dài dễ dàng đi vòng qua các vật cản nên được dùng để thông tin liên lạc ở
những khoảng cách lớn trên mặt đất
C. Tầng điện li không hấp thụ hoặc phản xạ các sóng cực ngắn
D. Tầng điện li (tầng khí quyển ở độ cao 50km chứa nhiều hạt mang điện : các
electron và các ion phản xạ các sóng ngắn rất nhanh)
Câu 12. Cho đoạn mạch AB gồm : cuộn dây thuần cảm L ; điện trở thuần
1
100R = Ω
;
tụ điện có điện dung C và điện trở thuần
2
100R = Ω
mắc nối tiếp theo đúng thứ tự trên.
Gọi M là điểm nối giữa R1 và tụ điện C. Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là :
200cos
AB
u t
ω
=
V ; khi mắc ampe kế (có điện trở rất nhỏ) vào hai đầu đoạn mạch MB
thì ampe kế chỉ 1(A). Khi thay ampe kế bằng một vôn kế (có điện trở rất lớn) thì hệ
số công suất của mạch AB cực đại. Số chỉ của vôn kế là:
A. 50V B. 50
2
V C. 100V D. 100
2
V
Câu 13. Một lò xo nhẹ có đầu trên gắn vào giá cố định; đầu dưới treo một quả cầu
nhỏ. Khi quả cầu ở vị trí cân bằng, lò xo dãn 4cm. Kéo quả cầu xuống dưới cách vị trí
khoảng cách lớn nhất và nhỏ nhất giữa hai điểm M, N thu được bằng 1,25. Biên độ
dao động tại bụng sóng bằng
A. 2 3cm B. 4cm C. 5cm D. 3 3cm
Câu 17. Đặt điện áp xoay chiều u = U
0
cosωt vào hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối
tiếp thì điện áp hiệu dụng trên các phần tử R, L và C đều bằng nhau. Khi thay điện trở
R bằng điện trở R’ = 2R thì
A. hệ số công suất của đoạn mạch giảm
B. công suất tiêu thụ của đoạn mạch giảm
C. công suất tiêu thụ của đoạn mạch tăng
D. hệ số công suất của đoạn mạch tăng
Câu 18.: Cho nguồn phát sóng tại O trên mặt nước có phương trình
0
cos 20
3
u a t
π
π
= −
÷
(gốc thời gian là lúc sóng xuất phát từ 0, coi năng lượng sóng
không giảm). Hai điểm M và N cách nhau sao cho tam giác OMN đều. Trong các
nhận xét sau nhận xét nào là sai: (λ:bước sóng).
A. Biên độ sóng tại M và N bằng nhau tại mọi thời điểm là bằng nhau.
B. Khi t = 1/5s điểm M và N đang dao động với biên độ bằng A.
C. Vì M và N cách 0 những đoạn bằng nhau nên chúng cùng nằm trên mặt đẳng sóng
0
cosu U t
ω
=
vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn
cảm thuần có cảm kháng Z
L
và tụ điện có dung kháng Z
C
mắc nối tiếp. Gọi i là cường
độ dòng điện tức thời và I là cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch u
R
; u
L
và u
C
lần lượt là điện áp tức thời giữa hai đầu điện trở; giữa hai đầu cuộn cảm thuần và giữa
hai đầu tụ điện. Hệ thức đúng là:
A.
( )
2 2
R L C
u u u u+ − =
B.
2
2
2
2
C
L C
C
Z
u u
Z
=
Câu 21. Quang phổ vạch phát xạ là quang phổ
A. không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng; chỉ phụ thuộc vào nhiệt
độ nguồn sáng
B. do các vật có tỉ khối lớn phát ra khi bị nung nóng
C. do các chất khí hay hơi bị kích thích (bằng cách nung nóng hay phóng tia lửa điện)
phát ra
D. gồm các dải sáng có màu biến đổi liên tục từ đỏ đến tím
Câu 22. Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC có R thay đổi được một điện áp xoay chiều
có giá trị hiệu dụng không đổi. Để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt cực
đại thì phải điều chỉnh R tới giá trị:
A. R=
L C
R Z Z= −
B. R rất nhỏ (tiến về 0)
C. R rất lớn (tiến tới ) D. R = Z
L
– Z
C
Câu 23 Cho biết độ tự cảm của một cuộn cảm (có dạng một ống dây điện thẳng) được
tính theo công thức:
7 2
10 .4 N S
( )
10 13 cm
D. 21(cm)
Câu 27. Âm thoa có tần số rung 50(Hz) tạo ra tại hai điểm O
1
; O
2
trên mặt một chất
lỏng, hai nguồn sóng có cùng biên độ, cùng pha. Biết O
1
O
2
= 3,2(cm). Trên mặt chất
lỏng có một hệ gợn lồi xuất hiện gồm một gợn thẳng và 12 gợn hyperbol. Khoảng
cách giữa gợn lồi ngoài cùng đến nguồn gần nó đo được dọc theo O
1
O
2
là 0,1(cm).
Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là :
A. 25(cm/s) B. 12(cm/s) C. 12,5(cm/s) D. 24(cm/s)
Câu 28. Một động cơ điện xoay chiều 50V – 200W có hệ số công suất 0,8 mắc vào
hai đầu thứ cấp của một máy hạ áp có tỉ số vòng dây cuộn sơ cấp và thứ cấp k = 4. Bỏ
qua hao phí năng lượng trong máy biến áp. Nếu động cơ hoạt động bình thường
cường độ hiệu dụng trong cuộn sơ cấp là:
A. 1,25A B. 0,80A C. 2,50A D. 1A
Câu 29. Ở mặt nước có hai nguồn sóng dao động theo phương vuông góc với mặt
nước có cùng phương trình
( )
1
hoặc ω
2
(ω
1<
ω
2
) thì dòng điện
hiệu dụng đều nhỏ hơn cường độ hiệu dụng cực đại n lần (n > 1). Biểu thức tính R là:
A.
1 2
2
1
R
L n
ω ω
−
=
−
B.
( )
1 2
2
1
L
R
n
ω ω
−
=
B. thẳng đứng xuống dưới ; 0,072T
C. thẳng đứng lên trên; 0,06T
D. thẳng đứng xuống dưới ; 0,06T
Câu 34. Khi nói về tia Ronghen (tia X); phát biểu nào dưới đây đúng?
A. Trong chân không, bước sóng tia Rơn ghen lớn hơn bước sóng tia tử ngoại
B. Tia Rơn ghen bị lệch trong điện trường và trong từ trường
C. Tần số tia Rơn ghen nhỏ hơn tần số tia hồng ngoại
D. Tia Rơn gen có thể làm phát quang một số chất
Câu 35. Con lắc lò xo có độ cứng k = 100(N/m); khối lượng vật nặng m = 1(kg). Vật
nặng đang ở vị trí cân bằng ta tác dụng lên con lắc một ngoại lực biến đổi điều hòa
theo thời gian với phương trình
0
cos10F F t
π
=
. Sau một thời gian ta thấy dao động ổn
định với biên độ A = 6(cm). Tốc độ cực đại của vật có giá trị bằng
A. 60(cm/s) B. 6π (cm/s) C. 0,6(cm/s) D. 60π (cm/s)
Câu 36. Tia hồng ngoại và tia X (Rơn ghen) có bước sóng dài ngắn khác nhau nên
chúng
A. bị lệch khác nhau trong điện trường đều
B. đều có bản chất giống nhau nhưng tính chất khác nhau
C. có bản chất khác nhau và ứng dụng trong khoa học kỹ thuật khác nhau
D. bị lệch khác nhau trong từ trường đều
Câu 37. (ID:92021) Chiếu một bức xạ đơn sắc có bước sóng λ= 0,3 (µm) vào một
chất thì từ chất đó phát ra ánh sáng có bước sóng λ’= 0,5 (µm). Biết tỉ số giữa số phát
quang và số phôtôn chiếu tới là 2,5%. Công suất của chùm sáng phát quang bằng bao
nhiêu phần trăm công suất chùm sáng kích thích?
A. 1,75% B. 1,5% C. 3,5% D. 3%
điện trở r = 5Ω và độ tự cảm L. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều ổn
định. Khi biến trở có giá trị R1 =10Ω và R2 = 35 Ω thì công suất tiêu thụ điện của
đoạn mạch bằng nhau và bằng 220W. Khi biến trở có giá trị R
0
thì công suất tiêu thụ
của biến trở R đạt cực đại. Giá trị cực đại của công suất đó bằng.
A. 215,6W B. 226,3W C. 201,7W D. 192,6W
Câu 44. Electron trong nguyên tử hidro quay quanh hạt nhân trên các quỹ đạo tròn gọi
là các quỹ đạo dừng. Biết tốc độ electron trên quỹ đạo K là v. Khi electron chuyển
động trên quỹ đạo N thì tốc độ của nó là:
A. 2v B. v/4 C. 2v D. v/2
Câu 45. Phô tôn của một bức xạ điện từ có năng lượng 0,6MeV. Bức xạ đó nằm trong
vùng nào của dải sóng điện từ?
A. Tia X B. Sóng vô tuyến C. Tia tử ngoại D. Tia gamma
Câu 46. Cho hằng số Plăng h = 6,625.10
-34
(Js) ; tốc độ truyền ánh sáng trong chân
không c = 3.10
8
(m/ s) . Công thoát của một kim loại dùng làm catot là A = 6.10
-19
J.
Giới hạn quang điện của kim loại đó là :
A. 0,331 µm B. 0,662 µm C. 3,31 µm D. 1,26 µm
Câu 47. Nếu ánh sáng kích thích là ánh sáng màu chàm thì ánh sáng huỳnh quang
không thể là ánh sáng
A.đỏ B. lục C. lam D. tím
Câu 48. Sóng cơ truyền trong một môi trường dọc theo trục Ox có phương trình :
( ) ( )
5cos 40 2u t x cm= −
( )
200cos 100
AB
u t
π
=
V . Ở thời điểm mà điện áp tức thời giữa hai đầu
AB có giá trị:
( )
100 3
AB
u V= +
và đang giảm thì điện áp tức thời giữa hai đầu cuộn
dây có giá trị bằng
A.
( )
100 3
d
u V= −
B.
( )
100 3
d
u V= +
C.
( )
100 6
d
u V= −
D.
L
−
−
= ⇒ = = =
=>Đáp án C.
Câu 5: số điểm mà tại đó phần tử nước dao động với biên độ cực đại là:
5,14 5,14
AB AB
k k
λ λ
− ≤ ≤ ⇒ − ≤ ≤
>Có 11 gía trị của k
=>Trên AB có 11 điểm dao động với biên độ cực đại
=>ĐÁp án D.
Câu 6: Đáp án C.
Câu 7: Ta có
( ) ( )
( )
( )
0
1 1 2 2 2
1 cos 1 cos 0,81 1 cos5 0,64 1 cosmgl mgl
α α α
− = − ⇔ − = −
0
2
5,625
α
⇒ :
=>Đáp án D.
ω
−
−
∆
∆ = ⇒ = = =
=>Đáp án D.
Câu 9: Đáp án C.
Câu 10: Đáp B.
Câu 11: Đáp án B.
Câu 12: khi mắc ampe kế (có điện trở rất nhỏ) vào hai đầu đoạn mạch MB thì ame kế
chỉ 1(A)
=>Điện áp hai đầu mạch AM chính là điện áp hai đầu mạch AB
=>
100 2 100
AB
AM
U
Z Zl
I
= = ⇒ = Ω
Khi thay ampe kế bằng một vôn kế (có điện trở rất lớn) thì hệ số công suất của mạch
AB cực đại
=>Trong mạch xảy ra hiện tượng cộng hưởng
=>Zl = Zc = 100Ω
=>Số chỉ của vôn kế là
2 2
1 2
.
100 2 100 100
100
( )
6 6
3
2
0,75.10 0,4.10 1,4
0,5.10
d t
D
D mm
a
λ λ
− −
−
= − = − =
=>Đáp án D.
Câu 15: vận tốc bằng không tại hai thời điểm liên tiếp (gần nhau nhất) là
( )
1
1,75t s=
và
( )
2
2,50t s
=
=>Chu kỳ dao động của vật là
( )
2 1
2 1,5T t t s= − =
Áp dụng định lý pytago ta có:
( )
( )
2
2
2 2 2 2
min max 0 0
2. 8 3 10 2 3
M
d u d U U cm+ = ⇔ + = ⇒ =
=>Đáp án A.
Câu 17: điện áp hiệu dụng trên các phần tử R, L và C đều bằng nhau => Trong mạch
đang xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện
=>Khi thay R = R’ thì đoạn mạch vẫn đang xảy ra hiện tượng cộng hưởng => Hệ số
công suất không đổi
Do U không đôi và R tăng nên công suất tiêu thụ giảm
=>Đáp án B.
Câu 18: : Đáp án B
Vì sóng chưa truyền tới:
( )
7
2
3
cos 20 cos 20 5
3
M N
U U a t a t
λ π
π
π π π
÷
Câu 19: Ta có Lực kéo cực đại bằng:
( ) ( )
max
4 1
k
F k A N= ∆ + =l
Lực nén cực đại bằng:
( ) ( )
2 2
nen
F k A N= − ∆ =l
Từ (1) và (2) => A = 3 ∆l =0,06m.
=>Tần số góc bằng:
10 5 /
g
rad s
ω
= =
∆l
=>Tốc độ cực đại của vật là
max
60 5 /v A cm s
ω
= =
=>Đáp án B.
Cau 20: *
R L C
u u u u= + +
2 2 2
2 2
0
1 1
1 . . 1 2
2 2
C c c
OC
u u u
i
i i I
I U Zc Zc
I I
+ = ⇔ + = ⇒ + =
÷ ÷
÷
=>C sai.
.
C
C
L
L
u Zl
u
Zc
πµ
−
= =
Lại có
2T LC
π
=
=> Khi L tăng 16 lần thì chu kỳ tăng 4 lần
=>Đáp án B.
Câu 24: Ta có
1
2
k
f
m
π
=
=>Nếu tăng độ cứng của lò xo lên gấp 2 lần và giảm khối lượng của vật nặng còn một
nửa thì tần số dao động riêng của con lắc sẽ là:
1 2
' 2
2
2
k
f f
m
π
= =
=>Đáp án C.
Câu 25: Ban đầu hiệu suất là 90% =>
+
=>Biên độ dao động mới của vật là
2 2
2 2 2
0 0 0
2
200
10 400 20
v
A x A cm
k
m M
ω
= + = + = ⇒ =
+
=>Đáp án A.
Câu 27: Trên mặt chất lỏng có một hệ gợn lồi xuất hiện gồm một gợn thẳng và 12
gợn hyperbol
12 6
2
d
λ
λ
⇒ = =
Lại có Khoảng cách giữa gợn lồi ngoài cùng đến nguồn gần nó đo được dọc theo O
1
O
2
là 0,1(cm)
1 2
= + + ∆
Biên độ dao động tổng hợp cực đại
cos 1
φ
⇔ ∆ =
=>2 nguồn dao động cùng pha.
=>Đáp án D.
Câu 31: Đáp án D.
Câu 32: Đáp án B
( ) ( )
2 2
0
1 2 1 1 2 2 1 1 2 2L C L C L C L C
I
I I Z Z Z Z Z Z Z Z
n
= = ⇒ − = − ⇒ − = −
1 2 1 2 0
1 2
1 1 1
L L
C C
LC
ω ω ω ω ω
ω ω
⇒ − = − ⇒ = =
(với ω
0
là tần số góc khi I
max
2 2 2 2
1
1 1 1 1
L C
L
L L
Z Z L
C
R
n n n n
ω ω
ω ω
ω ω
ω ω
− −
− −
⇒ = = = =
− − − −
Do trong 1/2 chu kỳ con lắc luôn đi được 2A, còn trong 1 khoảng thời gian nhất định
nhỏ hơn T/2 thì S
max
tính như bình thường
Câu 33: Do cường độ điện trường và cảm ứng từ cùng pha với nhau nên độ lớn của
cảm ứng từ là
0
.
0,072
B e
b T
E
p
n p p n
hc
λ λ λ
λ λ
λ
−
−
= = ⇒ = = =
=>Đáp án B.
Câu 38: Bước sóng của ánh sang truyền trong không khí là
6
0,45.10 .1,33 0,5985 m
λ µ
−
= =
=>Bước song của ánh sáng truyền trong cac bon sun fua là
' 0,367
1,63
m
λ
λ µ
= =
=>Đáp án A.
Câu 39: Bước sóng λ bằng:
0,4
ai
m
D
λ µ
2
2
1
1
2 2 2
2
1
2
2
2
2
2 2 2
2
2
.15
1
15
.40
2
40
U R r
U
P
R r Zl Zc Zl Zc
U R r
U
P
R r Zl Zc Zl Zc
+
= =
( )
2
2
2
2
25
r Zl Zc
R R r Zl Zc
R
+ −
⇔ = ⇒ = + − = Ω
( ) ( )
2 2
2 2 2
110 .25
201,67
30 600
U R
P W
R r Zl Zc
⇒ = = =
+
+ −
=>Đáp án C.
Câu 44: Ta có: Khi electron chuyển động trên quỹ đạo n lực hút tĩnh điện cu – long
đóng vai trò là lực hướng tâm :
2
2 2
2
n
0,33125
6.10
hc
m
λ µ
ε
−
−
= = =
=>Đáp án A.
Câu 47: Đáp án D.
Câu 48: Ta có
2
2
20
2
20 /
x
x m
f Hz
v f m s
π
λ π
λ
ω
π π
λ
= ⇒ =
= =
⇒ = =
=>Điện áp 2 đầu cuộn dây sớm pha hơn điện áp 2 đầu đoạn mạch 1 góc
2
π
Lại có
( )
2 2
0
0
2
2
200 3
d
U R Zl
U V
R Zl Zc
+
= =
+ −
=> Khi điện áp tức thời giữa hai đầu AB cógiá trị:
( )
100 3
AB
u V= +
và đang giảm thì
điện áp tức thời giữa hai đầu cuộn dây có giá trị bằng
( )
100 3
AB
u V= −
=>Đáp án A.__